Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200852632-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200742908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 17:36:00 đến ngày 2020-08-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,057,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ Theo chương V  100,961 m3
2 Đào hữu cơ  Theo chương V  9,086 100m3
3 Đào nền + khuôn đường  Theo chương V  18,468 m3
4 Đào nền + khuôn đường  Theo chương V  1,662 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo chương V  0,281 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo chương V  2,532 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95  Theo chương V  3,658 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95  Theo chương V  32,921 100m3
9 Đào hố móng kè ,tường chắn Theo chương V  59,097 m3
10 Đào hố móng kè ,tường chắn  Theo chương V  5,319 100m3
11 Đắp bù hố móng phía trong bằng cát đầm chặt K95  Theo chương V  1,858 100m3
12 Đắp bù hố móng phía trong bằng đất tận dụng K95  Theo chương V  0,665 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp I  Theo chương V  10,096 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II  Theo chương V  4,279 100m3
B SAN NỀN
1 Đào hữu cơ Theo chương V  124,057 m3
2 Đào hữu cơ  Theo chương V  11,165 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo chương V  6,678 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo chương V  60,106 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I  Theo chương V  12,406 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250  Theo chương V  254,51 m3
2 Nilong chống thấm  Theo chương V  1.272,53 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V  2,291 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98  Theo chương V  6,901 100m3
D LÁT HÈ, BLOCK BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1 Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn M300; loại P7&P10 dày 6cm  Theo chương V  1.066,42 m2
2 Cát vàng tạo phẳng dày 5cm  Theo chương V  0,429 100m3
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%  Theo chương V  0,858 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V  0,478 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150  Theo chương V  13,45 m3
6 Vữa đệm M100 dày 2cm  Theo chương V  54,87 m2
7 Bó vỉa BTXM M250#, kích thước 26x23cm  Theo chương V  359 m
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo chương V  0,286 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150  Theo chương V  3,86 m3
10 Xây tường gạch đặc không nung, vữa XM mác 75  Theo chương V  4,4 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo chương V  31,46 m2
E KÈ ĐÁ HỘC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6  Theo chương V  15,07 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100  Theo chương V  94,56 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100  Theo chương V  175,83 m3
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa  Theo chương V  27,04 m2
5 Ống nhựa PVC D90  Theo chương V  0,08 100m
6 Bơm tát nước thi công Theo chương V  2 ca
7 Đắp đất bờ vây  Theo chương V  7,04 m3
8 Phá bờ vây thi công  Theo chương V  0,07 100m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6  Theo chương V  25,24 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo chương V  0,781 100m2
3 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150  Theo chương V  37,99 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Theo chương V  41,12 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V  187,37 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Theo chương V  104,09 m2
7 Ván khuôn đổ bê tông giằng mũ tường  Theo chương V  2,082 100m2
8 Cốt thép mũ tường d>=10mm  Theo chương V  1,239 tấn
9 Đổ bê tông, bê tông mũ tường đá 1x2, mác 250  Theo chương V  17,18 m3
10 Ván khuôn bản nắp tấm đan đúc sẵn  Theo chương V  0,848 100m2
11 Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn d<=10mm Theo chương V  1,431 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản nắp tấm đan , đá 1x2, mác 250  Theo chương V  16,39 m3
13 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng <= 250kg  Theo chương V  260,23 cấu kiện
14 Đào hố móng  Theo chương V  3,78 m3
15 Đào hố móng  Theo chương V  0,34 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95  Theo chương V  0,223 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II  Theo chương V  0,378 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6  Theo chương V  3,92 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V  0,188 100m2
20 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150  Theo chương V  7,84 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Theo chương V  8,36 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo chương V  45,46 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Theo chương V  14 m2
24 Ván khuôn bản nắp tấm đan đúc sẵn  Theo chương V  0,146 100m2
25 Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn Theo chương V  0,325 tấn
26 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bản nắp tấm đan , đá 1x2, mác 250  Theo chương V  2,8 m3
27 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng <= 250kg bằng cần cẩu  Theo chương V  14 cấu kiện
28 Ván khuôn cổ ga  Theo chương V  0,077 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250  Theo chương V  0,84 m3
30 Lắp đặt bộ khung + nắp ga Composite  Theo chương V  14 bộ
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo chương V  0,046 100m2
32 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150  Theo chương V  0,84 m3
33 Ván khuôn hố thu Theo chương V  0,244 100m2
34 Cốt thép hố thu BT đúc sẵn d<=10mm  Theo chương V  0,134 tấn
35 Bê tông hố thu đá 1x2, mác 250  Theo chương V  2,38 m3
36 Lắp đặt hố thu trọng lượng <50kg  Theo chương V  14 cái
37 Lắp đặt khung + nắp chắn rác bằng tấm composite  Theo chương V  14 bộ
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo chương V  0,014 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V  0,91 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Theo chương V  0,77 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo chương V  2,8 m2
42 Ván khuôn tấm bản  Theo chương V  0,032 100m2
43 Cốt thép hố thu BT đúc sẵn d<=10mm  Theo chương V  0,071 tấn
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố thu đá 1x2, mác 250  Theo chương V  0,49 m3
45 Lắp đặt tấm bản trọng lượng <50kg  Theo chương V  7 cái
46 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6  Theo chương V  13,6 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V  0,088 100m2
48 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150  Theo chương V  5,45 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Theo chương V  11,37 m3
50 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa  Theo chương V  1,68 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo chương V  103,17 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Theo chương V  29,31 m2
53 Ván khuôn đổ bê tông giằng mũ tường Theo chương V  0,141 100m2
54 Cốt thép mũ tường d<=10mm  Theo chương V  0,091 tấn
55 Bê tông mũ tường đá 1x2 mác 250  Theo chương V  1,52 m3
56 Ván khuôn thanh chống bê tông đúc sẵn  Theo chương V  0,196 100m2
57 Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn  Theo chương V  0,348 tấn
58 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250  Theo chương V  1,52 m3
59 Lắp đặt tấm đan <50kg  Theo chương V  58,62 cái
60 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6  Theo chương V  13,36 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V  0,086 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150  Theo chương V  5,35 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Theo chương V  11,17 m3
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo chương V  101,32 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Theo chương V  28,79 m2
66 Ván khuôn đổ bê tông giằng mũ tường  Theo chương V  0,138 100m2
67 Cốt thép mũ tường d<=10mm Theo chương V  0,089 tấn
68 Bê tông mũ tường đá 1x2 mác 250  Theo chương V  1,5 m3
69 Ván khuôn thanh chống bê tông đúc sẵn  Theo chương V  0,192 100m2
70 Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn  Theo chương V  0,341 tấn
71 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250  Theo chương V  1,5 m3
72 Lắp đặt tấm đan <50kg  Theo chương V  57,57 cái
73 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100  Theo chương V  62,81 m3
74 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100  Theo chương V  86,36 m3
75 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V  14,92 m2
76 Ống nhựa PVC D90  Theo chương V  0,058 100m
77 Vải địa bịt đầu ống  Theo chương V  0,01 100m2
78 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6  Theo chương V  30,6 m3
79 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100  Theo chương V  76,5 m3
80 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa  Theo chương V  7,65 m2
81 Ống nhựa PVC D90 Theo chương V  0,116 100m
82 Vải địa bịt đầu ống  Theo chương V  0,021 100m2
83 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6  Theo chương V  4,88 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo chương V  0,125 100m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150  Theo chương V  7,33 m3
86 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Theo chương V  16,13 m3
87 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo chương V  73,34 m2
88 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Theo chương V  20,84 m2
89 Ván khuôn đổ bê tông giằng mũ tường Theo chương V  0,2 100m2
90 Cốt thép mũ tường d<=10mm  Theo chương V  0,065 tấn
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250  Theo chương V  2,21 m3
92 Ván khuôn thanh chống bê tông đúc sẵn  Theo chương V  0,115 100m2
93 Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn  Theo chương V  0,212 tấn
94 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250  Theo chương V  0,46 m3
95 Lắp đặt tấm đan <50kg Theo chương V  41,67 cái
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo chương V  0,013 100m2
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150  Theo chương V  0,62 m3
98 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Theo chương V  1,49 m3
99 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo chương V  5,97 m2
100 Ván khuôn tường  Theo chương V  1,77 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm  Theo chương V  1,408 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm  Theo chương V  1,796 tấn
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 250 Theo chương V  41,46 m3
104 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa  Theo chương V  4,14 m2
105 Ống nhựa PVC D90  Theo chương V  0,038 100m
106 Vải địa bịt đầu ống  Theo chương V  0,007 100m2
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Ván khuôn hộ lan bê tông  Theo chương V  0,266 100m2
2 Bê tông hộ lan đá 1x2 mác 200 Theo chương V  2,64 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo chương V  35,44 m2
4 Sơn phản quang  Theo chương V  35,44 m2
H DỌN DẸP, CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Di dời cột điện 220V  Theo chương V  1 cột
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá  Theo chương V  70,4 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV  Theo chương V  0,704 100m3
I HẠNG MỤC ĐIỀN HẠ THẾ
1 Đào hố móng chôn cột điện bê tông ly tâm (cột đơn) Theo chương V  26,77 m3
2 Bê tông lót móng cột điện (cột đơn)  Theo chương V  1,87 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện (cột đơn)  Theo chương V  0,68 100m2
4 Bê tông móng cột điện (cột đơn)  Theo chương V  11,18 m3
5 Lắp dựng cột bê tông ly tâm 8,5 (cột đơn)  Theo chương V  13 vị trí
6 Cáp treo nhôm vặn xoắn ABC - Al/XLPE - 4x120 mm2  Theo chương V  864,03 m
7 Cáp treo nhôm vặn xoắn ABC - Al/XLPE - 4x50 mm2 Theo chương V  40,13 m
8 Ghíp bọc cáp vặn xoắn  Theo chương V  36 bộ
9 Móc treo cáp vặn xoắn  Theo chương V  22 bộ
10 Kẹp ngừng cáp vặn xoắn  Theo chương V  22 bộ
11 Đai thép không gỉ và khóa đai  Theo chương V  44 bộ
12 Vận chuyển đất đá thừa ra bãi (trong phạm vi 4km)  Theo chương V  26,77 m3
J HẠNG MỤC ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt chụp liền cần  Theo chương V  11 bộ
2 Đèn chiếu sáng lắp trên cột bê tông (bóng Led 100W) Theo chương V  11 bộ
3 Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại (treo)  Theo chương V  1 tủ
4 Giá đỡ tủ điện treo  Theo chương V  1 bộ
5 Cọc tiếp địa lặp lại và tiếp địa cho chíp led  Theo chương V  11 bộ
6 Tiếp địa cho tủ điện  Theo chương V  1 bộ
7 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5  Theo chương V  40 m
8 Cáp treo nhôm vặn xoắn ABC - Al/XLPE/PVC - 4x16 mm2 Theo chương V  342,4 m
9 Đầu cốt đồng cho cáp 2,5mm2  Theo chương V  33 m
10 Ghíp cho dây lên đèn  Theo chương V  24 bộ
11 Móc treo cáp vặn xoắn  Theo chương V  14 bộ
12 Kẹp ngừng cáp vặn xoắn  Theo chương V  14 bộ
13 Đai thép không gỉ và khóa đai  Theo chương V  28 bộ
14 Đánh số cột  Theo chương V  11 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->