Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cầu Ghi và sửa chữa một số đoạn đường thuộc tuyến đường Ba Gia - An Điềm, huyện Sơn Tịnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200846357-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cầu Ghi và sửa chữa một số đoạn đường thuộc tuyến đường Ba Gia - An Điềm, huyện Sơn Tịnh
Số hiệu KHLCNT 20200845538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Theo Quyết định số 959/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND huyện Sơn Tịnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 08:12:00 đến ngày 2020-09-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,041,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thượng bộ
B Bản mặt cầu
1 Bê tông mặt cầu 30Mpa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,26 1m3
2 Ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,53 1m2
3 Cốt thép bản mặt cầu d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 tấn
4 Cốt thép bản mặt cầu d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 tấn
5 Vữa sikagrout Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
6 Lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,04 1m2
7 Bê tông dầm bản BTCT 40Mpa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,41 1 m3
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,961 1 m3
9 Vận chuyển vữa bê tông = ô tô chuyển trộn 13Km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,961 1 m3
10 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,51 1 m2
11 Cốt thép dầm cầu d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,965 1 tấn
12 Cốt thép dầm cầu d>=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 1 tấn
13 Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,403 Tấn
14 ống nhựa PVC D18/22 bọc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 1 m
15 Sản xuất ống thép tạo lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 1 tấn
16 Lắp đặt neo cáp DUL ( LC 15 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 648 Bộ
17 Quét keo Epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,53 1 m2
18 Cáp cường độ cao ngang 12.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 Tấn
19 ống gen D50 luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1 m
20 Lắp đặt neo cáp DUL ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
21 Bơm vữa ximăng bịt cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 1 m3
22 Sản xuất thép bản gối đầu dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 1 tấn
C Gờ chắn bánh + lan can tay vịn
1 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,119 Tấn
2 Bê tông gờ chắn bánh 25Mpa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,27 1 m3
3 Ván khuôn thép gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,78 1 m2
4 Cốt thép gờ chắn bánh d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,908 Tấn
D Thoát nước mặt cầu
1 Thép thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 1 tấn
2 Nắp chắn rác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 Tấn
3 ống thép tráng kẽm D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m
4 LĐ ống nhựa D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 1 m
5 LĐ cút nhựa D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
E Khe co giãn
1 Cốt thép khe co giãn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 Tấn
2 Cốt thép khe co giãn d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 Tấn
3 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu ray C50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m
4 Bê tông không co ngót 30Mpa đá 0.5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m3
5 Quét sikadur Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 m2
F Bản vượt
1 Bê tông bản vượt 25Mpa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,23 1 m3
2 Cốt thép bản vượt d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 Tấn
3 Cốt thép bản vượt d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,577 Tấn
4 Cốt thép bản vượt d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,064 Tấn
5 Ván khuôn thép bê tông bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,51 1 m2
6 Đệm cấp phối đá dăm dưới bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,38 m3
7 Lót vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,32 1 m2
8 Cao su đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 1 m2
G Gối cầu + chốt neo
1 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 Tấn
2 Chốt neo dầm D32, L=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 Tấn
3 Lắp đặt gối cầu cao su (150x250x35) cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
4 Lắp đặt gối cầu cao su (150x250x37) di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
5 Vữa không co ngót SiKa 214 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
6 Bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 m3
H Hạ bộ
I Mố M0, M1
1 Bờ tụng lút 30Mpa đỏ 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 1 m3
2 Bờ tụng múng thõn mố 30Mpa đỏ 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,62 m3
3 Vỏn khuụn thộp bờ tụng múng, thõn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,16 1 m2
4 Cốt thộp mố d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 Tấn
5 Cốt thộp mố d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,309 Tấn
6 Cốt thộp mố d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,584 Tấn
7 Đắp cỏt đầm chặt sau mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 795,36 1 m3
J Nón mố M1, M2
1 Đắp đất tứ nón mố đạt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,48 1 m3
2 Bê tông mái taluy 12Mpa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,87 1 m3
3 Ván khuôn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 1 m2
4 Bê tông móng 12Mpa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,15 1 m3
5 Ván khuôn móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,56 1 m2
6 Bê tông tường 12Mpa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,78 m3
7 Ván khuôn tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,96 1 m2
8 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,35 1 m2
9 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 1 m3
10 ống nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1 m
11 Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 m2
12 Đệm cát móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 1 m3
13 Đào đất hố móng, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,86 1 m3
14 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,71 1 m3
K Đường đầu cầu
1 Đào móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 1 m3
2 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 1 m3
3 Biển báo chữ nhật (135x70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cỏi
4 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm (vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,57 m2
5 Lắp dựng tường hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Tấm sóng giữa (2330x310x3) 10 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Tấm
7 Đầu cong W310x700x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Tấm
8 Cột thép D(141x4.5x2250)mm( gồm nắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cột
9 Bản đệm (quai nhê)x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Hộp
10 Mắt phản quang (3M-3900) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cỏi
11 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
12 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 Bộ
13 Đóng trụ tường hộ lan mềm ( dưới đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,04 1 m
14 Đóng trụ tường hộ lan mềm ( trên đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 1 m
15 Bê tông mái taluy 12Mpa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,96 1 m3
16 Ván khuôn mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 1 m2
17 Bê tông chân khay + khóa mái 12Mpa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,15 1 m3
18 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,36 1 m2
19 ống nhựa PVC D50 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 1 m
20 Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 1 m3
21 Lót vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,42 1 m2
22 Bê tông bậc cấp 12Mpa đá2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,02 1 m3
23 Ván khuôn bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,15 1 m2
24 Bê tông gờ chắn 16Mpa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 1 m3
25 Ván khuôn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,69 1 m2
26 Cốt thép gờ chắn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 Tấn
27 Cốt thép gờ chắn d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 Tấn
28 Đào nền, khuôn đường = máy đào, ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8 1 m3
29 Vận chuyển đất đổ đi, ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 1 m3
30 Đắp nền đường K=0.95, ĐC3 ( tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,69 1 m3
31 Đắp nền đường K=0.95, ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 1 m3
32 Đắp nền đường K=0.98, ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 1 m3
33 Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,74 1 m3
34 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,2 m2
35 Lớp móng bằng CPĐD loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,28 1 m3
36 Matít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
37 Qúet thanh truyền lực bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
38 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,74 1 m2
39 Gia công cốt thép khe co, giãn đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 Tấn
40 Gia công cốt thép khe dọc đk=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 Tấn
41 Gia công cốt thép giá đỡ đk<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 Tấn
42 Cắt khe mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,17 1 m
43 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,68 1m
44 Làm khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,49 1m
45 DĐúng cọc tre>2,5m, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
46 Cọc tre đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 533 m
47 Cọc tre ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,5 m
48 Bạt nhựa HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 377 m2
49 Phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 377 m2
50 Đắp đất đờ quay K85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,45 1 m3
51 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 Rọ
52 Hỳt nước hố múng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Ca
L Khối lượng thi công
1 Đào nền, khuôn đường = máy đào, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,69 1 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 10T,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,69 1 m3
3 Đắp nền đường K=0.95, ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 869,38 1 m3
4 Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,63 1 m3
5 Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,98 1 m2
6 Cốt thép ống cống d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,014 1 tấn
7 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cỏi
8 Đệm cát móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 1 m3
9 Đắp CPĐD loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,59 1 m3
10 Bê tông đá dăm lót móng M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 1 m3
11 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 rọ
12 Phá dỡ đường công vụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 922,97 1 m3
13 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 10T,Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 922,97 1 m3
14 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly =1.5km, ô tô 10T, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 922,97 1 m3
15 Thép hình làm bãi đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,928 Tấn
16 Lắp dựng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,928 Tấn
17 Tháo dỡ thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,928 Tấn
18 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Bộ
19 Bê tông bệ đở 25Mpa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 1 m3
20 Bê tông bệ chứa 16Mpa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 1 m3
21 Cốt thép bệ đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 Tấn
22 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,66 1 m2
23 Gỗ làm bệ căng và bệ chứa(VL/8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 1 m3
24 Làm lớp đệm bằng CPĐD loại 2 Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 1 m3
25 Đắp nền đường K=0.98, ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,65 1 m3
26 Di chuyển dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 dầm
27 Nâng hạ dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 dầm
28 Lắp đặt dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 Cỏi
M Thi công mố
1 Đào móng bằng máy đào, đc3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.319,88 1 m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 10T,Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.214,767 1 m3
3 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly = 1.5km, ô tô 10T, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.214,767 1 m3
4 Phá đá hố móng c.trình=máy khoan d76 Đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,04 1 m3
5 Phá đá hố móng c.trình=máy khoan d76 Đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,44 1 m3
6 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vchuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,48 1 m3
7 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,48 1 m3
8 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly = 1.5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,48 1 m3
9 Đắp đất hố móng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,02 1 m3
10 Sản xuất khung đà giáo TC mố (KL*(2%*1.5tháng+5%*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 Tấn
11 Lắp dựng khung đà giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,997 Tấn
12 Tháo dở khung đà giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,997 Tấn
13 Cọc thép larsen IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,704 Tấn
14 Đóng cọc ván thép trên cạn (đoạn ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.695 1 m
15 Đóng cọc ván thép trên cạn (đoạn không ng Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 1 m
16 Nhổ cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.808 1 m
17 Sản xuất hệ khung vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,813 Tấn
18 Lắp dựng hệ khung vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,626 Tấn
19 Tháo dở hệ khung vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,626 Tấn
N Mặt bằng công trình
1 Đắp đất đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.518 1 m3
2 Phá dỡ hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.518 1 m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 10T,Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.518 1 m3
4 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly = 1.5km, ô tô 10T, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.518 1 m3
O Phá dỡ mặt bằng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m3
3 Vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,3 1 m3
4 Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly = 1.5km, ô tô 10T, Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,3 1 m3
P Đoạn đường thuộc tuyến ba gia - an điềm
1 Đào nền, khuôn đường,rảnh = máy đào, ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,83 1 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,178 1 m3
3 Đắp nền đường K=0.95, ĐC3 ( tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,86 1 m3
4 Lu nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.029,56 1 m2
5 Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,5 1 m3
6 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.029,56 m2
7 Lớp móng bằng CPĐD loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,62 1 m3
8 Gỗ gòn làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
9 Matít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
10 Qúet thanh truyền lực bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,43 m2
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 m
12 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,7 1 m2
13 Gia công cốt thép khe co, giãn đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 Tấn
14 Cắt khe mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,91 1 m
15 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,01 1m
16 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 1m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->