Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (sau thuế)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200874575-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (sau thuế)
Số hiệu KHLCNT 20200867139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 08:31:00 đến ngày 2020-09-03 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,030,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5861 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1156 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3468 100m2
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4137 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3432 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6486 m3
7 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,25 100m
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2544 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2849 100m2
11 Ván khuôn bê tông lót móng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4064 100m2
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8828 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1338 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6608 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0239 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,602 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3169 100m3
18 San đầm lại nền đất hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (dày TB 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9962 100m3
19 Đào xúc cát bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0852 100m3
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0852 100m3
21 Trừ cát đào móng tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V -72,6718 m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1293 100m3
23 Lớp nilon lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,36 m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7636 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4576 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0577 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4963 tấn
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5168 m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9259 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8215 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m2
32 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 tấn
33 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1986 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,882 m3
35 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,673 tấn
36 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3031 tấn
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,673 tấn
38 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3031 tấn
39 Gia công xà gồ thép U150x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5171 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép U150x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5171 tấn
41 Gia công xà gồ thép thưng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,537 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,537 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.484,5021 1m2
44 Tăng đơn giằng mái và cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
45 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3324 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng bu lông neo M22, L=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 bộ
47 Bu lông liên kết M20, L=7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 bộ
48 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,8432 m2
49 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,2196 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0,4 ly, mạ nhôm kẽm, lớp PU dày 18 ly (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0998 100m2
52 Lợp mái bằng tấm nhựa Composit Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8147 100m2
53 Tôn ke góc (rộng 300 dày 0,4 ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,76 m
54 Máng nước mái KT 250*250: Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,48 m
55 Gia công giằng mái thép - giằng neo máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1208 tấn
56 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 643,428 m2
57 Trát lót sân khấu, tam cấp vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,9196 m2
58 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,9196 m2
59 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,2948 m2
B PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
5 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
7 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Vỏ tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt bảng điện KT 180x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bảng
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 110x110x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
11 Lắp đặt led chiếu sáng có chóa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
12 Các gá buộc, móc treo hộp đèn D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
13 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Các gá buộc, móc treo quạt trần D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
15 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Mặt công tắc 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Đế âm lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Đào đất chôn cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
21 Lấp đất cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
22 Gia công kim thu sét D20, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt kim thu sét D20, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
25 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
26 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Đai sắt giữ ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
30 Đinh vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
31 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
C PHẦN SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4035 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6909 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3348 100m2
4 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,304 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2072 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4172 m2
7 Mua đất màu trồng cây: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8016 m3
8 Vận chuyển đất vào bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8016 m3
9 San đầm lại nền đất hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (dày TB 30 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6301 100m3
10 San gạt cát sân bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1685 m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2717 100m3
12 Trừ cát đào móng tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V -27,17 m3
13 Lớp nilon lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,37 m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,337 m3
15 Lát nền, sàn gạch Terazzo KT 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,37 m2
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4962 m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2198 100m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1776 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 m3
20 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0409 m3
21 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,63 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,526 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8688 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1538 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1945 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
27 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8504 m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 100m3
D PHẦN NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1976 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9397 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4502 m3
6 Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4705 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4151 m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 100m3
9 Trừ cát đào móng tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V -9,96 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2264 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0497 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2172 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7734 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8948 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 100m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2292 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1996 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0612 tấn
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5982 100m2
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3568 m3
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 tấn
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3874 100m2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2229 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9176 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1373 m3
29 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3748 m2
30 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,964 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,634 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3568 m2
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7848 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,76 m
35 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7842 kg
36 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5684 m2
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5684 m2
38 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1284 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm (chống trơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7992 m2
40 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,848 m2
41 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,3568 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,7576 m2
43 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 m2
44 Cửa sổ lật nhựa lõi thép mở quay, kính trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
45 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2134 m3
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8866 100m3
47 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m3
48 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m3
49 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m2
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
51 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 tấn
53 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6375 m3
54 Xây bể chứa bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0282 m3
55 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8536 m2
56 Đánh màu xi măng nguyên chất tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8536 m2
57 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3184 m2
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1324 m3
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 100m2
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4069 m3
62 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
63 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Đế âm lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
68 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
70 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Cầu chắn rác d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
74 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
75 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
76 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
77 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
84 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
88 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
90 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Xi phông thoát chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->