Gói thầu: Xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866621-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân tỉnh Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200864523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 14:01:00 đến ngày 2020-09-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,191,131,591 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng - Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,609 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 - Vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,099 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,382 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,586 | m3 |
| 13 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 - Vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,987 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 16 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18cm, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,858 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đà kiềng, giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,308 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn trệt, ram dốc đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn trệt, ram dốc, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 21 | Ván khuôn ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát nền công trình, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,036 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,321 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64,56 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 102,96 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,9 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 220,62 | m2 |
| 30 | Sơn ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64,56 | m2 |
| 31 | Sơn trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 156,06 | m2 |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ, giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ, giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 133,801 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn múi dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,351 | 100m2 |
| 38 | CCLD máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,4 | m |
| 39 | Cửa cuốn sơn tĩnh điện (gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,36 | m2 |
| 40 | Cung cấp Mô tơ cửa cuốn + bình lưu điện + remote | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | CCLĐ tủ điện âm tường 4 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 45 | Kéo rải ác loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,159 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly ≤ 1000m, Ô tô tự đổ 5 tấn - Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đà kiềng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,11 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 12 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 - Vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 14 | Xây bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 1,296 | m3 | |
| 15 | Đắp cát nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,682 | m3 |
| 16 | Rải lớp lót nền đá đá cấp phối 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,82 | 1m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn GTTH, LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép sàn mái đk >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi đk <=10mm h<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi đk >10mm h<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 35 | Bê tông sê nô đá 1x2 - Vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,672 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,291 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,075 | m3 |
| 38 | Xây gạch hộp gen bằng gạch không nung 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,182 | m2 |
| 40 | Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,766 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,5 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 44 | Trát đáy sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 45 | Đắp chỉ sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 67,382 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 97,259 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 67,382 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 97,259 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,387 | m2 |
| 51 | Lát nền, gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 12,74 | m2 | |
| 52 | Lát nền nhà vệ sinh gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, có pha Sikalatex | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,36 | m2 |
| 54 | Quét Sikamembrance chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu để bảo vệ lớp chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 56 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 60 | CCLD tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 61 | CCLD cửa đi nhôm, kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,916 | m2 |
| 62 | CCLD cửa sổ nhôm, kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 63 | CCLD hoa sắt cửa sổ (cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 73 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 77 | CCLĐ cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện KT: 150x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 87 | Đào móng hầm phân, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 93 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,419 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,307 | m3 |
| 96 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 98 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| C | NHÀ LÀM VIỆC (BỔ SUNG) | |||
| 1 | Đóng trần tiêu âm phòng xét xử | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 183,4 | m2 |
| 2 | CCLĐ cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 3 | Gia công song sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 4 | Lắp dựng song sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 lõi 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 8 | CCLĐ hộp cáp HC 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | CCLD tổng đài điện thoại 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tủ kỹ thuật chứa moderm, tổng đài điện thoại bằng MDF kích thước 1,8x0,9x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 14 | CCLD Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | CCLĐ modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | CCLĐ camera quan sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 17 | CCLĐ màn hình camera led 43" | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | CCLĐ cáp đồng 5C-DTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 21 | CCLĐ đầu thu kỹ thuật số 24 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | CCLĐ dây HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Máng cáp 100x150x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 25 | CCLĐ ổ cứng 4TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | NHÀ CÔNG VỤ CẢI TẠO LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đường ống nước cũ khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch để lát gạch lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150,9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa xi măng tường, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 214,78 | m2 |
| 7 | Phá dỡ vữa xi măng ô văng, sê nô để chống thấm lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,524 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 148 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, hoa sắt cửa để sơn dầu lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80,672 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,745 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn gỉ sét, hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 145 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,732 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường, dầm, cột trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 588,524 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 588,524 | m2 |
| 15 | Sơn tường, cột trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 335,418 | m2 |
| 16 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 253,106 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 có pha phụ gia chống thấm định mức 1l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 57,685 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm sàn, sê nô định mức 0.8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 57,685 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 57,685 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,745 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 130 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,88 | m2 |
| 23 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 0.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép hộp trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,795 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép hộp trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,795 | tấn |
| 29 | Sơn dầu cửa đi, cửa sổ, hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 223,443 | 1m2 |
| 30 | Đóng trần thạch cao khung nổi 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 160 | m2 |
| 31 | Lát lại đá len cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,126 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,582 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Phụ kiện ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 36 | Lắp đặt gương soi tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | 5 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 43 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | chuyến |
| 44 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 45 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Đèn led áp trần 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Đèn led áp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đôi 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp dimer đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt dây điện đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt dây điện đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt bảng điện âm tường 9 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bảng |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (BỔ SUNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,527 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,293 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,329 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,04 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 8 | Cột cờ inox cao 6m (bao gồm các chi tiết phụ: ròng rọc, dây kéo, quả cầu....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Đào rãnh đặt cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Đào móng trụ đèn, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 14 | Đào rãnh đặt cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng trụ đèn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép móng trụ đèn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, cổ cột đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,274 | m3 |
| 20 | CCLD Bu lông M20x350 trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | CCLD trụ đèn chiếu sáng cao áp loại 1 (L=10m) + cần đèn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | trụ |
| 22 | CCLD bóng đèn cao áp 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 23 | CCLD trụ đèn chiếu sáng cao áp + cần đèn loại 2 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 24 | CCLD bóng đèn loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | CCLD cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Kéo rải cáp đồng 2 lõi, cách điện PVC, CVV-450/750V 2x4,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50 | 200 | m | |
| 28 | Kéo rải cáp đồng 2 lõi, cách điện PVC, CVV-450/750V 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt bảng điện, CB cóc 15A, domino 4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 30 | Bê tông lót bó vỉa nền đường, đá 4x6, Vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,132 | m3 |
| 31 | Xây bó nền gạch thẻ không nung 4x8x18mm, Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,668 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,64 | m2 |
| 33 | Làm mặt đường bằng đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,016 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 101,64 | m3 |
| 35 | Cắt rãnh theo ô vuông 3x3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 340,313 | 10m |
| 36 | Đào đất lắp đặt ống nhựa tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,36 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, chiều dài ống 6m cho hệ thống tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 228 | m |
| 38 | CCLĐ vòi tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 39 | CC ống nước tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 40 | Đào đất xây bó vỉa bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,217 | m3 |
| 41 | Bê tông lót bó vỉa nền đường, đá 4x6, Vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,072 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18mm, Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 | 5,024 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài bồn hoa, Chiều dày trát 2cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,632 | m2 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 45 | CCLĐ gối cống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 128 | m |
| 47 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,122 | m3 |
| 48 | Bê tông lót hố ga, đáy cống đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 49 | Bê tông hố ga, rãnh thoát nước <=250cm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,088 | m3 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 51 | Bê tông thành hố ga, dày <=45cm h<=4m đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 52 | CCLĐ tấm đan hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Đào móng hầm phân, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 59 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,419 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,307 | m3 |
| 62 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 64 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 65 | Đào đường ống thoát nước bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,995 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót hố ga, đáy cống đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 67 | Xây móng gạch không nung 4x8x18cm, chiều dầy <=30cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 68 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 187 | m2 |
| 69 | SXLD cốt thép bê tông tấn đan đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,118 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 72 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 170 | cái |
| F | HÀNG RÀO (BỔ SUNG) | |||
| 1 | Đào móng hàng rào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,887 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,755 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hàng rào, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,752 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,6 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,603 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,692 | tấn |
| 7 | Bê tông cổ cột, cột đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,114 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,823 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép cột hàng rào đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép cột hàng rào đk<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,641 | tấn |
| 11 | Đào đất đà kiềng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,701 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,243 | m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng hàng rào đá 1x2 - Vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,789 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,276 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,848 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,083 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66,748 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,708 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,613 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 621,688 | m2 |
| 21 | Trát cột hàng rào, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70,14 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 176,852 | m2 |
| 23 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 177 | m |
| 24 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 371,88 | m |
| 25 | Trang trí đầu cột trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 26 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 868,68 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 868,68 | 1m2 |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 129,61 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 129,61 | m2 |
| 30 | Gia công cổng phụ hàng rào bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,598 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cổng phụ hàng rào bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,598 | m2 |
| 32 | Sơn song sắt, cổng phụ hàng rào bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 140,208 | m2 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ 9000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 3 | Rèm cửa sổ nhựa dạng cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 216 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi