Gói thầu: Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo khuôn viên, nhà để xe, nhà vệ sinh, mái nhà 2 tầng 16 phòng học, trường Tiểu học Hương Lung, huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200873718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng các công trình xã Hương Lung huyện Cẩm Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo khuôn viên, nhà để xe, nhà vệ sinh, mái nhà 2 tầng 16 phòng học, trường Tiểu học Hương Lung, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 17:02:00 đến ngày 2020-09-04 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,085,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14,1562 | m3 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7 | gốc |
| 3 | Di chuyển tới vị trí mới | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | công |
| 4 | San gạt mặt bằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | ca |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16,9874 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16,9874 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16,9874 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 33,385 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 66,77 | m3 |
| 10 | Vệ sinh nền bê tông hiện trạng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 901 | m2 |
| 11 | Lát gạch TERAZZO 400x400mm, vữa XM M50, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1.568,7 | m2 |
| 12 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14,6964 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,9983 | m3 |
| 14 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 24,3475 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,7903 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 44,3201 | m2 |
| 17 | Ốp bồn cây bằng gạch thẻ, vữa XM M50, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 110,2162 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kim thu sét trên mái | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 337,3738 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,3221 | tấn |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,4344 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7572 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,5872 | m2 |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,9707 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1.014,7604 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 808,984 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột, má cửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 382,708 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 585,286 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 114,5222 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,9707 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,9707 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,9707 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,0391 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1889 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,168 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,054 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,2894 | m3 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,9832 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,9832 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 168,3328 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,9568 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 56,4 | md |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,0404 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,6762 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2.207,4928 | m2 |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 699,8082 | m2 |
| 30 | Công quét vôi ve trang trí chắn nắng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,3333 | công |
| 31 | Công quét vôi ve trang trí chân, đầu trụ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | công |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,4712 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,7096 | 100m2 |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 62 | m |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,9468 | m2 |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 37 | Đo điện trở | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | điểm |
| C | HẠNG MỤC: MÁI CHE KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Khoan chôn bật thép vào tường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 24 | vị trí |
| 2 | Bật thép 20x20 L=200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0652 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0652 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0945 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0945 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ <=9m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0794 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0794 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,4411 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5538 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21,076 | md |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,85 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,7496 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,0299 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,224 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 6 | Bu lông D18 L=500 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 36 | cái |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7592 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,5332 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,1312 | m3 |
| 10 | Trát chân móng quanh nhà | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,9 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,9 | m2 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép ống | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2345 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép ống | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2345 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,271 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép ống | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3479 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,271 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3479 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 38,8583 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 20 | Tôn rìa mái | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 11 | md |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,0312 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,5052 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,9603 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,3729 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,1483 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,8272 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0415 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,8006 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,84 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,7465 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,9783 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1324 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0414 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0626 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5366 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0168 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1148 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,7487 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1563 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1051 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,7305 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,0125 | m3 |
| 25 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,254 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,254 | m2 |
| 27 | Gạch 6 lỗ - 22x15x10,5cm, vữa XM M50, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,9312 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,966 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,966 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 33 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 49,92 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 71,6808 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 119,1 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,63 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 17,14 | m |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 210,3768 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi Panô gỗ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,58 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,58 | m2 |
| 39 | bản lề | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 40 | chốt cửa đi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1218 | tấn |
| 42 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1218 | tấn |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0797 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0797 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,9056 | m2 |
| 46 | Bu lông D14 liên kiết L250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,066 | 100m |
| 49 | quả cầu chắn rác | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 50 | đai giữ ông | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 51 | Chếch nhựa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0 | cái |
| 52 | cút góc | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn com pác xoắn ốc | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 55 | Tủ điện 500x300x150 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 63 | Xí xổm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,055 | 100m |
| 66 | Rắc co PPR fi 50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 67 | Cút góc nhựa PPR fi 50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa ĐK50mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi 50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa PPR fi 50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,11 | 100m |
| 74 | Cút góc nhựa PPR D32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 75 | Côn nhựa PPR D32-20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Rắc co PPR D25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7 | cái |
| 78 | Cút fi PPR 25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 79 | Tê nhựa PPR fi 25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 80 | Côn PPR 25-20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,01 | 100m |
| 82 | Cút fi PPR 20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 83 | Cút góc nhựa 1 đầu ren | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa fi 25,20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,5 | 100m |
| 86 | Tê nhựa fi 90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 87 | Cút góc nhựa fi 90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 30 | cái |
| 88 | Chếch nhựa fi 90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 89 | Ống kiểm tra D90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,02 | 100m |
| 91 | Cút nhựa PVC D60 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 92 | Tê nhựa PVC D60 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa PVC fi 90-60 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,03 | 100m |
| 96 | Cút nhựa PVC D42 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 97 | ống thông hơi PVC D32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,03 | 100m |
| 98 | Côn nhựa PVC 42-32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 99 | Nón thông hơi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5 | 100 m |
| 101 | Cút PPR D20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13 | cái |
| 102 | Tê PPR D20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 103 | Van khóa HDPE fi 20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 104 | Van phao tự ngắt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | bể |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13,6282 | m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5376 | m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4488 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 110 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,0672 | m3 |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,816 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16,196 | m2 |
| 113 | Đánh màu tường bể | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16,196 | m2 |
| 114 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,1342 | m3 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,488 | m2 |
| 116 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3604 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0268 | tấn |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18,864 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 37,548 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 91,9606 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 23,1628 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,3539 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,3539 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,3539 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18,864 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 37,548 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 91,9606 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 23,1628 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5788 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,07 | 100m |
| 15 | Tê nhựa fi 25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút góc nhự fi 25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 17 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50/25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 19 | Kép đồng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Dây cấp xí bệt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi xịt xí | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Tê nhựa f1 110 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cút góc nhựa+ cút nối fi 110 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 27 | Chếch nhựa fi110 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi