Gói thầu: Xây dựng cải tạo: Nhà nuôi thử nghiệm động vật dịch bệnh ATSH cấp độ III; Cải tạo hệ thống cấp điện ngoài nhà; Máy phát điện 200kVA và phụ kiện đồng bộ; Máy biến áp công suất 560kVA và phụ kiện đồng bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thú y |
| Tên gói thầu | Xây dựng cải tạo: Nhà nuôi thử nghiệm động vật dịch bệnh ATSH cấp độ III; Cải tạo hệ thống cấp điện ngoài nhà; Máy phát điện 200kVA và phụ kiện đồng bộ; Máy biến áp công suất 560kVA và phụ kiện đồng bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200827785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 10:55:00 đến ngày 2020-09-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,850,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1. Nhà nuôi thử nghiệm động vật dịch bệnh ATSH cấp độ III | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,925 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 12,986 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 73,78 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 15,019 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3,705 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,416 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 9,189 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 13,307 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,785 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 14,95 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 29,774 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn BTCT, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,507 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 6,058 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,094 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,747 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,637 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,353 | 1 m3 |
| 29 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,259 | 100kg |
| 30 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,696 | 100kg |
| 31 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,175 | 1m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,672 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thu hồi gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 6,431 | m3 |
| 36 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 58,46 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 29,23 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 63,657 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 343,802 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 933,38 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 43,067 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 71,189 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 343,802 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 223,214 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,009 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,526 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,009 | tấn |
| 49 | Sơn sắt xà gồ vì kèo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 159,298 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp dày 0.45mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4,989 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 21 | md |
| 52 | Lát nền, sàn WC bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 8,688 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột WC, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao 2.6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 45,976 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm hành lang 2 bên, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 57,483 | 1m2 |
| 55 | Cửa đi kính khung nhôm, (hệ khuôn 50, kính trắng an toàn 6.38mm; phụ kiện đi kèm) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 33,94 | m2 |
| 56 | Cửa sổ kính khung nhôm, (hệ khuôn 50, kính trắng an toàn 6.38mm; phụ kiện đi kèm) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 67,62 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 101,56 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt Thép D12x12 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,848 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 35,984 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,305 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 6,145 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 21,791 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 7,505 | m2 |
| 65 | Sơn bâc tam cấp bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 7,505 | m2 |
| 66 | Rải vải xác rắn | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,914 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 9,139 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,508 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,015 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 73 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,349 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 27,183 | m2 |
| 75 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 27,183 | m2 |
| 76 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3,792 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,446 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện tổng lắp ngầm tường KT 500x400x120mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp cài aptomat (chứa 1-2 modul) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 83 | Lắp đặt Áp tô mát 3P-50A (tủ điện) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Áp tô mát 1P-25A (tủ điện) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt Áp tô mát 1P-20A (hộp cài) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt Dây điện 2 lõi 2x4mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 87 | Lắp đặt Dây điện 2 lõi 2x2,5mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 88 | Lắp đặt Dây điện 1 lõi 1x6mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt Dây điện 1 lõi 1x2,5mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x90mm PN10 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25mm PN10 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt van Tay gạt D25 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150mm - C3 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D63mm - C3 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D50mm - C3 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm 135 độ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm 90 độ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm - C3 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 102 | Lắp đặt phễu thu nước D90 có cầu chắn rác | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 105 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3,199 | m3 |
| 106 | Lưới chắn rác D10 A50 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 10,264 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo hệ thống cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Tủ hạ thế | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ hạ thế LV2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Cáp 24kV-M1x50mm2 (đấu từ tủ RMU sang MBA) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Cáp Cu/XPLPE/PVC-1x240 mm2 (đấu từ MBA sang tủ hạ thế) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Đầu cáp Tplug 24kV-M3x120 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 6 | Đầu cáp ngoài trời 3x120 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Đầu cáp Elbow 24kV-M1x50 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 21,12 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa, K=0.9 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,2112 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa L60x63x6x1500 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,7 | 10 cọc |
| 11 | Kéo rải tiếp địa trạm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4,3 | 10 m |
| 12 | Đào đất hố móng trạm biến áp, đất cấp III | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 6,45 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng trạm biến áp bằng thủ công | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,244 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0521 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng trạm biến áp, đá 2x4, mác 100 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 16 | Bê tông móng trạm biến áp, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cho móng trạm biến áp | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0633 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 20 | Gia công, sản xuất khung ghi sắt | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1587 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm ghi sắt vào móng trạm biến áp | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1587 | tấn |
| 22 | Xây móng trạm biến áp bằng gạch đặc, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3,88 | m3 |
| 23 | Trát ngoài móng, vữa xi măng mác 75, dày 1.5cm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4,45 | m2 |
| 24 | Láng nền móng trạm biến áp, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 25 | Đổ cát đen | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 26 | Rải đá 2x4 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 27 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 165/125 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 28 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 165/125 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 10,5 | m |
| 29 | Vỏ trạm: H2500xD3900xW2600 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Tủ hạ thế | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 31 | Tủ hạ thế LV2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 32 | Cáp 24kV-M1x50 mm2 (đấu từ tủ RMU sang MBA) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 33 | Cáp Cu/XPLPE/PVC-1x240 mm2 (đấu từ MBA sang tủ hạ thế) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 34 | Đầu cáp Tplug 24kV-M3x120 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Đầu cáp ngoài trời 3x120 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Đầu cáp Elbow 24kV-M1x50 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 37 | Hệ tiếp địa trạm (211,536kg/bộ) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 38 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 39 | Cách điện đỡ 22kV | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 10 sứ |
| 40 | Dây dẫn AC120 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,023 | 1 km dây |
| 41 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA 3x120mm2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 42 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 43 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,09 | 1000v |
| 45 | Gạch chỉ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 90 | viên |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 47 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 48 | Bê tông mốc báo hiệu cáo ngầm đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 (2 mốc) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 49 | Cốt thép mốc báo hiệu cáp ngầm, thép <=10mm2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 50 | Ván khuôn mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 51 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | mốc |
| 52 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Ghế thao tác | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Xà cầu dao 22 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Thang sắt | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Cách điện đỡ 22kV | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 7 | Quả |
| 57 | Dây dẫn AC120 mm2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 58 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA 3x120mm2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 59 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Ghế thao tác | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | Xà cầu dao 22 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Thang sắt | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 63 | Vật tư phụ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 64 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 66 | Tủ phân phối 400A (3 atomat 100A + 1 at tổng 150a) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 67 | Cáp vặn xoắn Alus4x240 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,538 | km/dây |
| 68 | Cáp ngầm 0,4 cu/xlpe/pvc/dsta/4x120mm2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 69 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 32,355 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,2799 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0437 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1901 | 100m2 |
| 78 | Tủ phân phối 400A (3 atomat 100A + 1 at tổng 150a) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 79 | Cáp vặn xoắn Alus4x240 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 538 | m |
| 80 | Cáp ngầm 0,4 cu/xlpe/pvc/dsta/4x120mm2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 82 | m |
| 81 | Vật tư phụ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 82 | Ghíp đấu nối 2 bu lông | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 83 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Móc treo cáp | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 32 | Bộ |
| 85 | Ðai thép không gỉ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 86 | Khóa đai | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 32 | Bộ |
| 87 | Kẹp hãm cáp | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 32 | Bộ |
| 88 | Đào đất móng máy phát điện, đất cấp III | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4,576 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 91 | Bê tông lót móng máy phát điện đá 4x6, mác 100, dày 200mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 92 | Bê tông móng máy phát điện, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 93 | Gia công bu lông M24 đặt sẵn trong bê tông | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ cho móng máy phát điện | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,2086 | tấn |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0521 | tấn |
| 99 | Thép hình làm vì kèo L45x45x4 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 54,6735 | kg |
| 100 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0521 | tấn |
| 101 | Gia công cột thép | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0913 | tấn |
| 102 | Thép ống d100, dày 2mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 95,8125 | kg |
| 103 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0913 | tấn |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1111 | tấn |
| 105 | Thép hộp làm xà gồ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 116,655 | kg |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1111 | tấn |
| 107 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 33,225 | m2 |
| 108 | Thép làm hàng rào | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 130,9455 | kg |
| 109 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 33,225 | m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,2558 | 100m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 66,45 | m2 |
| 112 | Tủ ATS-450A (lắp đặt trong khoang máy phát) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 113 | Cáp Cu/XPLPE/PVC-1x120 (đấu từ tủ hạ thế sang tủ ATS) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 114 | Cáp Cu/XPLPE/PVC-1x120 (đấu từ máy phát sang tủ ATS) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 115 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 28 | 1 bộ |
| 116 | Tủ ATS-450A (lắp đặt trong khoang máy phát) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 117 | Cáp Cu/XPLPE/PVC-1x120 mm2 (đấu từ tủ hạ thế sang tủ ATS) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 118 | Cáp Cu/XPLPE/PVC-1x120 mm2 (đấu từ máy phát sang tủ ATS) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 119 | Đầu cốt M120 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| C | Hạng mục 3: Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU-24kV-630A 3 ngăn trọn bộ Gồm: đồng hồ báo khí+ thiết bị báo sự cố+ đèn báo pha+ tay thao tác, ống chì HRC | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp 560kVA - 22/0,4 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt Tủ RMU-24kV-630A 3 ngăn trọn bộ Gồm: đồng hồ báo khí+ thiết bị báo sự cố+ đèn báo pha+ tay thao tác, ống chì HRC | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 560kVA - 22/0,4 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm Máy biến áp 560kVA - 22/0,4 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Chống sét van 22KV (bộ 3 pha) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 10 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Máy phát điện – 200kVA | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt Máy phát điện – 200kVA | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi