Gói thầu: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200873857-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200839369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 16:33:00 đến ngày 2020-09-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,104,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 1,6689 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 6,6963 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,7223 100m2
4 Ván khuôn giằng móng 2,0313 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,6902 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,5892 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 2,7475 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 22,0669 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 22,3439 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 17,9916 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 23,5338 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,7473 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,435 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 0,5085 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (2 Km) 0,5085 100m3/1km
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 11,2725 m3
B BẬC TAM CẤP
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 1,2339 m3
2 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,9375 m3
3 Bê tông bậc dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 0,507 m3
C PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 3,4003 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2758 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1251 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,7185 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,3088 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 20,2602 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,7243 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,5971 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2186 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 4,6839 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,908 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,3963 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,3963 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 29,9678 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái 8,6155 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 9,3955 tấn
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 78,8308 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,6302 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,6105 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3053 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,0964 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0482 tấn
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 6,6236 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3728 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0431 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0215 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,1822 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0911 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,4671 m3
30 Ván khuôn nan chắn nắng 0,3714 100m2
31 Lắp dựng cốt thép nan chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0188 tấn
32 Lắp dựng cốt thép nan chắn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,3442 tấn
33 Bê tông nan chắn bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,3109 m3
34 Lắp dựng cốt thép tường chân thang lên mái tum 0,0153 tấn
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 3,9463 100m2
D XÂY TƯỜNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 211,9028 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 30,0971 m3
3 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 2,6069 m3
4 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 2,8701 m3
E HOÀN THIỆN
1 Trát bậc cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 91,4488 m2
2 Láng granitô cầu thang 96,5056 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường quét xi măng) 355,1494 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường lăn sơn) 479,6779 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1.533,35 m2
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 725,7269 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 60,7062 m2
8 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 88,418 m2
9 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 92,664 m2
10 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 76,38 m
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 25,1118 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ 2.408,2011 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ 572,3419 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước 378,0064 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500 , XM PCB40 562,3368 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300, XM PCB40 131,6926 m2
17 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic KT 300x450, XM PCB40 381,996 m2
18 Ốp chân tường, viền tường gạch KT 100x500 viền trụ, cột 28,908 m2
19 Cửa đi nhôm hệ GRANDO-XINGFA 55, nhôm 1,4mm màu cà phê hoặc trắng sứ ( Bao gồm công lắp đặt, phụ kiện, chưa có khóa), kính dán 6,38ly các màu 71,955 m2
20 Phụ kiện khoá cửa đi 37 Bộ
21 Cửa đi nhôm hệ GRANDO-XINGFA 55, nhôm 1,4mm màu cà phê hoặc trắng sứ ( Bao gồm công lắp đặt, phụ kiện, chưa có khóa), kính dán 6,38ly các màu 61,2 m2
22 Phụ kiện khoá cửa đi 19 Bộ
23 Cửa sổ nhôm hệ GRANDO-XINGFA 55, nhôm 1,4mm màu cà phê hoặc trắng sứ ( Bao gồm công lắp đặt, phụ kiện, chưa có khóa), kính dán 6,38ly các màu 6,48 m2
24 Vách kính nhôm hệ GRANDO-XINGFA 55, nhôm 1,4mm màu cà phê hoặc trắng sứ ( Bao gồm công lắp đặt, phụ kiện, chưa có khóa), kính dán 6,38ly các màu 10,56 m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,0555 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa 84,186 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 44,8354 1m2
28 Gia công lan can thép mạ kẽm 0,8641 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt 119,5835 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 91,9991 1m2
31 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4 0,6761 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4 0,6761 tấn
33 Lợp mái bằng tôn múi dày 0.4mm 2,2955 100m2
34 Tôn úp noc 43,038 m
35 Đắp cát tôn nền khu vệ sinh sàn tầng 2+3 13,6372 m3
36 Quét dung dịch chống sàn vệ sinh thấm fkotelince 122,7445 m2
F ĐIỆN
1 Lắp đặt Tủ điện tổng KT 600x400x180mm 3 hộp
2 Vỏ tủ điện âm tường chứa từ 4-6MCB 18 hộp
3 Lắp đặt các automat 3 pha 150A 1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha 50A 3 cái
5 Lắp đặt các automat 2 pha 25A 18 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 55 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 21 cái
8 Dây Cu/DSTA/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 40 m
9 Dây Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 30 m
10 AL/XLPE (4x70)mm2 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4 mm2 270 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 885 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 960 m
14 Lắp đặt ống xoắn ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 63mm 30 m
15 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm 120 m
16 Lắp đặt đèn led 2x18Wdài 1,2m, máng inox lắp nổi 300x1200 36 bộ
17 Lắp đặt đèn led ốp trần kính trắng đục 1x24W 60 bộ
18 Lắp đặt quạt trần 70W sải cánh 1.4 cánh nhôm 18 cái
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 80x80x50 18 hộp
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m 0,4 100 m
21 Conson sứ đỡ cáp 8 Cái
22 Lắp đặt dây dẫn 1x2.5mm2 300 m
23 Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC 2x 2.5mm2 80 m
24 Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực kép 72 cái
25 Lắp đặt công tắc 1 hạt 37 cái
26 Lắp đặt công tắc 2 hạt 18 cái
27 Lắp đặt công tắc 2 chiều 12 cái
28 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18 máy
29 Lắp đặt bình nóng lạnh nước nóng thường 30l 18 bộ
G CHỐNG SÉT+TIẾP ĐỊA TỦ TỔNG+TỦ TẦNG
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m 10 cái
2 ống sứ hình quả bầu d200 10 cái
3 Gia công, đóng cọc chống sét 12 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 90 m
5 Thép 25X3 37,68 kg
6 Đào rãnh chôn dây nối đất, đất C3 19,4 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,194 100m3
H PCCC
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm 0,63 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm 0,12 100m
3 Van 1 chiều bằng đồng D65 5 Cái
4 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65-50mm 6 cái
5 Zắc co thép D65 5 Cái
6 Kép nối thép D65 8 Cái
7 Măng sông thép D65 12 Cái
8 Tê thép D65 2 Cái
9 Tê thép D50 + Cút thép D50 21 Cái
10 Vòi cứu hoả dài 20m D50 60 m
11 Lăng phun nước D50/13 3 Cái
12 Đầu nối vòi 6 Cái
13 Zoăng cao su chịu áp lực 6 Cái
14 Đai bắt vòi 20 Cái
15 Tủ đựng vòi cứu hoả 3 tủ
16 Tủ PCCC bảo quản bình chữa cháy 650x800x200 3 tủ
17 Van+ họng cứu hoả 3 Cái
18 Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy 3 Bộ
19 Bình cứu hoả ABC MFZ4 6 Bình
20 Bình chữa cháy CO2 MT3 6 Bình
21 Đầu báo khói HQ 18 cái
22 Đèn báo cháy HQ 3 bộ
23 Chuông báo cháy HQ 3 bộ
24 Nút báo cháy HQ 3 bộ
25 TT báo cháy 5 kênh HQ 1 Bộ
26 Ắc quy khô 24V/1.2AH 1 Cái
27 Hộp đấu cáp 20 đôi dây HC20 6 Cái
28 Dây tín hiệu 4x0.5mm2 100 m
29 Lắp đặt cáp tín hiệu P5x 2 x0.5)mm2 25 m
30 Lắp đặt cáp tín hiệu P10x 2 x1)mm2 120 m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 1,2 100m
32 Trở kháng cuối dây 6 Cái
33 Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng (EXIT) 3 bộ
34 Đèn chiếu sáng sự cố (EMER-) 9 bộ
35 Đinh Vít nở 4 300 Cái
36 Máy bơm PCCC Giá máy bơm Ebara EVMS -69m15 7N5Q1BEGE/7.5- Italy. HP=110; H=48 1 bộ
37 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy 1 1 máy
I CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn 0,94 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn 0,64 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn 2 100m
5 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-20mm,bằng phương pháp hàn 24 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-20mm,bằng phương pháp hàn 12 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn 26 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn 12 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn 54 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn 90 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm,bằng phương pháp hàn 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm,bằng phương pháp hàn 4 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn 6 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn 36 cái
15 Lắp đặt đầu nối nhựa PPR 1 đầu ren trong đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn 36 cái
16 Lắp đặt tê kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm 18 cái
17 Lắp đặt kép kẽm ren ngoài nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm 36 cái
18 Lắp đặt Zắc co nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn 2 cái
19 Lắp đặt zắc cô nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn 4 cái
20 Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm 18 cái
21 Lắp đặt van PPR- Đường kính 25mm 2 cái
22 Van phao 1 Cái
23 Rơ le mực nước 1 Cái
24 Van 1 chiều 1 Cái
25 Chõ hút+ ống hút 1 Bộ
J THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt xí bệt+ vòi sịt+ phụ kiện 18 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ phụ kiện 7 món 18 bộ
3 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 18 bộ
4 Máy bơm nước sinh hoạt Máy bơm ly tâm Pentax CM 50 (370W) 1 Cái
5 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 4 bể
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 36 bộ
7 Cắt khe bê tông 4 10m
8 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 1 m3
9 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 5 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,05 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 1 m3
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 1 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 1 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (2Km) 1 m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm 2,4 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 1,8 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 1,1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,2 100m
19 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 9 cái
20 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 9 cái
21 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 18 cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 36 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 18 cái
24 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 18 cái
25 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 18 cái
26 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 12 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 12 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 24 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 36 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm 6 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm 6 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm 18 cái
33 Lắp đặt bạc chuyển bậc 60/90 18 cái
34 Lắp đặt phễu thu innox+xiphong 36 cái
35 Măng sông nhựa D110 14 Cái
36 Măng sông nhựa D90 15 Cái
37 Quả cầu thu nước mưa D125 4 Cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm ống thông hơi 1,1 100m
39 Cắt khe bê tông 8,52 10m
40 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 2,13 m3
41 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 10,65 1m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1025 100m3
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 2,13 m3
44 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 2,13 m3
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 2,13 m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (2Km) 2,13 m3
K BỂ TỰ HOẠI (02 BỂ)+ HỘC MÁY BƠM
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,4262 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 2,464 m3
3 Ván khuôn sàn đáy bể tự hoại 0,0987 100m2
4 Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mm 0,1343 tấn
5 Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤18mm 0,1869 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,9999 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 8,8105 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 61,9368 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 14,8386 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước 82,1884 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,1007 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan 0,1947 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,3748 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 21 1cấu kiện
15 Cửa Tôn sơn đỏ +khoá 1 Cái
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 0,4262 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III 0,4262 100m3/1km
L PHÁ DỠ, DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 29,812 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,0796 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 4,148 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch 62,2943 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông nền 14,02 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,4384 100m3
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 122,0041 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 122,0041 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 122,0041 m3
10 Tháo dỡ cột điện 1 Cột
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 1,8498 m3
12 Tôn úp noc 12 m
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng 5%xgiá trị xây lắp dự thầu 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->