Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200846126-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 14:29:00 đến ngày 2020-08-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,996,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: mặt đường, hè đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Như trên | 0,111 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Như trên | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 0,051 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,051 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,051 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 0,3 | 100m2 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Như trên | 53,274 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Như trên | 1,243 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Như trên | 53,274 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như trên | 1,243 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch Terrzo 300x300mm, PCB30 | Như trên | 1.681,67 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 177,38 | m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 122,99 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 37,18 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 4,669 | 100m2 |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 | Như trên | 591,28 | m |
| 19 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Như trên | 182,23 | m2 |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 | Như trên | 73,6 | m |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 16,86 | m3 |
| 22 | Trồng cây Viết ĐK 12-15cm | Như trên | 0,43 | 100cây |
| 23 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Như trên | 39 | cây |
| 24 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Như trên | 39 | cây |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 0,224 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 0,224 | 100m3/km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 2,659 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 2,659 | 100m3/km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 2,866 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như trên | 2,866 | 100m3/km |
| B | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 37,31 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,176 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 7,527 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 51,75 | m3 |
| 6 | Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 163,02 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 27,85 | m2 |
| 8 | Lót cửa thu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 27,5 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,82 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ | Như trên | 0,347 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 13,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,42 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm sàn cửa thu, tấm đan, bó vỉa tại cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 10,6 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm sàn cửa thu, tấm đan, bó vỉa tại cửa thu | Như trên | 1,765 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm sàn cửa thu, tấm đan, bó vỉa tại cửa thu | Như trên | 0,711 | tấn |
| 16 | Sản xuất lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc | Như trên | 0,48 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm sàn cửa thu | Như trên | 42 | cái |
| 18 | Lắp dựng tấm đan | Như trên | 107 | cái |
| 19 | Lắp dựng viên vỉa tại cửa thu | Như trên | 42 | m |
| 20 | Lắp đặt bộ nắp ga composite loại 12,5T | Như trên | 42 | bộ |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 60,63 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 80,001 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 1,867 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,981 | 100m3 |
| 25 | Làm lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 24,54 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Như trên | 10,269 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 1,272 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Như trên | 2,263 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Như trên | 4,778 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D<=10 | Như trên | 0,82 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10 | Như trên | 1,517 | tấn |
| 32 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 52,86 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 21,03 | m3 |
| 34 | Trét mối nối, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Như trên | 85,54 | m2 |
| 35 | Lắp dựng rãnh BT | Như trên | 350 | cái |
| 36 | Lắp dựng tấm đan | Như trên | 350 | cái |
| 37 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như trên | 22,42 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ tấm đan bê tông | Như trên | 131 | cái |
| 39 | Phá dỡ tường rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 6,08 | m3 |
| 40 | Phá dỡ bê tông mũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 9,16 | m3 |
| 41 | Bê tông mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 9,37 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ mũ | Như trên | 1,109 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,434 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 2,69 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,192 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,144 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng tấm đan | Như trên | 187 | cái |
| C | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m | Như trên | 51,6 | m |
| 2 | Sơn cọc tiêu màu trắng đỏ | Như trên | 11,342 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,538 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển W.245a, W.227, W.203b | Như trên | 6 | cái |
| 5 | Dây nhựa PVC phản quang | Như trên | 220 | m |
| 6 | Đèn tín hiệu cảnh bảo giao thông | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Nhân công điều hành giao thông (NC2.7/7) | Như trên | 60 | công |
| D | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Băng dính | Như trên | 5 | cuộn |
| 2 | Cáp lụa F4 | Như trên | 45 | m |
| 3 | Tăng đơ F12 | Như trên | 2 | cái |
| 4 | Tấm móc F16 | Như trên | 2 | cái |
| 5 | Cần đèn đơn trên cột BTLT | Như trên | 6 | cần |
| 6 | Lắp đèn cao áp LED 100W | Như trên | 6 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển đèn CS 100A | Như trên | 1 | tủ |
| 8 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Như trên | 47,25 | m |
| 9 | Cáp đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Như trên | 24 | m |
| 10 | Đánh số cột đèn | Như trên | 2 | cột |
| 11 | Cột bê tông dự ứng lực PC8,5-4.3 | Như trên | 2 | cột |
| 12 | Móng 1 cột tròn M- PC8,5-4.3 | Như trên | 2 | móng |
| 13 | Thí nghiệm Tiếp địa | Như trên | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi