Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Vĩnh Quang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Vĩnh Quang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200851336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ sử dụng đất thành phố Cao Bằng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 09:29:00 đến ngày 2020-09-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,843,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (Tận dụng mái tôn cho HM khác) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 91,6279 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4021 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tận dụng cửa cho HM khác) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,1144 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,3924 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,558 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đường, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 9 | Vệ sinh, hàn nối toàn bộ lan can hiện trạng để tận dụng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | công 3/7 |
| 10 | Lắp dựng lan can tận dụng sau khi tháo dỡ nhà làm việc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng tận dụng bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cấu kiện |
| 12 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0356 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót rãnhn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,792 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,726 | m3 |
| 15 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | m2 |
| 16 | Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,81 | m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC - KHỐI XÂY MỚI: CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1156 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0268 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0866 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0036 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0197 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0628 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0197 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0628 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0562 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC - KHỐI XÂY MỚI: CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0805 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2597 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0108 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,059 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1885 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,059 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1885 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1687 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc BTCT (Ép đại trà), dài <=4m, KT 25x25cm, đất C2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC - KHỐI XÂY MỚI: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,4255 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1585 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1585 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0711 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1669 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,745 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,61 | m3 |
| 8 | Phá kè ốp mái hiện trạng bằng máy khoan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,05 | m3 |
| 9 | Phá dỡ lan can xây gạch bằng máy khoan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8315 | m3 |
| 10 | Đào móng đá hộc đỡ tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6032 | m3 |
| 11 | Lớp cát đệm móng đá hộc dày 5cm bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4859 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,3271 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,77 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4976 | m3 |
| 15 | Bê tông lót dầm giằng móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4266 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3032 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0859 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7223 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,39 | m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7316 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền nhà, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,296 | m3 |
| 22 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2012 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5645 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5719 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1127 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7214 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,798 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6052 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2522 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2151 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,697 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8748 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,955 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,58 | m3 |
| 35 | Khoan cấy vít nở bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Sản xuất hệ khung dầm đỡ sàn nhẹ bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3434 | tấn |
| 37 | Sản xuất hệ thép bản sàn bằng thép tấm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5678 | tấn |
| 38 | Sơn chống gỉ thép sàn, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,168 | m2 |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép sàn nhẹ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3434 | tấn |
| 40 | Lắp đặt bản sàn thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5678 | tấn |
| 41 | Bu lông M16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58 | cái |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,427 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,6573 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6977 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2084 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0723 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1067 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,611 | m3 |
| 49 | Sản xuất lan can thép hộp INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2921 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,585 | m2 |
| 51 | Thép chờ ở cột fi 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0081 | tấn |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước chân lan can - ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 281,4 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 500x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,033 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,501 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,52 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,48 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 116,7555 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 229,5135 | m2 |
| 60 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,511 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 116,7555 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 450,6855 | m2 |
| 63 | Thi công trần phòng họp tầng 2 bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 60x60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,8854 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,34 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,755 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m2 |
| 68 | Sản xuất vách kính, vách nhôm hệ dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,251 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3364 | tấn |
| 70 | Sơn hoa sắt cửa, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,7312 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m2 |
| 72 | Sản xuất vì kèo thép hệ thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2996 | tấn |
| 73 | Sản xuất bán vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0294 | tấn |
| 74 | Sản xuất vì kèo thép hệ bản táp nối các loại khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,366 | tấn |
| 75 | Sản xuất vì kèo thép hệ bản táp nối các loại khẩu độ nhỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | tấn |
| 76 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0242 | tấn |
| 77 | Bu lông M18 L=200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 78 | Bu lông M16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 79 | Sơn vì kèo hệ thép bản các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0262 | m2 |
| 80 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6527 | tấn |
| 81 | Sản xuất giằng kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0515 | tấn |
| 82 | Lắp dựng giằng thép vì kèo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0515 | tấn |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4102 | tấn |
| 84 | Sản xuất hệ liên kết bản nối xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0045 | tấn |
| 85 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4237 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3657 | 100m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh Polycarbonate đặc dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1011 | 100m2 |
| 89 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 90 | Hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái - ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,166 | 100m |
| 92 | Đai giữ hộp + ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 93 | Cút UPVC 90 độ ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 94 | Cút UPVC 135 độ ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 95 | Sản xuất thép vuông 12x12 đỡ máng thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0113 | tấn |
| 96 | Lắp đặt thép vuông 12x12 đỡ máng thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0113 | tấn |
| 97 | Máng thu nước rộng 400mm dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | m |
| 98 | Tháo dỡ đường dây, bóng chiếu sáng đã hư hỏng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | công 3/7 |
| 99 | Lắp đặt đèn LED vuông âm trần KT 600x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn LED panel siêu sáng âm KT 600x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ốp trần LED tròn ánh sáng trắng D260 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn LED âm trần D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ 80W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind 60W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tủ điện tổng 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha <=150A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 110 | Đế + mặt cài ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x50mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 485 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 835 | m |
| 116 | Lắp đặt ống ghen hộp kỹ thuật đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 40x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 117 | Lắp đặt ống ghen hộp kỹ thuật đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 18x10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 755 | m |
| 118 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 113 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76 | cái |
| 124 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74 | hạt |
| 125 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | hạt |
| 126 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | kg |
| 127 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cuộn |
| 128 | Tủ Rack mạng lan (Tủ Mạng, Tủ Rack 42U – TMC RACK 19’’) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 129 | Switch POE 8 cổng, 2 cổng Gigabit: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 130 | Modem ADSL (Modem không dây LINKSYS X1000 Wifi 300Mbps): | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 131 | Đế âm, ổ cắm INTERNET (Ổ cắm mạng Cat5e 1 cổng RJ45 - SINO) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 132 | Đế âm, ổ cắm điện thoại SINO | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 133 | Dây Internet | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 310 | m |
| 134 | Dây điện thoại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 255 | m |
| 135 | Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật đặt nổi bảo hộ dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 230 | m |
| 136 | Đầu bấm mạng INTERNET RJ45 nhựa (Hộp đầu cáp mạng RJ45 nhựa APX 100 cái (Trắng)) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 137 | Đầu bấm mạng INTERNET RJ11 nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 138 | Hộp nối nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 139 | Bộ thu phát Wifi TP-link TL-WR940N - TPlink940N | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 140 | Cột cờ INOX hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC - KHỐI CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,9888 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 159,28 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,502 | m3 |
| 4 | Phá dỡ ô văng cửa sổ trục D/1-5 tầng 2 bằng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4488 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông nền gầm cầu thang để hạ cos 0.30 bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,435 | m3 |
| 6 | Đào lớp đất tôn nền gầm cầu thang để hạ cos -0.30, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,87 | m3 |
| 7 | Đục phá móng xây đá trục D/1-2 đến cos -0.30 bằng máy khoan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,348 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,78 | m |
| 9 | Cạo rỉ hoa sắt lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,64 | m2 |
| 10 | Sơn hoa sắt lan can cầu thang 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,64 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trang, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,4272 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,3843 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,3832 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100,6474 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát má cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,7067 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,2586 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,1051 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9605 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường tường trong khu vệ sinh phần tường không ốp gạch (Trừ tường ốp gạch cao 1,6m đến đáy trần thả 900) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,04 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 90% còn lại không bóc trát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.335,7346 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 90% còn lại không bóc trát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 603,2779 | m2 |
| 22 | Cạo bóc rêu mốc, vệ sinh lòng sê nô mái hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,2617 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (7Km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,864 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,864 | m3 |
| 25 | Xây bịt cửa đi, VK hiện trạng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4685 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,3844 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,3832 | m2 |
| 28 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,7067 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,2586 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,1051 | m2 |
| 31 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9605 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100,6474 | m2 |
| 33 | Trát tường trong phần tường xây bịt dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,532 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 363,8435 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.880,1868 | m2 |
| 36 | Thi công trần khu vệ sinh bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 60x60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,9888 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,44 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,22 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,44 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sổ vệ sinh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,68 | m2 |
| 41 | Cạo rỉ hoa sắt hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,4844 | m2 |
| 42 | Sơn hoa sắt 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,4844 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC - KHU NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng đỡ tường, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,7418 | m3 |
| 2 | Lớp cát đệm móng đỡ tường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4298 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9362 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2315 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0496 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0156 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,082 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | m3 |
| 9 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0613 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0671 | m3 |
| 11 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1125 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2904 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4746 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0022 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0158 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0724 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0507 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0104 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0837 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng tường, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,5447 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,886 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,7205 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,0935 | m2 |
| 26 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,07 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,6066 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,1636 | m2 |
| 29 | Cạo rỉ hoa sắt hiện trạng (11Kg/1m2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5139 | m2 |
| 30 | Sơn hoa sắt 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5139 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm tận dụng cửa nhà bếp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m2 |
| 33 | Bộ khóa cửa chốt ngang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 34 | Chốt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0568 | tấn |
| 36 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0018 | tấn |
| 37 | Thép fi 14 khoan cấy vào tường hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0155 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0586 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn tận dụng mái nhà bếp (VD NC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3769 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 43 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hạt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi