Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200868824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200868650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giai đoạn 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 16:48:00 đến ngày 2020-09-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,218,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,277,500 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu hai trăm bảy mươi bảy nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,881 | 100 m3 |
| 2 | Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,777 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,658 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 127,673 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,909 | 100 m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,104 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,066 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 223,571 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 80,727 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Kè vỉa đá chẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,927 | 100 m |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,134 | 100 m3 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30,669 | 100 m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,325 | 100 m3 |
| 5 | Trải bạt nilong chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,039 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,948 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 176,618 | m3 |
| C | PHẦN MƯƠNG DỌC - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 84,397 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 210,99 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 210,99 | m3 |
| D | PHẦN CỐNG BẢN B80 - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,521 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,67 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,01 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,74 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,504 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,71 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,074 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,05 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,08 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,14 | 100 m3 |
| E | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC D100 - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,747 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,66 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41,62 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,56 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,642 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 27,72 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,07 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,02 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 66 | đoạn |
| 10 | Trám mối nối ống cống, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24,4 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,56 | 100 m3 |
| 12 | Quét nhựa lưng cống hai lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 74,58 | m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,31 | m3 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,83 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,147 | 100 m2 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | rọ |
| F | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,708 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 233 | Cái |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11 | công |
| 4 | Sản xuất trụ đỡ biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11 | công |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11 | cái |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,156 | m3 |
| G | NỀN ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,195 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,429 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,624 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 153,155 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,766 | 100 m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,899 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,367 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 80,571 | 100 m3 |
| 9 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,716 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,716 | 100 m3 đá nguyên khai |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,462 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,462 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| H | MẶT ĐƯỜNG- TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Kè vỉa đá chẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,951 | 100 m |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,273 | 100 m3 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 31,363 | 100 m2 |
| I | MƯƠNG DỌC - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 35,241 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 88,1 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 88,1 | m3 |
| J | PHẦN CỐNG BẢN B80 - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,381 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,65 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,25 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,63 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,665 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,71 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,074 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,05 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,08 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,151 | 100 m3 |
| K | PHẦN CỐNG TRÒN D100 - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,266 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,51 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25,06 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,58 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,321 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,86 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,53 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,159 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 33 | đoạn |
| 10 | Trám mối nối ống cống chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,6 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,274 | 100 m3 |
| 12 | Quét nhựa lưng cống hai lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 37,29 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,005 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,15 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,57 | m3 |
| L | PHẦN MƯƠNG CHỊU LỰC B50 NGANG ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,31 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,06 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,072 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,09 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cấu kiện |
| M | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,276 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 201 | Cái |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | công |
| 4 | Sản xuất trụ đỡ biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | công |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,352 | m3 |
| N | PHẦN BẬC CẤP DẪN NƯỚC:GIA CỐ MƯƠNG B60 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,07 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,64 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,9 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,126 | 100 m2 |
| O | PHẦN HỐ THU - GIA CỐ MƯƠNG B60 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,02 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,19 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,58 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,76 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,077 | 100 m2 |
| P | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,123 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,27 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,55 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,05 | m3 |
| Q | GIA CỐ MÁI BẰNG ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 66,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi