Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200863582-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200826083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 15:50:00 đến ngày 2020-09-05 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,354,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
B Nhà vệ sinh xây mới trường Tiểu học Nhị Khê
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,39 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,3154 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 11,0396 m2
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,104 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8,1255 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6,8005 m3
7 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,96 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 20,8574 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 20,8574 m3
10 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 17,935 100m
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,6314 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,3268 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,121 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,2421 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 6km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,2421 100m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,3389 100m2
17 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,2126 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,174 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,8089 tấn
20 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10,1082 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0101 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1487 tấn
23 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,04 100m2
24 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,2517 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,8933 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0547 tấn
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0616 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,6776 m3
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,2169 m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1095 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0406 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0811 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 6km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0811 100m3
34 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,0875 100m
35 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0118 100m2
36 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,814 m3
37 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0553 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1431 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0737 tấn
40 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,3745 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,3699 m3
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,7 m3
43 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0239 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0552 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7 cấu kiện
46 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 21,718 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 17,6 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,4304 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 26,9904 m2
50 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,4435 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0848 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,5309 tấn
53 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,7879 m3
54 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,5495 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,141 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,7457 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,0902 m3
58 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,5513 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,9164 tấn
60 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6,9357 m3
61 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0883 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0245 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0387 tấn
64 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,5685 m3
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 11,8391 m3
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 11,7665 m3
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,6019 m3
68 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,8507 m3
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 64,166 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 103,9115 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 19,668 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 52,4682 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 49,8178 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 32,46 m
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 103,9115 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 186,12 m2
77 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0509 100m3
78 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,546 m3
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 22,392 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 36,5652 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 122,634 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 53,7128 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,5396 m2
84 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 32,4252 m2
85 Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 29,2866 m2
86 Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9,72 m2
87 Cửa sổ mở 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,44 m2
88 Khuôn cửa 80 hở Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 34,8 md
89 Cửa tôn, khung thép lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
90 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 25,2 m cấu kiện
91 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 11,16 m2 cấu kiện
92 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0336 tấn
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,44 m2
94 Lắp đặt thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bộ
95 Tôn úp mái che khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,1 m
96 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
97 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
98 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
99 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
100 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
101 Lắp đặt quạt hút mùi - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
102 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 100 m
103 Lắp đặt dây đơn 1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 120 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 110 m
105 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1325 100m2
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0185 tấn
107 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,7416 m3
108 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8,44 m2
109 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
111 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 bộ
112 Lắp đặt van xả bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 bộ
113 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
115 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
116 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
117 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
118 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
119 Thu sàn Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
120 Bộ phụ kiện xi phông thoát nước chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 Bộ
121 Bộ phụ kiện ống dẫn mềm cấp nước và chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 Bộ
122 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
123 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
124 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 40 cái
125 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 58 cái
126 Rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
127 Đai inox giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
128 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,4 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,24 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,08 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,08 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,2 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,5 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,3 100m
135 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
136 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
137 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
138 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
139 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
140 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
141 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
142 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
143 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
144 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
145 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
146 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
147 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
148 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
149 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
150 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
151 Côn thu D90x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
152 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
153 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
154 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 Cái
155 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
156 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bể
157 Khoan giếng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
158 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 10m
159 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,2575 m3
160 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1132 100m3
161 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1258 100m3
162 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 6km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1258 100m3
163 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,7576 m3
164 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,03 100m2
165 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,5151 m3
166 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,5002 m3
167 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,108 100m2
168 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,462 m3
169 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 18 m2
170 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6,5113 m2
171 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0724 tấn
172 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0396 100m2
173 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,7715 m3
174 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 15 cấu kiện
C Bể nước lọc trường Tiểu học Nhị Khê
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,2673 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0241 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0268 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 6km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0268 100m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,376 100m
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0098 100m2
7 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,594 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0078 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1487 tấn
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,027 100m2
11 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,6054 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,9104 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14,297 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 18,756 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,0388 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14,297 m2
17 Nắp bể bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
18 Ống lọc giếng khoan D42 dẫn nước xuống bể chứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 m
19 Ống xả tràn D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
D Nhà vệ sinh xây mới trường THCS Nhị Khê
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
2 Tháo dỡ bậu tiểu nam nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7,8 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9,7176 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 29,3624 m2
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,9362 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24,2902 m3
8 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 15,3678 m3
9 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,848 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 55,6279 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 55,6279 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,877 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,349 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1293 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,2585 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 6km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,2585 100m3
17 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 19,21 100m
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0623 100m2
19 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,4229 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1906 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,8642 tấn
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,2954 100m2
23 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10,7782 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0101 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1487 tấn
26 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0585 100m2
27 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,3679 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,6647 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0517 tấn
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0622 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,6842 m3
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,6931 m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1524 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0564 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1129 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 6km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1129 100m3
37 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,0875 100m
38 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0118 100m2
39 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,814 m3
40 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0553 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1431 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0737 tấn
43 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,3745 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,3699 m3
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,7 m3
46 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0239 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0552 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7 cấu kiện
49 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 21,718 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 17,6 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,4304 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 26,9904 m2
53 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,4435 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0848 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,5309 tấn
56 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,7879 m3
57 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,548 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1465 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,7749 tấn
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,0436 m3
61 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,6346 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,0733 tấn
63 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7,6239 m3
64 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0672 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0206 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0165 tấn
67 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,4189 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 11,4963 m3
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 11,4963 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9,3304 m3
71 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,2348 m3
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 56,198 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 104,8595 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 19,668 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 49,8764 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 54,2984 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9,64 m
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 104,8595 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 180,0408 m2
80 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1723 100m3
81 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,6504 m3
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 19,692 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 36,2172 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 103,41 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 56,3858 m2
86 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 41,901 m2
87 Thi công trần thả thạch cao chịu ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 36,2172 m2
88 Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 30,8966 m2
89 Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9,72 m2
90 Cửa sổ mở 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,44 m2
91 Khuôn cửa 80 hở Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 34,8 md
92 Cửa tôn, khung thép lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
93 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 34,8 m cấu kiện
94 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 11,16 m2 cấu kiện
95 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0336 tấn
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,44 m2
97 Lắp đặt thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bộ
98 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1806 tấn
99 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 15,532 m2
100 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16,972 m2
101 Tôn úp úp mái che khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,1 m
102 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
103 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
104 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
105 Lắp đặt quạt hút mùi - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
106 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
107 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
108 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 100 m
109 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 120 m
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 110 m
111 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,159 100m2
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0292 tấn
113 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,0048 m3
114 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10,56 m2
115 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
117 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
118 Lắp đặt van xả bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
119 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
121 Bộ phụ kiện xi phông thoát nước chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
122 Bộ phụ kiện ống dẫn nước mềm cấp nước thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 bộ
123 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
124 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
125 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
126 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
127 Thu sàn Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
128 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
129 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
130 Côn nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
131 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24 cái
132 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
133 Tê nhựa PPR D32/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
134 Tê nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
135 Tê nhựa PPR D25/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 18 cái
136 Rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
137 Đai inox giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
138 Cút ren trong PPR D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28 cái
139 Măng sông ren trong PPR D32x3/4" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
140 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,4 100m
141 Ông nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,24 100m
142 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,08 100m
143 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,08 100m
144 Ống PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,2 100m
145 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,5 100m
146 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,3 100m
147 Tê nhựa PVC D34/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
148 Tê nhựa PVC D48/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
149 Tê nhựa PVC D90/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
150 Tê nhựa PVC D90/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
151 Tê nhựa PVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
152 Chếch nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
153 Chếch nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
154 Chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
155 Chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
156 Cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
157 Cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
158 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
159 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
160 Côn thu D42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
161 Côn thu D48x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
162 Côn thu D90x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
163 Côn thu D90x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
164 Côn thu D110x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
165 Côn thu D110x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
166 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 Cái
167 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
168 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bể
169 Khoan giếng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
E Bể nước lọc trường THCS Nhị Khê
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,2673 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0241 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0027 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 6km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0027 100m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,376 100m
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0098 100m2
7 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,594 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0078 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1487 tấn
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,027 100m2
11 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,6054 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,9104 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14,297 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 18,756 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,0388 m2
16 Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất mặt trong tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14,297 m2
17 Nắp bể bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
18 Ống lọc giếng khoan D42 dẫn nước xuống bể chứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 m
19 Ống xả tràn D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->