Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200873969-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Chi phí thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200828483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn hợp pháp khác giai đoạn 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 10:00:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,792,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG KẾT HỢP THƯ VIỆN - XÂY DỰNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 1,226 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,153 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,04 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 0,133 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,004 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,031 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,031 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,192 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 4 mối nối
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 78,2 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 9,707 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 2,581 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 8,502 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,272 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 2,074 tấn
16 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 12,24 100m
17 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âm 0,612 100m
18 Cọc dẫn ép âm 1 cọc
19 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 136 mối nối
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,525 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,035 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,035 100m3
23 Đào đất đài móng, đất cấp II, tính 10% 12,139 m3
24 Đào dầm móng, đất cấp II, tính 10% 9,005 m3
25 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào máy 90% 1,903 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,064 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 1,05 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II, tiếp 3km 1,05 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 17,227 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,255 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,336 100m2
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 83,064 m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 1,369 100m2
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 2,23 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,516 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,761 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 8,148 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột cổ, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 2,771 m3
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột 0,415 100m2
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 37,25 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,649 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,032 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 6,54 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,599 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,386 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,261 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,128 tấn
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 1,536 m3
49 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,138 100m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,026 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,127 100m3
52 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II, tiếp 3km 0,127 100m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,875 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,012 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,655 m3
56 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,05 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm 0,168 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm 0,08 tấn
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 3,92 m3
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 26,442 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,442 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 21 m2
63 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 32,339 m2
64 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,897 m2
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,747 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,035 100m2
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,067 tấn
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 8 cái
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 32,955 m3
70 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 4,934 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,384 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,422 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 7,033 tấn
74 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 60,48 m3
75 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn thành dầm 5,496 100m2
76 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn đáy dầm 2,022 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 2,173 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 5,372 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 12,117 tấn
80 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 176,505 m3
81 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 13,563 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 17,913 tấn
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 6,576 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,963 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,533 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,139 tấn
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,708 m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,833 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,661 tấn
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,701 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,154 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,068 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,218 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,52 tấn
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 9,889 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,898 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,03 tấn
98 Gia công xà gồ thép 2,736 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép 2,736 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 225,471 m2
101 Lợp mái tôn của Austnam hoặc tương đương 5,205 100m2
102 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung thép mái sảnh 2,073 tấn
103 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung thép mái sảnh 2,073 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 87,728 m2
105 Bu lông D20 32 bộ
106 Bu lông D18 8 bộ
107 Bu lông D16 56 bộ
108 Tấm lợp Aluminium 116,774 m2
109 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 248,34 m3
110 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 10,838 m3
111 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 16,719 m3
112 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 22,15 m3
113 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 22,962 m3
114 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 7,413 m3
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,765 m3
116 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,476 m3
117 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,083 100m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,227 m3
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,212 100m2
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,653 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,194 tấn
122 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 3,25 m3
123 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 3,304 m3
124 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,545 m3
125 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2,475 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton bòng mờ hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,475 m2
127 Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát 45,6 m
128 Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 0,183 tấn
129 Lắp dựng lan can Inox 10,8 m2
130 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 14,991 100m2
131 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,753 100m3
132 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 48,18 m3
133 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 44,118 m2
134 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 516,212 m2
135 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1.946,36 m2
136 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 741,404 m2
137 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 660,74 m2
138 Trát trần, vữa XM mác 75 1.309,26 m2
139 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 175,26 m
140 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton bóng mờ hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 560,33 m2
141 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 4.657,76 m2
142 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm của Viglacera hoặc tương đương 1.250,67 m2
143 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm 50,17 m2
144 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 201,756 m2
145 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x300mm, vữa XM mác 75 11,868 m2
146 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 75,847 m2
147 Làm trần nhôm Clip In 600x600mm 75,844 m2
148 Trần nhôm Clip in 600x600 mm 75,844 m2
149 Ngâm nước xi măng chống thấm 75,847 m2
150 Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) 99,583 m2
151 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) 29,327 m2
152 Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm 175,962 m2
153 Khoét lỗ bàn đá 12 lỗ
154 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 8,448 m2
155 Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá 0,075 tấn
156 Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox 0,075 tấn
157 Ngâm nước xi măng chống thấm 544,832 m2
158 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 83,055 m2
159 Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) 108,027 m2
160 Nắp tôn che cửa lên mái 1 bộ
161 Bậc thép lên mái fi 20 6 cái
162 Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304 2 cái
163 Sản xuất lan can Inox cầu thang 0,538 tấn
164 Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 38,148 m2
165 Sản xuất lan can Inox hành lang 1,571 tấn
166 Lắp dựng lan can INOX 111,177 m2
167 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 69,469 m2
168 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 46,382 m2
169 SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm 60,75 m2
170 SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm 28,98 m2
171 SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ , kính 6.38mm 53,46 m2
172 SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ , kính 6.38mm 65,61 m2
173 SX cửa sổ mở hất nhôm hệ , kính 6.38mm 6,48 m3
174 Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm 84,78 m2
175 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 215,28 m2
176 Vách kính khung nhôm mặt tiền 84,78 m2
177 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 2,971 tấn
178 Lắp dựng hoa sắt cửa 165,24 m2
179 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 108,138 m2
180 Cửa tôn ra téc nước mái 1 cái
181 Lam chắn nắng Austrong SLC85 56,277 m2
182 Lắp đặt lam chắn nằng Austrong SLC85 56,277 m2
B NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + THƯ VIỆN-PHẦN ĐN
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn tube led bóng đôi thủy tinh BD18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) 15 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn tube led bóng đơn thủy tinh BD18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần treo thả (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) 128 bộ
3 Lắp đặt đèn Led BD M16L 120/36W, lắp nổi 3 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần D260/18W 51 bộ
5 Lắp đặt đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trần 24 bộ
6 Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ 54 cái
7 Móc treo quạt trần D14 54 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 7 cái
9 Lắp đặt quạt thông gió KT250x250-1x28W, 220V lắp âm tường 10 cái
10 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 1 công tắc 16 cái
11 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt 16 hộp
12 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt 16 cái
13 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 2 hạt trên 1 công tắc 14 cái
14 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt 14 hộp
15 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt 14 cái
16 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
17 Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt 2 hộp
18 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt 2 cái
19 Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt 16 cái
20 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều 16 hộp
21 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều 16 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường 68 cái
23 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu 68 hộp
24 Lắp đặt mặt che ổ cắm 68 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm sàn 21 cái
26 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu âm sàn 21 hộp
27 Lắp đặt mặt che ổ cắm 21 cái
28 MCB 10A-1P, ICU=6kA 18 cái
29 MCB 16A-1P, ICU =6kA 40 cái
30 MCB 20A-1P, ICU =6kA 4 cái
31 MCB 25A-2P, ICU =6kA 2 cái
32 MCB 32A-2P, ICU =6kA 7 cái
33 MCB 50A-2P, ICU =6kA 10 cái
34 MCB 25A-3P, ICU= 6kA 2 cái
35 MCB 50A-3P, ICU= 6kA 5 cái
36 MCCB 125A-3P, ICU= 30kA 1 cái
37 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường 4 hộp
38 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường 6 hộp
39 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường 2 hộp
40 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tường 1 hộp
41 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 18 m
42 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 26 m
43 Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 360 m
44 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 100 m
45 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 300 m
46 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 2.420 m
47 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 5.180 m
48 Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2, dây tiếp địa 206 m
49 Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa 50 m
50 Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa 150 m
51 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa 1.210 m
52 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 60 m
53 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 380 m
54 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 1.150 m
55 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 2.340 m
56 Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 24 m
57 Hộp chia ngả nhựa D20 125 hộp
58 Hộp chia ngả nhựa D16 432 hộp
59 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường 14 hộp
60 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường 23 hộp
61 Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường 1 hộp
62 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 28 m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,28 100m3
64 Lắp đặt kim thu sét D16; H = 1.2m, tráng thiếc 0.2mm 4 cái
65 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; L = 2.5m 10 cọc
66 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 212 m
67 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 86 m
68 Thanh thép dẹt tiếp địa 44 m
69 Cáp đồng trần M50 10 m
70 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 262 cái
71 Kẹp kiểm tra 4 bộ
72 Bulông đai ốc 8 bộ
73 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm 4 cái
74 Lắp đặt chậu xí bệt 12 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 12 cái
76 Lắp đặt hộp đựng 12 cái
77 Lắp đặt chậu tiểu nam 12 bộ
78 Bộ van xả tiểu nhấn 12 cái
79 Lắp đặt si phông 12 bộ
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 24 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 24 bộ
82 Lắp đặt si phông 24 bộ
83 Lắp đặt gương soi 24 cái
84 Lắp đặt kệ Inox 24 cái
85 Lắp đặt phễu thu Inox DN75 18 cái
86 Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 6 bộ
87 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 1 bể
88 Lắp đặt van phao điện 1 cái
89 Lắp đặt van phao cơ D25 1 cái
90 Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 0,33 100m
91 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm 0,33 100m
92 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 0,08 100m
93 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm 0,08 100m
94 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 0,4 100m
95 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm 0,4 100m
96 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 0,9 100m
97 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm 0,9 100m
98 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 0,62 100m
99 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm 0,62 100m
100 Van chặn PPR D50 1 cái
101 Van chặn PPR D25 11 cái
102 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32 1 cái
103 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 1 cái
104 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 1 cái
105 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 2 cái
106 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 23 cái
107 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 3 cái
108 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 7 cái
109 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 25 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 21 cái
111 Cút nhựa ren trong PPR D20 71 cái
112 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 1 cái
113 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25 (NC,M*1,5) 1 cái
114 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25,(NC,M*1,5) 4 cái
115 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 (NC,M*1,5) 3 cái
116 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) 60 cái
117 Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20, (NC,M*1,5) 11 cái
118 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x50, (NC,M*1,5) 1 cái
119 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25, (NC,M*1,5) 16 cái
120 Rắc co nhựa PPR D50 1 cái
121 Rắc co nhựa PPR D32 1 cái
122 Rắc co nhựa PPR D25 10 cái
123 Lắp nút bịt nhựa PPR D32 1 cái
124 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 54 cái
125 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D40 1 cái
126 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D20 2 cái
127 Lắp đặt kép Inox D15 60 cái
128 Măng sông PPR D50 8 cái
129 Măng sông PPR D40 2 cái
130 Măng sông PPR D32 10 cái
131 Măng sông PPR D25 25 cái
132 Măng sông PPR D20 12 cái
133 Dây nối mềm D15 36 cái
134 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 25 m
135 Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 25 m
136 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 0,55 100m
137 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 0,69 100m
138 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 1,17 100m
139 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 CLASS 2 0,1 100m
140 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 2 0,48 100m
141 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 38 cái
142 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 13 cái
143 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 65 cái
144 Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 1 cái
145 Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 92 cái
146 Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 2 cái
147 Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 1 cái
148 Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 142 cái
149 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 12 cái
150 Y nhựa PVC D75/75 24 cái
151 Y nhựa PVC D75/42 38 cái
152 Y nhựa PVC D90/75 4 cái
153 Y nhựa PVC D90/60 1 cái
154 Y nhựa uPVC D110/42 8 cái
155 Côn thu uPVC D90/75 2 cái
156 Côn thu uPVC D75/42 5 cái
157 Côn thu uPVC D60/42 2 cái
158 Tê nhựa uPVC D110/110 5 cái
159 Tê nhựa uPVC D60/60 1 cái
160 Tê nhựa uPVC D60/42 3 cái
161 Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5) 3 cái
162 Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5) 5 cái
163 Bịt thông tắc uPVC D110 4 cái
164 Bịt thông tắc uPVC D75 9 cái
165 Măng sông nhựa uPVC D110 14 cái
166 Măng sông nhựa uPVC D90 18 cái
167 Măng sông nhựa uPVC D75 30 cái
168 Măng sông nhựa uPVC D60 3 cái
169 Măng sông nhựa uPVC D42 12 cái
170 Xi phong uPVC D75 18 cái
171 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 1,1 100m
172 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 0,02 100m
173 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 32 cái
174 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 6 cái
175 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 2 cái
176 Y nhựa PVC D75/90 2 cái
177 Cầu chắn rác DN80 8 cái
178 Măng sông nhựa uPVC D90 55 cái
179 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm 55 cái
180 Vít nở nhựa M8 110 cái
181 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg 9 cái
182 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg 9 cái
183 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC 6 cái
184 Lắp đặt nội quy PCCC 6 cái
185 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm 6 hộp
C NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II(10%) 4,811 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đất cấp II(90%) 0,433 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,307 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,174 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II, tiếp 3km 0,174 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,107 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,05 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 11,004 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,246 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,143 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,371 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,735 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 0,86 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột 0,1 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,016 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,203 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 4,685 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,389 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,019 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,733 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,159 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,076 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,23 tấn
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 1,456 m3
25 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,131 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,026 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,12 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II, tiếp 3km 0,12 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,8 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót 0,012 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,542 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng 0,048 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm 0,144 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm 0,085 tấn
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,088 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 21,54 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,54 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 18 m2
39 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 26,702 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,162 m2
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,673 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,033 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,057 tấn
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 7 cái
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,53 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,415 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,085 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,633 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,313 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn thành dầm 0,484 100m2
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn đáy dầm 0,158 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,193 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,796 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,482 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 9,839 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,744 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,167 tấn
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,449 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,096 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,039 tấn
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,275 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,026 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,02 tấn
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 23,609 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 8,29 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,326 m3
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,457 m3
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,383 100m2
69 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,156 100m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 3,468 m3
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 125,596 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x300mm, vữa XM mác 75 7,388 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm 43,158 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 19,882 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,017 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 96,64 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 116,69 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,756 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 60,352 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 31,16 m2
81 Ngâm nước xi măng chống thấm 59,331 m2
82 Quét Sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 64,491 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 2,652 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton bóng mờ hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 106,657 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 263,958 m2
86 Tôn úp nóc phần giao với nhà cũ 9,46 cái
87 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 2,388 m2
88 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) 19,59 m2
89 Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm 19,59 m2
90 Làm trần nhôm Clip In 600x600mm 43,24 m2
91 Trần nhôm Clip in 600x600 mm 43,24 m2
92 Khoét lỗ bàn đá 8 lỗ
93 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 5,632 m2
94 Sản xuất khung đỡ bàn đá lavabo bằng Inox 0,05 tấn
95 Lắp đặt khung đỡ bàn đá lavabo bằng Inox 0,05 tấn
96 Sản xuất lan can Inox lan can hành lang 0,27 tấn
97 Lắp dựng lan can INOX 14,872 m2
98 SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm 13,92 m2
99 SX cửa sổ mở hất nhôm hệ , kính 6.38mm 4,32 m3
100 SX vách nhôm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) 1,44 m2
101 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 18,24 m2
102 Vách kính khung nhôm mặt tiền 1,44 m2
103 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,09 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,688 m2
105 Lắp dựng hoa sắt cửa 4,32 m2
D NHÀ VỆ SINH -PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D260/18W 2 bộ
2 Lắp đặt đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trần 16 bộ
3 Lắp đặt quạt thông gió D300, công suất 1x28W, 220V, lắp âm tường 4 cái
4 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
5 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt 2 hộp
6 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
8 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt 2 hộp
9 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt 2 cái
10 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 320 m
11 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 130 m
12 Hộp chia ngả nhựa D16 20 cái
13 Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 20 m
14 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
16 Lắp đặt hộp đựng 8 cái
17 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
18 Bộ van xả tiểu nhấn 8 cái
19 Lắp đặt si phông 8 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
22 Lắp đặt si phông 8 bộ
23 Lắp đặt gương soi 8 cái
24 Lắp đặt kệ Inox 8 cái
25 Lắp đặt phễu thu Inox DN75 12 cái
26 Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 4 bộ
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 1 bể
28 Lắp đặt van phao điện 1 cái
29 Lắp đặt van phao cơ D25 1 cái
30 Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 0,01 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm 0,01 100m
32 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 0,1 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm 0,1 100m
34 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 0,2 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm 0,2 100m
36 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 0,3 100m
37 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm 0,3 100m
38 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 0,25 100m
39 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm 0,25 100m
40 Van chặn PPR D50 1 cái
41 Van chặn PPR D25 5 cái
42 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 1 cái
43 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 2 cái
44 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 1 cái
45 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 6 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 3 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 6 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 12 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 4 cái
50 Cút nhựa ren trong PPR D20 28 cái
51 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 1 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25,(NC,M*1,5) 2 cái
53 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 (NC,M*1,5) 1 cái
54 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) 20 cái
55 Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D20x20, (NC,M*1,5) 2 cái
56 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x40, (NC,M*1,5) 1 cái
57 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25, (NC,M*1,5) 2 cái
58 Rắc co nhựa PPR D50 1 cái
59 Rắc co nhựa PPR D25 4 cái
60 Lắp nút bịt nhựa PPR D40 1 cái
61 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 28 cái
62 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D40 1 cái
63 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D20 2 cái
64 Lắp đặt kép Inox D15 32 cái
65 Măng sông PPR D40 3 cái
66 Măng sông PPR D32 5 cái
67 Măng sông PPR D25 8 cái
68 Măng sông PPR D20 7 cái
69 Dây nối mềm D15 16 cái
70 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 18 m
71 Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 18 m
72 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 0,4 100m
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 0,15 100m
74 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 0,55 100m
75 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 2 0,15 100m
76 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 25 cái
77 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 4 cái
78 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 25 cái
79 Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 25 cái
80 Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 2 cái
81 Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 48 cái
82 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 6 cái
83 Y nhựa PVC D75/75 16 cái
84 Y nhựa PVC D75/42 10 cái
85 Y nhựa PVC D90/75 1 cái
86 Tê đều nhựa D110/110 5 cái
87 Côn thu uPVC D75/42 1 cái
88 Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5) 2 cái
89 Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5) 2 cái
90 Bịt thông tắc uPVC D110 2 cái
91 Bịt thông tắc uPVC D75 6 cái
92 Măng sông nhựa uPVC D110 10 cái
93 Măng sông nhựa uPVC D90 4 cái
94 Măng sông nhựa uPVC D75 14 cái
95 Măng sông nhựa uPVC D42 4 cái
96 Xi phong uPVC D75 12 cái
97 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 0,1 100m
98 Lắp đặt chếch nhựa 135 uPVC D90 4 cái
99 Cầu chắn rác DN80 1 cái
100 Măng sông nhựa uPVC D90 3 cái
101 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm 3 cái
102 Vít nở nhựa M8 10 cái
E CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 7,838 100m2
2 Tháo dỡ cửa 97,92 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 305,6 m
4 Tháo dỡ vách ngăn 38,52 m2
5 Tháo tấm lợp tôn 3,443 100m2
6 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ 103,404 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 8,823 m3
8 Phá dỡ nền gạch lát cũ 517,301 m2
9 Phá granito bậc tam cấp, cầu thang 2,424 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 2,079 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 402,324 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 767,632 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 603,977 m2
14 Cắt nền bê tông 12,84 md
15 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép 1,027 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,668 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tiếp 3km) 0,668 m3
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 7,511 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,062 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,075 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II, tiếp 3km 0,075 100m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,271 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,141 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,013 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,011 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 0,886 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,662 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 402,324 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.022,46 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 603,977 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 79,904 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton bóng mờ hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 402,324 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.706,34 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 518,036 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm 32,02 m2
