Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đoạn Km6+00 - Km13+00
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200874901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đoạn Km6+00 - Km13+00 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200853388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 09:44:00 đến ngày 2020-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,244,798,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,8 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.693,21 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,94 | m3 |
| 4 | Đào đường cũ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,29 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,86 | m3 |
| 6 | Lu lèn hoàn thiện, K>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.114,06 | m2 |
| 7 | Cày xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.114,06 | m2 |
| 8 | Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.531,9 | m3 |
| 9 | Bù vênh CPĐD (Dmax=25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,22 | m3 |
| 10 | Bù vênh mặt bằng BTXM M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,48 | m3 |
| 11 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30.760,88 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường M350, đá 1x2, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.767,39 | m3 |
| 13 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,52 | m |
| 14 | Làm khe co có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.145,72 | m |
| 15 | Làm khe co không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.837,79 | m |
| 16 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.316,85 | m |
| 17 | Bê tông vai rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,96 | m3 |
| 18 | Bê tông gia cố lề sát vai rãnh M150, đá 2x4, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,56 | m3 |
| 19 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,32 | m2 |
| B | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Mặt đường láng nhựa 2lớp, TCN 3,0kg/m2, dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.596,96 | m2 |
| 2 | Mặt đường láng nhựa 3lớp, TCN 4,5kg/m2, dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,26 | m2 |
| 3 | Lu lèn hoàn thiện, K>0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,26 | m2 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,26 | m2 |
| 5 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,26 | m2 |
| 6 | Vá ổ gà đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 7 | Đào đường cũ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,78 | m3 |
| 8 | Đào kết cấu đường cũ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| C | Rãnh dọc gia cố KT(40x40x120)cm | |||
| 1 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,751 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,751 | m3 |
| 3 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.676,31 | m2 |
| D | Gia cố cống + tấm đan vào nhà dân | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,88 | m3 |
| 2 | Thép hình I200x100x5,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 3 | Thép hình [120x52x4,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | tấn |
| 4 | Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | rọ |
| 5 | Đóng thép hình (cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Đóng thép hình (cọc không ngập đất NC, M*0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Bê tông nâng tường đầu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 9 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,14 | m2 |
| 10 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 11 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1499 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Tấm |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431 | cọc |
| 2 | Biển báo tam giác không biển báo phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác có biển báo phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Biển báo phụ KT(37,5x87,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 5 | Loại trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,2 | m |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 7 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 8 | Móng bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 9 | Thép chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt Cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi