Gói thầu: XL: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200873390-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200844762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 15:59:00 đến ngày 2020-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,952,325,785 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần đường tái lập trên đường XTT1+21
1 Bê tông nhựa C12.5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 75,49 100m2
2 Tưới nhựa đường MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 75,49 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 16,717 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế 18,914 100m3
5 Vải địa kỹ thuật phân cách R>=12KN/m Theo hồ sơ thiết kế 133,257 100m2
6 Đắp cát phui đào đầm chặt K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 74,043 100m3
7 Đào phui cống, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 169,404 100m3
8 Đào đất nền đường, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 1,909 100m3
9 Đắp đất tận dụng taluy, K>=0.90 Theo hồ sơ thiết kế 2,312 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (sau khi tận dụng đắp taluy và vỉa hè) Theo hồ sơ thiết kế 167,187 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II*4 Theo hồ sơ thiết kế 167,187 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II*16,8 Theo hồ sơ thiết kế 167,187 100m3
B Hạng mục 2: Phần đường tăng cường trên đường XTT1+21
1 Bê tông nhựa C12.5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 18,418 100m2
2 Tưới nhựa đường MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 18,418 100m2
3 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 2,081 100m3
4 Cày sọc tạo nhám mặt đường hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 18,418 100m2
C Hạng mục 3: Phần đường tái lập trên đường Nguyễn Văn Bứa
1 Bê tông nhựa C12.5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 5,012 100m2
2 Tưới nhựa đường MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 5,012 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 0,93 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế 0,93 100m3
5 Vải địa kỹ thuật phân cách R>=12KN/m Theo hồ sơ thiết kế 6,86 100m2
6 Đắp cát phui đào đầm chặt K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 7,827 100m3
7 Đào phui cống, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 18,934 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 18,934 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II*4 Theo hồ sơ thiết kế 18,934 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (16,8km)*16,8 Theo hồ sơ thiết kế 18,934 100m3
D Hạng mục 4: Phần đường vuốt nối loại 1
1 Bê tông nhựa C12.5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 0,883 100m2
2 Bù vênh bê tông nhựa C12.5 dày trung bình 3cm Theo hồ sơ thiết kế 0,883 100m2
3 Tưới nhựa đường MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,883 100m2
E Hạng mục 5: Phần đường vuốt nối loại 2
1 Bê tông nhựa C12.5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 2,517 100m2
2 Tưới nhựa đường MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 2,517 100m2
3 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 1,501 100m3
4 Cày sọc tạo nhám mặt đường hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 1,814 100m2
F Hạng mục 6: Phần vỉa hè, bó vỉa, bó nền
1 Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 157,034 m3
2 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 1,501 100m3
3 Đắp đất tận dụng, K>=0.90 vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 1,814 100m3
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 333,751 m3
5 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 119,865 m3
6 Ván khuôn thép bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 13,064 100m2
7 Bê tông bó nền đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 102,195 m3
8 Bê tông móng bó nền đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 36,459 m3
9 Ván khuôn gỗ bó nền Theo hồ sơ thiết kế 20,439 100m2
G Hạng mục 7: Phần tái lập vỉa hè đường Nguyễn Văn Bứa
1 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 0,552 m3
2 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,198 m3
3 Ván khuôn thép bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,022 100m2
4 Lát gạch Terazo KT(40x40)cm, dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế 12,24 m2
5 Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 0,612 m3
6 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,012 100m3
7 Bê tông móng rào hộ lan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,072 m3
8 Vữa xi măng M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 m2
9 Tháo dở và lắp đặt rào hộ lan hiện hữu (chỉ tính công tháo dở lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế 5 m
H Hạng mục 8: Tổ chức giao thông
1 Vạch sơn tim đường màu vàng dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 109,7 m2
2 Vạch sơn giảm tốc màu vàng, dày 6mm Theo hồ sơ thiết kế 204,4 m2
3 Vạch sơn đi bộ băng đường màu trắng dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 73,2 m2
4 Biển báo tam giác kích thước 70cm Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
5 Cột biển báo ống thép nhúng kẽm D90 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 69,6 m
6 Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ biển báo Theo hồ sơ thiết kế 1,6 m3
7 Ván khuôn móng trụ biển báo Theo hồ sơ thiết kế 16 100m2
8 Thép ống D114 dày 3mm, mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 12 m
9 Bu lông M12, dài 14cm Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
10 Đào đất móng trụ biển báo Theo hồ sơ thiết kế 1,6 m3
11 Lắp đặt khối móng trụ biển báo Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
I Hạng mục 9: Cống thoát nước mưa
1 Cung cấp và lắp đặt cống D800, H30 đoạn ống dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
2 Cung cấp và lắp đặt cống D800, H30 đoạn ống dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
3 Cung cấp và lắp đặt cống D800, H30 đoạn ống dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 96 đoạn ống
4 Cung cấp và lắp đặt cống D1000, H30 đoạn ống dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
5 Cung cấp và lắp đặt cống D1000, H30 đoạn ống dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
6 Cung cấp và lắp đặt cống D1000, H30 đoạn ống dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
7 Cung cấp và lắp đặt cống D1000, H30 đoạn ống dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 237 đoạn ống
8 Cung cấp và lắp đặt cống D1200, H30 đoạn ống dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
9 Cung cấp và lắp đặt cống D1200, H30 đoạn ống dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
10 Cung cấp và lắp đặt cống D1200, H30 đoạn ống dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 222 đoạn ống
11 Cung cấp và lắp đặt cống D1500, H30 đoạn ống dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
12 Cung cấp và lắp đặt cống D1500, H30 đoạn ống dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
13 Cung cấp và lắp đặt cống D1500, H30 đoạn ống dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 244 đoạn ống
14 Cung cấp và lắp đặt cống hộp 2000x1600, H30 đoạn ống dài 1,2m Theo hồ sơ thiết kế 119 đoạn cống
15 Cung cấp và lắp đặt cống hộp 2500x2000, H30 đoạn ống dài 1,2m Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn cống
16 Bê tông đá 1x2 M.150 móng trên Theo hồ sơ thiết kế 1.318,37 m3
17 Bê tông đá 1x2 M.150 móng dưới Theo hồ sơ thiết kế 733,63 m3
18 Ván khuôn gỗ móng cống Theo hồ sơ thiết kế 26,543 100m2
19 Cát lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế 304,31 m3
20 Cung cấp và lắp đặt gối cống D800 Theo hồ sơ thiết kế 164 cái
21 Cung cấp và lắp đặt gối cống D1000 Theo hồ sơ thiết kế 414 cái
22 Cung cấp và lắp đặt gối cống D1200 Theo hồ sơ thiết kế 394 cái
23 Cung cấp và lắp đặt gối cống D1500 Theo hồ sơ thiết kế 436 cái
24 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 27,8 m3
25 Ván khuôn mối nối Theo hồ sơ thiết kế 3,75 100m2
26 Ván gỗ tẩm nhựa dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế 1,96 m3
27 Vữa xi măng M100 Theo hồ sơ thiết kế 1.082,5 m2
28 Joint cao su cống D800 Theo hồ sơ thiết kế 82 mối nối
29 Joint cao su cống D1000 Theo hồ sơ thiết kế 207 mối nối
30 Joint cao su cống D1200 Theo hồ sơ thiết kế 197 mối nối
31 Joint cao su cống D1500 Theo hồ sơ thiết kế 218 mối nối
32 Joint cao su cống hộp 2000x1600 Theo hồ sơ thiết kế 113 mối nối
33 Joint cao su cống hộp 2500x2000 Theo hồ sơ thiết kế 2 mối nối
J Hạng mục 10: Hầm ga thoát nước mưa
1 Bê tông đá 1x2 M200 phần hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 239,89 m3
2 Ván khuôn hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 13,376 100m2
3 Cốt thép D<=10 hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 16,212 tấn
4 Cốt thép D>10 hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 5,716 tấn
5 Lắp đặt hầm ga đúc sẵn trọng lượng trung bình 5T (vận dụng nhân công, máy thi công) Theo hồ sơ thiết kế 118 cái
6 Bê tông đá 1x2 M200 phần hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 242,27 m3
7 Ván khuôn hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 17,411 100m2
8 Cốt thép D<=10 hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 5,95 tấn
9 Cốt thép D>10 hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 8,285 tấn
10 Bê tông đá 1x2 M150 móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 135,76 m3
11 Cát lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 135,76 m3
12 Ván khuôn móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 2,255 100m2
13 Thép D16 mạ kẽm, thang hầm Theo hồ sơ thiết kế 945,72 kg
14 Ván khuôn cổ hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,926 100m2
15 Bê tông cổ hầm ga đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 9,26 m3
16 Cốt thép cổ hầm ga D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
17 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 12,272 m3
18 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 1,227 100m2
19 Cốt thép D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,434 tấn
20 Cốt thép D > 10 Theo hồ sơ thiết kế 1,928 tấn
21 Thép hình mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1.601,26 kg
22 Bu lông M14, dài 15cm Theo hồ sơ thiết kế 944 bộ
23 Lắp đặt đà hầm, trọng lượng 260kg Theo hồ sơ thiết kế 118 cấu kiện
24 Cung cấp và lắp đặt nắp gang cầu tải trọng H30 Theo hồ sơ thiết kế 118 cấu kiện
25 Bê tông đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 54,096 m3
26 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 5,096 m3
27 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 2,493 100m2
28 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang cầu Theo hồ sơ thiết kế 98 cái
29 Bê tông đá 1x2 M200 hộp van đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 17,64 m3
30 Ván khuôn hộp van Theo hồ sơ thiết kế 0,706 100m2
31 Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 15,68 m2
32 Tấm cao su 720x223mm, dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 15,68 m2
33 Thép Tấm Inox Theo hồ sơ thiết kế 286,16 kg
34 Bu lông + đai ốc Inox M10, L=12cm Theo hồ sơ thiết kế 196 cái
35 Bu lông + đai ốc Inox M10, L=5cm Theo hồ sơ thiết kế 784 cái
36 Vít nở M10x80 Theo hồ sơ thiết kế 392 cái
37 Khoan tạo lỗ bê tông D12, L=5cm Theo hồ sơ thiết kế 392 lỗ khoan
38 Gia công cánh van ngăn mùi Theo hồ sơ thiết kế 0,286 tấn
K Hạng mục 11: Phần cửa xả
1 Cốt thép D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
2 Cốt thép D>10 Theo hồ sơ thiết kế 0,856 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 13,66 m3
4 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,452 100m2
5 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 3,11 m3
6 Đá hộc xếp khan Theo hồ sơ thiết kế 1,73 m3
7 Nạo vét rạch khơi thông dòng chảy, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 0,087 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,087 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I*4 Theo hồ sơ thiết kế 0,087 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I*16,8 Theo hồ sơ thiết kế 0,087 100m3
L Hạng mục 12: Hạng mục khác
1 Phá dỡ kết cấu hầm ga, cửa xả và cống hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 17,018 m3
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu dày trung bình 7cm để thi công cống Theo hồ sơ thiết kế 32,489 100m
3 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,17 100m3
4 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV*4 Theo hồ sơ thiết kế 0,17 100m3
5 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV*16,8 Theo hồ sơ thiết kế 0,17 100m3
M Hạng mục 13: Phần thoát nước thải
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp đường kính D300 Theo hồ sơ thiết kế 6,888 100m
2 BT đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 72,992 m3
3 BT móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 11,502 m3
4 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 8 100m2
5 Ống uPVC D200 Theo hồ sơ thiết kế 0,71 100m
6 Nút bít uPVC D200 Theo hồ sơ thiết kế 142 cái
7 BT đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 3,408 m3
8 Cốt thép D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,362 tấn
9 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,199 100m2
10 Lắp đặt nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 142 cấu kiện
11 Đào đất hầm ga và móng cống, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 1.139,077 m3
12 Đắp cát đầm chặt K>=0.90 Theo hồ sơ thiết kế 9,721 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 11,391 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II*4 Theo hồ sơ thiết kế 11,391 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II*16,8 Theo hồ sơ thiết kế 11,391 100m3
N Hạng mục 14: Phần phụ trợ thi công cống dọc trên đường Nguyễn Văn Bứa
1 Đóng cừ Larsen loại 4 dài 6m thi công cống (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 46,17 100m
2 Đóng cừ Larsen loại 4 dài 6m thi công cống (phần không ngập đất)*75% Theo hồ sơ thiết kế 2,43 100m
3 Nhổ cừ Larsen Theo hồ sơ thiết kế 46,17 100m
4 Cung cấp cừ Larsen loại 4 (phân đoạn thi công 50m khấu hao 2 tháng và 3 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 1.500 m
5 Đắp đê quay bằng đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 12 m3
O Hạng mục 15: Phần phụ trợ thi công cống dọc trên đường XTT1+21
1 Đóng cừ Larsen loại 4 dài 6m thi công cống (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 137,513 100m
2 Đóng cừ Larsen loại 4 dài 6m thi công cống (phần không ngập đất)*75% Theo hồ sơ thiết kế 7,238 100m
3 Nhổ cừ Larsen Theo hồ sơ thiết kế 137,513 100m
4 Cung cấp cừ Larsen loại 4 tại các vị trí nhà dân (khấu hao 2 tháng và 6 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 420 m
5 Cung cấp cừ Larsen loại 4 tại các vị trí trụ điện (khấu hao 2 tháng và 28 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 45 m
6 Cung cấp cừ Larsen loại 4 thi công đoạn cống D1500 (khấu hao 2 tháng và 16 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 750 m
P Hạng mục 16: Phần đảm bảo giao thông tổ chức thi công cống dọc
1 Biển tròn D70cm, gắn đèn led vàng đỏ Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
2 Biển tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
3 Biển chữ nhật KT 127,5x40cm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Biển chữ nhật KT 160x60cm (biển báo xin lỗi) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Cung cấp và lắp đặt tôn sóng xanh dày 0.3mm Theo hồ sơ thiết kế 2,1 100m2
6 Cung cấp và lắp đặt thép hộp 25x25x2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,634 tấn
7 Bu lông D5, L=5cm Theo hồ sơ thiết kế 420 cái
8 Sơn phản quang Theo hồ sơ thiết kế 26,25 m2
9 Lắp đặt hàng rào tôn Theo hồ sơ thiết kế 2.135 cái
10 Bê tông chân cột M200 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,612 m3
11 Thép hình chân cột (thép hộp 40x40x1,6mm) Theo hồ sơ thiết kế 25,976 kg
12 Ván khuôn chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,082 100m2
13 Lắp đặt chân cột, trọng lượng 45kg/cái Theo hồ sơ thiết kế 2.074 cái
14 Gia công hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế 21,6 m2
15 Sơn phản quang Theo hồ sơ thiết kế 17,16 m2
16 Đèn báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
17 Đèn chiếu sáng ban đêm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
18 Nhân công (3.0/7) điều tiết giao thông Theo hồ sơ thiết kế 480 công
Q Hạng mục 17: Phần đảm bảo giao thông tổ chức thi công phần tuyến
1 Biển tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
2 Biển chữ nhật 127,5x40cm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
3 Dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế 4.838 m
4 Gia công hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế 21,6 m2
5 Sơn phản quang Theo hồ sơ thiết kế 17,16 m2
6 Nhân công (3.0/7) điều tiết giao thông Theo hồ sơ thiết kế 360 công
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->