Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng chợ xã Hương Nộn, tại khu 8, xã Hương Nộn, huyện Tam Nông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200873529-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hương Nộn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng chợ xã Hương Nộn, tại khu 8, xã Hương Nộn, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20200873288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 16:40:00 đến ngày 2020-09-01 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,753,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,835 m3
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,643 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,425 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,2 kg
6 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 kg
7 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,54 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,65 m2
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1 kg
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,4 kg
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,109 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,421 m3
15 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,501 m3
16 Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 m2
17 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3 kg
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,873 m3
19 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,754 m3
20 Ván khuôn đổ bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,19 m2
21 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,3 kg
22 Ngâm nước xi măng, sử lý chống thấm 7 ngày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,749 m2
23 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,596 m2
24 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,145 m2
25 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,135 m2
26 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,839 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,19 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,749 m2
29 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,498 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,361 m2
31 Sản xuất cửa đi pa nô gỗ nhóm 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,843 m2
32 Sản xuất cửa kính cố định đố gỗ nhóm 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,562 m2
33 Sản xuất, lắp dặt cửa chớp kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m2
34 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m2
35 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,405 m2
36 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,79 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,519 m2
38 Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
39 HDPE, đường kính van <= 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Van HDPE, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Van PVC Tiền Phong, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Van PVC, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
44 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Van gạt, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 m
47 Ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
48 Cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
49 Cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo co 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Cot nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Kép nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
53 Kép nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kép 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 T nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính T 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
55 T nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính T 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
56 Côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Ống nhựa PVC Tiền phong nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
58 Ống nhựa PVC Tiền Phong nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m
59 Ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m
60 Ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3 m
61 Ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m
62 Phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 T xiên nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 T xiên nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
67 T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
69 Cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
70 Cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
71 Cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Cút chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
C Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,992 m3
4 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,2 kg
5 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,19 m2
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 m3
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,857 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,47 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 m3
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 kg
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9 kg
12 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 m3
14 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,33 m2
15 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
16 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,6 kg
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,967 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,045 m2
D TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
3 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,415 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,865 m3
5 Láng móng dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,208 m2
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,98 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,1 m2
8 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,1 kg
9 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,3 kg
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,364 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,85 m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,3 kg
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 509,2 kg
14 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 m3
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,7 kg
16 Ván khuôn đổ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,25 m2
17 Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,6 kg
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,442 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,345 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,698 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,022 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,4 m
24 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360,478 m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,4 kg
26 Gia công cửa sắt hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,9 kg
27 Gia công cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
28 Goong cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,803 m2
31 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5 m3
E KI ỐT CỐ ĐỊNH
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,68 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,488 m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,852 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,654 m3
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,002 m3
7 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.877,3 kg
8 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.113,5 kg
9 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,17 m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,494 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,738 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,263 m3
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,7 kg
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 791,8 kg
15 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,14 m2
16 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,86 m3
17 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,568 m3
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,838 m3
19 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 kg
20 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,26 m2
21 Lắp dựng giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
22 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,33 m3
23 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296 kg
24 Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,24 m2
25 Bê tông xà dầm, nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,366 m3
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 418,1 kg
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,9 kg
28 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,78 m2
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,421 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,573 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,028 m3
32 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.668,2 kg
33 Mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 637,59 m2
34 Tôn úp nóc, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,16 m
35 Sản xuất cửa đi pa nô gỗ xoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,21 m2
36 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ, kính màu dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m2
37 Sản xuất, lắp đặt cửa kính cố định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,453 m2
38 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,21 m2
39 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,42 m2
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 788,2 kg
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,853 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,014 m2
43 Chớp bê tông đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 tấm
44 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,06 m2
45 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 973,024 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,21 m2
47 Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,1 m
48 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,23 m
49 Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếp có lá tôn chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,655 m2
50 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,799 m2
F Phần điện
1 Quạt điện trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
2 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
3 Đèn có chao chụp sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
4 Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
5 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 cái
6 Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 hộp
7 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
8 Đế âm tường diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 hộp
9 Hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 hộp
10 Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 m
11 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 685 m
12 Dây đơn <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 732 m
13 Dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 622 m
14 Dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m
G KI ỐT CÓ MÁI CHE
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,842 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,99 m2
5 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,575 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,325 m3
10 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,938 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,15 m2
12 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,72 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,683 m3
14 Vận chuyển đất để đắp nền, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,67 m3
15 Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,764 m3
16 Cốt thép GH, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4 kg
17 Cốt thép GH, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,8 kg
18 Ván khuôn đổ bê tông GH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,97 m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,263 m3
20 Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.031,8 kg
21 Gia công, lắp đặt cột bằng thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456 kg
22 Gia công, lắp dựng giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,2 kg
23 Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 704 kg
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,121 m2
25 Mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,67 m2
26 Mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,1 m2
27 Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,24 m
28 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,633 m2
29 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,776 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,633 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,123 m2
H SÂN + ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào kênh mương, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,41 m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,353 m3
3 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,266 m3
4 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,366 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,13 m3
6 Bê tông, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,033 m3
7 Bê tông cống qua đường 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,76 m2
9 Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 m3
10 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,352 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,773 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,211 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,404 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,948 m3
15 Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,958 m3
16 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,27 m2
17 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,116 m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,107 m3
19 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,7 kg
20 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,34 m2
21 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 cái
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,951 m3
23 Vận chuyển đất để đắp nền, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,35 m3
I SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.437,1 m3
2 Đắp đất san nền, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.437,1 m3
3 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.375,5 m3
4 Vận chuyển đất để đắp nền, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.793,92 m3
5 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.684,32 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->