Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các công trình phụ trợ trụ sở Trung tâm Văn Hóa và Truyền thông thành phố cơ sở 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200872800-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm văn hóa và truyền thông thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các công trình phụ trợ trụ sở Trung tâm Văn Hóa và Truyền thông thành phố cơ sở 2
Số hiệu KHLCNT 20200869767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 21:08:00 đến ngày 2020-09-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,092,707,021 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1 Vệ sinh, tẩy sạch rêu mốc trên mái tum thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1684 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2532 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,783 m3
5 Tháo dỡ dây neo cột sóng để chuyển vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5582 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,056 m2
8 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6776 m3
9 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2597 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0947 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,456 m2
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
15 Đục bỏ toàn bộ hệ thống ống cấp, thoát nước trong khu vệ sinh (nhân công 3.0/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
16 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4016 m2
17 Tháo dỡ vách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,616 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4 m2
19 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4551 m2
20 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,466 m2
21 Phá dỡ cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,59 m2
22 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2806 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2806 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2806 m3
B HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
2 Đào móng bể tự hoại rộng >3m sâu <=2m đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2841 m3
3 Lót cát đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6398 m3
4 Ván khuôn gỗ đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0163 100m2
5 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9598 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0313 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đáy bể đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0737 tấn
8 Xây bể tự hoại bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4943 m3
9 Trát tường bể lớp 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,25 m2
10 Trát tường bể lớp 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,25 m2
11 Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3984 m2
12 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0311 100m2
13 Cốt thép đáy bể + tấm đan fi <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 tấn
14 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6852 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7952 m3
17 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 fi 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 fi 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 fi 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 fi 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
21 Lắp đặt ống nóng nhựa PPR PN10 fi 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
22 Lắp đặt van khoá cửa đồng DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt van khoá cửa đồng DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt van khoá DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Lắp đặt van khoá DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Lắp đặt van phao fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lăp đặt van xả đáy téc nước fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt tê nhựa hàn DN50/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Lắp đặt tê nhựa hàn DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Lắp đặt tê nhựa hàn DN25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
32 Lắp đặt tê nhựa hàn DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
33 Lắp đặt cút nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 Lắp đặt cút nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
35 Lắp đặt cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
36 Lắp đặt cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
37 Lắp đặt cút nhựa ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt cút nhựa ren trong D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Lắp đặt cút nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
40 Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
41 Lắp đặt kép + rắc co các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
42 CHẬU VÀ CHÂN CHẬU INAX L-298V & L-298VC hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
43 Vòi chậu rửa Inax LFV 21S hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
44 Xi phông A325PL hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
45 Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-900VRN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
47 Vòi rửa vệ sinh Inax CFv 102 A hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
48 Bồn tiểu nam Inax AU-431VR hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
49 Van xả tiểu ấn Inax UF-3VS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
50 Lắp đặt vòi tắm Sen tắm inax BFV-1403S-4C hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
51 Lắp đặt bình nóng lạnh Rossi - titan RT20-Ti(2500W) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
52 Lắp đặt phễu thu sàn fi 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
53 Lắp đặt ống nhựa TP fi 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
54 Lắp đặt ống nhựa TP fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
55 Lắp đặt ống nhựa TP fi 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
56 Lắp đặt ống nhựa TP fi 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt ống nhựa TP fi 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
58 Lắp đặt tê xiên fi 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
59 Lắp đặt tê xiên fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
60 Lắp đặt tê nhựa fi 76/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
61 Lắp đặt tê nhựa fi 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
62 Lắp đặt tê nhựa fi 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt cút nhựa fi 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Lắp đặt cút nhựa fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
65 Lắp đặt cút nhựa fi 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt cút nhựa fi 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
67 Lắp đặt cút nhựa fi 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
68 Lắp đặt côn thu nhựa D60/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
69 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
70 Máy bơm nước Sealand K100 Q=5m3/h; H=25m (740W) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5888 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7954 m3
73 Hàn gắn lại các vết bê tông nứt, rỗ (nhân công 3.0/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
74 Bê tông xỉ tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9984 m3
75 SX xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,1324 kg
76 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4071 tấn
77 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0618 100m2
78 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,616 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,616 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,456 m2
82 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,136 m2
83 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9404 m2
84 SXLD khung thép hộp mạ kẽm trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,8843 kg
85 SXLD trần Aluminium bóng sảnh, tấm ngoài nhà Alcorest EV 2002 MB độ dày tấm 5 mm, độ dày nhôm 0.21 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,652 m2
86 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7673 m2
87 SXLD cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,61 m2
88 SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m2
89 SX khuôn cửa gỗ nhóm 3 KT: 140x60 (bao gồm cả bật thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,984 m
90 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,984 1m cấu kiện
91 SX cửa đi gỗ nhóm 3, cửa pano kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8384 m2
92 SX nẹp cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,984 m
93 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8384 1m2 cấu kiện
94 Lắp dựng khoá cửa đi (Khoá Việt Tiệp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
95 Lắp dựng chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
96 SXLD cửa kính thủy lực (nhôm vàng hoặc nhôm sơn tĩnh điện kính dày 12mm) Việt Nhật hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
97 Bộ phụ kiện cửa thủy lực VPP ( Thái Lan) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
98 SXLD vách kính nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,74 m2
99 SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng Composite (tấm HDF 12mm hoặc tương đương), phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,76 m2
100 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,181 m2
101 Nắp đậy tôn lên mái 0,4mm (hoàn thiện, bao gồm cả khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 
102 Khung thép bịt tôn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
103 Lắp đặt dây neo cột phát sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
104 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,9672 m2
105 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,989 m2
106 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,989 m2
107 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,503 100m
108 Lắp đặt cút nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
109 Phễu thoát sàn D60 inox 201 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
110 Quả cầu chắn rác D150 Inox 201 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
111 Lắp đặt đèn led dowlight 7W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
112 Lắp đặt máng đèn LED 2x24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
113 Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
114 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
118 lắp đặt đèn LED dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m
119 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,375 m3
120 Lát gạch terazzo 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,5 m2
121 Tháo tấm lợp Tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0209 100m2
122 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1109 tấn
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,704 m3
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
125 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1512 100m2
126 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1796 tấn
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,024 m3
128 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4771 tấn
129 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4771 tấn
130 SX xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438,4 kg
131 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4384 tấn
132 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,27 100m2
133 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m2
134 ốp đá granít tự nhiên vào tường trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m2
135 Sửa chữa cánh cổng sắt (cổng chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
136 Phá dỡ cột trụ gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3965 m3
137 Xây cột, trụ cổng bằng không nung 6,5x10,5x22cm cao <=4m VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,392 m3
138 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7339 m3
139 Trát trụ,côt cổng phụ dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8898 m2
140 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,6786 m2
141 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,5684 m2
142 SXLD sen hoa sắt hàng rào sắt đặc 14x14 ( bổ sung vào hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 kg
143 SX cánh cổng bằng inox 201, sơn tĩnh điện ( thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5548 m2
144 lắp đặt khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
145 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
146 Chuyển, tháo dỡ và lắp đặt lại đường điện 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
147 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
148 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,1 m
149 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,856 m2
150 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,856 m2
151 Phá dỡ xen hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,6993 m2
152 Sản xuất sen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.925,5348 kg
153 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,14 m2
154 Sản xuất cửa nhôm hệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,14 m2
155 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,289 m2
156 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7339 m3
157 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,248 m2
158 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,248 m2
159 Tháo dỡ hệ thống đường dây và thiết bị điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
160 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
161 Lắp đặt các loại đèn neon vòng F300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
162 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang máng 2x36W, chóa tản quang inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
163 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
164 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
165 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
166 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
167 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
168 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
169 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang máng 2x36W, chóa tản quang inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
170 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
171 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
172 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
173 Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.662,9562 m2
174 Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,519 m2
175 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.662,9562 m2
176 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,519 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->