Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các công trình phụ trợ trụ sở Trung tâm Văn Hóa và Truyền thông thành phố cơ sở 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200872800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm văn hóa và truyền thông thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các công trình phụ trợ trụ sở Trung tâm Văn Hóa và Truyền thông thành phố cơ sở 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200869767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 21:08:00 đến ngày 2020-09-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,092,707,021 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Vệ sinh, tẩy sạch rêu mốc trên mái tum thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1684 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2532 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,783 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ dây neo cột sóng để chuyển vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5582 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,056 | m2 |
| 8 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6776 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2597 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0947 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,456 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Đục bỏ toàn bộ hệ thống ống cấp, thoát nước trong khu vệ sinh (nhân công 3.0/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4016 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,616 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4551 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,466 | m2 |
| 21 | Phá dỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,59 | m2 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2806 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2806 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2806 | m3 |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 2 | Đào móng bể tự hoại rộng >3m sâu <=2m đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2841 | m3 |
| 3 | Lót cát đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6398 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9598 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0313 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đáy bể đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0737 | tấn |
| 8 | Xây bể tự hoại bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4943 | m3 |
| 9 | Trát tường bể lớp 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,25 | m2 |
| 10 | Trát tường bể lớp 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,25 | m2 |
| 11 | Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3984 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép đáy bể + tấm đan fi <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6852 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7952 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 fi 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 fi 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 fi 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 fi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nóng nhựa PPR PN10 fi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van khoá cửa đồng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khoá cửa đồng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khoá DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khoá DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lăp đặt van xả đáy téc nước fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép + rắc co các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 42 | CHẬU VÀ CHÂN CHẬU INAX L-298V & L-298VC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Vòi chậu rửa Inax LFV 21S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Xi phông A325PL hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-900VRN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Vòi rửa vệ sinh Inax CFv 102 A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Bồn tiểu nam Inax AU-431VR hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Van xả tiểu ấn Inax UF-3VS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm Sen tắm inax BFV-1403S-4C hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bình nóng lạnh Rossi - titan RT20-Ti(2500W) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu sàn fi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa TP fi 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa TP fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa TP fi 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa TP fi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa TP fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 58 | Lắp đặt tê xiên fi 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê xiên fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa fi 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa fi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa fi 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa fi 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa fi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu nhựa D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 70 | Máy bơm nước Sealand K100 Q=5m3/h; H=25m (740W) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5888 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7954 | m3 |
| 73 | Hàn gắn lại các vết bê tông nứt, rỗ (nhân công 3.0/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 74 | Bê tông xỉ tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9984 | m3 |
| 75 | SX xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,1324 | kg |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4071 | tấn |
| 77 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0618 | 100m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,616 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,616 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,456 | m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,136 | m2 |
| 83 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9404 | m2 |
| 84 | SXLD khung thép hộp mạ kẽm trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8843 | kg |
| 85 | SXLD trần Aluminium bóng sảnh, tấm ngoài nhà Alcorest EV 2002 MB độ dày tấm 5 mm, độ dày nhôm 0.21 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,652 | m2 |
| 86 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7673 | m2 |
| 87 | SXLD cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | m2 |
| 88 | SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m2 |
| 89 | SX khuôn cửa gỗ nhóm 3 KT: 140x60 (bao gồm cả bật thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,984 | m |
| 90 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,984 | 1m cấu kiện |
| 91 | SX cửa đi gỗ nhóm 3, cửa pano kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8384 | m2 |
| 92 | SX nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,984 | m |
| 93 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8384 | 1m2 cấu kiện |
| 94 | Lắp dựng khoá cửa đi (Khoá Việt Tiệp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp dựng chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 96 | SXLD cửa kính thủy lực (nhôm vàng hoặc nhôm sơn tĩnh điện kính dày 12mm) Việt Nhật hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 97 | Bộ phụ kiện cửa thủy lực VPP ( Thái Lan) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 98 | SXLD vách kính nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,74 | m2 |
| 99 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng Composite (tấm HDF 12mm hoặc tương đương), phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,181 | m2 |
| 101 | Nắp đậy tôn lên mái 0,4mm (hoàn thiện, bao gồm cả khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Khung thép bịt tôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 103 | Lắp đặt dây neo cột phát sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9672 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,989 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,989 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 109 | Phễu thoát sàn D60 inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 110 | Quả cầu chắn rác D150 Inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn led dowlight 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 112 | Lắp đặt máng đèn LED 2x24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 118 | lắp đặt đèn LED dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 119 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,375 | m3 |
| 120 | Lát gạch terazzo 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,5 | m2 |
| 121 | Tháo tấm lợp Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0209 | 100m2 |
| 122 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1109 | tấn |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,704 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1796 | tấn |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 128 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4771 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4771 | tấn |
| 130 | SX xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,4 | kg |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4384 | tấn |
| 132 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | 100m2 |
| 133 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 134 | ốp đá granít tự nhiên vào tường trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 135 | Sửa chữa cánh cổng sắt (cổng chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 136 | Phá dỡ cột trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3965 | m3 |
| 137 | Xây cột, trụ cổng bằng không nung 6,5x10,5x22cm cao <=4m VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7339 | m3 |
| 139 | Trát trụ,côt cổng phụ dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8898 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6786 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,5684 | m2 |
| 142 | SXLD sen hoa sắt hàng rào sắt đặc 14x14 ( bổ sung vào hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | kg |
| 143 | SX cánh cổng bằng inox 201, sơn tĩnh điện ( thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5548 | m2 |
| 144 | lắp đặt khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 146 | Chuyển, tháo dỡ và lắp đặt lại đường điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 147 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 148 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,1 | m |
| 149 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,856 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,856 | m2 |
| 151 | Phá dỡ xen hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,6993 | m2 |
| 152 | Sản xuất sen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.925,5348 | kg |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,14 | m2 |
| 154 | Sản xuất cửa nhôm hệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,14 | m2 |
| 155 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,289 | m2 |
| 156 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7339 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,248 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,248 | m2 |
| 159 | Tháo dỡ hệ thống đường dây và thiết bị điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 160 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn neon vòng F300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 162 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang máng 2x36W, chóa tản quang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 163 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 165 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 168 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 169 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang máng 2x36W, chóa tản quang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 173 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.662,9562 | m2 |
| 174 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,519 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.662,9562 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,519 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi