Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng chợ xã Hương Nộn, tại khu 8, xã Hương Nộn, huyện Tam Nông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200873529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hương Nộn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng chợ xã Hương Nộn, tại khu 8, xã Hương Nộn, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 16:40:00 đến ngày 2020-09-01 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,753,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,643 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,425 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,2 | kg |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | kg |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,65 | m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | kg |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,4 | kg |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,109 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,421 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | kg |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,873 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,754 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,19 | m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,3 | kg |
| 22 | Ngâm nước xi măng, sử lý chống thấm 7 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,749 | m2 |
| 23 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,596 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,145 | m2 |
| 25 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,135 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,839 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,19 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,749 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,498 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,361 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi pa nô gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,843 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa kính cố định đố gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dặt cửa chớp kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,405 | m2 |
| 36 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,79 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,519 | m2 |
| 38 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 39 | HDPE, đường kính van <= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Van HDPE, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Van PVC Tiền Phong, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Van PVC, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Van gạt, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m |
| 47 | Ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 48 | Cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 49 | Cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo co 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Cot nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Kép nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 53 | Kép nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kép 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | T nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính T 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | T nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính T 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Ống nhựa PVC Tiền phong nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 58 | Ống nhựa PVC Tiền Phong nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m |
| 59 | Ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m |
| 60 | Ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | m |
| 61 | Ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m |
| 62 | Phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | T xiên nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | T xiên nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Cút chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,2 | kg |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,857 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,47 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | kg |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9 | kg |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6 | kg |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,967 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,045 | m2 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,415 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,865 | m3 |
| 5 | Láng móng dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,208 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,98 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,1 | kg |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,3 | kg |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,364 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,85 | m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,3 | kg |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,2 | kg |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | m3 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | kg |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,6 | kg |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,345 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,698 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,022 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,4 | m |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,478 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,4 | kg |
| 26 | Gia công cửa sắt hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,9 | kg |
| 27 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 28 | Goong cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,803 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m3 |
| E | KI ỐT CỐ ĐỊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,68 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,488 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,852 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,654 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,002 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.877,3 | kg |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.113,5 | kg |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,17 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,494 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,738 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,263 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,7 | kg |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 791,8 | kg |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,14 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,86 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,568 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,838 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | kg |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,26 | m2 |
| 21 | Lắp dựng giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | m3 |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | kg |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,24 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,366 | m3 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,1 | kg |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,9 | kg |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,78 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,421 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,573 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,028 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.668,2 | kg |
| 33 | Mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,59 | m2 |
| 34 | Tôn úp nóc, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,16 | m |
| 35 | Sản xuất cửa đi pa nô gỗ xoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,21 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ, kính màu dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cửa kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,453 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,21 | m2 |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,42 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 788,2 | kg |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,853 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,014 | m2 |
| 43 | Chớp bê tông đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tấm |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,06 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 973,024 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,21 | m2 |
| 47 | Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,1 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,23 | m |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếp có lá tôn chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,655 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,799 | m2 |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Quạt điện trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 2 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 3 | Đèn có chao chụp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 4 | Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 6 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 7 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 8 | Đế âm tường diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | hộp |
| 9 | Hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | hộp |
| 10 | Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 11 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 685 | m |
| 12 | Dây đơn <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 732 | m |
| 13 | Dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622 | m |
| 14 | Dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| G | KI ỐT CÓ MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,842 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,99 | m2 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,575 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,325 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,938 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,683 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất để đắp nền, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,67 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | m3 |
| 16 | Cốt thép GH, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4 | kg |
| 17 | Cốt thép GH, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,8 | kg |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông GH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,97 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,263 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.031,8 | kg |
| 21 | Gia công, lắp đặt cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456 | kg |
| 22 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,2 | kg |
| 23 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 704 | kg |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,121 | m2 |
| 25 | Mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,67 | m2 |
| 26 | Mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1 | m2 |
| 27 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,633 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,776 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,633 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,123 | m2 |
| H | SÂN + ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,41 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,353 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,266 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,366 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,13 | m3 |
| 6 | Bê tông, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,033 | m3 |
| 7 | Bê tông cống qua đường 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | m2 |
| 9 | Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,352 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,773 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,211 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,958 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,27 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,116 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,107 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,7 | kg |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,34 | m2 |
| 21 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,951 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất để đắp nền, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,35 | m3 |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.437,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất san nền, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.437,1 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.375,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp nền, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.793,92 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.684,32 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi