Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp - Công trình Sân bóng đá và đường chạy khu văn hoá thể thao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200872672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp - Công trình Sân bóng đá và đường chạy khu văn hoá thể thao |
| Số hiệu KHLCNT | 20200869783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu Phát triển thành phố thị xã – Chỉnh trang đô thị (Xổ số kiến thiết) và vốn huyện (Cân đối ngân sách huyện (Thị xã), nguồn thu tiền sử dụng đất). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 16:54:00 đến ngày 2020-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,634,709,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | theo TCVN | 68,33 | 100m3 |
| 2 | Mua đất san lấp dạng rời | theo TCVN | 8.802,271 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC MẶT SÂN | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống thoát nước mặt sàn | theo TCVN | 157,776 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | theo TCVN | 11,865 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp xẻ rãnh đường kính 140mm | theo TCVN | 12,622 | 100m |
| 4 | Bọc vải chắn bùn quanh thân ống | theo TCVN | 5,549 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | theo TCVN | 83,013 | m3 |
| 6 | Đắp đá 1x2 móng đường ống, đường cống | theo TCVN | 55,342 | m3 |
| C | BÓ LỀ ĐƯỜNG CHẠY | |||
| 1 | Đào gờ chặn sân bóng đường chạy, đất cấp II | theo TCVN | 74,912 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ chặn | theo TCVN | 4,214 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | theo TCVN | 18,728 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo TCVN | 42,138 | m3 |
| D | NỀN SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | theo TCVN | 7,344 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | theo TCVN | 7,344 | 100m3 |
| 3 | Mua đất san lấp dạng rời | theo TCVN | 920,938 | m3 |
| 4 | Rải lưới nhựa 2x2 mm để giữ góc cỏ | theo TCVN | 73,44 | 100m2 |
| 5 | Mua đất trồng cỏ | theo TCVN | 367,2 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | theo TCVN | 73,44 | 100m2 |
| 7 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện(3 tháng) | theo TCVN | 220,32 | 100m2/tháng |
| E | NỀN PHẦN ĐƯỜNG CHẠY | |||
| 1 | San đầm đất sỏi đỏ mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo TCVN | 4,701 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo TCVN | 9,719 | 100m3 |
| 3 | Mua đất sỏi đỏ dạng rời | theo TCVN | 12,52 | m3 |
| 4 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm | theo TCVN | 72,1 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | theo TCVN | 72,1 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4cm | theo TCVN | 72,1 | 100m2 |
| 7 | Sơn phân tuyến đường bằng máy | theo TCVN | 386,579 | m2 |
| 8 | Quét vôi sân sân bóng | theo TCVN | 436,12 | m |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | theo TCVN | 3,704 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | theo TCVN | 0,118 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | theo TCVN | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo TCVN | 1,475 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | theo TCVN | 0,054 | tấn |
| G | NẮP HỐ GA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | theo TCVN | 0,004 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo TCVN | 0,081 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan đúc sẵn đường kính <=10mm | theo TCVN | 0,007 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan đúc sẵn đường kính >10mm | theo TCVN | 0,035 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép tấm | theo TCVN | 0,014 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng thép góc 50x5 | theo TCVN | 0,027 | tấn |
| 7 | Lắp dựng nắp hố ga | theo TCVN | 1 | cái |
| H | MƯƠNG | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | theo TCVN | 2,948 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | theo TCVN | 20,96 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo TCVN | 228,578 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mương | theo TCVN | 25,764 | 100m2 |
| 5 | Láng mương dày 2cm, vữa XM mác 75 | theo TCVN | 1.366,656 | m2 |
| I | NĂP MƯƠNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | theo TCVN | 1,174 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo TCVN | 16,768 | m3 |
| 3 | Lắp dựng nắp mương | theo TCVN | 524 | cái |
| J | CỐT THÉP | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm | theo TCVN | 2,598 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính >10mm | theo TCVN | 6,959 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng thép góc 50x5 | theo TCVN | 7,917 | tấn |
| K | ĐƯỜNG ỐNG RA NGOÀI KHU THOÁT NƯỚC CHUNG | |||
| 1 | Đào đường ống ra ngoài khu thoát nước chung | theo TCVN | 52,418 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 6m nối bằng gioăng cao su | theo TCVN | 0,36 | 100m |
| 3 | Gối cống D400 | theo TCVN | 7 | cái |
| 4 | Joint cống D400 | theo TCVN | 5 | cái |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 400mm | theo TCVN | 2 | mối nối |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt gối cống | theo TCVN | 7 | cái |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | theo TCVN | 52,686 | m3 |
| L | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí láng trại | 1% x Gxl x 1,1 | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2,5%x Gxl x 1,1 | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi