Gói thầu: Sửa chữa hệ thống điện, nước, chống thấm và bảo trì trụ sở
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống điện, nước, chống thấm và bảo trì trụ sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20200803658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 11:50:00 đến ngày 2020-09-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 223,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: SỬA CHỮA HỆ THỐNG NƯỚC, CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền sàn sân thượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| 3 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| 4 | Công tác cạo vôi sơn, chà nhám sơn nước cũ bằng bàn chải sắt trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 7 | Vận chuyển rác, xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 8 | Tháo dỡ cửa và lắp lại cửa WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch ` | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn chống thấm, tạo dốc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | Hạng mục 3: SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Kiểm tra, thăm dò lập lại sơ đồ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | M |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | M |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | M |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | M |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | M |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| D | Hạng mục 4: DẶM VÁ, SƠN NƯỚC TƯỜNG | |||
| 1 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m2 |
| 6 | Chi phí vận chuyển, lắp dựng dàn giáo, vệ sinh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi