Gói thầu: Xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866621-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân tỉnh Bình Dương
Tên gói thầu Xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200864523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 14:01:00 đến ngày 2020-09-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,191,131,591 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ XE XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,486 100m3
2 Đào đất đà kiềng - Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,609 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,415 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 - Vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,099 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,028 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,411 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,125 100m2
8 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,382 m3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,04 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,182 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,317 100m2
12 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,586 m3
13 Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 - Vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,987 m3
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,105 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,284 tấn
16 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18cm, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,583 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,858 100m2
18 Bê tông đà kiềng, giằng tường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,308 m3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn trệt, ram dốc đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,234 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn trệt, ram dốc, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,057 tấn
21 Ván khuôn ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,116 100m2
22 Đắp cát nền công trình, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,235 100m3
23 Bê tông nền đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,036 m3
24 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,321 m3
25 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 64,56 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 102,96 m2
27 Trát trụ cột, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 31,2 m2
28 Trát xà dầm - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,9 m2
29 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 220,62 m2
30 Sơn ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 64,56 m2
31 Sơn trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 156,06 m2
32 Sản xuất vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,47 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,47 tấn
34 Sản xuất xà gồ, giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,596 tấn
35 Lắp dựng xà gồ, giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,596 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 133,801 m2
37 Lợp mái tôn múi dày 5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,351 100m2
38 CCLD máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32,4 m
39 Cửa cuốn sơn tĩnh điện (gồm vật tư và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,36 m2
40 Cung cấp Mô tơ cửa cuốn + bình lưu điện + remote Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
41 CCLĐ tủ điện âm tường 4 line Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
45 Kéo rải ác loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 m
48 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt MCB 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,171 100m
53 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18 cái
B NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,213 100m3
2 Đào đất móng đà kiềng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,159 m3
3 Vận chuyển đất cự ly ≤ 1000m, Ô tô tự đổ 5 tấn - Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,034 100m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,211 100m3
5 Bê tông lót móng, đà kiềng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,512 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,072 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,087 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,079 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,11 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,022 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,164 tấn
12 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,8 m3
13 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 - Vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,864 m3
14 Xây bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 1,296 m3
15 Đắp cát nâng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,682 m3
16 Rải lớp lót nền đá đá cấp phối 0x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,034 100m3
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,82 1m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,146 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,235 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,216 100m2
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,141 100m2
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn GTTH, LT Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,084 100m2
23 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,403 tấn
24 SXLD cốt thép sàn mái đk >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,103 tấn
25 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,019 tấn
26 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,064 tấn
27 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,02 tấn
28 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,142 tấn
29 SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi đk <=10mm h<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,007 tấn
30 SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi đk >10mm h<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,038 tấn
31 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,804 m3
32 Đổ bê tông lanh tô, giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,414 m3
33 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,08 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,458 m3
35 Bê tông sê nô đá 1x2 - Vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,672 m3
36 Xây gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,291 m3
37 Xây gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,075 m3
38 Xây gạch hộp gen bằng gạch không nung 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,768 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 48,182 m2
40 Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,2 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 63,766 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23,5 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,58 m2
44 Trát đáy sênô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,8 m2
45 Đắp chỉ sê nô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 46 m
46 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 67,382 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 97,259 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 67,382 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 97,259 m2
50 Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,387 m2
51 Lát nền, gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 12,74 m2
52 Lát nền nhà vệ sinh gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,8 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, có pha Sikalatex Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,36 m2
54 Quét Sikamembrance chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20,7 m2
55 Láng nền sàn không đánh màu để bảo vệ lớp chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20,7 m2
56 Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,8 m2
57 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,107 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,107 tấn
59 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,29 100m2
60 CCLD tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16 m
61 CCLD cửa đi nhôm, kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,916 m2
62 CCLD cửa sổ nhôm, kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,08 m2
63 CCLD hoa sắt cửa sổ (cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,08 m2
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
66 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
67 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
71 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7 100m
73 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
74 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm 0,1 100m
75 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5 100m
76 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
77 CCLĐ cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
78 Lắp đặt tủ điện KT: 150x150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tủ
79 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
82 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
84 Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 m
85 Lắp đặt dây dẫn điện đơn 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 80 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
87 Đào móng hầm phân, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,13 100m3
88 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,528 m3
89 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,528 m3
90 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,44 m3
91 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,017 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,03 tấn
93 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,119 100m3
94 Xây gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,419 m3
95 Xây gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,307 m3
96 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,56 m2
97 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,64 m2
98 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cấu kiện
C NHÀ LÀM VIỆC (BỔ SUNG)
1 Đóng trần tiêu âm phòng xét xử Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 183,4 m2
2 CCLĐ cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,28 m2
3 Gia công song sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 36,48 m2
4 Lắp dựng song sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 36,48 m2
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 cái
6 Lắp đặt dây dẫn điện 2 lõi 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 700 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 300 m
8 CCLĐ hộp cáp HC 50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 hộp
9 CCLD tổng đài điện thoại 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Tủ kỹ thuật chứa moderm, tổng đài điện thoại bằng MDF kích thước 1,8x0,9x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tủ
11 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 28 cái
12 Lắp đặt dây cáp điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.000 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 500 m
14 CCLD Switch 24 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
15 CCLĐ modem Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
16 CCLĐ camera quan sát Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16 bộ
17 CCLĐ màn hình camera led 43" Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
18 CCLĐ cáp đồng 5C-DTH Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 500 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 300 m
20 Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 500 m
21 CCLĐ đầu thu kỹ thuật số 24 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
22 Phụ kiện lắp đặt camera Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1
23 CCLĐ dây HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 m
24 Máng cáp 100x150x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 160 m
25 CCLĐ ổ cứng 4TB Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
D NHÀ CÔNG VỤ CẢI TẠO LẠI
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
3 Tháo dỡ đường ống nước cũ khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tb
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 63,88 m2
5 Phá dỡ nền gạch để lát gạch lại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 150,9 m2
6 Phá dỡ lớp vữa xi măng tường, sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 214,78 m2
7 Phá dỡ vữa xi măng ô văng, sê nô để chống thấm lại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,524 m3
8 Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 148 m2
9 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, hoa sắt cửa để sơn dầu lại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 80,672 m2
10 Tháo dỡ kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,745 tấn
11 Tháo dỡ mái tôn gỉ sét, hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 145 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 53,732 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn tường, dầm, cột trong và ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 588,524 m2
14 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 588,524 m2
15 Sơn tường, cột trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 335,418 m2
16 Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 253,106 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 có pha phụ gia chống thấm định mức 1l/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 57,685 m2
18 Quét chống thấm sàn, sê nô định mức 0.8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 57,685 m2
19 Láng nền sàn có đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 57,685 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,745 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 130 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 63,88 m2
23 Lát sàn gỗ công nghiệp dày 0.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 m2
24 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,92 100m2
26 Tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,92 100m2
27 Sản xuất xà gồ thép hộp trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,795 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép hộp trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,795 tấn
29 Sơn dầu cửa đi, cửa sổ, hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 223,443 1m2
30 Đóng trần thạch cao khung nổi 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 160 m2
31 Lát lại đá len cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,126 m2
32 Lợp mái tôn mạ màu dày 4.5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,582 100m2
33 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
34 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
35 Phụ kiện ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1
36 Lắp đặt gương soi tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện 5 bộ
38 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
39 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
40 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 100m
41 Ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5 100m
42 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6 100m
43 Vận chuyển phế thải đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 chuyến
44 Kiểm tra, chỉnh sửa đường điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tb
45 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tủ
46 Lắp đặt MCB 2P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt MCB 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
48 Lắp đặt MCB 1P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
49 Lắp đặt MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
50 Lắp đặt MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
53 Đèn led áp trần 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
54 Đèn led áp trần 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 bộ
55 Lắp đặt công tắc đơn 1 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
56 Lắp đặt công tắc đôi 1 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 cái
58 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
59 Lắp dimer đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
60 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 200 m
61 Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 200 m
62 Lắp đặt dây điện đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
63 Lắp đặt dây điện đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
64 Lắp đặt bảng điện âm tường 9 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bảng
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT (BỔ SUNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,527 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,081 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,293 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,329 m3
5 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,49 m3
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,04 m2
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,021 tấn
8 Cột cờ inox cao 6m (bao gồm các chi tiết phụ: ròng rọc, dây kéo, quả cầu....) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
9 Đào rãnh đặt cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 36 m3
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
13 Đào móng trụ đèn, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,368 m3
14 Đào rãnh đặt cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 36 m3
15 Bê tông lót móng trụ đèn, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,224 m3
16 SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,074 tấn
17 SXLD cốt thép móng trụ đèn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,051 tấn
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,095 100m2
19 Bê tông móng, cổ cột đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,274 m3
20 CCLD Bu lông M20x350 trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 28 cái
21 CCLD trụ đèn chiếu sáng cao áp loại 1 (L=10m) + cần đèn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 trụ
22 CCLD bóng đèn cao áp 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 bộ
23 CCLD trụ đèn chiếu sáng cao áp + cần đèn loại 2 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 trụ
24 CCLD bóng đèn loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
25 CCLD cọc tiếp địa D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
26 Kéo rải cáp đồng 2 lõi, cách điện PVC, CVV-450/750V 2x4,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 200 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50 200 m
28 Kéo rải cáp đồng 2 lõi, cách điện PVC, CVV-450/750V 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
29 Lắp đặt bảng điện, CB cóc 15A, domino 4P Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 bảng
30 Bê tông lót bó vỉa nền đường, đá 4x6, Vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,132 m3
31 Xây bó nền gạch thẻ không nung 4x8x18mm, Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,668 m3
32 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22,64 m2
33 Làm mặt đường bằng đá 0x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,016 100m3
34 Bê tông nền, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 101,64 m3
35 Cắt rãnh theo ô vuông 3x3m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 340,313 10m
36 Đào đất lắp đặt ống nhựa tưới cây Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 27,36 m3
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, chiều dài ống 6m cho hệ thống tưới cây Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 228 m
38 CCLĐ vòi tưới cây Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13 cái
39 CC ống nước tưới cây Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 65 m
40 Đào đất xây bó vỉa bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,217 m3
41 Bê tông lót bó vỉa nền đường, đá 4x6, Vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,072 m3
42 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18mm, Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 5,024 m3
43 Trát tường ngoài bồn hoa, Chiều dày trát 2cm - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 27,632 m2
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,229 100m3
45 CCLĐ gối cống bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 cái
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 128 m
47 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,122 m3
48 Bê tông lót hố ga, đáy cống đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,372 m3
49 Bê tông hố ga, rãnh thoát nước <=250cm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,088 m3
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,09 100m2
51 Bê tông thành hố ga, dày <=45cm h<=4m đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,064 m3
52 CCLĐ tấm đan hố ga bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
53 Đào móng hầm phân, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,13 100m3
54 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,528 m3
55 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,528 m3
56 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,44 m3
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,017 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,03 tấn
59 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,119 100m3
60 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,419 m3
61 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,307 m3
62 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,56 m2
63 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,64 m2
64 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cấu kiện
65 Đào đường ống thoát nước bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,995 100m3
66 Bê tông lót hố ga, đáy cống đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,2 m3
67 Xây móng gạch không nung 4x8x18cm, chiều dầy <=30cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,6 m3
68 Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 187 m2
69 SXLD cốt thép bê tông tấn đan đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,118 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,68 100m2
71 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,84 m3
72 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 170 cái
F HÀNG RÀO (BỔ SUNG)
1 Đào móng hàng rào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,887 100m3
2 Bê tông lót, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,755 m3
3 Bê tông móng hàng rào, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,752 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,6 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,603 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,692 tấn
7 Bê tông cổ cột, cột đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,114 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,823 100m2
9 SXLD cốt thép cột hàng rào đk<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,198 tấn
10 SXLD cốt thép cột hàng rào đk<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,641 tấn
11 Đào đất đà kiềng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22,701 m3
12 Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,243 m3
13 Bê tông đà kiềng hàng rào đá 1x2 - Vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,789 m3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,276 100m2
15 SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,848 tấn
16 SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,083 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 66,748 m3
18 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25,708 m3
19 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,613 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 621,688 m2
21 Trát cột hàng rào, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 70,14 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 176,852 m2
23 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 177 m
24 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 371,88 m
25 Trang trí đầu cột trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 75 cái
26 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 868,68 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 868,68 1m2
28 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 129,61 m2
29 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 129,61 m2
30 Gia công cổng phụ hàng rào bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,598 m2
31 Lắp dựng cổng phụ hàng rào bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,598 m2
32 Sơn song sắt, cổng phụ hàng rào bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 140,208 m2
G THIẾT BỊ
1 Máy điều hòa nhiệt độ 9000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 máy
2 Máy điều hòa nhiệt độ 12000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 máy
3 Rèm cửa sổ nhựa dạng cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 216 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->