36 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 1,418 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa 77,76 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 51,61 m2
39 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 3,443 100m2
40 Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 69,287 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 69,287 m2
42 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 30,207 m2
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 18,267 m2
44 Sản xuất lan can Inox 0,913 tấn
45 Lắp dựng lan can Inox 65,527 m2
46 SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm 39,6 m2
47 SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ , kính 6.38mm 58,32 m2
48 SX vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm 27,36 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 97,92 m2
50 Vách kính khung nhôm mặt tiền 27,36 m2
51 Lam chắn nắng Austrong SLC85 23,364 m2
52 Lắp đặt lam chắn nằng Austrong SLC85 23,364 m2
53 Tháo dỡ hệ thống điện cũ công trình 1 TB
54 Lắp đặt đèn Led BD M16L 120V/36W, lắp nổi 48 bộ
55 Lắp đặt đèn ốp trần D260/18W 20 bộ
56 Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ 32 cái
57 Móc treo quạt trần D14 32 cái
58 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
59 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt 3 hộp
60 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt 3 cái
61 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 2 hạt trên 1 công tắc 12 cái
62 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt 12 hộp
63 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt 12 cái
64 Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt 10 cái
65 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều 10 hộp
66 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều 10 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường 59 cái
68 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu 59 hộp
69 Lắp đặt mặt che ổ cắm 59 cái
70 MCB 10A-1P, ICU=6kA 14 cái
71 MCB 16A-1P, ICU =6kA 28 cái
72 MCB 25A-2P, ICU =6kA 16 cái
73 MCB 32A-2P, ICU =6kA 4 cái
74 MCB 25A-3P, ICU= 6kA 2 cái
75 MCB 40A-3P, ICU= 6kA 3 cái
76 MCB 60A-3P, ICU= 18kA 1 cái
77 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường 1 hộp
78 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường 10 hộp
79 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường 1 hộp
80 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường 1 hộp
81 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường 1 hộp
82 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 7 m
83 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 10 m
84 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 44 m
85 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 336 m
86 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 1.360 m
87 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 1.870 m
88 Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2, dây tiếp địa 7 m
89 Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa 22 m
90 Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa 178 m
91 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa 680 m
92 Hộp gen nhựa PVC 60x22mm 74 m
93 Hộp gen nhựa PVC 24x14mm 170 m
94 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 30 m
95 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 1.285 m
96 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường 14 hộp
97 Lắp đặt hộp nối KT 100x100x80mm, lắp âm tường 16 hộp
98 Hộp chia ngả nhựa D20 48 hộp
99 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 0,72 100m
100 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 0,2 100m
101 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 32 cái
102 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 12 cái
103 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 2 cái
104 Cầu chắn rác DN80 8 cái
105 Măng sông nhựa uPVC D90 18 cái
106 Măng sông nhựa uPVC D75 5 cái
107 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm 18 cái
108 Vít nở nhựa M8 72 cái
109 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg 3 cái
110 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg 3 cái
111 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC 2 cái
112 Lắp đặt nội quy PCCC 2 cái
113 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm 2 hộp
F CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 7,838 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 97,92 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 305,6 m
4 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ 103,404 m2
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 343,704 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 7,697 m3
7 Phá dỡ nền gạch lát cũ 559,045 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 69,287 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 423,252 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 860,616 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 606,801 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,662 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,662 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 423,252 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 860,616 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 606,801 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 79,904 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton bóng mờ hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 423,252 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.547,32 m2
20 Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 69,287 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 69,287 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 559,045 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm 22,77 m2
24 Lợp mái tôn của Austnam hoặc tương đương 3,437 100m2
25 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 1,418 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa 77,76 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 51,61 m2
28 Sản xuất lan can Inox 0,913 tấn
29 Lắp dựng lan can Inox 65,527 m2
30 SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm 39,6 m2
31 SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ , kính 6.38mm 58,32 m2
32 SX vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm 27,36 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 97,92 m2
34 Vách kính khung nhôm mặt tiền 27,36 m2
35 Lam chắn nắng Austrong SLC85 23,364 m2
36 Lắp đặt lam chắn nằng Austrong SLC85 23,364 m2
37 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình 1 TB
38 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn tube led bóng đơn thủy tinh BD18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần treo thả (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) 88 bộ
39 Bộ đèn chiếu sáng bảng Led tube bóng đơn thủy tinh DB 18L TT01 CSBA/18Wx1 + cần côn son 16 bộ
40 Lắp đặt đèn ốp trần D260/18W 20 bộ
41 Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ 32 cái
42 Móc treo quạt trần D14 32 cái
43 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 32 cái
44 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
45 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt 2 hộp
46 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt 2 cái
47 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 3 hạt trên 1 công tắc 8 cái
48 Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt 8 hộp
49 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt 8 cái
50 Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt 10 cái
51 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều 10 hộp
52 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều 10 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường 40 cái
54 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu 40 hộp
55 Lắp đặt mặt che ổ cắm 40 cái
56 MCB 10A-1P, ICU=6kA 10 cái
57 MCB 16A-1P, ICU =6kA 24 cái
58 MCB 20A-1P, ICU =6kA 16 cái
59 MCB 32A-2P, ICU =6kA 16 cái
60 MCB 40A-3P, ICU= 6kA 3 cái
61 MCB 60A-3P, ICU= 18kA 1 cái
62 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường 8 hộp
63 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường 1 hộp
64 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường 1 hộp
65 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 7 m
66 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 260 m
67 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 1.170 m
68 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 2.400 m
69 Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2, dây tiếp địa 7 m
70 Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa 130 m
71 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa 585 m
72 Hộp gen nhựa PVC 39x18mm 70 m
73 Hộp gen nhựa PVC 24x14mm 390 m
74 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 24 m
75 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 1.395 m
76 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường 34 hộp
77 Lắp đặt hộp nối KT 100x100x80mm, lắp âm tường 10 hộp
78 Hộp chia ngả D20 90 hộp
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 0,72 100m
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 0,2 100m
81 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 32 cái
82 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 12 cái
83 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 2 cái
84 Cầu chắn rác DN80 8 cái
85 Măng sông nhựa uPVC D90 18 cái
86 Măng sông nhựa uPVC D75 5 cái
87 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm 18 cái
88 Vít nở nhựa M8 75 cái
89 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg 3 cái
90 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg 3 cái
91 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC 2 cái
92 Lắp đặt nội quy PCCC 2 cái
93 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm 2 hộp
G CỔNG, SÂN, BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,2054 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 0,6195 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,0294 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tiếp 3km) 0,0294 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,3485 m3
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 3,4496 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton bóng mờ hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,4496 m2
8 Gia công khung thép biển cổng 0,0686 tấn
9 Lắp dựng khung thép biển cổng 0,0686 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,54 m2
11 Tôn dán nền biển cổng 6,4 m2
12 Chữ Inox màu vàng 2,236 m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,673 100m3
14 Lớp Nylon chống mất nước 1.346 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 134,6 m3
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, tính 10% 0,1367 m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,1367 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0022 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,0077 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II, tiếp 3km 0,0077 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,6835 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,1748 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,874 m2
H BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN
1 Đào móng bể nước, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, tính thủ công 10% 1,99 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,179 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,063 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,136 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,136 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 1,134 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng 0,014 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,9 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,056 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm 0,193 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm 0,102 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 6,147 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,624 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,069 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,014 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,054 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 0,817 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nắp bể 0,088 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,096 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,007 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,525 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,997 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 36,798 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 36,798 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 10,252 m2
26 Đánh màu bằng XM nguyên chất 33,422 m2
27 Làm tầng lọc bằng cát 1,167 m3
28 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 1,167 0.0
29 Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính 0,292 m3
30 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,016 tấn
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 0,896 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,792 m2
33 Tôn phẳng bịt cửa 0,896 m2
34 Nắp che lỗ xuống bể 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 CLASS 2 0,1 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 CLASS 2 0,06 100m
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 CLASS 2 0,06 100m
38 Van chặn uPVC D34 4 cái
39 Van chặn uPVC D27 1 cái
40 Lắp đăt cút nhựa uPVC D34 6 cái
41 Lắp đăt cút nhựa uPVC D27 2 cái
42 Lắp đặt rắc co UPVC D27 Tiền phong hoặc tương đương 1 cái
43 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D25 3 cái
44 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D20 2 cái
45 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D15 4 cái
46 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 (NC*1,5) 1 cái
47 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27/21 (NC*1,5) 4 cái
I CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II, tính 10% 2,32 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90% 0,209 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,232 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,232 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II, tiếp 3km 0,232 100m3
6 Giếng khoan 1 cái
7 Máy bơm nước sinh hoạt Q = 3.5m3, H = 37m 2 cái
8 Máy bơm nước giếng khoan Q = 3.5m3, H = 40m 1 cái
9 Rọ hút đồng DN32 3 cái
10 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10 0,06 100m
11 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10 1,44 100m
12 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 17 cái
14 Lắp đặt van phao cơ D32 1 cái
15 Lắp đặt van 2 chiều D32 3 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều D25 3 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều D25 3 cái
18 Rắc co nhựa PPR D40 3 cái
19 Rắc co nhựa PPR D32 3 cái
20 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D40 3 cái
21 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 3 cái
22 Kép đúc thép tráng kẽm D40 9 cái
23 Kép đúc thép tráng kẽm D32 9 cái
24 Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40 3 cái
25 Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32 3 cái
26 Măng sông PPR D40 2 cái
27 Măng sông PPR D32 33 cái
28 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 133 m
29 Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30 1,32 100m
30 Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 12 m
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II(10% thủ công) 2,959 m3
32 Đào rãnh thoát nước,đất cấp II, tính 10% 21,785 m3
33 Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào máy 90% 2,227 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,129 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 2,345 100m3
36 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II, tiếp 3km 2,345 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 47,029 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 1,038 100m2
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 7,1 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 74,778 m3
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 363,555 m2
42 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 98,1 m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 22,018 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,432 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,152 tấn
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 16,41 m3
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,975 100m2
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 1,736 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 324 cấu kiện
50 Đào móng cống,đất cấp II, tính 10% 0,25 m3
51 Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào máy 90% 0,022 100m3
52 Đắp cát móng đường ống, đường cống 1,153 m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,009 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,016 100m3
55 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II, tiếp 3km 0,016 100m3
56 Mua ống cống D400 3 m
57 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm 1,2 đoạn ống
58 Lắp dựng gối cống 3 cái
J CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1KV 4x95mm2 148 m
2 Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1KV 4x50mm2 150 m
3 Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1KV 4x16mm2 254 m
4 Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1KV 2x6mm2 42 m
5 Dây điện CU/PVC 1x4mm2 20 m
6 Dây điện CU/PVC 1x50mm2 nối đất 5 m
7 Dây điện CU/PVC 1x16mm2 nối đất 254 m
8 Dây điện CU/PVC 1x6mm2 nối đất 42 m
9 Dây điện CU/PVC 1x4mm2 nối đất 10 m
10 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 10 m
11 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN105/80 1,43 100m
12 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN80/65 1,48 100m
13 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 2,48 100m
14 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 0,4 100m
15 Aptomat 1 pha 2 cực 20A, ICU=6KA 1 cái
16 Ro le 20A-6KA 3 cái
17 Aptomat 3 pha 3 cực 32A , ICU=6KA 1 cái
18 Aptomat 3 pha 3 cực 60A , ICU=18KA 3 cái
19 Aptomat 3 pha 3 cực 125A , ICU=30KA 1 cái
20 Aptomat 3 pha 3 cực 200A , ICU=30KA 2 cái
21 Lắp đặt cầu chì xoáy 2A 6 cái
22 Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W 6 cái
23 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 2 cái
24 Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha 2 cái
25 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A 6 cái
26 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5A 6 bộ
27 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường 1 cái
28 Lắp đặt thanh cái đồng 25x5 mm 3 m
29 Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x600x300mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt) 1 hộp
30 Đầu cốt đồng bọc nhựa M95 8 cái
31 Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 10 cái
32 Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 30 cái
33 Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 6 cái
34 Đầu cốt đồng bọc nhựa M4 6 cái
35 Đầu cáp co nhiệt hạ thế loại 70-95mm2 1 cái
36 Đai Inox + khóa đai 5 cái
37 Chụp nhựa cao su chống nước HDPE-DN105/80 1 cái
38 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,4m 5 cọc
39 Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm 17 m
40 Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 400x300x170mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt) 1 bộ
41 Aptomat 1 pha 2 cực 32A, ICU=6KA 1 cái
42 Aptomat 1 pha 2 cực 16A, ICU=6KA 3 cái
43 Lắp đặt rơ le an toàn van phao điện 12V (SRF-111M) 3 cái
44 Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V (CONTACTOR) 3 cái
45 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 21,13 m3
46 Đổ bù bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 21,13 m3
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,029 100m3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,479 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,546 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,483 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, tiếp 3km 0,483 100m3
52 Băng báo hiệu cáp ngầm 350 md
53 Gạch không nung 3.150 viên
54 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 223 m
55 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất 223 m
56 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 2,17 100m
57 Aptomat MCB-1P-10A-6KA 1 cái
58 Bộ timer hẹn giờ công suất 3000W 1 cái
59 Tấm bắt thiết bị cửa cột 5 cái
60 Cầu đấu dây 5 cái
61 Aptomat 1 pha 5A-250V 5 cái
62 Bu lông + Ecu M8 20 bộ
63 Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12 5 bộ
64 Cột thép liền cần đơn cao 8m 5 cái
65 Chóa đèn cao áp + bóng Led 150W 5 cái
66 Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 60 m
67 Bảng điện cửa cột 5 bộ
68 Lắp đặt ống gen D16 60 m
69 Khung móng M16x240x240x525 5 bộ
70 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m 5 cọc
71 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 17 m
72 Thanh thép dẹt tiếp địa 5 m
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 3,2 m3
74 Bu lông M16x525 20 bộ
75 Thanh thép dẹt 50x5 40 m
76 Ống uPVC D60 0,1 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->