Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Mương tiêu úng từ cống bà Lịch đến cống qua đê Mạo Phổ và đường bao chống ngập úng, đường giữa đồng bằng bê tông xã Lương Lỗ, huyện Thanh Ba
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200876403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Mương tiêu úng từ cống bà Lịch đến cống qua đê Mạo Phổ và đường bao chống ngập úng, đường giữa đồng bằng bê tông xã Lương Lỗ, huyện Thanh Ba |
| Số hiệu KHLCNT | 20200876395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 13:35:00 đến ngày 2020-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,784,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các tuyến đường giao thông: | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp I | 5,46 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường -đất cấp II | 2,82 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất đắp nền-đất cấp III | 28,53 | 100m3 | |
| 4 | Đào xáo xới mặt đường-đất cấp I | 16,23 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | 42,16 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền đường -đất cấp III | 9,93 | 100m3 | |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước, mặt đường đã lèn ép 12cm | 59,78 | 100m2 | |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước, mặt đường đã lèn ép 10cm | 5,58 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 10,06 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 1.076,11 | m3 | |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 89,32 | m3 | |
| B | Mương tiêu úng từ cống bà Lịch đến cống qua đê Mạo Phổ: | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp I | 11,05 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 11,87 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 10,19 | tấn | |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 128,27 | m3 | |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 12,49 | m2 | |
| 6 | Đắp nền móng công trình | 67,8 | m3 | |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | 113 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 2,83 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 8,24 | tấn | |
| 10 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | 158,44 | m3 | |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 157,91 | m2 | |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch | 161,51 | m3 | |
| 13 | Đào xúc đất đắp kênh-đất cấp III | 5,12 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,65 | 100m3 | |
| C | Tuyến đê bao thi công: | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp đê bao-đất cấp III | 2,57 | 100m3 | |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | 233,65 | m3 | |
| 3 | Đào tuyến đê bao hữu-đất cấp II | 2,34 | 100m3 | |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | 233,65 | m3 | |
| 5 | Đào tuyến đê bao tả-đất cấp II | 2,34 | 100m3 | |
| 6 | Bơm nước phục vụ thi công | 10 | ca | |
| D | Cống qua đường tại các cọc trên tuyến đường giữa đồng: | |||
| 1 | Đào móng cống -đất cấp II | 0,6 | 100m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống, ống cống | 1,37 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | 0,3 | tấn | |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | 5,01 | m3 | |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | 88 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng > 50kg | 44 | 1cấu kiện | |
| 7 | Ván khuôn tường đầu cống | 0,17 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng tường đầu hạ lưu, thượng lưu cống M150, đá 1x2 | 6,17 | m3 | |
| 9 | Xây tường tường đầu, tường cánh thượng lưu, hạ lưu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,83 | m3 | |
| 10 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | 30,8 | m2 | |
| 11 | Đào xúc đất đắp cống-đất cấp III | 0,27 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,24 | 100m3 | |
| E | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | QĐ của UBND tỉnh Phú Thọ 3.850đ/m3 | 3.648 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Theo quy định 2.000đ/m3 | 3.648 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi