Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng mới 01 trạm biến áp công suất 250kVA-22 0,4kV và nâng công suất các trạm biến áp hiện trạng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200874737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây dựng mới 01 trạm biến áp công suất 250kVA-22 0,4kV và nâng công suất các trạm biến áp hiện trạng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, giai đoạn tiếp theo và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 16:05:00 đến ngày 2020-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,221,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0043 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Chương V - E HSMT | 0,006 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,192 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,265 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,039 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường ≤ 22cm (vận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,46 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 2,3 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0938 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0938 | 100m3 |
| 12 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm bằng rải lưới nilong | Chương V - E HSMT | 0,069 | 100m² |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,3 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (vận dụng mã hiệu) | Chương V - E HSMT | 114,5 | m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,8885 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,8885 | 100m3 |
| 18 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Chương V - E HSMT | 229 | m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm bằng rải lưới nilong | Chương V - E HSMT | 0,687 | 100m² |
| 20 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm (vật liệu tận dụng) | Chương V - E HSMT | 114,5 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,534 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm | Chương V - E HSMT | 0,2138 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,0788 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm bằng tấm đan bê tông | Chương V - E HSMT | 618 | tấm |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước PC.I-12-190-7,2 | Chương V - E HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 12m | Chương V - E HSMT | 1 | cột |
| 3 | Mua xà, cổ dề cột DZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 304,95 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà X2C-XT-1L cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép XTG3P-35-1L cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 25kg | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép XSI-35-1L cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép XĐC-CSV-35-1L cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 25kg | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ghế cách điện cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kg | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thang trèo cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cổ dề, chiều cao <=20m | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đóng và hàn nối trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 12 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm HLS | Chương V - E HSMT | 14 | quả |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng trung thế, lắp trên cột, điện áp ≤ 35kV | Chương V - E HSMT | 1,4 | 10 sứ |
| 14 | Cầu chì tự rơi cắt có tải sứ Polyme 27kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, điện áp 35(22)kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC-W, điện áp 12/20(24)kV-1x70mm2 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp đồng đấu nối lèo, tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 18 | Ghíp nhôm loại 3BL 50-240 | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng ECO-M70 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt đồng nhôm M70 | Chương V - E HSMT | 0,9 | 10 đầu |
| 21 | Kẹp siết quai bằng vòng ty 4/0 (quai nhôm) | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 22 | Kẹp siết quai bằng vòng ty 4/0 (quai nhôm) | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 23 | Chụp bảo vệ kẹp quai | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC-W, điện áp 12/20(24)kV-3x70mm2 | Chương V - E HSMT | 380 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 7,5kg/m | Chương V - E HSMT | 3,73 | 100m |
| 26 | Kéo rải và lắp cáp lên cột, lên tủ trọng lượng cáp ≤ 7,5kg/m | Chương V - E HSMT | 0,07 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp D130/100 | Chương V - E HSMT | 2,37 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường, ĐK=200mm | Chương V - E HSMT | 0,23 | 100m |
| 29 | Đầu cáp 3 pha co ngót nguội ngoài trời 24kV 3Cx70mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=70mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kV | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột bê tông | Chương V - E HSMT | 1 | vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV | Chương V - E HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,17 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,1 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0115 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0104 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mm | Chương V - E HSMT | 0,0471 | tấn |
| 8 | Sản xuất khung móng bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 27,54 | kg |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bu lông (vận dụng mã hiệu để tính nhân công) | Chương V - E HSMT | 0,0275 | tấn |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0293 | 100m3 |
| 11 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 13 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0193 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2123 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,9372 | m3 |
| 17 | Ốp gạch thẻ chân tủ, kích thước 240x60mm | Chương V - E HSMT | 4,06 | m2 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,005 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi cắt có tải sứ Polyme 27kV | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, điện áp 35(22)kV | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC-W, điện áp 12/20(24)kV-1x50sqmm | Chương V - E HSMT | 72 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | Chương V - E HSMT | 0,72 | 100m |
| 5 | Cầu chì ống PK 24kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2 | Chương V - E HSMT | 64 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng mặt máy, tiết diện dây 1x240mm2 | Chương V - E HSMT | 64 | m |
| 9 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2 | Chương V - E HSMT | 96 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng mặt máy, tiết diện dây 1x120mm2 | Chương V - E HSMT | 96 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng ECO- M240 | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt đồng M240 | Chương V - E HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 13 | Đầu cốt đồng ECO- M120 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt đồng M120 | Chương V - E HSMT | 2,4 | 10 cái |
| 15 | Mua tiếp địa bệ tủ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 160,325 | kg |
| 16 | Đóng hàn nối cọc tiếp địa dài L= 2,5m xuống đất, cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 17 | Rải dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2,8 | 10m |
| 18 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC-W, điện áp 12/20(24)kV-3x70mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 7,5kg/m | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 20 | Đầu cáp Elbow 250A 24kV 16-95mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Đầu cáp T-plug 24kV- 25-70mm2 | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện ruột cáp ≤ 70mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp đồng mặt máy, tiết diện dây 1x240mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 25 | Cáp Cu/PVC- 1x16mm2 (Trần Phú) nối đất vỏ tủ, đầu cáp | Chương V - E HSMT | 4 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây <= 95mm2 nối đất nối đất vỏ tủ, đầu cáp | Chương V - E HSMT | 4 | m |
| 27 | Dây tiếp địa Cu/PVC- 1x120mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp địa, tiết diện dây ≤ 120mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 29 | Dây tiếp địa Cu/PVC- 1x50mm2 | Chương V - E HSMT | 19 | m |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa, tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V - E HSMT | 19 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng ECO- M16 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt đồng M16 | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 33 | Đầu cốt đồng ECO- M50 | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt đồng M50 | Chương V - E HSMT | 2,5 | 10 cái |
| 35 | Đầu cốt đồng ECO- M120 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt đồng M120 | Chương V - E HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 37 | Đầu cốt đồng ECO- M240 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt đồng M240 | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 39 | Biển báo tên trạm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 40 | Biển tên lộ lắp trong tủ trung thế | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 41 | Biển sơ đồ điện | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 42 | Biển báo an toàn | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 43 | Cáp điện Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA, điện áp 0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V - E HSMT | 16 | m |
| 44 | Cáp điện Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA, điện áp 0,6/1kV-4x50mm2 | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 45 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Chương V - E HSMT | 0,28 | 100m |
| 46 | Tháo hạ thu hồi máy biến áp 3 pha điện áp 22/04 kV, ở trên cột, công suất ≤ 50kVA | Chương V - E HSMT | 3 | máy |
| 47 | Tháo hạ thu hồi máy biến áp 3 pha điện áp 22/04 kV, ở trên cột, công suất ≤ 200kVA | Chương V - E HSMT | 2 | máy |
| 48 | Tháo hạ, thu hồi tủ điện hạ thế, loại tủ xoay chiều 3 pha | Chương V - E HSMT | 5 | tủ |
| 49 | Tháo hạ, thu hồi cầu chì tự rơi, điện áp 22kV | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, điện áp ≤ 35kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Tháo hạ, thu hồi ống chì tủ RMU, điện áp 22kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Tháo hạ, thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây ≤ 35mm2 | Chương V - E HSMT | 0,06 | km |
| 53 | Tháo hạ, thu hồi dây bằng thủ công, dây đồng, tiết diện dây ≤ 120mm2 | Chương V - E HSMT | 0,016 | km |
| 54 | Tháo hạ, thu hồi dây bằng thủ công, dây đồng, tiết diện dây ≤ 50mm2 | Chương V - E HSMT | 0,012 | km |
| F | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kV | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Chương V - E HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Chương V - E HSMT | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1kV | Chương V - E HSMT | 24 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <= 35kV | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 100kVA | Chương V - E HSMT | 3 | máy |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4- 250kVA | Chương V - E HSMT | 3 | máy |
| 3 | Tủ RMU 24kV, 3 ngăn trọn bộ gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 1 cầu dao phụ tải kèm cầu chì sang MBA | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Trụ thép đỡ MBA 250kVA, kèm tủ hạ thế 600V-75A (trọn bộ gồm: 1 ATM tổng MCCB-3P-500A-50kA/s, 3ATM MCCB-3P- 200A-36kA/s, 1ATM MCCB-3P- 100A-36kA/s, 1ATM MCCB-3P- 50A-36kA/s bảo vệ tụ, tụ bù 1x25kVAR, MCB-3P-25A tự dùng; CSV GZ-500V. (các ATM chính và nhánh có chính định dòng) | Chương V - E HSMT | 1 | trụ |
| 5 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-500A (1ATM 500A-3ATM200A+1ATM100A) | Chương V - E HSMT | 2 | tủ |
| 6 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-160A (1ATM 160A+ 2ATM100A) | Chương V - E HSMT | 3 | tủ |
| 7 | Cầu dao cách ly 24kV-630A | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cầu dao phụ tải trong nhà 24kV-630A | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | ATM 600V-3P-500A kèm thanh line đấu nối | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 10 | TI 500/5A - kèm phụ kiện dây đấu nối | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đồng hồ ampe kế 0- 500A - kèm phụ kiện dây đấu nối | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| H | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA | Chương V - E HSMT | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 100 kVA | Chương V - E HSMT | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu loại <=35kV | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Chương V - E HSMT | 6 | tủ |
| 6 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ <=600A | Chương V - E HSMT | 1 | 3 pha |
| 7 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Ampe kế | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Chương V - E HSMT | 1,5 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thiết bị | Chương V - E HSMT | 10 | ca |
| I | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Chương V - E HSMT | 6 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kV, 3 pha | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kV, 3 pha | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kV | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 12 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000V | Chương V - E HSMT | 1 | tụ |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kV | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kV, 1 pha | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi