Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị (không bao gồm Thiết bị mua sắm tập trung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200876275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị (không bao gồm Thiết bị mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200869804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 11:48:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,156,051,207 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI NHÀ 1 TẦNG VÀ KHỐI NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 1,3065 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,8358 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 0,7928 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,47 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 28,2866 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 1,2128 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | 19,5 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 11,4346 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1,7857 | m2 | |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | 2,2792 | 100m2 | |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 2,0951 | tấn | |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 23,2548 | tấn | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 152,54 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 55,432 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 10 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 9 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 5 | bộ | |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 160,3312 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 10,6708 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 37,1919 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ xà dầm, giằng, sàn bê tông cốt thép | 13,6099 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 15,4473 | m2 | |
| 23 | Vệ sinh bể phốt | 1 | bể | |
| 24 | Vệ sinh bể nước | 1 | bể | |
| 25 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | 209,7659 | m³ | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 2,0977 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 2,0977 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,0977 | 100m3 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,9618 | 100m2 | |
| 30 | Bạt che | 196,1784 | m² | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Cọc bê tông đúc sẵn mác 250, kích thước 250x250 | 341,4 | md | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 3,414 | 100m | |
| 3 | Ép âm cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | 0,14 | 100m | |
| 4 | Gia công cọc dẫn | 0,0799 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cọc dẫn | 0,08 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,1921 | tấn | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm( trừ phần thép tấm trong đơn giá mối nối) | 30 | mối nối | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,875 | m3 | |
| 9 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | 0,875 | m³ | |
| 10 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,875 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,875 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,875 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,2684 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,1598 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,3768 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,8393 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,2931 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,2784 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2122 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 13,1441 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0419 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1653 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép > 18mm | 0,3847 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân cột | 0,1766 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | 1,4419 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | 10,0885 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chân tường | 0,1218 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0734 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0385 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 250 | 1,3394 | m3 | |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | 61,8432 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,6506 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,651 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,651 | 100m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1586 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,8944 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,9781 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,1236 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 5,1782 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 2,2896 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,359 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 2,6943 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,6284 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 12,8618 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 2,8285 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 2,1055 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 29,4917 | m3 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0824 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,176 | 100m2 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,8338 | m3 | |
| 51 | Gia công thang sắt | 9,6452 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 318,768 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng thang sắt | 9,645 | tấn | |
| 54 | Bulong M-20x600 | 24 | bộ | |
| 55 | Bulong M-16x250 | 104 | bộ | |
| 56 | Bulong M-16x100 | 72 | bộ | |
| 57 | Bulong M-8x60 | 277 | bộ | |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,9996 | 100m3 | |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,491 | 100m3 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 16,3676 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,5699 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 5,7106 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,0647 | tấn | |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,1457 | 100m2 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 61,75 | m3 | |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 27,6626 | m3 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0252 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0935 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép > 18mm | 0,218 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,1723 | 100m2 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 1,1325 | m3 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2459 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chân tường | 0,308 | 100m2 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 250 | 3,388 | m3 | |
| 75 | Khoan cấy thép D10 | 373 | lỗ | |
| 76 | Bơm keo Hilti RE500 | 373 | lỗ | |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình | 43,984 | m3 | |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,5602 | 100m3 | |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,56 | 100m3 | |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,56 | 100m3 | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,7248 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,449 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 3,0226 | tấn | |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 2,9151 | 100m2 | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 18,0855 | m3 | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,6516 | tấn | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 3,5801 | tấn | |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,995 | 100m2 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 15,8841 | m3 | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 3,2115 | tấn | |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 2,2026 | 100m2 | |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 27,0766 | m3 | |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4165 | tấn | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,205 | tấn | |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,4349 | 100m2 | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 4,4576 | m3 | |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 1,3073 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,307 | tấn | |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,1508 | m2 | |
| 100 | Gia công xà gồ thép | 0,4327 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,433 | tấn | |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42 | m2 | |
| 103 | Khoan cấy thép D10 | 1.991 | lỗ | |
| 104 | Bơm keo Hilti RE500 | 1.991 | lỗ | |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 178,329 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 55,3241 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,5712 | m3 | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,3312 | 100m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 710,8142 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.753,086 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 40,7379 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 710,8142 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.741,051 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, dày 20 màu vàng | 112,386 | m2 | |
| 11 | Quét chống thấm gốc bitum, vén tường cao 300mm | 89,197 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | 269,22 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | 59,707 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | 53,174 | m2 | |
| 15 | Lát đá diềm cửa, vữa XM mác 75 | 5,885 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 619,8061 | m2 | |
| 17 | Quét sika chống thấm 3 lớp | 164,5596 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 125,5062 | m2 | |
| 19 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 85,0674 | m2 | |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 36,4272 | m2 | |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 9,778 | m2 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,21 | 100m3 | |
| 23 | Lớp ni lông lót sàn đổ bê tông | 210 | m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 31,5 | m3 | |
| 25 | Lớp phủ tăng cứng bề mặt (Hardener) chống trơn, chống mài mòn màu ghi sáng | 210 | m2 | |
| 26 | Tạo bề mặt trang trí bằng kỹ thuật áp khuôn bê tông | 210 | m² | |
| 27 | Lớp chống rêu mốc | 210 | m² | |
| 28 | Trần nhôm thoáng màu theo kiến trúc, hệ trần làm từ hợp kim nhôm siêu bền dày 0.6mm, sơn gia nhiệt công nghệ nano, bao gồm hệ xương và phụ kiện kèm theo | 626,4721 | m2 | |
| 29 | Chớp chắn nắng hình lá liễu | 29,892 | m² | |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 8,0925 | m2 | |
| 31 | Khung đỡ chậu âm bàn (loại 2 conson) | 6 | bộ | |
| 32 | Khung hộp inox đỡ bàn đá (loại đỡ 3 chậu) | 2 | bộ | |
| 33 | Vách ngăn compact HPL chịu nước màu kem dày 12mm + phụ kiện chân inox | 37,83 | m2 | |
| 34 | Khóa và phụ kiện vách ngăn vệ sinh | 11 | bộ | |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh loại mở quay cửa nhôm định hình hệ xingfa dày 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | 1,92 | m2 | |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm định hình hệ xingfa, chiều dày nhôm 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm | 1,274 | m2 | |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh loại mở quay cửa nhôm định hình hệ xingfa dày 1.4mm kính dán an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | 60,96 | m2 | |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh loại cửa mở quay cửa thép chống cháy (bao gồm phụ kiện đi kèm) | 14,4 | m² | |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh loại cửa mở quay cửa thép chống cháy (bao gồm phụ kiện đi kèm) | 11,76 | m² | |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh loại mở quay cửa nhôm định hình hệ xingfa dày 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | 26,16 | m² | |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh loại cửa mở quay cửa thép (bao gồm phụ kiện đi kèm) | 1,76 | m² | |
| 42 | Cửa cuốn | 16,399 | m² | |
| 43 | Bộ tời | 1 | bộ | |
| 44 | Bộ lưu điện | 1 | bộ | |
| 45 | Gia công và lắp dựng khung thép hộp bao che cửa cuốn và gia cố bản mã bắt lô trục cuốn | 1 | bộ | |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm định hình hệ xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | 32,4 | m2 | |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,6542 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,809 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 32,4 | m2 | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa nhôm định hình hệ xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | 2,4 | m2 | |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm định hình, chiều dày nhôm 1,4mm, kính trắng an toàn 8,38mm | 82,7436 | m² | |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng cửa hất, cửa nhôm định hình hệ xingfa dày 1.4mm kính an toàn 8.38mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | 28,0174 | m² | |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm định hình hệ xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 8,38mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | 7,776 | m2 | |
| 54 | Sản xuất kính chống cháy hạn chịu lửa EI 120 | 86,28 | m² | |
| 55 | Khung thép chống cháy | 86,28 | m2 | |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng vách kính - khung thép chống cháy EI 120 | 86,28 | m2 | |
| 57 | Gia công lan can | 0,7903 | tấn | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,0264 | m2 | |
| 59 | Tay vịn bằng gỗ tự nhiên | 30,133 | md | |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | 27,1197 | m2 | |
| 61 | Bu lông + êcu | 60 | bộ | |
| 62 | Gia công hệ sàn sân khấu | 0,8933 | tấn | |
| 63 | Lắp sàn sân khấu | 0,894 | tấn | |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,5374 | m2 | |
| 65 | Lớp lót ván gỗ công nghiệp dày 20 | 19,776 | m² | |
| 66 | Lát sàn gỗ tự nhiên dày 15mm, màu vàng | 19,776 | m² | |
| 67 | Nẹp góc bằng đồng | 9,78 | md | |
| 68 | Tấm ốp aluminium màu bạc | 13,5279 | m² | |
| 69 | Gia công hệ khung dàn | 0,2611 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,2611 | tấn | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,1002 | m2 | |
| 72 | Bu lông + êcu | 24 | bộ | |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8 | m3 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8 | m3 | |
| 75 | Lát nền, sàn gạch Terazzo, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 80 | m2 | |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,823 | m3 | |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,9325 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,4478 | m3 | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0478 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0541 | tấn | |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0924 | 100m2 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,0277 | m3 | |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,1469 | m3 | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0052 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0325 | tấn | |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0422 | 100m2 | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,2323 | m3 | |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,3618 | m3 | |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,4214 | m3 | |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,5335 | m3 | |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 9,8499 | m2 | |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 7,2685 | m2 | |
| 93 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 15,2409 | m2 | |
| 94 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,2345 | m2 | |
| 95 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,287 | m2 | |
| 96 | Gia công hàng rào song sắt | 1,1934 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 1,193 | m2 | |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,6886 | m2 | |
| 99 | Mô tơ cửa xếp Inox tự động không đường ray | 1 | bộ | |
| 100 | Thân cổng cao 1,6, thanh chính inox 304 hộp 55x45x0,8mm, thanh chéo inox 304 hộp 43x35x0,7mm | 5,886 | md | |
| 101 | Chữ đồng hộp nổi màu vàng | 1 | bộ | |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 20,5133 | m3 | |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,5034 | m3 | |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 5,3359 | m3 | |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 4,2273 | m3 | |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1865 | tấn | |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,359 | tấn | |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4479 | 100m2 | |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,9265 | m3 | |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0358 | tấn | |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1932 | tấn | |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2534 | 100m2 | |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,481 | m3 | |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,118 | m3 | |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 13,9248 | m3 | |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 178,0662 | m2 | |
| 117 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,066 | m2 | |
| 118 | Gia công hàng rào song sắt | 33,0297 | m2 | |
| 119 | Sản xuất và lắp dựng tôn huỳnh 2 mặt bịt cổng | 0,5408 | m² | |
| 120 | Gia công cổng sắt | 0,0379 | tấn | |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,68 | m2 | |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,2842 | m2 | |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | 7,89 | 100m2 | |
| 124 | Tháo dỡ và lắp dựng thiết bị văn phòng trước và sau khi thi công | 300 | công | |
| 125 | Vận chuyển đi và vận chuyển thiết bị văn phòng trước và sau khi thi công | 40 | chuyến | |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | 8 | cái | |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | 16 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ 4-8modul | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ 4-8modul | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tủ 8-12modul | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt MCB-3P-25A-6kA | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tủ 8-12modul | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tủ 4-8modul | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt RCD-1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt MCB-3P-25A-6kA | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt MCCB-3P-25A-10kA | 2 | cái | |
| 31 | Vỏ tủ điện 400x600x150 | 1 | bộ | |
| 32 | Thanh cái và phụ kiện | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt RCD-1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt MCCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt MCCB-3P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 39 | Vỏ tủ điện 400x600x150 | 1 | bộ | |
| 40 | Thanh cái và phụ kiện | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt RCD-1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt MCCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt MCCB-3P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 48 | Vỏ tủ điện 400x600x150 | 1 | bộ | |
| 49 | Thanh cái và phụ kiện | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt MCCB-3P-20A-10kA | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt MCCB-3P-25A-10kA | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt MCCB-3P-63A-18kA | 3 | cái | |
| 56 | Lắp đặt MCCB-4P-120A-18kA | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Ampe kế 0-1000A | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt máy biến dòng 400/5A | 1 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ quá dòng | 1 | cái | |
| 60 | Vỏ tủ điện 1600x1000x300 | 1 | bộ | |
| 61 | Thanh cái và phụ kiện | 1 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 | 42 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt đèn led panel 600x1200 | 16 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt đèn led ốp trần 220x220 | 57 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt đèn led dowlight D160-25W | 14 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt đèn led tube 1x18W treo trần | 18 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt đèn led tube 2x18W treo tường | 3 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 47 | cái | |
| 69 | Đèn cao áp + bóng đèn E27 | 2 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 24 | cái | |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 11 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều (đế + mặt + hạt) âm tường | 14 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đế + mặt) âm tường | 75 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đế + mặt) âm tường - chống nước | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt điều hòa 9000Btu treo tường | 8 | máy | |
| 77 | Lắp đặt điều hòa 12000Btu treo tường | 10 | máy | |
| 78 | Lắp đặt điều hòa 28000Btu âm trần Casseter | 4 | máy | |
| 79 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 2,34 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 2,34 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,7 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,7 | 100m | |
| 83 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 2,34 | 100m | |
| 84 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 2,34 | 100m | |
| 85 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,7 | 100m | |
| 86 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 0,7 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | 4,18 | 100m | |
| 88 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 27mm, đường kính ống 27mm | 4,18 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 6 | cái | |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 4 | cái | |
| 91 | Gia công và lắp đặt ống tôn 200x200 | 16 | m | |
| 92 | Gia công và lắp đặt ống tôn D100 | 10 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 3.360 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 1.824 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | 624 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | 30 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2+E4 | 72 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2+E16 | 10 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | 50 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 +E2,5mm2 | 40 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | 50 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây CU/FR 4x35mm2+E16 | 25 | m | |
| 103 | Lắp đặt ống gen D16 | 1.680 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống gen D20 | 218 | m | |
| 105 | Lắp đặt ống gen D32 | 122 | m | |
| 106 | Máng cáp 50x100 | 16 | m | |
| 107 | Máng cáp 200x100 | 20 | m | |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | 13 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 13 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 13 | cái | |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt gương soi | 10 | cái | |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp - con thỏ | 18 | cái | |
| 116 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng inox + cầu chắn rác | 5 | cái | |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 118 | Que đo mực nước 3 que | 1 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt vòi nước DN15 | 1 | bộ | |
| 120 | Đồng hồ DN 20 | 1 | cái | |
| 121 | Rọ hút bơm DN40 | 1 | cái | |
| 122 | Phao cơ D40 | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D110 | 0,15 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống PPR PN 10 D40 | 0,266 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống PPR PN 10 D32 | 0,282 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống PPR PN 10 D25 | 0,378 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống PPR PN 10 D20 | 0,312 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt cút 90 HDPE D110 | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt cút 45 PPR D40 | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | 8 | cái | |
| 132 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | 18 | cái | |
| 133 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | 17 | cái | |
| 134 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | 3 | cái | |
| 135 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | 8 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê 90 PPR D40x32 | 3 | cái | |
| 137 | Lắp đặt tê 90 PPR D32x25 | 6 | cái | |
| 138 | Lắp đặt tê 90 PPR D25x20 | 18 | cái | |
| 139 | Lắp đặt tê 90 PPR D25 | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt cút ren trong D20 | 26 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê ren trong D20 | 13 | cái | |
| 142 | Lắp đặt van đồng DN40 | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt van cổng PPR D32 | 4 | cái | |
| 144 | Lắp đặt van cổng PPR D25 | 2 | cái | |
| 145 | Lắp đặt van xả khí DN15 | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt van bi đồng DN15 | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D40 1/2" | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt zắc co ren ngoài D40 1/2" | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | 7 | cái | |
| 150 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | 7 | cái | |
| 151 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | 9 | cái | |
| 152 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | 8 | cái | |
| 153 | Đai kẹp neo ống các loại | 62 | cái | |
| 154 | Lắp đặt ống PVC PN8 DN110 | 0,59 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt ống PVC PN8 DN90 | 0,66 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt ống PVC PN8 DN75 | 0,44 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ống PVC PN8 DN60 | 0,546 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống PVC PN8 DN48 | 0,03 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt ống PVC PN8 DN42 | 0,1 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt cút 90 PVC DN60 | 14 | cái | |
| 161 | Lắp đặt cút 90 PVC DN48 | 8 | cái | |
| 162 | Lắp đặt cút 90 PVC DN42 | 20 | cái | |
| 163 | Lắp đặt cút 45 PVC DN110 | 52 | cái | |
| 164 | Lắp đặt cút 45 PVC DN90 | 22 | cái | |
| 165 | Lắp đặt cút 45 PVC DN75 | 47 | cái | |
| 166 | Lắp đặt tê 90 PVC DN110x60 | 4 | cái | |
| 167 | Lắp đặt tê 90 PVC DN90x60 | 4 | cái | |
| 168 | Lắp đặt tê 90 PVC DN60 | 8 | cái | |
| 169 | Lắp đặt tê 45 PVC DN110 | 14 | cái | |
| 170 | Lắp đặt tê 45 PVC DN110x75 | 4 | cái | |
| 171 | Lắp đặt tê 45 PVC DN90 | 4 | cái | |
| 172 | Lắp đặt tê 45 PVC DN90x75 | 25 | cái | |
| 173 | Lắp đặt côn thu PVC DN75x48 | 3 | cái | |
| 174 | Lắp đặt côn thu PVC DN75x42 | 10 | cái | |
| 175 | Lắp đặt măng sông PVC DN110 | 15 | cái | |
| 176 | Lắp đặt măng sông PVC DN90 | 17 | cái | |
| 177 | Lắp đặt măng sông PVC DN75 | 11 | cái | |
| 178 | Lắp đặt măng sông PVC DN60 | 14 | cái | |
| 179 | Lắp đặt măng sông PVC DN48 | 1 | cái | |
| 180 | Lắp đặt van cổng PPR D48 | 4 | cái | |
| 181 | Đai kẹp neo ống các loại | 149 | cái | |
| 182 | Lắp đặt ống PVC PN8 DN90 | 0,9 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt cút 45 PVC DN90 | 20 | cái | |
| 184 | Lắp đặt măng sông PVC DN110 | 23 | cái | |
| 185 | Đai kẹp neo ống các loại | 60 | cái | |
| 186 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA hồng ngoại loại Bullet | 10 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt Switch POE 8Port | 2 | thiết bị | |
| 188 | Bàn điều khiển | 1 | cái | |
| 189 | Lắp đặt cáp CAT5E | 7,5 | 10 m | |
| 190 | Lắp đặt ống gen D16 | 75 | m | |
| 191 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 75 | m | |
| 192 | Lắp đặt Switch POE 16Port | 1 | thiết bị | |
| 193 | Lắp đặt Switch POE 32Port | 2 | thiết bị | |
| 194 | Lắp đặt Core Switch Data 8Port | 1 | thiết bị | |
| 195 | Lắp đặt cáp CAT6E | 120 | 10 m | |
| 196 | Lắp đặt ống gen D16 | 1.200 | m | |
| 197 | Lắp đặt cáp 10x2x0,5mm | 4 | 10 m | |
| 198 | Lắp đặt cáp 2x0,5mm | 120 | 10 m | |
| 199 | Lắp đặt ống gen D16 | 1.040 | m | |
| 200 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| 201 | Gia công và đóng cọc chống sét | 9 | cọc | |
| 202 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 90 | m | |
| 203 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 40 | m | |
| 204 | Thép bản 40x4 | 8 | m | |
| 205 | Chân bật gắn tường dây fi 10 L=150 | 40 | cái | |
| 206 | Chân bật hàn gắn trên mái dây fi 10 L=1000 | 90 | bộ | |
| 207 | Kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 208 | Bu lông đai ốc | 4 | bộ | |
| 209 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 210 | Hộp tiếp địa | 2 | cái | |
| 211 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh q=1.200m3/h | 1 | cái | |
| 212 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT600x150 | 25 | m | |
| 213 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT 200x150 | 4 | m | |
| 214 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT 150x150 | 15 | m | |
| 215 | Lắp đặt ống thông gió D125 | 6 | m | |
| 216 | Lắp đặt ống thông gió D100 | 13 | m | |
| 217 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 10 | cái | |
| 218 | Cửa gió + lưới chắn côn trùng KT 400x400 | 1 | cái | |
| 219 | Van VCD 200x150 | 2 | cái | |
| 220 | Van VDC 150x150 | 2 | cái | |
| 221 | Van VCD D125 | 4 | cái | |
| 222 | Van VCD D100 | 6 | cái | |
| 223 | Lắp đặt cút 90 độ 600x150 | 6 | cái | |
| 224 | Lắp đặt tê 200x150 | 1 | cái | |
| 225 | Lắp đặt côn 200x150 | 2 | cái | |
| 226 | Lắp đặt côn chuyển 600x150/D360 | 1 | cái | |
| 227 | Lắp đặt côn chuyển 400x450/D360 | 1 | cái | |
| 228 | Chân rẽ 600x150/200x150 | 2 | cái | |
| 229 | Chân rẽ 600x150/150x150 | 2 | cái | |
| 230 | Chân rẽ 150x200/d150 | 4 | cái | |
| 231 | Chân rẽ 150x150/d100 | 6 | cái | |
| 232 | Vật liệu phụ | 1 | lô | |
| E | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,676 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0038 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,154 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | 0,0192 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | 1,2402 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1766 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3004 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể | 0,4709 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | 5,083 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 0,6945 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0603 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0208 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,576 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | 3 | cái | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 1 | 35,37 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lần 2 | 35,37 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 28,8 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,2881 | m2 | |
| 19 | Ngâm nước xi măng theo quy phạm | 9,5259 | m³ | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm bể | 38,8981 | m2 | |
| 21 | Băng cản nước | 8,72 | m | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,676 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1175 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,154 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | 0,0672 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | 1,7802 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1766 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3004 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể | 0,4709 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | 5,1797 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0014 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0024 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,036 | m3 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 1 | 21,168 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lần 2 | 21,168 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 34,56 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,8416 | m2 | |
| 38 | Ngâm nước xi măng theo quy phạm | 10,3723 | m³ | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm bể | 25,0096 | m2 | |
| 40 | Băng cản nước | 8,72 | m | |
| 41 | Đóng cừ U xung quanh bể nước | 62,4 | md | |
| F | HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,089 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,3487 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,6982 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | 0,7699 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 12,0525 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 1 | 30 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lần 2 | 30 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,44 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,25 | m2 | |
| 10 | Ngâm nước xi măng theo quy phạm | 18,75 | m³ | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | 36,25 | m2 | |
| 12 | Băng cản nước PVC | 22,24 | m | |
| 13 | Đóng cừ U xung quanh bể nước | 79,2 | md | |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | 3,6 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | 2,6 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,6 | 5 chuông | |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy | 1,6 | 5 nút | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,6 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế) | 3,2 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 10 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | 5 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 12 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | 500 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi 10x2x0,5mm2 | 40 | 10 m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | 700 | m | |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | 350 | cái | |
| 16 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | 583 | cái | |
| 17 | Lắp đặt chia 3 ngả | 62 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây | 40 | m | |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | 6 | 1 lỗ khoan | |
| 20 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | 49 | 1lỗ | |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | 0,3 | 10 cọc | |
| 22 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp II | 0,75 | m3 | |
| 23 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | 1 | 10m | |
| 24 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy | 86 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng | 0,6 | 5 đèn | |
| 27 | Lắp đặt Đèn exit không chỉ hướng | 0,8 | 5 đèn | |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 1,6 | 5 đèn | |
| 29 | Lắp đặt đế âm cho đèn sự cố | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | 140 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D16 | 140 | m | |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | 70 | cái | |
| 35 | Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 | 117 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | 8 | hộp | |
| 37 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | 15 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt ống thép D100 | 0,24 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 | 0,12 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | 0,36 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | 0,06 | 100m | |
| 42 | Thép V4 | 12 | m | |
| 43 | Thanh ty ren M8 | 6 | m | |
| 44 | Ecu M8 | 20 | cái | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,441 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt Tê thép D100/50 | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê thép D80 | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê thép d=50mm | 7 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút thép d=100mm | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút hàn D80 | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút thép d=50mm | 8 | cái | |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x180) loại 2 ngăn | 8 | hộp | |
| 53 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | 8 | cuộn | |
| 55 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | 8 | cái | |
| 56 | Lắp đặt họng tiếp nước | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van van một chiều D 100mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 1 | cặp bích | |
| 59 | Lắp bích thép, đường kính ống D80 | 0,5 | cặp bích | |
| 60 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt zoăng cao su D80 | 1 | cái | |
| 62 | Bulong M14x60 | 6 | cái | |
| 63 | Bulong M16x120 | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 | 16 | cái | |
| 65 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 BC | 25 | cái | |
| 66 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | 3 | hộp | |
| 67 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 8 | 1 bộ | |
| 68 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1200x600x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) | 1 | tủ | |
| 69 | Lắp đặt van chặn D50 | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt van một chiều D50 | 1 | cái | |
| 71 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | 2 | cặp bích | |
| 72 | Zoăng cao su D50 | 4 | cái | |
| 73 | Bulong M14x100 | 10 | cái | |
| 74 | Lắp đặt măng sông ren trong nhiệt D63 | 1 | cái | |
| 75 | Thử áp lực đường ống thép D100 | 0,24 | 100m | |
| 76 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | 0,54 | 100m | |
| 77 | Phá dỡ kết cấu mặt sân bê tông ximăng | 1,44 | m3 | |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 4,8 | m3 | |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,048 | 100m3 | |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,048 | 100m3 | |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,048 | 100m3 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 83 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=2.5 l/s; H=40 m.c.n | 1 | máy | |
| 84 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=2.5l/s; H=40m.c.n | 1 | máy | |
| 85 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm | 1 | Tủ | |
| 86 | Lắp đặt Cáp 3x16+1x10 | 0,1 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 20 | m | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16mm2 | 2 | 10 cái | |
| 89 | Lắp đặt Rọ hút D80 | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Y lọc D80 | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Khớp nối mềm D80 | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt van chặn D80 | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt van một chiều D80 | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt van bi tay gạt D25 | 3 | cái | |
| 97 | Lắp đặt kép tiện ren D15 | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt kép ren D15 | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cút ren D15 | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt côn thu hàn 80/65 (côn lệch tâm cho đường hút) | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt côn thu hàn 80/50 (côn đồng tâm cho đường hút) | 2 | cái | |
| 103 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | 1 | cặp bích | |
| 104 | Zoăng cao su D50 | 2 | cái | |
| 105 | Lắp bích thép, đường kính ống D65 | 1 | cặp bích | |
| 106 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | 7 | cặp bích | |
| 107 | Zoăng cao su D80 | 10 | cái | |
| 108 | Zoăng cao su D65 | 2 | m | |
| 109 | Lắp đặt kép ren D25 | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt cút ren D25 | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt tê ren D25 | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt rắc co D25 | 2 | cái | |
| 113 | Bulong M14x100 | 30 | cái | |
| 114 | Bulong M14x60 | 80 | cái | |
| 115 | Khoan rút lõi trần bê tông để đi ống thép D65-D100 | 2 | 1 lỗ khoan | |
| 116 | Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2 | 0,306 | m3 | |
| H | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Bộ sofa cốt gỗ công nghiệp, đệm mút bọc giả da, tựa để tay ốp gỗ công nghiệp.<br/>KT băng dài: 1800x800x900(mm)<br/>KT ghế đơn: 800x800x900(mm)<br/>Bàn trà kính kích thước: 1000x500x450(mm) | 1 | Bộ |
| 2 | Điện thoại cố định | – Điện thoại bàn không màn hình. – Có 3 màu : đen, trắng và đỏ. – Có phím Flash, Redial, pause, mute,. – 2 mức chuông. – Có thể treo tường. | 1 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế làm việc | Bàn làm việc: Chất liệu: gỗ công nghiệp MDF sơn phủ PU cao cấp Kích thước: 1800x900x760(mm) Ghế xoay lưng trung: KT: 620x710x1115-1140 mm Ghế chân xoay cao cấp Đệm tựa bọc PVC Có cơ cấu ngả thư giãn và điều chỉnh độ cao | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ tài liệu | Kích thước: R1350x S400 x C2000mm Tủ 3 buồng, 2 khoang, 1 khoang có 2 cánh gỗ dưới 2 cánh kính trên, 1 khoang là cánh dài mở, bên trong có suốt treo áo và đợt di động. Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. | 1 | Cái |
| 5 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Bộ sofa cốt gỗ công nghiệp, đệm mút bọc giả da, tựa để tay ốp gỗ công nghiệp. KT băng dài: 1800x800x900(mm) KT ghế đơn: 800x800x900(mm) Bàn trà kính kích thước: 1000x500x450(mm) | 1 | Bộ |
| 6 | Điện thoại cố định | – Điện thoại bàn không màn hình – Có 3 màu : đen, trắng và đỏ. – Có phím Flash, Redial, pause, mute,. – 2 mức chuông. – Có thể treo tường. | 1 | Cái |
| 7 | Bộ bàn ghế làm việc | Bàn làm việc: Chất liệu: gỗ công nghiệp MDF sơn phủ PU cao cấp Kích thước: 1800x900x760(mm) Ghế xoay lưng trung: KT: 620x710x1115-1140 mm Ghế chân xoay cao cấp Đệm tựa bọc PVC Có cơ cấu ngả thư giãn và điều chỉnh độ cao | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Bộ sofa cốt gỗ công nghiệp, đệm mút bọc giả da, tựa để tay ốp gỗ công nghiệp. KT băng dài: 1800x800x900(mm) KT ghế đơn: 800x800x900(mm) Bàn trà kính kích thước: 1000x500x450(mm) | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ tài liệu | Kích thước: R1350x S400 x C2000mm Tủ 3 buồng, 2 khoang, 1 khoang có 2 cánh gỗ dưới 2 cánh kính trên, 1 khoang là cánh dài mở, bên trong có suốt treo áo và đợt di động. Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. | 1 | Cái |
| 10 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Bộ sofa cốt gỗ công nghiệp, đệm mút bọc giả da, tựa để tay ốp gỗ công nghiệp. KT băng dài: 1800x800x900(mm) KT ghế đơn: 800x800x900(mm) Bàn trà kính kích thước: 1000x500x450(mm) | 1 | Bộ |
| 11 | Điện thoại cố định | – Điện thoại bàn không màn hình – Có 3 màu : đen, trắng và đỏ. – Có phím Flash, Redial, pause, mute,. – 2 mức chuông. – Có thể treo tường. | 1 | Cái |
| 12 | Bộ bàn ghế làm việc | - Bàn làm bằng gỗ Melamine màu vàng xanh, Mặt bàn gỗ dày 25mm, yếm và chân bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn cao 450mm, nẹp thẳng. - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở. - KT bàn: 1200x600x750(mm) Ghế xoay nhân viên Kích Thước: 560x540x900-1025 mm. Đệm tựa bọc vải nỉ êm ái, chân bánh xe, tay nhựa. Có cơ cấu điều chỉnh độ cao. | 5 | Bộ |
| 13 | Tủ tài liệu | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện TU09K3CK có 2 khoang: khoang trên cánh kính mở có 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở. | 5 | Cái |
| 14 | Tủ tài liệu | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện TU09K3CK có 2 khoang: khoang trên cánh kính mở có 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở. | 5 | Cái |
| 15 | Điện thoại cố định | – Điện thoại bàn không màn hình – Có 3 màu : đen, trắng và đỏ. – Có phím Flash, Redial, pause, mute,. – 2 mức chuông. – Có thể treo tường. | 1 | Cái |
| 16 | Băng ghế chờ 4 chỗ | Kích thước: 2450 x 640 x H820mm. Ghế băng chờ 4 chỗ có chân nhôm đúc khung thép sơn tĩnh điện kết hợp mạ Ni-Cr. | 1 | Băng |
| 17 | Bộ bàn ghế làm việc | - Bàn làm bằng gỗ Melamine màu vàng xanh, Mặt bàn gỗ dày 25mm, yếm và chân bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn cao 450mm, nẹp thẳng. - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở. - KT bàn: 1200x600x750(mm) Ghế xoay nhân viên Kích Thước: 560x540x900-1025 mm. Đệm tựa bọc vải nỉ êm ái, chân bánh xe, tay nhựa. Có cơ cấu điều chỉnh độ cao. | 1 | Bộ |
| 18 | Tủ tài liệu | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện TU09K3CK có 2 khoang: khoang trên cánh kính mở có 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở. | 1 | Cái |
| 19 | Bộ bàn tiếp dân | Kích Thước: 2400 x 1200 x 750 mm Bàn họp gỗ vàng xanh hình chữ nhật, mặt gỗ Melamine, bàn có 3 chân, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa | 1 | Bộ |
| 20 | Ghế tiếp dân | Kích thước : 470 x 590 x H850 mm Ghế họp chân quỳ Khung thép sơn tĩnh điện Đệm tựa bọc vải nỉ, không tay | 6 | Cái |
| 21 | Bộ bàn ghế làm việc | - Bàn làm bằng gỗ Melamine màu vàng xanh, Mặt bàn gỗ dày 25mm, yếm và chân bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn cao 450mm, nẹp thẳng. - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở. - KT bàn: 1200x600x750(mm) Ghế xoay nhân viên Kích Thước: 560x540x900-1025 mm. Đệm tựa bọc vải nỉ êm ái, chân bánh xe, tay nhựa. Có cơ cấu điều chỉnh độ cao. | 1 | Bộ |
| 22 | Tủ tài liệu | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện TU09K3CK có 2 khoang: khoang trên cánh kính mở có 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở. | 1 | Cái |
| 23 | Điện thoại cố định | – Điện thoại bàn không màn hình – Có 3 màu : đen, trắng và đỏ. – Có phím Flash, Redial, pause, mute,. – 2 mức chuông. – Có thể treo tường. | 1 | Cái |
| 24 | Giá đựng công văn | Kích thước: W1006 x D406 x H2065 mm Giá sắt đựng tài liệu 5 tầng, đợt di động, thanh trụ thép uốn. | 1 | Cái |
| 25 | Bộ bàn ghế làm việc | - Bàn làm bằng gỗ Melamine màu vàng xanh, Mặt bàn gỗ dày 25mm, yếm và chân bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn cao 450mm, nẹp thẳng. - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở. - KT bàn: 1200x600x750(mm) Ghế xoay nhân viên Kích Thước: 560x540x900-1025 mm. Đệm tựa bọc vải nỉ êm ái, chân bánh xe, tay nhựa. Có cơ cấu điều chỉnh độ cao. | 1 | Bộ |
| 26 | Tủ tài liệu | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện TU09K3CK có 2 khoang: khoang trên cánh kính mở có 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở. | 1 | Cái |
| 27 | Điện thoại cố định | – Điện thoại bàn không màn hình – Có 3 màu : đen, trắng và đỏ. – Có phím Flash, Redial, pause, mute,. – 2 mức chuông. – Có thể treo tường. | 1 | Cái |
| 28 | Bộ bàn ghế làm việc | - Bàn làm bằng gỗ Melamine màu vàng xanh, Mặt bàn gỗ dày 25mm, yếm và chân bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn cao 450mm, nẹp thẳng. - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở. - KT bàn: 1200x600x750(mm) Ghế xoay nhân viên Kích Thước: 560x540x900-1025 mm. Đệm tựa bọc vải nỉ êm ái, chân bánh xe, tay nhựa. Có cơ cấu điều chỉnh độ cao. | 1 | Bộ |
| 29 | Điện thoại cố định | – Điện thoại bàn không màn hình – Có 3 màu : đen, trắng và đỏ. – Có phím Flash, Redial, pause, mute,. – 2 mức chuông. – Có thể treo tường. | 1 | Cái |
| 30 | Điện thoại cố định | – Điện thoại bàn không màn hình . – Có 3 màu : đen, trắng và đỏ. – Có phím Flash, Redial, pause, mute,. – 2 mức chuông. – Có thể treo tường. | 1 | Cái |
| 31 | Tủ tài liệu | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện TU09K3CK có 2 khoang: khoang trên cánh kính mở có 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở. | 2 | Cái |
| 32 | Điện thoại cố định | – Điện thoại bàn không màn hình – Có 3 màu : đen, trắng và đỏ. – Có phím Flash, Redial, pause, mute,. – 2 mức chuông. – Có thể treo tường. | 1 | Cái |
| 33 | Bộ bàn ghế làm việc | Bàn làm bằng gỗ Melamine màu vàng xanh, Mặt bàn gỗ dày 25mm, yếm và chân bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn cao 450mm, nẹp thẳng. - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở. - KT bàn: 1200x600x750(mm)Ghế xoay nhân viên Kích Thước: 560x540x900-1025 mm. Đệm tựa bọc vải nỉ êm ái, chân bánh xe, tay nhựa. Có cơ cấu điều chỉnh độ cao. | 1 | Bộ |
| 34 | Tủ tài liệu | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện TU09K3CK có 2 khoang: khoang trên cánh kính mở có 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở. | 1 | Cái |
| 35 | Điện thoại cố định | – Điện thoại bàn không màn hình – Có 3 màu : đen, trắng và đỏ. – Có phím Flash, Redial, pause, mute,. – 2 mức chuông. – Có thể treo tường. | 1 | Cái |
| 36 | Giá đựng công văn | Kích thước: W1006 x D406 x H2065 mm Giá sắt đựng tài liệu 5 tầng, đợt di động, thanh trụ thép uốn. | 1 | Cái |
| 37 | Bộ bàn ghế làm việc | Bàn làm bằng gỗ Melamine màu vàng xanh, Mặt bàn gỗ dày 25mm, yếm và chân bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn cao 450mm, nẹp thẳng. - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở. - KT bàn: 1200x600x750(mm) Ghế xoay nhân viên Kích Thước: 560x540x900-1025 mm. Đệm tựa bọc vải nỉ êm ái, chân bánh xe, tay nhựa. Có cơ cấu điều chỉnh độ cao. | 2 | Bộ |
| 38 | Tủ tài liệu | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện TU09K3CK có 2 khoang: khoang trên cánh kính mở có 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở. | 1 | Cái |
| 39 | Điện thoại cố định | – Điện thoại bàn không màn hình – Có 3 màu : đen, trắng và đỏ. – Có phím Flash, Redial, pause, mute,. – 2 mức chuông. – Có thể treo tường. | 1 | Cái |
| 40 | Bàn họp | Kích thước tổng thể: 7500x1500x760mm. Bộ bàn họp chất liệu gỗ công nghiệp dán veneer sồi sơn PU. Bao gồm nhiều bàn họp nhỏ ghép chung chân, giữa có rãnh để lọ hoa, xung quanh có gờ gỗ cao 5cm. Bàn có đợt gỗ để tại liệu. | 1 | Bộ |
| 41 | Ghế họp | Kích thước : 470 x 590 x H850 mm Ghế họp chân quỳ Khung thép sơn tĩnh điện Đệm tựa bọc vải nỉ, không tay | 30 | Cái |
| 42 | Bàn đại biểu | Kích thước: 1200 x 500 x 750 mm. Bàn hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia, mặt gỗ Veneer sơn PU. | 5 | Bộ |
| 43 | Ghế hội trường | Ghế gấp tĩnh khung thép sơn tĩnh điện Chân khung ống thép Ø22 Đệm tựa mút bọc PVC Ghế có thể gấp lại tiện dụng. KT: 480x515x890 mm | 154 | Cái |
| I | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Nguồn điện: 220VAC/50Hz<br/>- Điện áp: 24DVC, 100 ~ 400mA <br/>Màu tráng ngà hoặc khác.<br/>Kích thước: 350 x 285 x 105mm | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chạy điện | Lưu lường :Q=7,5-36 m3/h Cột áp :H=47-33.4 m Động cơ : 3000 rpm Công suất : 5,5 kw Động cơ : Điện Vật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy bơm chạy diesel chữa cháy | Lưu lượng :Q=7.5-36 m3/h Cột áp :H=47-33.4 m Động cơ : 3000 rpm Công suất : 5.5 kw Động cơ : Diesel Vật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ trung điều khiển 2 bơm | Điều khiển máy bơm chạy tự động, bảo vệ mất pha, ngược pha, lệch pha,Sử dụng cho : -1 Máy bơm điện 5,5kw - 1 Máy bơm diesel 5.5 kw Vỏ tủ được sơn tĩnh điện màu đỏ chống trầy xước. Thiết bị chính LS - Korea, Lắp ráp tại Việt Nam | 1 | Chiếc |
| 5 | Bình chữa cháy MT5 | Dung tích bình: 7,5 lít Khả năng chữa cháy: Máy móc, các thiết bị Nhiệt độ hoạt động: -30 độ C đến +60 độ C Thời gian phun: 40S Áp suất thử: 22,5Mpa Chiều cao: 640mm Chất liệu van: Đồng Vỏ bình dày: 5mm Thân bình: đúc liền Dây loa phun: Nhựa cứng Tầm phun: 1,5m Màu sơn: Đỏ Trọng lượng vỏ bình: 11kg | 16 | Chiếc |
| 6 | Bình bột chữa cháy MFZ8 BC | Sức chứa (kg): 8±0,16 Hiệu quả phun (S): ≥12 Phạm vi phun: m≥5 Nhiệt độ hoạt động: 20~25 Phân loại: 22B, 4A Áp suất vận hành (Mpa): 1,2 Trọng lượng : 8kg Vỏ bình làm bằng thép có dạng trụ | 25 | Chiếc |
| J | THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy bơm nước | Nguồn: 220V<br/>Công suất: 3 (HP)<br/>Lưu lượng (m3/h):2,4-12<br/>Cột áp H (m): 48,4-25 | 1 | Cái |
| 2 | Ổ cắm mạng RJ45, mặt 2 nút cắm mạng | 65 | Chiếc | |
| 3 | Switch Poe 16 Port | 16-Port Gigabit Desktop/Rackmount PoE+ Easy Smart Switch, 16 Gigabit RJ45 ports including 8 PoE+ ports, 110W PoE Power supply, PoE Managment, MTU/Port/Tag-based VLAN, QoS, IGMP Snooping, Steel case | 1 | Chiếc |
| 4 | Switch Poe 48 Port | Hỗ trợ 48 cổng PoE + 4 Gigabit khe SFP, chuẩn 802.3at/af, IP-MAC-Port-VID Binding, ACL, Port Security, DoS Defend, Storm control, DHCP Snooping, 802.1X Authentication and Radius hỗ trợ bảo mật mạnh mẽ | 2 | Chiếc |
| 5 | Core Switch data 8 Port | Cổng giao tiếp: 08 Cổng, Tốc độ LAN: 10/100/1000Mbps, Phù hợp với các chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.x phổ biến, cung cấp tốc độ 10/100/1000 Mbps đảm bảo truyền tải dữ liệu nhanh chóng | 1 | Chiếc |
| 6 | Wifi controller | Chuyên dụng: Trong nhà với 2 dải tần sử dụng đồng thời 2.4Ghz và 5Ghz • Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2,4GHz và 1300Mbps/ 5GHz) • Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz | 1 | Chiếc |
| 7 | Ổ cắm điện thoại RJ 11 2 nốt cắm | 65 | Chiếc | |
| 8 | Bộ chia dây 10 Port | 8 | Chiếc | |
| 9 | Tổng đài 64 kênh | Hệ thống tổng đài nội bộ 6 trung kế 64 thuê bao analog | 2 | Chiếc |
| 10 | Tủ Rack 18U | Kích thước: Cao 1080* Rộng 600 * Sâu 600 (mm), Kết cấu: Dạng đứng, có thể tháo rời, Màu sắc: Màu đen sần hoặc Ghi sần | 1 | Chiếc |
| 11 | Camera hồng ngoại loại BuLLeT | Cảm biến hình ảnh: 1/2.9" 2.0 Megapixel Chuẩn nén hình ảnh: H.264+/H.265+ Độ phân giải: 25-30fps@ 2M(1920×1080) Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sáng Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR Hỗ trợ 20 user truy cập cùng lúc Ống kính: 3.6mm (góc nhìn 83°) Tầm xa hồng ngoại: 30m | 10 | Chiếc |
| 12 | Switch poE 8 port | 8-Port Gigabit Desktop/Rackmount PoE+ Easy Smart Switch, 16 Gigabit RJ45 ports including 8 PoE+ ports, 110W PoE Power supply, PoE Managment, MTU/Port/Tag-based VLAN, QoS, IGMP Snooping, Steel case | 2 | Chiếc |
| 13 | Đầu ghi hình 32 kênh | Đầu ghi hình 32 kênh Cổng vào: 32 kênh IP độ phân giải lên đến 8 Mp , băng thông tối đa 200Mbps Chuẩn nén hình ảnh: H265/H.264 Cổng ra: VGA / HDMI ( 4K ) Xem lại: 16 kênh đồng thời Hỗ trợ chuẩn Onvif 2.4 Hỗ trợ điều khiển thông minh 3D với camera Speedome Hỗ trợ 16 alarm in/ 4 alarm out Hỗ trợ: 8 SATA lên đến 48TB , 4USB (2 USB 3.0) Hỗ trợ Cloud , QR Code :dễ dàng cài đặt ,quan sát qua phần mềm trên điện thoại , Server tại Việt Nam giúp truyền tải hình ảnh nhanh và ổn định hơn | 1 | Chiếc |
| 14 | ổ cứng 4TB | Ổ cứng gắn trong4TB chuyên dụng cho thiết bị giám sát, đầu ghi camera, thích hợp sử dụng cho các cá nhân, văn phòng hoặc các doanh nghiệp | 8 | Chiếc |
| 15 | Màn hình 55 inh | Smart Tivi Kích thước màn hình55 inch Độ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối InternetWifi, Cổng LAN Cổng AVCổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI3 cổng Cổng USB2 cổng Cổng VGAKhông Cổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2 | 2 | Cái |
| 16 | Bàn điều khiển | Điều khiển được tất cả các dòng Speed Dome, DVR, NVR,HCVR. | 1 | Chiếc |
| 17 | Giàn máy tính | main giga h310/ cpu i3 9100F /Ram 4G/ SSD 120/HDD 1TB/VGA 1G case nguồn oriel/phím chuột / màn hình 18.5 giá | 1 | Chiếc |
| 18 | Nguồn UPS 5KVA | Smart-UPS 5000VA 230V rackmount/Tower | 1 | Chiếc |
| 19 | Thang máy | Thang máy . - Động cơ : Không hộp số - Tải trọng :630 Kg. - Tốc độ : 60 m/phút (1.0 m/giây). - Số điểm dừng: 04 S/O. - Hệ điều khiển: điều khiển đơn - Tủ điện nhập khẩu | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi