Gói thầu: 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200874776-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200782028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 14:22:00 đến ngày 2020-09-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,032,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,4009 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,3282 100m3
3 Vận chuyển đất thải cự ly 4km đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,8956 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,1309 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25,7386 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 43,6689 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,286 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33,7629 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,4028 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,8442 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0747 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,4237 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,1911 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1587 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6493 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3703 tấn
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 60,3591 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,3046 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 39,834 m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,5466 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,9744 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3266 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2877 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,6168 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 56,8566 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,883 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,8558 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,5418 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,1095 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 62,9475 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,7276 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,2609 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4942 tấn
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,7237 m3
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3076 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2753 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0997 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,8942 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2401 100m2
40 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2373 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 45 cái
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 67,5541 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 90,8123 m3
44 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 264,592 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 877,772 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 775,2684 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 47,3002 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 139,0032 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 576,311 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 877,772 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.537,8828 m2
52 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,119 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,119 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,5157 100m2
55 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 46,56 md
56 Ke chống bão ( 450cái /100m2) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.582,0596 cái
57 Hộp keo silicon Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 hộp
58 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0367 tấn
59 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0367 tấn
60 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 38,937 m2
61 Lát gạch Terrazo, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,773 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 600x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 548,0794 m2
63 Cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, sử dụng kính an toàn dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ hoặc tương đương. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 38,61 m2
64 Cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, sử dụng kính an toàn dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ hoặc tương đương. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,48 m2
65 Cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, sử dụng kính an toàn dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ hoặc tương đương. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 64,44 m2
66 Cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, sử dụng kính an toàn dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ hoặc tương đương. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16,812 m2
67 Chắn hoa sắt cửa, sắt vuông 14mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 64,44 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 64,44 1m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 64,44 m2
70 Trụ cầu thang bằng gỗ lim, kích thước 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Trụ
71 Sản xuất lan can bằng thép tròn sơn tỉnh điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 26,53 m2
72 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 26,53 m2
73 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 201,68 m
74 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 58,2 m
75 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 134,9464 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 203,7848 m2
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.362 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30 m
79 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 500 m
80 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30 m
81 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
82 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 hộp
83 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
85 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 32 bộ
86 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 bộ
87 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
88 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
89 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
90 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
91 Lắp đặt công tắc 3 hạt, công tắc đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
92 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
93 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
94 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bể
95 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
96 Lắp đặt van phao tự động Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
97 Máy bơm nước Q=10m3/h, H=25m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,22 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,9 100m
102 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 26 cái
103 Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33 cái
104 Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 40 cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 60 cái
106 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2 100m3
107 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13,3333 m3
108 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3 m3
109 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
110 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
111 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 80 m
112 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 45 m
113 Bật sắt chẻ đuôi cá D10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 140 cái
114 Cọc chống sét mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 cọc
115 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 cọc
116 LĐ bình CO2 loại MT3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bình
117 LĐ bình bột MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bình
118 LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 3 bình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 hộp
119 LĐ nội quy phòng cháy chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->