Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200848295-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 16:37:00 đến ngày 2020-08-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,842,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | NỀN ĐƯỜNG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0 |
| 2 | Đắp đá thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,46 | m3 |
| 3 | Đào nền đường: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0 |
| 4 | Đào nền đường, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 745,82 | m3 |
| 5 | Đào rãnh: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0 |
| 6 | Đào rãnh, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 386,3 | m3 |
| 7 | Đào rãnh, Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,13 | m3 |
| 8 | MẶT ĐƯỜNG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0 |
| 9 | I. Mặt đường cào bóc tái sinh nguội tại chỗ: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0 |
| 10 | Đào san gạt mặt đường cũ, bù VL trên mặt đường lồi lõm (tận dụng bù vật liệu còn thừa chuyển đắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 361,25 | m3 |
| 11 | Đào nền đường, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.278,35 | m3 |
| 12 | Bù vật liệu phần cạp mở rộng bằng CPDD loại 2 dày TB 25cm (không lu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.322,58 | m3 |
| 13 | Cào bóc phần mặt đường đá dăm láng nhựa cũ, cạp mở rộng + phần bù thay mặt đường BTXM cũ (3 đoạn): | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0 |
| 14 | Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ đoạn Km19 - Km20 trên mặt đường láng nhựa dày TB 25cm (rải XM 4% bằng thủ công, phần mặt đường nhựa cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.013,09 | m3 |
| 15 | Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ đoạn Km20 - Km21 trên mặt đường láng nhựa dày TB 25cm (rải XM 4% bằng thủ công, phần mặt đường nhựa cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.473,78 | m3 |
| 16 | Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ đoạn Km21 - Km22 trên mặt đường láng nhựa dày TB 25cm (rải XM 4% bằng thủ công, phần mặt đường nhựa cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.555,62 | m3 |
| 17 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16.169,96 | m2 |
| 18 | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0 |
| 19 | I. Xây lại thành rãnh bị hư hỏng: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0 |
| 20 | Xây rãnh hình thang bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,87 | m3 |
| 21 | Phá dỡ thành rãnh cũ bị hỏng, đá hộc xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,09 | m3 |
| 22 | II. Rãnh dọc hình thang làm mới (lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0 |
| 23 | Đào khuôn rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,65 | m3 |
| 24 | BTXM tấm thành rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 980 | tấm |
| 26 | BTXM đáy rãnh (đổ tại chỗ) M150, đá 1x2, dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m3 |
| 27 | Vữa lót dày 2,0cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép tấm thành rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,3 | m2 |
| 29 | III. Tấm bản đậy rãnh lên nhà dân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0 |
| 30 | BTCT tấm bản KT(1x1.4x0.1)m M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm bản đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 32 | Thép tròn, CB300-V-D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 465,6 | kg |
| 33 | Thép tròn, CB240-T-D6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,92 | kg |
| 34 | Ván khuôn thép tấm bản đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 35 | IV. Tấm bản đậy rãnh dọc cũ đoạn bị hư hỏng (bổ sung) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0 |
| 36 | BTCT tấm bản KT(1x0.9x0.12)m M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tấm bản đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 38 | Thép tròn, CB300-V-D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,2 | kg |
| 39 | Thép tròn, CB300-T-D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,6 | kg |
| 40 | Thép tròn, CB300-V-D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | kg |
| 41 | Thép tròn, CB240-T-D6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | kg |
| 42 | Ván khuôn thép tấm bản đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 43 | V. Tấm bản đậy rãnh dọc cũ thoát nước mặt qua khu trung tâm chợ Phổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0 |
| 44 | BTCT tấm bản KT(1x0.9x0.12)m M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,92 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tấm bản đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203 | cấu kiện |
| 46 | Thép tròn, CB300-V-D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.615,88 | kg |
| 47 | Thép tròn, CB300-T-D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.995,49 | kg |
| 48 | Thép tròn, CB300-V-D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 751,1 | kg |
| 49 | Thép tròn, CB240-T-D6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,56 | kg |
| 50 | Ván khuôn thép tấm bản đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,568 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ tấm bản BTCT cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203 | cấu kiện |
| 52 | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0 |
| 53 | Biển báo đoạn đường thi công, Biển CN số 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Biển báo công trường , Biển CN số 441c | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Biển báo công trường, Biển tam giác số 227 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Trụ tiêu chóp giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Đèn cảnh báo HP98 nháy đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Công đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi