Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200877353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200877115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 16:24:00 đến ngày 2020-09-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,758,021,836 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MÓNG TRỤ ĂNG TEN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3816 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,7603 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9598 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,5972 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5694 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0762 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6711 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,036 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4787 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4787 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,6326 | m2 |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5419 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5419 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,9032 | m2 |
| 16 | SXLĐ móc neo D20 mạ kẽm phần trên(L1.48/cái) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 17 | Bulon M12x90(LK các đoạn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 181 | con |
| 18 | Bulon neo M20 L700 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | con |
| 19 | Quét bi tum móng cột: móng néo, lòng ống thép. Loại bi tum nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,6821 | m2 |
| 20 | SXLĐ kim thu sét mạ đồng D20,dài 1.2m(bảo vệ cấp 2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | kim |
| 21 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ kẽm 0.8mm D60 dày 1.4mm dài 12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cọc |
| 22 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt thanh đồng 100x5mm liên kết kiểm tra đo điện trở | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Bulon siết cáp M12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Đào mương rãi dây tiếp địa,hố kiểm tra rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,8 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,8 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,098 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG THU ÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,3874 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3,5311 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,2952 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 12,7511 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,2486 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 13,6831 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,1368 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 8,228 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2,7673 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2,989 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 7,7962 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2,5644 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 5,074 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 7,5725 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 6,5581 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,7712 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,284 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,439 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,5924 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,8001 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,204 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,2683 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,1441 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0371 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0834 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,7219 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,2944 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,6896 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,3682 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,1279 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,1242 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,6975 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3,1203 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,7988 | m3 |
| 35 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2,1887 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 20,456 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 29,3245 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 153,9945 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 170,5193 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 205,628 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 4,3415 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2,255 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3,045 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 69,0104 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 20,149 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 6,9082 | m2 |
| 47 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 105,7091 | m2 |
| 48 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 128,6591 | m2 |
| 49 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 305,025 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 227,2409 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 200,2727 | m2 |
| 52 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 135,43 | m |
| 53 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 7,4 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 65,2 | m |
| 55 | Kẻ roon chìm trang trí vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 5 | công |
| 56 | Ốp đá tự nhiên 100x200 vào chân tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 14,084 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 10,24 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 5,4048 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 83,846 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 16,3222 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 80,9407 | m2 |
| 62 | Quét flinkote 3 nước chống thấm mái sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 80,9407 | m2 |
| 63 | SX xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,3483 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,3483 | tấn |
| 65 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.2 zem màu xanh rêu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,1648 | 100m2 |
| 66 | SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600 KT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 54,05 | m2 |
| 67 | SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 22,95 | m2 |
| 68 | SX và LD lớp vật liệu cách âm len đá(Rockwool) D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 100,384 | m2 |
| 69 | SX và LD lớp bọc nỉ khung gỗ KT 30x30 dày 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 64,822 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 47,0905 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 21,78 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3,5 | m2 |
| 73 | SX hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 21,78 | m2 |
| 74 | SX cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 16,7165 | m2 |
| 75 | SX cửa đi khung nhôm dày 1,4 ly màu trắng hệ XF55 kính cường lực màu xanh nhạt dày 8ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 5,096 | m2 |
| 76 | SX cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 25,278 | m2 |
| 77 | SX vách kính cố định khung nhôm dày 1,4ly màu trắng hệ XF55 2 lớp,kính trong dày 8ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3,5 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 17,7232 | m2 |
| 79 | Khoá cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 5 | bộ |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, h<=16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,7366 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt đèn led 1.2m máng hộp Inox tán xạ nổi trần 2x18W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn led dĩa D300-24W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu+đế PVC(cho đèn sự cố) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt+mặt hộp+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+mặt hộp+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCCB-2P B63A-4.5kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB-C15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ(WxHxD) 250x350x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 10 | hộp |
| 93 | Kéo rải dây cáp CXV-PVC/XLPE 2x16mm2, 0.6-1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 50 | m |
| 94 | Kéo rải dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x11mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 60 | m |
| 95 | Kéo rải dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 200 | m |
| 96 | Kéo rải dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2.5mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 250 | m |
| 97 | Kéo rải dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 180 | m |
| 98 | Lắp đặt ống xoắn TFP D40/30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 120 | m |
| 101 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 60 | m |
| 102 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4m+bulon siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 8 | cọc |
| 103 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 40 | m |
| 104 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 50 | m |
| 105 | Đào mương,rãnh thoát nước r<=3m,sâu <=1m đất C III,đào thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 9 | m3 |
| 106 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt y/cầu K=0.85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3,3 | m3 |
| 107 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3,75 | m3 |
| 108 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC,Vit.... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | hệ |
| 109 | Đào móng cột rộng <= 1m,sâu <= 1m đất Cấp III,đào thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,215 | m3 |
| 110 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,072 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,1376 | m3 |
| 112 | Đan BTCT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,005 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,36 | 100m |
| 115 | Lắp đặt nối thẳng, co uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 7 | cái |
| 117 | Keo chống thấm AB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | kg |
| 118 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1.5HP(ống và dây điện theo thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2 | máy |
| 119 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 2.5HP(ống và dây điện theo thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2 | máy |
| 120 | Máy lạnh treo tường 1.5HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2 | bộ |
| 121 | Máy lạnh treo tường 2.5HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,88mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,1 | 100m |
| 125 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,1 | 100m |
| 126 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,1 | 100m |
| 127 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,88mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,2 | 100m |
| 129 | Lắp đăt co,chếch D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 20 | cái |
| 130 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,2 | 100m |
| 131 | Kéo rải dây dẫn điện 3x(1cx2.5mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 50 | m |
| 132 | Kéo rải dây dẫn điện 3x(1cx1.5mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 50 | m |
| 133 | Gas nạp thêm R410 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2 | kg |
| 134 | Sắt V đỡ dàn nóng+sơn máy 1.5-2.5HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 4 | bộ |
| 135 | Vật tư phụ cho toàn hệ thống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | hệ |
| 136 | Bình chữa cháy bột MFZ8BC-8kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2 | cái |
| 137 | Bình chữa cháy CO2 T3-3kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2 | cái |
| 138 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2 | bộ |
| C | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đèn báo không lưu gồm (loại sử dụng năng lượng mặt trời có hệ thống điều khiển chớp tắt) | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Hóa chất làm giảm điện trở đất Reslo | Mô tả theo chương V | 6 | Bao |
| 4 | Bảng đồng tiếp đất | Mô tả theo chương V | 1 | Bảng |
| 5 | Thuốc Hàn hoá nhiệt Cadweld | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Dây đồng trần đường kính 1.0 mm | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 7 | Bảng điện | Mô tả theo chương V | 1 | Bảng |
| 8 | Cáp đồng thoát sét | Mô tả theo chương V | 98 | m |
| 9 | Cáp dây co Φ8 mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 874 | m |
| 10 | Bát cáp giằng + ốc vít + tăng đơ, phụ kiện | Mô tả theo chương V | 36 | Bộ |
| D | HỆ THỐNG ANTEN PHÁT SÓNG | |||
| 1 | Cáp Feeder dẫn sóng 10D dài 100m | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 2 | Anten phát thanh FM chữ T | Mô tả theo chương V | 4 | Dàn |
| 3 | Bộ chia công suất RF-FM 4 đường | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ gá lắp cho các dàn ăngten và bộ chia | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| E | HỆ THỐNG PHÁT THANH TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Micro thu âm chất lượng cao | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Mixer âm thanh | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy phát sóng phát thanh FM stereo | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Chi phí vận chuyển và lưu kho thiết bị | Mô tả theo chương V | 1 | Gói |
| 5 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị | Mô tả theo chương V | 1 | Gói |
| 6 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Mô tả theo chương V | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi