Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa tầng 1 nhà A số 77 Nguyễn Huệ Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200845178-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Khoa học Huế
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa tầng 1 nhà A số 77 Nguyễn Huệ Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
Số hiệu KHLCNT 20200836202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 14:21:00 đến ngày 2020-09-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 833,971,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A * Phần tường
1 Phá dỡ Hệ kệ tủ sát tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,992 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,82 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.780,366 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.900,186 m2
6 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,572 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,572 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 5km, ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,572 m3
B * Phần nền
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 804,681 m2
2 Lát nền sàn gạch granit 600x600, vữa XM#75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 804,681 m2
3 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,234 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,234 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 5km, ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,234 m3
C * Phần trần
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ, dàn giáo trong, chiều cao 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 891,46 m2
2 Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 624,022 m2
3 Trát trần, vữa XM75# có hồ dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 624,022 m2
4 Cạo vôi cũ ở xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,438 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 891,46 m2
6 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,639 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,639 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 5km, ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,639 m3
D * Phần cửa
1 Tháo dỡ cửa để thi công cải tạo sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 624,702 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.274,257 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,36 m2
4 Sơn cửa gỗ các loại 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.274,257 m2
5 Sơn cửa sắt các loại 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,36 m2
6 Lắp lại cửa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 624,702 m2
7 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,327 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,327 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 5km, ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,327 m3
E * Phần điện (10 phòng)
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
3 Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm..., diện tích hộp <=40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 hộp
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây..., diện tích hộp <=225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
5 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
11 Lắp đặt automat 25A-2P + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
12 Nhân công bậc 3.0/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
F * Phần mạng INTERNET (11 phòng)
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
3 Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm..., diện tích hộp <=40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 hộp
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây..., diện tích hộp <=225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
5 Lắp đặt ổ cắm mạng 1 hạt + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
6 Lắp đặt hạt mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
7 Lắp đặt cáp mạng CAT 5E - UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
8 Lắp đặt switch 24 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
G * Phần nước
1 Đào đất đặt đường ống, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
2 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
3 Nhân công bậc 3.0/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
4 Lắp đặt ống nhựa PP-R D50x6.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
5 Lắp đặt cút nhựa trơn PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt măng sông ren trong PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->