Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200873969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200828483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn hợp pháp khác giai đoạn 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 10:00:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,792,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG KẾT HỢP THƯ VIỆN - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 1,226 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,153 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,04 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0,133 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,004 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,031 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,031 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,192 | 100m | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 4 | mối nối | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 78,2 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 9,707 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 2,581 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 8,502 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,272 | tấn | |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 2,074 | tấn | |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 12,24 | 100m | |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âm | 0,612 | 100m | |
| 18 | Cọc dẫn ép âm | 1 | cọc | |
| 19 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 136 | mối nối | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,525 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,035 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,035 | 100m3 | |
| 23 | Đào đất đài móng, đất cấp II, tính 10% | 12,139 | m3 | |
| 24 | Đào dầm móng, đất cấp II, tính 10% | 9,005 | m3 | |
| 25 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào máy 90% | 1,903 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,064 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 1,05 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II, tiếp 3km | 1,05 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 17,227 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,255 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,336 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 83,064 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,369 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,23 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,516 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,761 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 8,148 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột cổ, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 2,771 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | 0,415 | 100m2 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 37,25 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,649 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,032 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 6,54 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,599 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,386 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,261 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,128 | tấn | |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 1,536 | m3 | |
| 49 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,138 | 100m3 | |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,127 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II, tiếp 3km | 0,127 | 100m3 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,875 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,012 | 100m2 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,655 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,05 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,168 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,08 | tấn | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 3,92 | m3 | |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 26,442 | m2 | |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,442 | m2 | |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21 | m2 | |
| 63 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 32,339 | m2 | |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,897 | m2 | |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,747 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,035 | 100m2 | |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,067 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 8 | cái | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 32,955 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 4,934 | 100m2 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,384 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,422 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 7,033 | tấn | |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 60,48 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn thành dầm | 5,496 | 100m2 | |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn đáy dầm | 2,022 | 100m2 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 2,173 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 5,372 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 12,117 | tấn | |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 176,505 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 13,563 | 100m2 | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 17,913 | tấn | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,576 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,963 | 100m2 | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,533 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,139 | tấn | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,708 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,833 | 100m2 | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,661 | tấn | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,701 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,154 | 100m2 | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,068 | tấn | |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,218 | tấn | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,52 | tấn | |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 9,889 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,898 | 100m2 | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,03 | tấn | |
| 98 | Gia công xà gồ thép | 2,736 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,736 | tấn | |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 225,471 | m2 | |
| 101 | Lợp mái tôn của Austnam hoặc tương đương | 5,205 | 100m2 | |
| 102 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung thép mái sảnh | 2,073 | tấn | |
| 103 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung thép mái sảnh | 2,073 | tấn | |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,728 | m2 | |
| 105 | Bu lông D20 | 32 | bộ | |
| 106 | Bu lông D18 | 8 | bộ | |
| 107 | Bu lông D16 | 56 | bộ | |
| 108 | Tấm lợp Aluminium | 116,774 | m2 | |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 248,34 | m3 | |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 10,838 | m3 | |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 16,719 | m3 | |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 22,15 | m3 | |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 22,962 | m3 | |
| 114 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 7,413 | m3 | |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,765 | m3 | |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,476 | m3 | |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,083 | 100m3 | |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,227 | m3 | |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,212 | 100m2 | |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,653 | tấn | |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,194 | tấn | |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 3,25 | m3 | |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 3,304 | m3 | |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,545 | m3 | |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,475 | m2 | |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton bòng mờ hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,475 | m2 | |
| 127 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | 45,6 | m | |
| 128 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox | 0,183 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng lan can Inox | 10,8 | m2 | |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 14,991 | 100m2 | |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,753 | 100m3 | |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 48,18 | m3 | |
| 133 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 44,118 | m2 | |
| 134 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 516,212 | m2 | |
| 135 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.946,36 | m2 | |
| 136 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 741,404 | m2 | |
| 137 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 660,74 | m2 | |
| 138 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.309,26 | m2 | |
| 139 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 175,26 | m | |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton bóng mờ hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 560,33 | m2 | |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.657,76 | m2 | |
| 142 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm của Viglacera hoặc tương đương | 1.250,67 | m2 | |
| 143 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm | 50,17 | m2 | |
| 144 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 201,756 | m2 | |
| 145 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x300mm, vữa XM mác 75 | 11,868 | m2 | |
| 146 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 75,847 | m2 | |
| 147 | Làm trần nhôm Clip In 600x600mm | 75,844 | m2 | |
| 148 | Trần nhôm Clip in 600x600 mm | 75,844 | m2 | |
| 149 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 75,847 | m2 | |
| 150 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | 99,583 | m2 | |
| 151 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 29,327 | m2 | |
| 152 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm | 175,962 | m2 | |
| 153 | Khoét lỗ bàn đá | 12 | lỗ | |
| 154 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 8,448 | m2 | |
| 155 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | 0,075 | tấn | |
| 156 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | 0,075 | tấn | |
| 157 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 544,832 | m2 | |
| 158 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 83,055 | m2 | |
| 159 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | 108,027 | m2 | |
| 160 | Nắp tôn che cửa lên mái | 1 | bộ | |
| 161 | Bậc thép lên mái fi 20 | 6 | cái | |
| 162 | Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304 | 2 | cái | |
| 163 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | 0,538 | tấn | |
| 164 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 | 38,148 | m2 | |
| 165 | Sản xuất lan can Inox hành lang | 1,571 | tấn | |
| 166 | Lắp dựng lan can INOX | 111,177 | m2 | |
| 167 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 69,469 | m2 | |
| 168 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 46,382 | m2 | |
| 169 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | 60,75 | m2 | |
| 170 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | 28,98 | m2 | |
| 171 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ , kính 6.38mm | 53,46 | m2 | |
| 172 | SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ , kính 6.38mm | 65,61 | m2 | |
| 173 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ , kính 6.38mm | 6,48 | m3 | |
| 174 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | 84,78 | m2 | |
| 175 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 215,28 | m2 | |
| 176 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 84,78 | m2 | |
| 177 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 2,971 | tấn | |
| 178 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 165,24 | m2 | |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,138 | m2 | |
| 180 | Cửa tôn ra téc nước mái | 1 | cái | |
| 181 | Lam chắn nắng Austrong SLC85 | 56,277 | m2 | |
| 182 | Lắp đặt lam chắn nằng Austrong SLC85 | 56,277 | m2 | |
| B | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + THƯ VIỆN-PHẦN ĐN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn tube led bóng đôi thủy tinh BD18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn tube led bóng đơn thủy tinh BD18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần treo thả (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 128 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led BD M16L 120/36W, lắp nổi | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D260/18W | 51 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trần | 24 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | 54 | cái | |
| 7 | Móc treo quạt trần D14 | 54 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió KT250x250-1x28W, 220V lắp âm tường | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 1 công tắc | 16 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | 16 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | 16 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 2 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | 14 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | 14 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt | 2 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt | 16 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | 16 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | 16 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường | 68 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | 68 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | 68 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm sàn | 21 | cái | |
| 26 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu âm sàn | 21 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | 21 | cái | |
| 28 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | 18 | cái | |
| 29 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | 40 | cái | |
| 30 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | 4 | cái | |
| 31 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | 2 | cái | |
| 32 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | 7 | cái | |
| 33 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | 10 | cái | |
| 34 | MCB 25A-3P, ICU= 6kA | 2 | cái | |
| 35 | MCB 50A-3P, ICU= 6kA | 5 | cái | |
| 36 | MCCB 125A-3P, ICU= 30kA | 1 | cái | |
| 37 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | 4 | hộp | |
| 38 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường | 6 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | 2 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 41 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 18 | m | |
| 42 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | 26 | m | |
| 43 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | 360 | m | |
| 44 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | 100 | m | |
| 45 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | 300 | m | |
| 46 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | 2.420 | m | |
| 47 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | 5.180 | m | |
| 48 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2, dây tiếp địa | 206 | m | |
| 49 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | 50 | m | |
| 50 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | 150 | m | |
| 51 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | 1.210 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | 60 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | 380 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | 1.150 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | 2.340 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | 24 | m | |
| 57 | Hộp chia ngả nhựa D20 | 125 | hộp | |
| 58 | Hộp chia ngả nhựa D16 | 432 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | 14 | hộp | |
| 60 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | 23 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 28 | m3 | |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,28 | 100m3 | |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét D16; H = 1.2m, tráng thiếc 0.2mm | 4 | cái | |
| 65 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; L = 2.5m | 10 | cọc | |
| 66 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 212 | m | |
| 67 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 86 | m | |
| 68 | Thanh thép dẹt tiếp địa | 44 | m | |
| 69 | Cáp đồng trần M50 | 10 | m | |
| 70 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | 262 | cái | |
| 71 | Kẹp kiểm tra | 4 | bộ | |
| 72 | Bulông đai ốc | 8 | bộ | |
| 73 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng | 12 | cái | |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 78 | Bộ van xả tiểu nhấn | 12 | cái | |
| 79 | Lắp đặt si phông | 12 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt si phông | 24 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt gương soi | 24 | cái | |
| 84 | Lắp đặt kệ Inox | 24 | cái | |
| 85 | Lắp đặt phễu thu Inox DN75 | 18 | cái | |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | 6 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | 1 | bể | |
| 88 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt van phao cơ D25 | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | 0,33 | 100m | |
| 91 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 0,33 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | 0,08 | 100m | |
| 93 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 0,08 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | 0,4 | 100m | |
| 95 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | 0,4 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | 0,9 | 100m | |
| 97 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | 0,9 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | 0,62 | 100m | |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | 0,62 | 100m | |
| 100 | Van chặn PPR D50 | 1 | cái | |
| 101 | Van chặn PPR D25 | 11 | cái | |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32 | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | 23 | cái | |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | 3 | cái | |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 7 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 25 | cái | |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 21 | cái | |
| 111 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 71 | cái | |
| 112 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25 (NC,M*1,5) | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25,(NC,M*1,5) | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 (NC,M*1,5) | 3 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) | 60 | cái | |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20, (NC,M*1,5) | 11 | cái | |
| 118 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x50, (NC,M*1,5) | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25, (NC,M*1,5) | 16 | cái | |
| 120 | Rắc co nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 121 | Rắc co nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 122 | Rắc co nhựa PPR D25 | 10 | cái | |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | 54 | cái | |
| 125 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D40 | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D20 | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt kép Inox D15 | 60 | cái | |
| 128 | Măng sông PPR D50 | 8 | cái | |
| 129 | Măng sông PPR D40 | 2 | cái | |
| 130 | Măng sông PPR D32 | 10 | cái | |
| 131 | Măng sông PPR D25 | 25 | cái | |
| 132 | Măng sông PPR D20 | 12 | cái | |
| 133 | Dây nối mềm D15 | 36 | cái | |
| 134 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 25 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | 25 | m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 | 0,55 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | 0,69 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 | 1,17 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 CLASS 2 | 0,1 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 2 | 0,48 | 100m | |
| 141 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | 38 | cái | |
| 142 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | 13 | cái | |
| 143 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | 65 | cái | |
| 144 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | 1 | cái | |
| 145 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | 92 | cái | |
| 146 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | 142 | cái | |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | 12 | cái | |
| 150 | Y nhựa PVC D75/75 | 24 | cái | |
| 151 | Y nhựa PVC D75/42 | 38 | cái | |
| 152 | Y nhựa PVC D90/75 | 4 | cái | |
| 153 | Y nhựa PVC D90/60 | 1 | cái | |
| 154 | Y nhựa uPVC D110/42 | 8 | cái | |
| 155 | Côn thu uPVC D90/75 | 2 | cái | |
| 156 | Côn thu uPVC D75/42 | 5 | cái | |
| 157 | Côn thu uPVC D60/42 | 2 | cái | |
| 158 | Tê nhựa uPVC D110/110 | 5 | cái | |
| 159 | Tê nhựa uPVC D60/60 | 1 | cái | |
| 160 | Tê nhựa uPVC D60/42 | 3 | cái | |
| 161 | Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5) | 3 | cái | |
| 162 | Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5) | 5 | cái | |
| 163 | Bịt thông tắc uPVC D110 | 4 | cái | |
| 164 | Bịt thông tắc uPVC D75 | 9 | cái | |
| 165 | Măng sông nhựa uPVC D110 | 14 | cái | |
| 166 | Măng sông nhựa uPVC D90 | 18 | cái | |
| 167 | Măng sông nhựa uPVC D75 | 30 | cái | |
| 168 | Măng sông nhựa uPVC D60 | 3 | cái | |
| 169 | Măng sông nhựa uPVC D42 | 12 | cái | |
| 170 | Xi phong uPVC D75 | 18 | cái | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | 1,1 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 | 0,02 | 100m | |
| 173 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | 32 | cái | |
| 174 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | 6 | cái | |
| 175 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | 2 | cái | |
| 176 | Y nhựa PVC D75/90 | 2 | cái | |
| 177 | Cầu chắn rác DN80 | 8 | cái | |
| 178 | Măng sông nhựa uPVC D90 | 55 | cái | |
| 179 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | 55 | cái | |
| 180 | Vít nở nhựa M8 | 110 | cái | |
| 181 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | 9 | cái | |
| 182 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | 9 | cái | |
| 183 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | 6 | cái | |
| 184 | Lắp đặt nội quy PCCC | 6 | cái | |
| 185 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | 6 | hộp | |
| C | NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II(10%) | 4,811 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đất cấp II(90%) | 0,433 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,307 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,174 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II, tiếp 3km | 0,174 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,107 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,05 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 11,004 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,246 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,143 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,371 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,735 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | 0,86 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | 0,1 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,016 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,203 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | 4,685 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,389 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,019 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,733 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,159 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,076 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,23 | tấn | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 1,456 | m3 | |
| 25 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,131 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,12 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II, tiếp 3km | 0,12 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,8 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | 0,012 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,542 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | 0,048 | 100m2 | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | 0,144 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | 0,085 | tấn | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,088 | m3 | |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 21,54 | m2 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,54 | m2 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18 | m2 | |
| 39 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 26,702 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,162 | m2 | |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,673 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,033 | 100m2 | |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,057 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 7 | cái | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,53 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,415 | 100m2 | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,085 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,633 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,313 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn thành dầm | 0,484 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn đáy dầm | 0,158 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,193 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,796 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,482 | tấn | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 9,839 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,744 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,167 | tấn | |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,449 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,096 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,039 | tấn | |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,275 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,026 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,02 | tấn | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 23,609 | m3 | |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 8,29 | m3 | |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,326 | m3 | |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,457 | m3 | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,383 | 100m2 | |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,156 | 100m3 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 3,468 | m3 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 125,596 | m2 | |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x300mm, vữa XM mác 75 | 7,388 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 43,158 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 19,882 | m2 | |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,017 | m2 | |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 96,64 | m2 | |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 116,69 | m2 | |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,756 | m2 | |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 60,352 | m2 | |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 31,16 | m2 | |
| 81 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 59,331 | m2 | |
| 82 | Quét Sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 64,491 | m2 | |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,652 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton bóng mờ hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 106,657 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 263,958 | m2 | |
| 86 | Tôn úp nóc phần giao với nhà cũ | 9,46 | cái | |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 2,388 | m2 | |
| 88 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 19,59 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm | 19,59 | m2 | |
| 90 | Làm trần nhôm Clip In 600x600mm | 43,24 | m2 | |
| 91 | Trần nhôm Clip in 600x600 mm | 43,24 | m2 | |
| 92 | Khoét lỗ bàn đá | 8 | lỗ | |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,632 | m2 | |
| 94 | Sản xuất khung đỡ bàn đá lavabo bằng Inox | 0,05 | tấn | |
| 95 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá lavabo bằng Inox | 0,05 | tấn | |
| 96 | Sản xuất lan can Inox lan can hành lang | 0,27 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng lan can INOX | 14,872 | m2 | |
| 98 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | 13,92 | m2 | |
| 99 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ , kính 6.38mm | 4,32 | m3 | |
| 100 | SX vách nhôm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 1,44 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 18,24 | m2 | |
| 102 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 1,44 | m2 | |
| 103 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,09 | tấn | |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,688 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,32 | m2 | |
| D | NHÀ VỆ SINH -PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D260/18W | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trần | 16 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió D300, công suất 1x28W, 220V, lắp âm tường | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | 2 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | 2 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 10 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | 320 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | 130 | m | |
| 12 | Hộp chia ngả nhựa D16 | 20 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | 20 | m | |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 18 | Bộ van xả tiểu nhấn | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt si phông | 8 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt si phông | 8 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt kệ Inox | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt phễu thu Inox DN75 | 12 | cái | |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | 4 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 28 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van phao cơ D25 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | 0,01 | 100m | |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 0,01 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | 0,1 | 100m | |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 0,1 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | 0,2 | 100m | |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | 0,2 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | 0,3 | 100m | |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | 0,3 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | 0,25 | 100m | |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | 0,25 | 100m | |
| 40 | Van chặn PPR D50 | 1 | cái | |
| 41 | Van chặn PPR D25 | 5 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 4 | cái | |
| 50 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 28 | cái | |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25,(NC,M*1,5) | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 (NC,M*1,5) | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) | 20 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D20x20, (NC,M*1,5) | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x40, (NC,M*1,5) | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25, (NC,M*1,5) | 2 | cái | |
| 58 | Rắc co nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 59 | Rắc co nhựa PPR D25 | 4 | cái | |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | 28 | cái | |
| 62 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D40 | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D20 | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt kép Inox D15 | 32 | cái | |
| 65 | Măng sông PPR D40 | 3 | cái | |
| 66 | Măng sông PPR D32 | 5 | cái | |
| 67 | Măng sông PPR D25 | 8 | cái | |
| 68 | Măng sông PPR D20 | 7 | cái | |
| 69 | Dây nối mềm D15 | 16 | cái | |
| 70 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 18 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | 18 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 | 0,4 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | 0,15 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 | 0,55 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 2 | 0,15 | 100m | |
| 76 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | 25 | cái | |
| 77 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | 25 | cái | |
| 79 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | 25 | cái | |
| 80 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | 48 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | 6 | cái | |
| 83 | Y nhựa PVC D75/75 | 16 | cái | |
| 84 | Y nhựa PVC D75/42 | 10 | cái | |
| 85 | Y nhựa PVC D90/75 | 1 | cái | |
| 86 | Tê đều nhựa D110/110 | 5 | cái | |
| 87 | Côn thu uPVC D75/42 | 1 | cái | |
| 88 | Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5) | 2 | cái | |
| 89 | Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5) | 2 | cái | |
| 90 | Bịt thông tắc uPVC D110 | 2 | cái | |
| 91 | Bịt thông tắc uPVC D75 | 6 | cái | |
| 92 | Măng sông nhựa uPVC D110 | 10 | cái | |
| 93 | Măng sông nhựa uPVC D90 | 4 | cái | |
| 94 | Măng sông nhựa uPVC D75 | 14 | cái | |
| 95 | Măng sông nhựa uPVC D42 | 4 | cái | |
| 96 | Xi phong uPVC D75 | 12 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | 0,1 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt chếch nhựa 135 uPVC D90 | 4 | cái | |
| 99 | Cầu chắn rác DN80 | 1 | cái | |
| 100 | Măng sông nhựa uPVC D90 | 3 | cái | |
| 101 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | 3 | cái | |
| 102 | Vít nở nhựa M8 | 10 | cái | |
| E | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 7,838 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 97,92 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 305,6 | m | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn | 38,52 | m2 | |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | 3,443 | 100m2 | |
| 6 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 103,404 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 8,823 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 517,301 | m2 | |
| 9 | Phá granito bậc tam cấp, cầu thang | 2,424 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 2,079 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 402,324 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 767,632 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 603,977 | m2 | |
| 14 | Cắt nền bê tông | 12,84 | md | |
| 15 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | 1,027 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,668 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tiếp 3km) | 0,668 | m3 | |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 7,511 | m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,062 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,075 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II, tiếp 3km | 0,075 | 100m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,271 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,141 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,013 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,011 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,886 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,662 | m3 | |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 402,324 | m2 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.022,46 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 603,977 | m2 | |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 79,904 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton bóng mờ hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 402,324 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.706,34 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 518,036 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm | 32,02 | m2 | |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 1,418 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 77,76 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,61 | m2 | |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,443 | 100m2 | |
| 40 | Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 69,287 | m2 | |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 69,287 | m2 | |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 30,207 | m2 | |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 18,267 | m2 | |
| 44 | Sản xuất lan can Inox | 0,913 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng lan can Inox | 65,527 | m2 | |
| 46 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | 39,6 | m2 | |
| 47 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ , kính 6.38mm | 58,32 | m2 | |
| 48 | SX vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm | 27,36 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 97,92 | m2 | |
| 50 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 27,36 | m2 | |
| 51 | Lam chắn nắng Austrong SLC85 | 23,364 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt lam chắn nằng Austrong SLC85 | 23,364 | m2 | |
| 53 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ công trình | 1 | TB | |
| 54 | Lắp đặt đèn Led BD M16L 120V/36W, lắp nổi | 48 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt đèn ốp trần D260/18W | 20 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | 32 | cái | |
| 57 | Móc treo quạt trần D14 | 32 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | 3 | hộp | |
| 60 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 2 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | 12 | hộp | |
| 63 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | 12 | cái | |
| 64 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt | 10 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | 10 | hộp | |
| 66 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | 10 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường | 59 | cái | |
| 68 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | 59 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | 59 | cái | |
| 70 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | 14 | cái | |
| 71 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | 28 | cái | |
| 72 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | 16 | cái | |
| 73 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | 4 | cái | |
| 74 | MCB 25A-3P, ICU= 6kA | 2 | cái | |
| 75 | MCB 40A-3P, ICU= 6kA | 3 | cái | |
| 76 | MCB 60A-3P, ICU= 18kA | 1 | cái | |
| 77 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 78 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | 10 | hộp | |
| 79 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 80 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 81 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 82 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 7 | m | |
| 83 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | 10 | m | |
| 84 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | 44 | m | |
| 85 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | 336 | m | |
| 86 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | 1.360 | m | |
| 87 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | 1.870 | m | |
| 88 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2, dây tiếp địa | 7 | m | |
| 89 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | 22 | m | |
| 90 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | 178 | m | |
| 91 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | 680 | m | |
| 92 | Hộp gen nhựa PVC 60x22mm | 74 | m | |
| 93 | Hộp gen nhựa PVC 24x14mm | 170 | m | |
| 94 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | 30 | m | |
| 95 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | 1.285 | m | |
| 96 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | 14 | hộp | |
| 97 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x80mm, lắp âm tường | 16 | hộp | |
| 98 | Hộp chia ngả nhựa D20 | 48 | hộp | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | 0,72 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 | 0,2 | 100m | |
| 101 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | 32 | cái | |
| 102 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | 12 | cái | |
| 103 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | 2 | cái | |
| 104 | Cầu chắn rác DN80 | 8 | cái | |
| 105 | Măng sông nhựa uPVC D90 | 18 | cái | |
| 106 | Măng sông nhựa uPVC D75 | 5 | cái | |
| 107 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | 18 | cái | |
| 108 | Vít nở nhựa M8 | 72 | cái | |
| 109 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | 3 | cái | |
| 110 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | 3 | cái | |
| 111 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt nội quy PCCC | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | 2 | hộp | |
| F | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 7,838 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 97,92 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 305,6 | m | |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 103,404 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 343,704 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 7,697 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 559,045 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 69,287 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 423,252 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 860,616 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 606,801 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,662 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,662 | m3 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 423,252 | m2 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 860,616 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 606,801 | m2 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 79,904 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton bóng mờ hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 423,252 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.547,32 | m2 | |
| 20 | Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 69,287 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 69,287 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 559,045 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm | 22,77 | m2 | |
| 24 | Lợp mái tôn của Austnam hoặc tương đương | 3,437 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 1,418 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 77,76 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,61 | m2 | |
| 28 | Sản xuất lan can Inox | 0,913 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng lan can Inox | 65,527 | m2 | |
| 30 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm | 39,6 | m2 | |
| 31 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ , kính 6.38mm | 58,32 | m2 | |
| 32 | SX vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm | 27,36 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 97,92 | m2 | |
| 34 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 27,36 | m2 | |
| 35 | Lam chắn nắng Austrong SLC85 | 23,364 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt lam chắn nằng Austrong SLC85 | 23,364 | m2 | |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | 1 | TB | |
| 38 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn tube led bóng đơn thủy tinh BD18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần treo thả (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 88 | bộ | |
| 39 | Bộ đèn chiếu sáng bảng Led tube bóng đơn thủy tinh DB 18L TT01 CSBA/18Wx1 + cần côn son | 16 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt đèn ốp trần D260/18W | 20 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | 32 | cái | |
| 42 | Móc treo quạt trần D14 | 32 | cái | |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 32 | cái | |
| 44 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | 2 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 3 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 48 | Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt | 8 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | 8 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt | 10 | cái | |
| 51 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | 10 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | 10 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường | 40 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | 40 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | 40 | cái | |
| 56 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | 10 | cái | |
| 57 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | 24 | cái | |
| 58 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | 16 | cái | |
| 59 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | 16 | cái | |
| 60 | MCB 40A-3P, ICU= 6kA | 3 | cái | |
| 61 | MCB 60A-3P, ICU= 18kA | 1 | cái | |
| 62 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | 8 | hộp | |
| 63 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 64 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 65 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 7 | m | |
| 66 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | 260 | m | |
| 67 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | 1.170 | m | |
| 68 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | 2.400 | m | |
| 69 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2, dây tiếp địa | 7 | m | |
| 70 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | 130 | m | |
| 71 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | 585 | m | |
| 72 | Hộp gen nhựa PVC 39x18mm | 70 | m | |
| 73 | Hộp gen nhựa PVC 24x14mm | 390 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | 24 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | 1.395 | m | |
| 76 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | 34 | hộp | |
| 77 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x80mm, lắp âm tường | 10 | hộp | |
| 78 | Hộp chia ngả D20 | 90 | hộp | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | 0,72 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 | 0,2 | 100m | |
| 81 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | 32 | cái | |
| 82 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | 12 | cái | |
| 83 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | 2 | cái | |
| 84 | Cầu chắn rác DN80 | 8 | cái | |
| 85 | Măng sông nhựa uPVC D90 | 18 | cái | |
| 86 | Măng sông nhựa uPVC D75 | 5 | cái | |
| 87 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | 18 | cái | |
| 88 | Vít nở nhựa M8 | 75 | cái | |
| 89 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | 3 | cái | |
| 90 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | 3 | cái | |
| 91 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt nội quy PCCC | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | 2 | hộp | |
| G | CỔNG, SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,2054 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 0,6195 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,0294 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tiếp 3km) | 0,0294 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,3485 | m3 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,4496 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton bóng mờ hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,4496 | m2 | |
| 8 | Gia công khung thép biển cổng | 0,0686 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng khung thép biển cổng | 0,0686 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,54 | m2 | |
| 11 | Tôn dán nền biển cổng | 6,4 | m2 | |
| 12 | Chữ Inox màu vàng | 2,236 | m2 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,673 | 100m3 | |
| 14 | Lớp Nylon chống mất nước | 1.346 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 134,6 | m3 | |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, tính 10% | 0,1367 | m3 | |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,1367 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0022 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,0077 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II, tiếp 3km | 0,0077 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,6835 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,1748 | m3 | |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,874 | m2 | |
| H | BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng bể nước, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, tính thủ công 10% | 1,99 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,179 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,063 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,136 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,136 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 1,134 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,014 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,9 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,056 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | 0,193 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | 0,102 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 6,147 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,624 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,069 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,014 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,054 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 0,817 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nắp bể | 0,088 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,096 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,007 | tấn | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,525 | m3 | |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,997 | m2 | |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 | 36,798 | m2 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | 36,798 | m2 | |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,252 | m2 | |
| 26 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | 33,422 | m2 | |
| 27 | Làm tầng lọc bằng cát | 1,167 | m3 | |
| 28 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 1,167 | 0.0 | |
| 29 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | 0,292 | m3 | |
| 30 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,016 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 0,896 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,792 | m2 | |
| 33 | Tôn phẳng bịt cửa | 0,896 | m2 | |
| 34 | Nắp che lỗ xuống bể | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 CLASS 2 | 0,1 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 CLASS 2 | 0,06 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 CLASS 2 | 0,06 | 100m | |
| 38 | Van chặn uPVC D34 | 4 | cái | |
| 39 | Van chặn uPVC D27 | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D34 | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D27 | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt rắc co UPVC D27 Tiền phong hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D25 | 3 | cái | |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D20 | 2 | cái | |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D15 | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 (NC*1,5) | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27/21 (NC*1,5) | 4 | cái | |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II, tính 10% | 2,32 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90% | 0,209 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,232 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,232 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II, tiếp 3km | 0,232 | 100m3 | |
| 6 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| 7 | Máy bơm nước sinh hoạt Q = 3.5m3, H = 37m | 2 | cái | |
| 8 | Máy bơm nước giếng khoan Q = 3.5m3, H = 40m | 1 | cái | |
| 9 | Rọ hút đồng DN32 | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10 | 0,06 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10 | 1,44 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 17 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ D32 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | 3 | cái | |
| 18 | Rắc co nhựa PPR D40 | 3 | cái | |
| 19 | Rắc co nhựa PPR D32 | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D40 | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 | 3 | cái | |
| 22 | Kép đúc thép tráng kẽm D40 | 9 | cái | |
| 23 | Kép đúc thép tráng kẽm D32 | 9 | cái | |
| 24 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40 | 3 | cái | |
| 25 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32 | 3 | cái | |
| 26 | Măng sông PPR D40 | 2 | cái | |
| 27 | Măng sông PPR D32 | 33 | cái | |
| 28 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 133 | m | |
| 29 | Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30 | 1,32 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | 12 | m | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II(10% thủ công) | 2,959 | m3 | |
| 32 | Đào rãnh thoát nước,đất cấp II, tính 10% | 21,785 | m3 | |
| 33 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào máy 90% | 2,227 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,129 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 2,345 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II, tiếp 3km | 2,345 | 100m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 47,029 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 1,038 | 100m2 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 7,1 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 74,778 | m3 | |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 363,555 | m2 | |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 98,1 | m2 | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 22,018 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,432 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,152 | tấn | |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 16,41 | m3 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,975 | 100m2 | |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 1,736 | tấn | |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 324 | cấu kiện | |
| 50 | Đào móng cống,đất cấp II, tính 10% | 0,25 | m3 | |
| 51 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào máy 90% | 0,022 | 100m3 | |
| 52 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 1,153 | m3 | |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,009 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,016 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II, tiếp 3km | 0,016 | 100m3 | |
| 56 | Mua ống cống D400 | 3 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | 1,2 | đoạn ống | |
| 58 | Lắp dựng gối cống | 3 | cái | |
| J | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1KV 4x95mm2 | 148 | m | |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1KV 4x50mm2 | 150 | m | |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1KV 4x16mm2 | 254 | m | |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1KV 2x6mm2 | 42 | m | |
| 5 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | 20 | m | |
| 6 | Dây điện CU/PVC 1x50mm2 nối đất | 5 | m | |
| 7 | Dây điện CU/PVC 1x16mm2 nối đất | 254 | m | |
| 8 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 nối đất | 42 | m | |
| 9 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 nối đất | 10 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN105/80 | 1,43 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN80/65 | 1,48 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | 2,48 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | 0,4 | 100m | |
| 15 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A, ICU=6KA | 1 | cái | |
| 16 | Ro le 20A-6KA | 3 | cái | |
| 17 | Aptomat 3 pha 3 cực 32A , ICU=6KA | 1 | cái | |
| 18 | Aptomat 3 pha 3 cực 60A , ICU=18KA | 3 | cái | |
| 19 | Aptomat 3 pha 3 cực 125A , ICU=30KA | 1 | cái | |
| 20 | Aptomat 3 pha 3 cực 200A , ICU=30KA | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cầu chì xoáy 2A | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 2 | cái | |
| 24 | Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5A | 6 | bộ | |
| 27 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt thanh cái đồng 25x5 mm | 3 | m | |
| 29 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x600x300mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt) | 1 | hộp | |
| 30 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M95 | 8 | cái | |
| 31 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 | 10 | cái | |
| 32 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | 30 | cái | |
| 33 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 | 6 | cái | |
| 34 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M4 | 6 | cái | |
| 35 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế loại 70-95mm2 | 1 | cái | |
| 36 | Đai Inox + khóa đai | 5 | cái | |
| 37 | Chụp nhựa cao su chống nước HDPE-DN105/80 | 1 | cái | |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 39 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | 17 | m | |
| 40 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 400x300x170mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | |
| 41 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A, ICU=6KA | 1 | cái | |
| 42 | Aptomat 1 pha 2 cực 16A, ICU=6KA | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt rơ le an toàn van phao điện 12V (SRF-111M) | 3 | cái | |
| 44 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V (CONTACTOR) | 3 | cái | |
| 45 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 21,13 | m3 | |
| 46 | Đổ bù bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 21,13 | m3 | |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,029 | 100m3 | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,479 | 100m3 | |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,546 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,483 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, tiếp 3km | 0,483 | 100m3 | |
| 52 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 350 | md | |
| 53 | Gạch không nung | 3.150 | viên | |
| 54 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | 223 | m | |
| 55 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | 223 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | 2,17 | 100m | |
| 57 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | 1 | cái | |
| 58 | Bộ timer hẹn giờ công suất 3000W | 1 | cái | |
| 59 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | 5 | cái | |
| 60 | Cầu đấu dây | 5 | cái | |
| 61 | Aptomat 1 pha 5A-250V | 5 | cái | |
| 62 | Bu lông + Ecu M8 | 20 | bộ | |
| 63 | Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12 | 5 | bộ | |
| 64 | Cột thép liền cần đơn cao 8m | 5 | cái | |
| 65 | Chóa đèn cao áp + bóng Led 150W | 5 | cái | |
| 66 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 67 | Bảng điện cửa cột | 5 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt ống gen D16 | 60 | m | |
| 69 | Khung móng M16x240x240x525 | 5 | bộ | |
| 70 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | 5 | cọc | |
| 71 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 17 | m | |
| 72 | Thanh thép dẹt tiếp địa | 5 | m | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 3,2 | m3 | |
| 74 | Bu lông M16x525 | 20 | bộ | |
| 75 | Thanh thép dẹt 50x5 | 40 | m | |
| 76 | Ống uPVC D60 | 0,1 | 100m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi