Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200873500-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Trung huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200873052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 16:21:00 đến ngày 2020-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,064,059,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Phá dỡ nhà bia cũ (phá dỡ và vận chuyển đi, hoàn trả lại mặt bằng theo hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,49
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 100m³
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 100m³
5 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,45 100m
6 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,87
7 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,31
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,11
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2084 100m²
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m²
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,78
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m²
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,74
22 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m²
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,19
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24
28 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,17
29 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,52
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ mác 75 (Vữa XM mác 50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,76
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,76
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 100m²
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,76
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 100m²
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1965 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,199 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 tấn
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9986
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9381 100m²
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4792 tấn
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,16
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48
48 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,48
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,46
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,97
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,52
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,77
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,27
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,17 m
56 Đắp đấu đầu cột tròn (đắp chân tảng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.580,98 m
58 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115
59 Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115
60 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 531,8
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585,56
62 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0944 100m²
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6151
65 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8296
66 Lát gạch đất nung, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,27
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9
68 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,56
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,57
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,57
71 Lát gạch đất nung, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,75
72 Gia công dựng lắp lan can bằng đá nguyên khối chạm khác hoa văn xung quanh nhà bia ( Đơn giá trên bao gồm công chế tác vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 md
73 Trụ lan can bằng đá KT 220x220x650 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
74 Hoa sen bằng đá trên các đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
75 Gia công và dựng lắp lan can bằng đá xanh chạm khắc hình rồng (đơn giá đã bao gồm công chế tác vận chuyện và dựng lắp hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 con
76 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m²
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1295 tấn
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64
81 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9952
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,56
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8
84 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57
85 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8
86 Mua lư hương : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Bệ bằng đá đặt lư hương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Ghi danh các anh hùng liệt sỹ và bia đá Kim sa ( bao gồn cả công tác chạm khác tên các anh hùng liệt sỹ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bia
89 Khắc chữ Tổ quốc Ghi Công và lô gô bằng Inox vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bia
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,38
91 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ mác 75 (Vữa XM mác 50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32
93 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m²
94 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28
95 Thép chôn giằng (VL tính tháng 6 năm 2020) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 kg
96 Lắp dựng bu long M18 chân cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
97 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
98 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
99 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
100 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Cột + đèn chùm Pine/CH-02-4/D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
102 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
103 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
104 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤26mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
105 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
106 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Oát kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
108 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước ≤40x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
109 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 3004mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
110 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
111 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
112 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5
113 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5
114 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
115 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
116 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
117 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
120 Thép neo giữu (chân bật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
121 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
122 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,4
123 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,4
124 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,4
125 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6
126 Lát gạch đất nung, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246
127 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,99
128 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,28
129 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,86 m2
130 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hiện vật
131 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,76 mặt thú
132 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
133 Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
134 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,64 m2
135 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 2x0,15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 con
136 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 con
137 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,12 m2
138 Dọn mặt bằng để thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
139 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,73
140 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,1 m2
141 Phá dỡ cây cối vệ sinh mặt bằng thu dọn chuyển ra ngoài công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
142 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m³
143 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m³
144 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,55
145 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,67
146 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m³
147 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m³
148 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,34
149 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,11 100m²
150 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
151 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 tấn
152 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 tấn
153 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 tấn
154 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 tấn
155 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,33
156 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 100m²
157 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 100m²
158 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,89
159 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,14
160 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,16
161 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9
162 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 942,03
163 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.402,71 m
164 Đắp chữ nổi phía mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 công
165 Búp sen gắn trên các đầu trụ bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
166 Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,51
167 Ngói úp phủ nóc Hạ Long ( hoặc tương đương) 1md/ 3 viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 575,57 Viên
168 Gạch gốm ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 422 Viên
169 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.301,96
170 Vệ sinh quanh nhà bia để bàn giao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->