Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200875948-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200820857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 11:05:00 đến ngày 2020-09-05 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,817,345,596 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,276 m2
3 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
4 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,9795 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0247 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0576 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4117 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6271 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4812 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4812 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4812 100m3
14 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7872 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4379 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4379 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4379 100m3
18 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m2
19 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1029 m2
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6822 m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ HỘI HỌP – PHẦN XÂY DỰNG
1 Sản xuất cừ U & giằng chống vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3757 tấn
2 Thuê cừ thép ( tạm tính 1 tháng giá 1000 đ/md /ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.236 đ/m
3 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 100m
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7539 tấn
5 Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 100m
6 Thuê xe chở cừ đi sau khi nhổ bằng xe 2,5 tấn, bốc cử lên xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chuyến
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,2921 m3
8 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,832 100m
9 Đắp cát vàng hạt trung móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5341 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8656 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2306 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6405 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1451 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5707 tấn
16 Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,709 m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7325 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9229 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9229 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9229 100m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0132 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8347 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3105 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0493 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6313 m3
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1488 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,807 100m2
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4652 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8043 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5973 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,968 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,268 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9338 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1732 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0721 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0192 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4136 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7875 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6615 m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1478 m3
43 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1575 m3
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2142 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 tấn
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2059 100m2
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4041 m3
48 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7015 m2
49 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2035 tấn
50 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,281 m2
51 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 tấn
52 Lắp dựng thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 tấn
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
55 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3798 tấn
57 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9577 m3
58 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,228 m2
59 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,228 m2
60 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8828 m2
61 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 m3
62 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 100m2
63 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7805 m3
64 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 100m2
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0654 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 tấn
67 Ngâm nước bể phốt, bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0566 m2
68 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2579 100m3
69 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3166 m3
70 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,0242 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2544 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,219 m2
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
74 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7236 m3
75 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,895 m2
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,8696 m2
77 Ốp Gạch thẻ KT60x240x9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,644 m2
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,5362 m2
79 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,366 m2
80 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3036 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,1228 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3728 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,844 m
84 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,478 m
85 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,7 m2
86 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,52 m2
87 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,9094 m2
88 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,9094 m2
89 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5934 m2
90 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,129 m2
91 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,9924 m2
92 Đắp chi tiết 02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Đắp chi tiết 03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
94 Đắp chi tiết 05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
95 Đắp chi tiết 06 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
96 Đắp chi tiết 07 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
97 Gắn chữ nổi cao 250x30 (NHÀ HỘI HỌP KHU DÂN CƯ SỐ 5+7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 chữ
98 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8329 m2
99 Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,112 m2
100 Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
101 Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
102 Cửa sổ mở 1 cánh hất A kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,905 m2
103 Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
104 Vách kính cố định kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7961 m2
105 Cửa thủy lực kính cường lực 11mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
106 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,926 m2
107 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2504 tấn
108 Hoa sắt gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6562 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4247 1m2
110 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6162 m2
111 Cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
112 Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
113 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
114 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 tấn
115 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 tấn
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5008 1m2
117 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,205 m2
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6487 100m2
119 Lưới chắn bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,8728 m2
120 Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,2921 m3
121 Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,2921 m3
122 Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 80 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,2921 m3
123 Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,7022 m3
124 Vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,7022 m3
125 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 80m tiếp theo, cát xây dựng (DM 588) Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,7022 m3
126 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,9998 m3
127 Vận chuyển sỏi, đá các loạ dăm bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,9998 m3
128 Vận chuyển sỏi, đá các loạ dăm bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,9998 m3
129 Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,795 1000v
130 Vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,795 1000v
131 Vận chuyển gach xây các loại bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,795 1000v
132 Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,256 tấn
133 Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,256 tấn
134 Vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,256 tấn
135 Vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,256 tấn
136 Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,366 tấn
137 Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,366 tấn
138 Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,366 tấn
C HẠNG MỤC: NHÀ HỘI HỌP: PHẦN ĐIỆN + PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt tủ điện tầng KT(400x300x200)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Tủ điện Modul 8 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Hộp đèn tuýp Led 2 bóng 2x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
9 Hộp đèn tuýp Led 1 bóng 1x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Đèn gương bóng Led 1x9W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Lắp đèn led pha LP100V-100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
13 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Triết áp quạt + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt hộp box chia ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 hộp
22 Hộp đấu dây 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
24 Cáp CXV-Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
25 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
26 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,8 m
27 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 988 m
28 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 809 m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
32 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
33 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 cái
34 Lắp đặt Cáp đồng CU/XPLE/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
35 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
40 Thép dẹt 30x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 kg
41 Thép 50x5x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 kg
42 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
43 Cọc đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
44 Đệm cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
45 Ốc SDC 5x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
50 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
51 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
52 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
53 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
54 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt côn nhựa PPR D50-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
61 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
63 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Kép TTK DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Kép TTK DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Kép TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
69 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp nút bịt ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
73 Tê TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
75 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
76 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
83 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
84 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
85 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Lắp đặt chếch nhựa PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
90 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
91 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
92 Lắp đặt bạc PVC D60/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt bạc PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
94 Lắp đặt Siphong nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
98 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
100 Lắp đặt côn nhựa thu PVC D110-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt côn nhựa thu PVC D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 (VL, NC *1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
105 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
106 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
109 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
110 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
111 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
116 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
117 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
118 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
119 Hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt tê thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
121 Cầu chắn rác D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
122 Thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
123 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
124 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
125 Van Phao cơ DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt van nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt van nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Clepin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
D HẠNG MỤC: PHẦN PHỤ TRỢ (SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO)
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2163 100m3
2 Rải lớp nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m3
4 Lát gạch Terazzo-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4606 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 tấn
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 100m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3388 m3
16 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 tấn
19 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8212 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,152 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m
22 Kẻ chỉ âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,152 m2
24 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0557 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 1m2
26 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0557 tấn
27 Mặt khung biển aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,185 m2
28 Chữ Aluminium gương vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
29 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4301 tấn
30 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7458 1m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4301 m2
33 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
34 Bu lông nở M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Con lăn kẹp cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
36 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0761 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0761 tấn
38 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
39 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0976 m3
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 100m2
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6998 m3
42 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9083 m3
43 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9996 m3
44 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0313 100m2
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 tấn
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3447 m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0549 100m3
48 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0361 100m3
49 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0361 100m3
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0361 100m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5976 m3
52 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3208 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1838 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8225 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m
59 Ốp gạch vào tường gạch thẻ màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8662 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9863 m2
61 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7479 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7479 1m2
63 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7479 m2
64 Gạch thông gió đất nung hoa chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
65 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7088 m3
66 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5696 m3
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 m3
68 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 m3
69 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 100m2
70 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7764 m3
71 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m2
72 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
73 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3437 m3
74 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 100m2
75 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 tấn
76 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Sản xuất và lắp đặt lưới thu bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
E HẠNG MỤC: NHÀ HỘI HỌP – PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,47 m2
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7204 m3
3 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7204 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 100m3
5 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,47 m2
6 Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,9562 m2
F HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Hộp đựng bình chữa cháy xách tay kích thước 600x650x180, tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
2 Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
3 Bình chữa cháy bột MFZL4 -4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
4 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
5 Máy bơm cấp nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->