Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (sau thuế)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200874575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (sau thuế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200867139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 08:31:00 đến ngày 2020-09-03 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,030,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5861 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1156 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3468 | 100m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4137 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3432 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6486 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,25 | 100m |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2544 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2849 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4064 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8828 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1338 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6608 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0239 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,602 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3169 | 100m3 |
| 18 | San đầm lại nền đất hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (dày TB 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9962 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc cát bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0852 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0852 | 100m3 |
| 21 | Trừ cát đào móng tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -72,6718 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1293 | 100m3 |
| 23 | Lớp nilon lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,36 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7636 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4576 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4963 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5168 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9259 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8215 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,882 | m3 |
| 35 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,673 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3031 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,673 | tấn |
| 38 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3031 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép U150x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5171 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép U150x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5171 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép thưng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,537 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,537 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.484,5021 | 1m2 |
| 44 | Tăng đơn giằng mái và cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 45 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3324 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng bu lông neo M22, L=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | bộ |
| 47 | Bu lông liên kết M20, L=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 48 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,8432 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,2196 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0,4 ly, mạ nhôm kẽm, lớp PU dày 18 ly (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0998 | 100m2 |
| 52 | Lợp mái bằng tấm nhựa Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8147 | 100m2 |
| 53 | Tôn ke góc (rộng 300 dày 0,4 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,76 | m |
| 54 | Máng nước mái KT 250*250: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,48 | m |
| 55 | Gia công giằng mái thép - giằng neo máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,428 | m2 |
| 57 | Trát lót sân khấu, tam cấp vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9196 | m2 |
| 58 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9196 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,2948 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Vỏ tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bảng điện KT 180x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt led chiếu sáng có chóa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 12 | Các gá buộc, móc treo hộp đèn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Các gá buộc, móc treo quạt trần D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Đế âm lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Đào đất chôn cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 21 | Lấp đất cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 22 | Gia công kim thu sét D20, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét D20, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Đai sắt giữ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 30 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| C | PHẦN SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4035 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6909 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,304 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2072 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4172 | m2 |
| 7 | Mua đất màu trồng cây: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8016 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8016 | m3 |
| 9 | San đầm lại nền đất hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (dày TB 30 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6301 | 100m3 |
| 10 | San gạt cát sân bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1685 | m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2717 | 100m3 |
| 12 | Trừ cát đào móng tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -27,17 | m3 |
| 13 | Lớp nilon lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,37 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,337 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Terazzo KT 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,37 | m2 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4962 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2198 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0409 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,63 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,526 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8688 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1945 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8504 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | 100m3 |
| D | PHẦN NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9397 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4502 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4705 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4151 | m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m3 |
| 9 | Trừ cát đào móng tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -9,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2264 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7734 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8948 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2292 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1996 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0612 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5982 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3568 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3874 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2229 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9176 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1373 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3748 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,964 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,634 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3568 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7848 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,76 | m |
| 35 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7842 | kg |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5684 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5684 | m2 |
| 38 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1284 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm (chống trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7992 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,848 | m2 |
| 41 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3568 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,7576 | m2 |
| 43 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| 44 | Cửa sổ lật nhựa lõi thép mở quay, kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2134 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8866 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | tấn |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6375 | m3 |
| 54 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0282 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8536 | m2 |
| 56 | Đánh màu xi măng nguyên chất tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8536 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3184 | m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4069 | m3 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Đế âm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 74 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Xi phông thoát chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi