Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200845999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200835548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại + khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 14:55:00 đến ngày 2020-09-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 265,808,207 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,987,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng và tiếp địa: | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Trọn bộ | |
| B | Móng bê tông trụ đôi 14m | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. | 1 | Trọn bộ | |
| 2 | Bê tông M200 | Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm | 3,009 | m3 |
| C | Phần trụ | |||
| D | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F6500 | A cấp | 2 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | trụ | |
| E | Phần xà, néo | |||
| F | Tháo xà thu hồi và sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo bộ xà kép 2.4m trụ PI - 51,14kg | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo bộ xà kép 3.8m trụ PI - 119,1kg | 1 | bộ | |
| G | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 mạ kẽm nhúng nóng (9,02Kg/m) dài 2200mm | A cấp | 1 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 mạ kẽm nhúng nóng (3,77Kg/m) dài 810mm | A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp bộ xà đơn 2.2m trụ đỡ thẳng - 28,48kg - Chống 810 | 1 | bộ | |
| H | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 mạ kẽm nhúng nóng (9,02Kg/m) dài 2200mm | A cấp | 8 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 mạ kẽm nhúng nóng (3,77Kg/m) dài 810mm | A cấp | 16 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 16 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 16 | bộ | |
| 6 | Lắp bộ xà kép 2.2m trụ góc; trụ néo - 56,75kg - thanh chống 810 | 4 | bộ | |
| I | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.4m: X-24Đ | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 mạ kẽm nhúng nóng (9,02Kg/m) dài 2400mm | A cấp | 2 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 mạ kẽm nhúng nóng (3,77Kg/m) dài 810mm | A cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp bộ xà đơn 2.4m trụ đỡ thẳng - 32.67kg | 2 | bộ | |
| J | Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1400: X-24KP | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 mạ kẽm nhúng nóng (9,02Kg/m) dài 2400mm | A cấp | 2 | cây |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | cây | |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp bộ xà kép 2.4m trụ Pi tim 1400 - 49,59kg | 2 | bộ | |
| K | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| L | Phần dây cáp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép 240mm2: AC-240/32 | A cấp | 25 | kg |
| 2 | Cáp nhôm bọc ACX-24KV - 240mm2 | A cấp | 81 | mét |
| M | Bộ đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis + sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 3 | Dây nhôm buộc A70mm2 | A cấp | 0,04 | kg |
| N | Bộ khoá néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Kẹp dừng dây 5U-4mm ( 95-120mm2 ) | 2 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| O | Bộ cách điện đứng + ty sứ : SĐU (Bổ sung mới) | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV (bọc chì) | A cấp | 23 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | A cấp | 23 | cái |
| 3 | Dây buộc cổ sứ TTF 1204 (185-240mm2) | 23 | Sợi | |
| P | Chuỗi sứ treo 2bát 24kV lắp vào xà : CĐT 2BAT-X (SDL) | |||
| 1 | Sứ treo loại 70kN | SDL | 18 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U Þ16 dài (khoen neo) | 18 | cái | |
| 3 | Vòng treo đầu tròn | 9 | cái | |
| 4 | Mắt nối đơn | 9 | cái | |
| Q | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X (SDL) | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV: SDL | SDL | 3 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U Þ16 dài (khoen neo) | 6 | cái | |
| 3 | Mắt nối yếm giáp (Dùng cho giáp níu) | 3 | cái | |
| 4 | Yếm móng U giáp níu | 3 | cái | |
| 5 | Giáp níu dừng dây cỡ dây 240 | 3 | cái | |
| R | Bộ chuỗi cách điện kép - CNP sử dụng lại: cỡ dây 240 | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | A cấp | 24 | chuỗi |
| 2 | Khánh lắp chuỗi Polymer kép 160x6 | 24 | Cái | |
| 3 | Móc treo chữ U Þ16 dài (khoen neo) | 84 | cái | |
| 4 | Mắt nối yếm giáp (Dùng cho giáp níu) cỡ dây 240mm2 | 12 | cái | |
| 5 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2 | 12 | cái | |
| 6 | Giáp níu dừng dây cỡ dây 240 | 12 | cái | |
| S | Phụ kiện khác | |||
| 1 | Kẹp quai 4/0 (Loại ép) | 6 | cái | |
| 2 | Kẹp hotline 4/0 | 6 | cái | |
| T | Nhân công; máy thi công phần tháo dỡ | |||
| 1 | Thay kẹp các loại | 6 | Cái | |
| 2 | Tháo hạ sứ đứng 24KV đường dây (Lắp trên cột) | 15 | bộ | |
| 3 | Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 2 bát | 9 | chuỗi | |
| 4 | Tháo thu hồi cách điện Polymer;Composite;Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 10 | chuỗi | |
| 5 | Tháo hạ dây dây dẫn bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, dây bọc...), tiết diện dây <= 120mm2 | 0,01 | km | |
| 6 | Tháo hạ dây dây dẫn bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,dây bọc...), tiết diện dây <= 240mm2 | 0,03 | km | |
| U | Nhân công; máy thi công phần lắp đặt | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 240mm2 | 0,027 | km | |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép bọc (As/XLPE/PVC...), tiết diện dây <= 240mm2 | 0,078 | km | |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo 2 bát/chuỗi | 9 | chuỗi | |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer đường dây 24kV | 27 | chuỗi | |
| 5 | Lắp sứ đứng 24KV đường dây (Lắp trên cột) | 23 | bộ | |
| 6 | Lắp rack sứ + sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| V | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| W | Phần thiết bị | |||
| 1 | DS 3P - 24KV - 630A | A cấp | 1 | bộ |
| 2 | LA 18kV 10kA | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt LA 18kV 10kA | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt DS 3P - 24KV - 630A | 1 | bộ | |
| X | Phần vật liệu | |||
| Y | Phụ kiện cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D168mm2-5,1mm dài 06 mét | 96,24 | mét | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE - BFP F 125; đk ngoài 160 ± 4mm, đk trong 125 ± 4mm | 1,5 | mét | |
| 3 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 168 - D250 - 1,303kg/cái | 3 | cái | |
| 4 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 168 - D280 - 1,37kg/cái | 3 | cái | |
| 5 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 168 - D320 - 1,458kg/cái | 3 | cái | |
| 6 | Giá đỡ đầu cáp ngầm (V63x6) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 9 | bộ | |
| 8 | Lắp mốc báo hiệu cáp ngầm | 9 | cái | |
| 9 | Lắp Giá đỡ đầu cáp ngầm (V63x6) | 1 | bộ | |
| Z | Cáp trung thế giáp băng thép 1x300mm2 | |||
| 1 | Cáp 24kV C/XLPE/S-DATA/PVC-1x300mm2 (Trọng lượng cáp ≤ 4,5Kg) | A cấp | 67,8 | mét |
| 2 | Cáp 24kV C/XLPE/S-DATA/PVC-1x300mm2 (Trọng lượng cáp ≤ 4,5Kg) | 139,7 | mét | |
| 3 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại <=4.5kg | 1 | Trọn bộ | |
| AA | Đầu cáp ngầm 3x300 indoor | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24kV-300mm2 indoor | A cấp | 3 | cái |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 300mm2 | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đầu cáp trung thế 3 pha 24kV tiết diện cáp ≤ 300mm2 | 3 | cái | |
| AB | Đầu cáp ngầm 3x300 outdoor | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24kV-300mm2 outdoor | A cấp | 3 | cái |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 300mm2 | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đầu cáp trung thế 3 pha 24kV tiết diện cáp ≤ 300mm2 | 3 | cái | |
| AC | Phụ kiện đấu nối cáp lên lưới | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE 25mm2 ( CX 25mm2): 1,0m/pha đấu nối LA | A cấp | 6 | mét |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2: 1,5m/pha đấu nối lưới | A cấp | 9 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 6 | Cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Kẹp nối ép WR 929 (dây 240-300mm2) | 16 | cái | |
| 6 | Bọc cách điện đầu cực LA | 16 | cái | |
| 7 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | 15 | mét | |
| AD | Mương cáp 01 mạch trên vỉa hè | |||
| 1 | Cát lấp mương cáp cảnh báo cáp ngầm | 3,48 | m3 | |
| 2 | Gạch tàu làm dấu cảnh báo mương cáp ngầm | 33 | viên | |
| 3 | Ống PVC D168 dày tối thiểu 7,3mm | 10 | m | |
| 4 | Tấm nilông màu đánh dấu cáp rộng 0,3m | 4 | mét | |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III; Đắp cát móng đường ống, đường cống; Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1 | Trọn bộ | |
| 6 | Lắp gạch làm dấu | 33 | viên | |
| AE | Mốc bêtông đấnh dấu cáp ngầm | |||
| 1 | Ximăng đen PC40 độ sụt 6-8cm | 8 | kg | |
| 2 | Cát sàng sạch | 0,011 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 0,02 | m3 | |
| 4 | Sắt Φ10 (Tỷ trọng 0.616Kg / m) | 2,3 | Kg | |
| 5 | Sắt Φ6 (Tỷ trọng 0.222Kg / m) | 0,71 | Kg | |
| 6 | Kẽm đen buộc sắt | 0,005 | Kg | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,023 | m3 | |
| AF | Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | 8,288 | Kg | |
| 2 | Cọc tiếp đất mạ đồng D16- 2,4m + kẹp cọc | 6 | bộ | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Boulon thau 12x30 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III; Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.90) | 1 | Trọn bộ | |
| 7 | Rải kéo dây tiếp địa | 37 | mét | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 6 | cọc | |
| AG | Phần Thí Nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệp mẫu cáp trung thế ngầm 03 lõi - 03 pha ≤ 35kV | 1 | Mẫu | |
| 2 | Thí nghiệm Đo tiếp đất cột điện; cột thu lôi (Tiếp địa lặp lại đường dây) | 1 | Vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi