Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200820857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 11:05:00 đến ngày 2020-09-05 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,817,345,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,276 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,9795 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0247 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0576 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4117 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6271 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4812 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4812 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4812 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7872 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4379 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4379 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4379 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 19 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1029 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6822 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI HỌP – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cừ U & giằng chống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3757 | tấn |
| 2 | Thuê cừ thép ( tạm tính 1 tháng giá 1000 đ/md /ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.236 | đ/m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | 100m |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7539 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 100m |
| 6 | Thuê xe chở cừ đi sau khi nhổ bằng xe 2,5 tấn, bốc cử lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuyến |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2921 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,832 | 100m |
| 9 | Đắp cát vàng hạt trung móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5341 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8656 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2306 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6405 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1451 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5707 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,709 | m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7325 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9229 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9229 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9229 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0132 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8347 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3105 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0493 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6313 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1488 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4652 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8043 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5973 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,968 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,268 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9338 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0192 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4136 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7875 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6615 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | m3 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1575 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | 100m2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4041 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7015 | m2 |
| 49 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,281 | m2 |
| 51 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 52 | Lắp dựng thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3798 | tấn |
| 57 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9577 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,228 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,228 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8828 | m2 |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7805 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 67 | Ngâm nước bể phốt, bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0566 | m2 |
| 68 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2579 | 100m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3166 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,0242 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2544 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,219 | m2 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7236 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,895 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,8696 | m2 |
| 77 | Ốp Gạch thẻ KT60x240x9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,5362 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,366 | m2 |
| 80 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3036 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1228 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3728 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,844 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,478 | m |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,7 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,52 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9094 | m2 |
| 88 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9094 | m2 |
| 89 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5934 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,129 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,9924 | m2 |
| 92 | Đắp chi tiết 02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Đắp chi tiết 03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Đắp chi tiết 05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Đắp chi tiết 06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 96 | Đắp chi tiết 07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Gắn chữ nổi cao 250x30 (NHÀ HỘI HỌP KHU DÂN CƯ SỐ 5+7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | chữ |
| 98 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8329 | m2 |
| 99 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m2 |
| 100 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 101 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 102 | Cửa sổ mở 1 cánh hất A kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,905 | m2 |
| 103 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 104 | Vách kính cố định kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7961 | m2 |
| 105 | Cửa thủy lực kính cường lực 11mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,926 | m2 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2504 | tấn |
| 108 | Hoa sắt gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6562 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4247 | 1m2 |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6162 | m2 |
| 111 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 112 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 114 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 115 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5008 | 1m2 |
| 117 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,205 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6487 | 100m2 |
| 119 | Lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,8728 | m2 |
| 120 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2921 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2921 | m3 |
| 122 | Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 80 m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2921 | m3 |
| 123 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,7022 | m3 |
| 124 | Vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,7022 | m3 |
| 125 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 80m tiếp theo, cát xây dựng (DM 588) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,7022 | m3 |
| 126 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,9998 | m3 |
| 127 | Vận chuyển sỏi, đá các loạ dăm bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,9998 | m3 |
| 128 | Vận chuyển sỏi, đá các loạ dăm bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,9998 | m3 |
| 129 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,795 | 1000v |
| 130 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,795 | 1000v |
| 131 | Vận chuyển gach xây các loại bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,795 | 1000v |
| 132 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,256 | tấn |
| 133 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,256 | tấn |
| 134 | Vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,256 | tấn |
| 135 | Vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,256 | tấn |
| 136 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,366 | tấn |
| 137 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,366 | tấn |
| 138 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,366 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI HỌP: PHẦN ĐIỆN + PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(400x300x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện Modul 8 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Hộp đèn tuýp Led 2 bóng 2x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Hộp đèn tuýp Led 1 bóng 1x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đèn gương bóng Led 1x9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đèn led pha LP100V-100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Triết áp quạt + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp box chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 22 | Hộp đấu dây 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Cáp CXV-Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,8 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 32 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 33 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cáp đồng CU/XPLE/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 35 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 40 | Thép dẹt 30x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | kg |
| 41 | Thép 50x5x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | kg |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 43 | Cọc đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 44 | Đệm cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 45 | Ốc SDC 5x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 53 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Kép TTK DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt bạc PVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt bạc PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt Siphong nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa thu PVC D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa thu PVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 (VL, NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 124 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 125 | Van Phao cơ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Clepin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN PHỤ TRỢ (SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2163 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazzo-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4606 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8212 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,152 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 22 | Kẻ chỉ âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,152 | m2 |
| 24 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 1m2 |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 27 | Mặt khung biển aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,185 | m2 |
| 28 | Chữ Aluminium gương vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 29 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4301 | tấn |
| 30 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7458 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4301 | m2 |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 34 | Bu lông nở M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Con lăn kẹp cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 38 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0976 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6998 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9083 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9996 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3447 | m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5976 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3208 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8225 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m |
| 59 | Ốp gạch vào tường gạch thẻ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8662 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9863 | m2 |
| 61 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7479 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7479 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7479 | m2 |
| 64 | Gạch thông gió đất nung hoa chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7088 | m3 |
| 66 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5696 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 70 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7764 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m2 |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3437 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Sản xuất và lắp đặt lưới thu bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI HỌP – PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,47 | m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7204 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7204 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,47 | m2 |
| 6 | Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,9562 | m2 |
| F | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay kích thước 600x650x180, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 2 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột MFZL4 -4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi