Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200868824-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200868650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước giai đoạn 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 16:48:00 đến ngày 2020-09-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,218,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,277,500 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu hai trăm bảy mươi bảy nghìn năm trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG - TUYẾN CHÍNH
1 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 15,881 100 m3
2 Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,777 100 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 19,658 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 127,673 100 m3 đất nguyên thổ
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8,909 100 m3
6 Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 9,104 100 m3 đất nguyên thổ
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,066 100 m3 đất nguyên thổ
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 223,571 100 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 80,727 100 m3 đất nguyên thổ
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN CHÍNH
1 Kè vỉa đá chẻ Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16,927 100 m
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,134 100 m3
3 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 30,669 100 m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,325 100 m3
5 Trải bạt nilong chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 11,039 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,948 100 m2
7 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 176,618 m3
C PHẦN MƯƠNG DỌC - TUYẾN CHÍNH
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 84,397 m3
2 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 210,99 m3
3 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 210,99 m3
D PHẦN CỐNG BẢN B80 - TUYẾN CHÍNH
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,521 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,67 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,01 m3
4 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,74 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,504 100 m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,71 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,074 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,05 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,08 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8 cấu kiện
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,14 100 m3
E PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC D100 - TUYẾN CHÍNH
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,747 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12,66 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 41,62 m3
4 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16,56 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,642 100 m2
6 Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 27,72 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,07 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,02 100 m2
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 66 đoạn
10 Trám mối nối ống cống, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 24,4 m2
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,56 100 m3
12 Quét nhựa lưng cống hai lớp Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 74,58 m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,31 m3
14 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,83 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,147 100 m2
16 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3 rọ
F HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG - TUYẾN CHÍNH
1 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 17,708 m3
2 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 233 Cái
3 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 11 công
4 Sản xuất trụ đỡ biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 11 công
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 11 cái
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,156 m3
G NỀN ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH
1 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12,195 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,429 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 13,624 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 153,155 100 m3 đất nguyên thổ
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,766 100 m3
6 Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,899 100 m3 đất nguyên thổ
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,367 100 m3 đất nguyên thổ
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 80,571 100 m3
9 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 13,716 100 m3
10 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 13,716 100 m3 đá nguyên khai
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,462 100 m3 đất nguyên thổ
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,462 100 m3 đất nguyên thổ/1km
H MẶT ĐƯỜNG- TUYẾN NHÁNH
1 Kè vỉa đá chẻ Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16,951 100 m
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,273 100 m3
3 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 31,363 100 m2
I MƯƠNG DỌC - TUYẾN NHÁNH
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 35,241 m3
2 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 88,1 m3
3 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 88,1 m3
J PHẦN CỐNG BẢN B80 - TUYẾN NHÁNH
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,381 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,65 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,25 m3
4 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,63 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,665 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,71 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,074 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,05 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,08 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8 cấu kiện
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,151 100 m3
K PHẦN CỐNG TRÒN D100 - TUYẾN NHÁNH
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,266 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,51 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 25,06 m3
4 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10,58 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,321 100 m2
6 Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 13,86 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,53 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,159 100 m2
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 33 đoạn
10 Trám mối nối ống cống chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 11,6 m2
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,274 100 m3
12 Quét nhựa lưng cống hai lớp Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 37,29 m2
13 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,005 100 m3 đất nguyên thổ
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,15 m3
15 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,57 m3
L PHẦN MƯƠNG CHỊU LỰC B50 NGANG ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 m3
2 Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,4 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,31 100 m2
4 Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,06 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,072 100 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,06 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,09 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 20 cấu kiện
M HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG - TUYẾN NHÁNH
1 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 15,276 m3
2 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 201 Cái
3 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 công
4 Sản xuất trụ đỡ biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 công
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 cái
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,352 m3
N PHẦN BẬC CẤP DẪN NƯỚC:GIA CỐ MƯƠNG B60
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,07 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,72 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,64 m3
4 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,9 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,126 100 m2
O PHẦN HỐ THU - GIA CỐ MƯƠNG B60
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,02 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,19 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,58 m3
4 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,76 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,077 100 m2
P PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC - TUYẾN NHÁNH
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,123 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,27 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,55 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,05 m3
Q GIA CỐ MÁI BẰNG ĐÁ HỘC
1 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V 66,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->