Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200863582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200826083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 15:50:00 đến ngày 2020-09-05 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,354,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| B | Nhà vệ sinh xây mới trường Tiểu học Nhị Khê | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,39 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,3154 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,0396 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,104 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,1255 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,8005 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,96 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20,8574 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20,8574 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,935 | 100m |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,6314 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3268 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2421 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2421 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3389 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,2126 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,174 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,8089 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10,1082 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0101 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1487 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2517 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,8933 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0547 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,6776 | m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,2169 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1095 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0406 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0811 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0811 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,0875 | 100m |
| 35 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0118 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,814 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0553 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1431 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0737 | tấn |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,3745 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,3699 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,7 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0239 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0552 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 21,718 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,6 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,4304 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26,9904 | m2 |
| 50 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4435 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0848 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5309 | tấn |
| 53 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,7879 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5495 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,141 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,7457 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,0902 | m3 |
| 58 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5513 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,9164 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,9357 | m3 |
| 61 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0883 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0245 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0387 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5685 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,8391 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,7665 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,6019 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,8507 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 64,166 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 103,9115 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19,668 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 52,4682 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 49,8178 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32,46 | m |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 103,9115 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 186,12 | m2 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0509 | 100m3 |
| 78 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,546 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 22,392 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 36,5652 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 122,634 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 53,7128 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,5396 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32,4252 | m2 |
| 85 | Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 29,2866 | m2 |
| 86 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,72 | m2 |
| 87 | Cửa sổ mở 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,44 | m2 |
| 88 | Khuôn cửa 80 hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 34,8 | md |
| 89 | Cửa tôn, khung thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25,2 | m cấu kiện |
| 91 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,16 | m2 cấu kiện |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0336 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,44 | m2 |
| 94 | Lắp đặt thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Tôn úp mái che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,1 | m |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt hút mùi - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 120 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 110 | m |
| 105 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1325 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0185 | tấn |
| 107 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,7416 | m3 |
| 108 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,44 | m2 |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt van xả bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Thu sàn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 120 | Bộ phụ kiện xi phông thoát nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 121 | Bộ phụ kiện ống dẫn mềm cấp nước và chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 58 | cái |
| 126 | Rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Đai inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 151 | Côn thu D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | Cái |
| 155 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bể |
| 157 | Khoan giếng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | 10m |
| 159 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,2575 | m3 |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1132 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1258 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1258 | 100m3 |
| 163 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,7576 | m3 |
| 164 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 165 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,5151 | m3 |
| 166 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,5002 | m3 |
| 167 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 168 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,462 | m3 |
| 169 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | m2 |
| 170 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,5113 | m2 |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0724 | tấn |
| 172 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 173 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,7715 | m3 |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | cấu kiện |
| C | Bể nước lọc trường Tiểu học Nhị Khê | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2673 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0241 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0268 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0268 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,376 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,594 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1487 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,6054 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,9104 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14,297 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18,756 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,0388 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14,297 | m2 |
| 17 | Nắp bể bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Ống lọc giếng khoan D42 dẫn nước xuống bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | m |
| 19 | Ống xả tràn D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| D | Nhà vệ sinh xây mới trường THCS Nhị Khê | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bậu tiểu nam nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,7176 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 29,3624 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,9362 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24,2902 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15,3678 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,848 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 55,6279 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 55,6279 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,877 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,349 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1293 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2585 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2585 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19,21 | 100m |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0623 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,4229 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1906 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,8642 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2954 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10,7782 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0101 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1487 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0585 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3679 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,6647 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0517 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0622 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,6842 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,6931 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1524 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0564 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1129 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1129 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,0875 | 100m |
| 38 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0118 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,814 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0553 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1431 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0737 | tấn |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,3745 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,3699 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,7 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0239 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0552 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 21,718 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,6 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,4304 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26,9904 | m2 |
| 53 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4435 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0848 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5309 | tấn |
| 56 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,7879 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,548 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1465 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,7749 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,0436 | m3 |
| 61 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,6346 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,0733 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,6239 | m3 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0206 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0165 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4189 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,4963 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,4963 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,3304 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,2348 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 56,198 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 104,8595 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19,668 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 49,8764 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 54,2984 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,64 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 104,8595 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 180,0408 | m2 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1723 | 100m3 |
| 81 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,6504 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19,692 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 36,2172 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 103,41 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 56,3858 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 41,901 | m2 |
| 87 | Thi công trần thả thạch cao chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 36,2172 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30,8966 | m2 |
| 89 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,72 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,44 | m2 |
| 91 | Khuôn cửa 80 hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 34,8 | md |
| 92 | Cửa tôn, khung thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 34,8 | m cấu kiện |
| 94 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,16 | m2 cấu kiện |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0336 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,44 | m2 |
| 97 | Lắp đặt thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 98 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1806 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15,532 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16,972 | m2 |
| 101 | Tôn úp úp mái che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,1 | m |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt hút mùi - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 120 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 110 | m |
| 111 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,159 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0292 | tấn |
| 113 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,0048 | m3 |
| 114 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10,56 | m2 |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt van xả bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 121 | Bộ phụ kiện xi phông thoát nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 122 | Bộ phụ kiện ống dẫn nước mềm cấp nước thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Thu sàn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 130 | Côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 131 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | cái |
| 132 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 133 | Tê nhựa PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 134 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 135 | Tê nhựa PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | cái |
| 136 | Rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Đai inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 138 | Cút ren trong PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cái |
| 139 | Măng sông ren trong PPR D32x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 140 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 141 | Ông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 142 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 143 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 144 | Ống PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 145 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 146 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 147 | Tê nhựa PVC D34/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 148 | Tê nhựa PVC D48/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 149 | Tê nhựa PVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 150 | Tê nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 151 | Tê nhựa PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 152 | Chếch nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Chếch nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 154 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 155 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 156 | Cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 157 | Cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 158 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 159 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 160 | Côn thu D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 161 | Côn thu D48x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 162 | Côn thu D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 163 | Côn thu D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Côn thu D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 165 | Côn thu D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | Cái |
| 167 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bể |
| 169 | Khoan giếng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| E | Bể nước lọc trường THCS Nhị Khê | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2673 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0241 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0027 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 6km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0027 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,376 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,594 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1487 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,6054 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,9104 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14,297 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18,756 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,0388 | m2 |
| 16 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất mặt trong tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14,297 | m2 |
| 17 | Nắp bể bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Ống lọc giếng khoan D42 dẫn nước xuống bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | m |
| 19 | Ống xả tràn D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi