Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị (không bao gồm Thiết bị mua sắm tập trung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200876275-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị (không bao gồm Thiết bị mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20200869804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 11:48:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,156,051,207 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI NHÀ 1 TẦNG VÀ KHỐI NHÀ 3 TẦNG
1 Tháo tấm lợp tôn 1,3065 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,8358 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m 0,7928 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 25,47 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 28,2866 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 1,2128 m3
7 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao 19,5 m2
8 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 11,4346 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 1,7857 m2
10 Tháo tấm lợp tôn 2,2792 100m2
11 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 2,0951 tấn
12 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m 23,2548 tấn
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 152,54 m2
14 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao 55,432 m2
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 10 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 9 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 5 bộ
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 160,3312 m3
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 10,6708 m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 37,1919 m3
21 Phá dỡ xà dầm, giằng, sàn bê tông cốt thép 13,6099 m3
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 15,4473 m2
23 Vệ sinh bể phốt 1 bể
24 Vệ sinh bể nước 1 bể
25 Công tác vận hành bãi xử lý phế thải 209,7659
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 2,0977 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 2,0977 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 2,0977 100m3
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,9618 100m2
30 Bạt che 196,1784
B HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU
1 Cọc bê tông đúc sẵn mác 250, kích thước 250x250 341,4 md
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 3,414 100m
3 Ép âm cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II 0,14 100m
4 Gia công cọc dẫn 0,0799 tấn
5 Lắp đặt cọc dẫn 0,08 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,1921 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm( trừ phần thép tấm trong đơn giá mối nối) 30 mối nối
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,875 m3
9 Công tác vận hành bãi xử lý phế thải 0,875
10 Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,875 100m3
11 Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,875 100m3
12 Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km 0,875 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 1,2684 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,1598 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,3768 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,8393 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,2931 tấn
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,2784 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,2122 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 13,1441 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0419 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1653 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép > 18mm 0,3847 tấn
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn chân cột 0,1766 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 1,4419 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 10,0885 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chân tường 0,1218 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0734 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0385 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 250 1,3394 m3
31 Đắp đất nền móng công trình 61,8432 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,6506 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,651 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,651 100m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1586 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,8944 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,9781 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,1236 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 5,1782 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 2,2896 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,359 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 2,6943 tấn
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,6284 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 12,8618 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 2,8285 tấn
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m 2,1055 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 29,4917 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0824 tấn
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô 0,176 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,8338 m3
51 Gia công thang sắt 9,6452 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 318,768 m2
53 Lắp dựng thang sắt 9,645 tấn
54 Bulong M-20x600 24 bộ
55 Bulong M-16x250 104 bộ
56 Bulong M-16x100 72 bộ
57 Bulong M-8x60 277 bộ
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,9996 100m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,491 100m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 16,3676 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,5699 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 5,7106 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 3,0647 tấn
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,1457 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 61,75 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 27,6626 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0252 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0935 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép > 18mm 0,218 tấn
70 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,1723 100m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 1,1325 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2459 tấn
73 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chân tường 0,308 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 250 3,388 m3
75 Khoan cấy thép D10 373 lỗ
76 Bơm keo Hilti RE500 373 lỗ
77 Đắp đất nền móng công trình 43,984 m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,5602 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,56 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,56 100m3
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,7248 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,449 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 3,0226 tấn
84 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 2,9151 100m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 18,0855 m3
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,6516 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 3,5801 tấn
88 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,995 100m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 15,8841 m3
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 3,2115 tấn
91 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 2,2026 100m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 27,0766 m3
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,4165 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,205 tấn
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,4349 100m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 4,4576 m3
97 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 1,3073 tấn
98 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,307 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 34,1508 m2
100 Gia công xà gồ thép 0,4327 tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép 0,433 tấn
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 42 m2
103 Khoan cấy thép D10 1.991 lỗ
104 Bơm keo Hilti RE500 1.991 lỗ
C HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 178,329 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 55,3241 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,5712 m3
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,3312 100m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 710,8142 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.753,086 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 40,7379 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 710,8142 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.741,051 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, dày 20 màu vàng 112,386 m2
11 Quét chống thấm gốc bitum, vén tường cao 300mm 89,197 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 269,22 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 59,707 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm 53,174 m2
15 Lát đá diềm cửa, vữa XM mác 75 5,885 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 619,8061 m2
17 Quét sika chống thấm 3 lớp 164,5596 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 125,5062 m2
19 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 85,0674 m2
20 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 36,4272 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 9,778 m2
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,21 100m3
23 Lớp ni lông lót sàn đổ bê tông 210 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 31,5 m3
25 Lớp phủ tăng cứng bề mặt (Hardener) chống trơn, chống mài mòn màu ghi sáng 210 m2
26 Tạo bề mặt trang trí bằng kỹ thuật áp khuôn bê tông 210
27 Lớp chống rêu mốc 210
28 Trần nhôm thoáng màu theo kiến trúc, hệ trần làm từ hợp kim nhôm siêu bền dày 0.6mm, sơn gia nhiệt công nghệ nano, bao gồm hệ xương và phụ kiện kèm theo 626,4721 m2
29 Chớp chắn nắng hình lá liễu 29,892
30 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 8,0925 m2
31 Khung đỡ chậu âm bàn (loại 2 conson) 6 bộ
32 Khung hộp inox đỡ bàn đá (loại đỡ 3 chậu) 2 bộ
33 Vách ngăn compact HPL chịu nước màu kem dày 12mm + phụ kiện chân inox 37,83 m2
34 Khóa và phụ kiện vách ngăn vệ sinh 11 bộ
35 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh loại mở quay cửa nhôm định hình hệ xingfa dày 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) 1,92 m2
36 Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm định hình hệ xingfa, chiều dày nhôm 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm 1,274 m2
37 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh loại mở quay cửa nhôm định hình hệ xingfa dày 1.4mm kính dán an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) 60,96 m2
38 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh loại cửa mở quay cửa thép chống cháy (bao gồm phụ kiện đi kèm) 14,4
39 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh loại cửa mở quay cửa thép chống cháy (bao gồm phụ kiện đi kèm) 11,76
40 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh loại mở quay cửa nhôm định hình hệ xingfa dày 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) 26,16
41 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh loại cửa mở quay cửa thép (bao gồm phụ kiện đi kèm) 1,76
42 Cửa cuốn 16,399
43 Bộ tời 1 bộ
44 Bộ lưu điện 1 bộ
45 Gia công và lắp dựng khung thép hộp bao che cửa cuốn và gia cố bản mã bắt lô trục cuốn 1 bộ
46 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm định hình hệ xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) 32,4 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,6542 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,809 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa 32,4 m2
50 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa nhôm định hình hệ xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) 2,4 m2
51 Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm định hình, chiều dày nhôm 1,4mm, kính trắng an toàn 8,38mm 82,7436
52 Sản xuất và lắp dựng cửa hất, cửa nhôm định hình hệ xingfa dày 1.4mm kính an toàn 8.38mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) 28,0174
53 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm định hình hệ xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 8,38mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) 7,776 m2
54 Sản xuất kính chống cháy hạn chịu lửa EI 120 86,28
55 Khung thép chống cháy 86,28 m2
56 Sản xuất và lắp dựng vách kính - khung thép chống cháy EI 120 86,28 m2
57 Gia công lan can 0,7903 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 30,0264 m2
59 Tay vịn bằng gỗ tự nhiên 30,133 md
60 Lắp dựng lan can sắt 27,1197 m2
61 Bu lông + êcu 60 bộ
62 Gia công hệ sàn sân khấu 0,8933 tấn
63 Lắp sàn sân khấu 0,894 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,5374 m2
65 Lớp lót ván gỗ công nghiệp dày 20 19,776
66 Lát sàn gỗ tự nhiên dày 15mm, màu vàng 19,776
67 Nẹp góc bằng đồng 9,78 md
68 Tấm ốp aluminium màu bạc 13,5279
69 Gia công hệ khung dàn 0,2611 tấn
70 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn 0,2611 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,1002 m2
72 Bu lông + êcu 24 bộ
73 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 8 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 8 m3
75 Lát nền, sàn gạch Terazzo, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 80 m2
76 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,823 m3
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 3,9325 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,4478 m3
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0478 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0541 tấn
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0924 100m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,0277 m3
83 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 0,1469 m3
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0052 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0325 tấn
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0422 100m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,2323 m3
88 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,3618 m3
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,4214 m3
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,5335 m3
91 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 9,8499 m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 7,2685 m2
93 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 15,2409 m2
94 Sơn tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,2345 m2
95 Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,287 m2
96 Gia công hàng rào song sắt 1,1934 m2
97 Lắp dựng hàng rào song sắt 1,193 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,6886 m2
99 Mô tơ cửa xếp Inox tự động không đường ray 1 bộ
100 Thân cổng cao 1,6, thanh chính inox 304 hộp 55x45x0,8mm, thanh chéo inox 304 hộp 43x35x0,7mm 5,886 md
101 Chữ đồng hộp nổi màu vàng 1 bộ
102 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 20,5133 m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,5034 m3
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 5,3359 m3
105 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 4,2273 m3
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1865 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,359 tấn
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4479 100m2
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,9265 m3
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0358 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1932 tấn
112 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2534 100m2
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,481 m3
114 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,118 m3
115 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 13,9248 m3
116 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 178,0662 m2
117 Sơn tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 178,066 m2
118 Gia công hàng rào song sắt 33,0297 m2
119 Sản xuất và lắp dựng tôn huỳnh 2 mặt bịt cổng 0,5408
120 Gia công cổng sắt 0,0379 tấn
121 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,68 m2
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,2842 m2
123 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m 7,89 100m2
124 Tháo dỡ và lắp dựng thiết bị văn phòng trước và sau khi thi công 300 công
125 Vận chuyển đi và vận chuyển thiết bị văn phòng trước và sau khi thi công 40 chuyến
D HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, CAMERA
1 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA 8 cái
2 Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA 16 cái
3 Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA 8 cái
4 Lắp đặt tủ 4-8modul 8 cái
5 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA 6 cái
6 Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA 12 cái
7 Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA 6 cái
8 Lắp đặt tủ 4-8modul 6 cái
9 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA 2 cái
10 Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA 8 cái
11 Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA 2 cái
12 Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA 2 cái
13 Lắp đặt tủ 8-12modul 2 cái
14 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA 10 cái
15 Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA 2 cái
16 Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA 4 cái
17 Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA 1 cái
18 Lắp đặt MCB-3P-25A-6kA 1 cái
19 Lắp đặt tủ 8-12modul 1 cái
20 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA 2 cái
21 Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA 2 cái
22 Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA 2 cái
23 Lắp đặt tủ 4-8modul 2 cái
24 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA 1 cái
25 Lắp đặt RCD-1P-16A-6kA 1 cái
26 Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA 2 cái
27 Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA 3 cái
28 Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA 1 cái
29 Lắp đặt MCB-3P-25A-6kA 1 cái
30 Lắp đặt MCCB-3P-25A-10kA 2 cái
31 Vỏ tủ điện 400x600x150 1 bộ
32 Thanh cái và phụ kiện 1 bộ
33 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA 1 cái
34 Lắp đặt RCD-1P-16A-6kA 1 cái
35 Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA 8 cái
36 Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA 8 cái
37 Lắp đặt MCCB-3P-20A-10kA 1 cái
38 Lắp đặt MCCB-3P-25A-10kA 1 cái
39 Vỏ tủ điện 400x600x150 1 bộ
40 Thanh cái và phụ kiện 1 bộ
41 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA 1 cái
42 Lắp đặt RCD-1P-16A-6kA 1 cái
43 Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA 4 cái
44 Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA 6 cái
45 Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA 2 cái
46 Lắp đặt MCCB-3P-20A-10kA 1 cái
47 Lắp đặt MCCB-3P-25A-10kA 1 cái
48 Vỏ tủ điện 400x600x150 1 bộ
49 Thanh cái và phụ kiện 1 bộ
50 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA 2 cái
51 Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA 2 cái
52 Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA 1 cái
53 Lắp đặt MCCB-3P-20A-10kA 3 cái
54 Lắp đặt MCCB-3P-25A-10kA 3 cái
55 Lắp đặt MCCB-3P-63A-18kA 3 cái
56 Lắp đặt MCCB-4P-120A-18kA 1 cái
57 Lắp đặt Ampe kế 0-1000A 1 cái
58 Lắp đặt máy biến dòng 400/5A 1 bộ
59 Lắp đặt Rơ le bảo vệ quá dòng 1 cái
60 Vỏ tủ điện 1600x1000x300 1 bộ
61 Thanh cái và phụ kiện 1 bộ
62 Lắp đặt đèn led panel 600x600 42 bộ
63 Lắp đặt đèn led panel 600x1200 16 bộ
64 Lắp đặt đèn led ốp trần 220x220 57 bộ
65 Lắp đặt đèn led dowlight D160-25W 14 bộ
66 Lắp đặt đèn led tube 1x18W treo trần 18 bộ
67 Lắp đặt đèn led tube 2x18W treo tường 3 bộ
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 47 cái
69 Đèn cao áp + bóng đèn E27 2 bộ
70 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 24 cái
71 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 11 cái
72 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
73 Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều (đế + mặt + hạt) âm tường 14 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đế + mặt) âm tường 75 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đế + mặt) âm tường - chống nước 6 cái
76 Lắp đặt điều hòa 9000Btu treo tường 8 máy
77 Lắp đặt điều hòa 12000Btu treo tường 10 máy
78 Lắp đặt điều hòa 28000Btu âm trần Casseter 4 máy
79 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm 2,34 100m
80 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm 2,34 100m
81 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm 0,7 100m
82 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm 0,7 100m
83 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm 2,34 100m
84 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm 2,34 100m
85 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm 0,7 100m
86 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm 0,7 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm 4,18 100m
88 Bảo ôn đường ống lớp bọc 27mm, đường kính ống 27mm 4,18 100m
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 6 cái
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 4 cái
91 Gia công và lắp đặt ống tôn 200x200 16 m
92 Gia công và lắp đặt ống tôn D100 10 m
93 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 3.360 m
94 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 1.824 m
95 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 624 m
96 Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 30 m
97 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2+E4 72 m
98 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2+E16 10 m
99 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2 50 m
100 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 +E2,5mm2 40 m
101 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x70mm2 50 m
102 Lắp đặt dây CU/FR 4x35mm2+E16 25 m
103 Lắp đặt ống gen D16 1.680 m
104 Lắp đặt ống gen D20 218 m
105 Lắp đặt ống gen D32 122 m
106 Máng cáp 50x100 16 m
107 Máng cáp 200x100 20 m
108 Lắp đặt chậu xí bệt 13 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 13 bộ
110 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 13 cái
111 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 10 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 10 bộ
113 Lắp đặt gương soi 10 cái
114 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
115 Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp - con thỏ 18 cái
116 Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng inox + cầu chắn rác 5 cái
117 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
118 Que đo mực nước 3 que 1 bộ
119 Lắp đặt vòi nước DN15 1 bộ
120 Đồng hồ DN 20 1 cái
121 Rọ hút bơm DN40 1 cái
122 Phao cơ D40 1 cái
123 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D110 0,15 100m
124 Lắp đặt ống PPR PN 10 D40 0,266 100m
125 Lắp đặt ống PPR PN 10 D32 0,282 100m
126 Lắp đặt ống PPR PN 10 D25 0,378 100m
127 Lắp đặt ống PPR PN 10 D20 0,312 100m
128 Lắp đặt cút 90 HDPE D110 2 cái
129 Lắp đặt cút 90 PPR D40 4 cái
130 Lắp đặt cút 45 PPR D40 1 cái
131 Lắp đặt cút 90 PPR D32 8 cái
132 Lắp đặt cút 90 PPR D25 18 cái
133 Lắp đặt cút 90 PPR D20 17 cái
134 Lắp đặt côn thu PPR D32x25 3 cái
135 Lắp đặt côn thu PPR D25x20 8 cái
136 Lắp đặt tê 90 PPR D40x32 3 cái
137 Lắp đặt tê 90 PPR D32x25 6 cái
138 Lắp đặt tê 90 PPR D25x20 18 cái
139 Lắp đặt tê 90 PPR D25 1 cái
140 Lắp đặt cút ren trong D20 26 cái
141 Lắp đặt tê ren trong D20 13 cái
142 Lắp đặt van đồng DN40 1 cái
143 Lắp đặt van cổng PPR D32 4 cái
144 Lắp đặt van cổng PPR D25 2 cái
145 Lắp đặt van xả khí DN15 1 cái
146 Lắp đặt van bi đồng DN15 1 cái
147 Lắp đặt măng sông ren ngoài D40 1/2" 1 cái
148 Lắp đặt zắc co ren ngoài D40 1/2" 1 cái
149 Lắp đặt măng sông PPR D40 7 cái
150 Lắp đặt măng sông PPR D32 7 cái
151 Lắp đặt măng sông PPR D25 9 cái
152 Lắp đặt măng sông PPR D20 8 cái
153 Đai kẹp neo ống các loại 62 cái
154 Lắp đặt ống PVC PN8 DN110 0,59 100m
155 Lắp đặt ống PVC PN8 DN90 0,66 100m
156 Lắp đặt ống PVC PN8 DN75 0,44 100m
157 Lắp đặt ống PVC PN8 DN60 0,546 100m
158 Lắp đặt ống PVC PN8 DN48 0,03 100m
159 Lắp đặt ống PVC PN8 DN42 0,1 100m
160 Lắp đặt cút 90 PVC DN60 14 cái
161 Lắp đặt cút 90 PVC DN48 8 cái
162 Lắp đặt cút 90 PVC DN42 20 cái
163 Lắp đặt cút 45 PVC DN110 52 cái
164 Lắp đặt cút 45 PVC DN90 22 cái
165 Lắp đặt cút 45 PVC DN75 47 cái
166 Lắp đặt tê 90 PVC DN110x60 4 cái
167 Lắp đặt tê 90 PVC DN90x60 4 cái
168 Lắp đặt tê 90 PVC DN60 8 cái
169 Lắp đặt tê 45 PVC DN110 14 cái
170 Lắp đặt tê 45 PVC DN110x75 4 cái
171 Lắp đặt tê 45 PVC DN90 4 cái
172 Lắp đặt tê 45 PVC DN90x75 25 cái
173 Lắp đặt côn thu PVC DN75x48 3 cái
174 Lắp đặt côn thu PVC DN75x42 10 cái
175 Lắp đặt măng sông PVC DN110 15 cái
176 Lắp đặt măng sông PVC DN90 17 cái
177 Lắp đặt măng sông PVC DN75 11 cái
178 Lắp đặt măng sông PVC DN60 14 cái
179 Lắp đặt măng sông PVC DN48 1 cái
180 Lắp đặt van cổng PPR D48 4 cái
181 Đai kẹp neo ống các loại 149 cái
182 Lắp đặt ống PVC PN8 DN90 0,9 100m
183 Lắp đặt cút 45 PVC DN90 20 cái
184 Lắp đặt măng sông PVC DN110 23 cái
185 Đai kẹp neo ống các loại 60 cái
186 Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA hồng ngoại loại Bullet 10 bộ
187 Lắp đặt Switch POE 8Port 2 thiết bị
188 Bàn điều khiển 1 cái
189 Lắp đặt cáp CAT5E 7,5 10 m
190 Lắp đặt ống gen D16 75 m
191 Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 75 m
192 Lắp đặt Switch POE 16Port 1 thiết bị
193 Lắp đặt Switch POE 32Port 2 thiết bị
194 Lắp đặt Core Switch Data 8Port 1 thiết bị
195 Lắp đặt cáp CAT6E 120 10 m
196 Lắp đặt ống gen D16 1.200 m
197 Lắp đặt cáp 10x2x0,5mm 4 10 m
198 Lắp đặt cáp 2x0,5mm 120 10 m
199 Lắp đặt ống gen D16 1.040 m
200 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 8 cái
201 Gia công và đóng cọc chống sét 9 cọc
202 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 90 m
203 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 40 m
204 Thép bản 40x4 8 m
205 Chân bật gắn tường dây fi 10 L=150 40 cái
206 Chân bật hàn gắn trên mái dây fi 10 L=1000 90 bộ
207 Kẹp kiểm tra 2 bộ
208 Bu lông đai ốc 4 bộ
209 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm 2 cái
210 Hộp tiếp địa 2 cái
211 Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh q=1.200m3/h 1 cái
212 Lắp đặt ống thông gió hộp KT600x150 25 m
213 Lắp đặt ống thông gió hộp KT 200x150 4 m
214 Lắp đặt ống thông gió hộp KT 150x150 15 m
215 Lắp đặt ống thông gió D125 6 m
216 Lắp đặt ống thông gió D100 13 m
217 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 10 cái
218 Cửa gió + lưới chắn côn trùng KT 400x400 1 cái
219 Van VCD 200x150 2 cái
220 Van VDC 150x150 2 cái
221 Van VCD D125 4 cái
222 Van VCD D100 6 cái
223 Lắp đặt cút 90 độ 600x150 6 cái
224 Lắp đặt tê 200x150 1 cái
225 Lắp đặt côn 200x150 2 cái
226 Lắp đặt côn chuyển 600x150/D360 1 cái
227 Lắp đặt côn chuyển 400x450/D360 1 cái
228 Chân rẽ 600x150/200x150 2 cái
229 Chân rẽ 600x150/150x150 2 cái
230 Chân rẽ 150x200/d150 4 cái
231 Chân rẽ 150x150/d100 6 cái
232 Vật liệu phụ 1
E HẠNG MỤC: BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,676 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0038 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm 0,154 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể 0,0192 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 1,2402 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1766 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3004 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể 0,4709 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 5,083 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 0,6945 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0603 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0208 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,576 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan 3 cái
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 1 35,37 m2
16 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lần 2 35,37 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 28,8 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 9,2881 m2
19 Ngâm nước xi măng theo quy phạm 9,5259
20 Quét dung dịch chống thấm bể 38,8981 m2
21 Băng cản nước 8,72 m
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,676 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1175 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm 0,154 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể 0,0672 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 1,7802 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1766 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3004 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể 0,4709 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 5,1797 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0014 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0024 100m2
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,036 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 1 21,168 m2
35 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lần 2 21,168 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 34,56 m2
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 3,8416 m2
38 Ngâm nước xi măng theo quy phạm 10,3723
39 Quét dung dịch chống thấm bể 25,0096 m2
40 Băng cản nước 8,72 m
41 Đóng cừ U xung quanh bể nước 62,4 md
F HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,089 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm 0,3487 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6982 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể 0,7699 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 12,0525 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 1 30 m2
7 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lần 2 30 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 37,44 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 6,25 m2
10 Ngâm nước xi măng theo quy phạm 18,75
11 Quét dung dịch chống thấm bể nước 36,25 m2
12 Băng cản nước PVC 22,24 m
13 Đóng cừ U xung quanh bể nước 79,2 md
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh 1 tủ
2 Lắp đặt đầu báo khói 3,6 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng 2,6 10 đầu
4 Lắp đặt chuông báo cháy 1,6 5 chuông
5 Lắp đặt nút báo cháy 1,6 5 nút
6 Lắp đặt đèn báo cháy 1,6 5 đèn
7 Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế) 3,2 5 đèn
8 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy 10 hộp
9 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 5 hộp
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
11 Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 200 m
12 Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 500 m
13 Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi 10x2x0,5mm2 40 10 m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn 700 m
15 Lắp đặt măng sông nhựa D16 350 cái
16 Lắp đặt kẹp nhựa D16 583 cái
17 Lắp đặt chia 3 ngả 62 hộp
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây 40 m
19 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm 6 1 lỗ khoan
20 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm 49 1lỗ
21 Đóng cọc tiếp địa 0,3 10 cọc
22 Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp II 0,75 m3
23 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa 1 10m
24 Ép đầu cốt cho dây tiếp địa 0,2 10 đầu cốt
25 Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy 86 bộ
26 Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng 0,6 5 đèn
27 Lắp đặt Đèn exit không chỉ hướng 0,8 5 đèn
28 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 1,6 5 đèn
29 Lắp đặt đế âm cho đèn sự cố 8 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đơn 8 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 4 cái
32 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 140 m
33 Lắp đặt ống nhựa D16 140 m
34 Lắp đặt măng sông nhựa D16 70 cái
35 Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 117 cái
36 Lắp đặt chia 3 ngả 16 8 hộp
37 Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn 15 bộ
38 Lắp đặt ống thép D100 0,24 100m
39 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 0,12 100m
40 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 0,36 100m
41 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 0,06 100m
42 Thép V4 12 m
43 Thanh ty ren M8 6 m
44 Ecu M8 20 cái
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,441 m2
46 Lắp đặt Tê thép D100/50 2 cái
47 Lắp đặt tê thép D80 2 cái
48 Lắp đặt tê thép d=50mm 7 cái
49 Lắp đặt cút thép d=100mm 4 cái
50 Lắp đặt cút hàn D80 6 cái
51 Lắp đặt cút thép d=50mm 8 cái
52 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x180) loại 2 ngăn 8 hộp
53 Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 8 cái
54 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m 8 cuộn
55 Lắp đặt lăng chữa cháy D50 8 cái
56 Lắp đặt họng tiếp nước 1 cái
57 Lắp đặt van van một chiều D 100mm 1 cái
58 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm 1 cặp bích
59 Lắp bích thép, đường kính ống D80 0,5 cặp bích
60 Lắp đặt zoăng cao su D100 2 cái
61 Lắp đặt zoăng cao su D80 1 cái
62 Bulong M14x60 6 cái
63 Bulong M16x120 4 cái
64 Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 16 cái
65 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 BC 25 cái
66 Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ 3 hộp
67 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC 8 1 bộ
68 Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1200x600x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) 1 tủ
69 Lắp đặt van chặn D50 1 cái
70 Lắp đặt van một chiều D50 1 cái
71 Lắp bích thép, đường kính ống D50 2 cặp bích
72 Zoăng cao su D50 4 cái
73 Bulong M14x100 10 cái
74 Lắp đặt măng sông ren trong nhiệt D63 1 cái
75 Thử áp lực đường ống thép D100 0,24 100m
76 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm 0,54 100m
77 Phá dỡ kết cấu mặt sân bê tông ximăng 1,44 m3
78 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 4,8 m3
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,048 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,048 100m3
81 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,048 100m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,44 m3
83 Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=2.5 l/s; H=40 m.c.n 1 máy
84 Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=2.5l/s; H=40m.c.n 1 máy
85 Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm 1 Tủ
86 Lắp đặt Cáp 3x16+1x10 0,1 100m
87 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 20 m
88 Cung cấp và lắp đặt cốt 16mm2 2 10 cái
89 Lắp đặt Rọ hút D80 2 cái
90 Lắp đặt Y lọc D80 2 cái
91 Lắp đặt Khớp nối mềm D80 4 cái
92 Lắp đặt van chặn D80 4 cái
93 Lắp đặt van một chiều D80 2 cái
94 Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg 2 cái
95 Lắp đặt van bi tay gạt D15 2 cái
96 Lắp đặt van bi tay gạt D25 3 cái
97 Lắp đặt kép tiện ren D15 2 cái
98 Lắp đặt kép ren D15 2 cái
99 Lắp đặt cút ren D15 2 cái
100 Lắp đặt lơ đồng 15/10 2 cái
101 Lắp đặt côn thu hàn 80/65 (côn lệch tâm cho đường hút) 2 cái
102 Lắp đặt côn thu hàn 80/50 (côn đồng tâm cho đường hút) 2 cái
103 Lắp bích thép, đường kính ống D50 1 cặp bích
104 Zoăng cao su D50 2 cái
105 Lắp bích thép, đường kính ống D65 1 cặp bích
106 Lắp bích thép, đường kính ống 80mm 7 cặp bích
107 Zoăng cao su D80 10 cái
108 Zoăng cao su D65 2 m
109 Lắp đặt kép ren D25 2 cái
110 Lắp đặt cút ren D25 4 cái
111 Lắp đặt tê ren D25 2 cái
112 Lắp đặt rắc co D25 2 cái
113 Bulong M14x100 30 cái
114 Bulong M14x60 80 cái
115 Khoan rút lõi trần bê tông để đi ống thép D65-D100 2 1 lỗ khoan
116 Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2 0,306 m3
H TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1 Bộ bàn ghế tiếp khách Bộ sofa cốt gỗ công nghiệp, đệm mút bọc giả da, tựa để tay ốp gỗ công nghiệp.<br/>KT băng dài: 1800x800x900(mm)<br/>KT ghế đơn: 800x800x900(mm)<br/>Bàn trà kính kích thước: 1000x500x450(mm) 1 Bộ
2 Điện thoại cố định – Điện thoại bàn không màn hình. – Có 3 màu : đen, trắng và đỏ. – Có phím Flash, Redial, pause, mute,. – 2 mức chuông. – Có thể treo tường. 1 Cái
3 Bộ bàn ghế làm việc Bàn làm việc: Chất liệu: gỗ công nghiệp MDF sơn phủ PU cao cấp Kích thước: 1800x900x760(mm) Ghế xoay lưng trung: KT: 620x710x1115-1140 mm Ghế chân xoay cao cấp Đệm tựa bọc PVC Có cơ cấu ngả thư giãn và điều chỉnh độ cao 1 Bộ
4 Tủ tài liệu Kích thước: R1350x S400 x C2000mm Tủ 3 buồng, 2 khoang, 1 khoang có 2 cánh gỗ dưới 2 cánh kính trên, 1 khoang là cánh dài mở, bên trong có suốt treo áo và đợt di động. Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. 1 Cái
5 Bộ bàn ghế tiếp khách Bộ sofa cốt gỗ công nghiệp, đệm mút bọc giả da, tựa để tay ốp gỗ công nghiệp. KT băng dài: 1800x800x900(mm) KT ghế đơn: 800x800x900(mm) Bàn trà kính kích thước: 1000x500x450(mm) 1 Bộ
6 Điện thoại cố định – Điện thoại bàn không màn hình – Có 3 màu : đen, trắng và đỏ. – Có phím Flash, Redial, pause, mute,. – 2 mức chuông. – Có thể treo tường. 1 Cái
7 Bộ bàn ghế làm việc Bàn làm việc: Chất liệu: gỗ công nghiệp MDF sơn phủ PU cao cấp Kích thước: 1800x900x760(mm) Ghế xoay lưng trung: KT: 620x710x1115-1140 mm Ghế chân xoay cao cấp Đệm tựa bọc PVC Có cơ cấu ngả thư giãn và điều chỉnh độ cao 2 Bộ
8 Bộ bàn ghế tiếp khách Bộ sofa cốt gỗ công nghiệp, đệm mút bọc giả da, tựa để tay ốp gỗ công nghiệp. KT băng dài: 1800x800x900(mm) KT ghế đơn: 800x800x900(mm) Bàn trà kính kích thước: 1000x500x450(mm) 1 Bộ
9 Tủ tài liệu Kích thước: R1350x S400 x C2000mm Tủ 3 buồng, 2 khoang, 1 khoang có 2 cánh gỗ dưới 2 cánh kính trên, 1 khoang là cánh dài mở, bên trong có suốt treo áo và đợt di động. Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. 1 Cái
10 Bộ bàn ghế tiếp khách Bộ sofa cốt gỗ công nghiệp, đệm mút bọc giả da, tựa để tay ốp gỗ công nghiệp. KT băng dài: 1800x800x900(mm) KT ghế đơn: 800x800x900(mm) Bàn trà kính kích thước: 1000x500x450(mm) 1 Bộ
11 Điện thoại cố định – Điện thoại bàn không màn hình – Có 3 màu : đen, trắng và đỏ. – Có phím Flash, Redial, pause, mute,. – 2 mức chuông. – Có thể treo tường. 1 Cái
12 Bộ bàn ghế làm việc - Bàn làm bằng gỗ Melamine màu vàng xanh, Mặt bàn gỗ dày 25mm, yếm và chân bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn cao 450mm, nẹp thẳng. - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở. - KT bàn: 1200x600x750(mm) Ghế xoay nhân viên Kích Thước: 560x540x900-1025 mm. Đệm tựa bọc vải nỉ êm ái, chân bánh xe, tay nhựa. Có cơ cấu điều chỉnh độ cao. 5 Bộ
13 Tủ tài liệu Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện TU09K3CK có 2 khoang: khoang trên cánh kính mở có 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở. 5 Cái
14 Tủ tài liệu Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện TU09K3CK có 2 khoang: khoang trên cánh kính mở có 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở. 5 Cái
15 Điện thoại cố định – Điện thoại bàn không màn hình – Có 3 màu : đen, trắng và đỏ. – Có phím Flash, Redial, pause, mute,. – 2 mức chuông. – Có thể treo tường. 1 Cái
16 Băng ghế chờ 4 chỗ Kích thước: 2450 x 640 x H820mm. Ghế băng chờ 4 chỗ có chân nhôm đúc khung thép sơn tĩnh điện kết hợp mạ Ni-Cr. 1 Băng
17 Bộ bàn ghế làm việc - Bàn làm bằng gỗ Melamine màu vàng xanh, Mặt bàn gỗ dày 25mm, yếm và chân bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn cao 450mm, nẹp thẳng. - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở. - KT bàn: 1200x600x750(mm) Ghế xoay nhân viên Kích Thước: 560x540x900-1025 mm. Đệm tựa bọc vải nỉ êm ái, chân bánh xe, tay nhựa. Có cơ cấu điều chỉnh độ cao. 1 Bộ
18 Tủ tài liệu Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện TU09K3CK có 2 khoang: khoang trên cánh kính mở có 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở. 1 Cái
19 Bộ bàn tiếp dân Kích Thước: 2400 x 1200 x 750 mm Bàn họp gỗ vàng xanh hình chữ nhật, mặt gỗ Melamine, bàn có 3 chân, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa 1 Bộ
20 Ghế tiếp dân Kích thước : 470 x 590 x H850 mm Ghế họp chân quỳ Khung thép sơn tĩnh điện Đệm tựa bọc vải nỉ, không tay 6 Cái
21 Bộ bàn ghế làm việc - Bàn làm bằng gỗ Melamine màu vàng xanh, Mặt bàn gỗ dày 25mm, yếm và chân bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn cao 450mm, nẹp thẳng. - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở. - KT bàn: 1200x600x750(mm) Ghế xoay nhân viên Kích Thước: 560x540x900-1025 mm. Đệm tựa bọc vải nỉ êm ái, chân bánh xe, tay nhựa. Có cơ cấu điều chỉnh độ cao. 1 Bộ
22 Tủ tài liệu Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện TU09K3CK có 2 khoang: khoang trên cánh kính mở có 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở. 1 Cái
23 Điện thoại cố định – Điện thoại bàn không màn hình – Có 3 màu : đen, trắng và đỏ. – Có phím Flash, Redial, pause, mute,. – 2 mức chuông. – Có thể treo tường. 1 Cái
24 Giá đựng công văn Kích thước: W1006 x D406 x H2065 mm Giá sắt đựng tài liệu 5 tầng, đợt di động, thanh trụ thép uốn. 1 Cái
25 Bộ bàn ghế làm việc - Bàn làm bằng gỗ Melamine màu vàng xanh, Mặt bàn gỗ dày 25mm, yếm và chân bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn cao 450mm, nẹp thẳng. - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở. - KT bàn: 1200x600x750(mm) Ghế xoay nhân viên Kích Thước: 560x540x900-1025 mm. Đệm tựa bọc vải nỉ êm ái, chân bánh xe, tay nhựa. Có cơ cấu điều chỉnh độ cao. 1 Bộ
26 Tủ tài liệu Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện TU09K3CK có 2 khoang: khoang trên cánh kính mở có 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở. 1 Cái
27 Điện thoại cố định – Điện thoại bàn không màn hình – Có 3 màu : đen, trắng và đỏ. – Có phím Flash, Redial, pause, mute,. – 2 mức chuông. – Có thể treo tường. 1 Cái
28 Bộ bàn ghế làm việc - Bàn làm bằng gỗ Melamine màu vàng xanh, Mặt bàn gỗ dày 25mm, yếm và chân bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn cao 450mm, nẹp thẳng. - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở. - KT bàn: 1200x600x750(mm) Ghế xoay nhân viên Kích Thước: 560x540x900-1025 mm. Đệm tựa bọc vải nỉ êm ái, chân bánh xe, tay nhựa. Có cơ cấu điều chỉnh độ cao. 1 Bộ
29 Điện thoại cố định – Điện thoại bàn không màn hình – Có 3 màu : đen, trắng và đỏ. – Có phím Flash, Redial, pause, mute,. – 2 mức chuông. – Có thể treo tường. 1 Cái
30 Điện thoại cố định – Điện thoại bàn không màn hình . – Có 3 màu : đen, trắng và đỏ. – Có phím Flash, Redial, pause, mute,. – 2 mức chuông. – Có thể treo tường. 1 Cái
31 Tủ tài liệu Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện TU09K3CK có 2 khoang: khoang trên cánh kính mở có 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở. 2 Cái
32 Điện thoại cố định – Điện thoại bàn không màn hình – Có 3 màu : đen, trắng và đỏ. – Có phím Flash, Redial, pause, mute,. – 2 mức chuông. – Có thể treo tường. 1 Cái
33 Bộ bàn ghế làm việc Bàn làm bằng gỗ Melamine màu vàng xanh, Mặt bàn gỗ dày 25mm, yếm và chân bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn cao 450mm, nẹp thẳng. - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở. - KT bàn: 1200x600x750(mm)Ghế xoay nhân viên Kích Thước: 560x540x900-1025 mm. Đệm tựa bọc vải nỉ êm ái, chân bánh xe, tay nhựa. Có cơ cấu điều chỉnh độ cao. 1 Bộ
34 Tủ tài liệu Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện TU09K3CK có 2 khoang: khoang trên cánh kính mở có 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở. 1 Cái
35 Điện thoại cố định – Điện thoại bàn không màn hình – Có 3 màu : đen, trắng và đỏ. – Có phím Flash, Redial, pause, mute,. – 2 mức chuông. – Có thể treo tường. 1 Cái
36 Giá đựng công văn Kích thước: W1006 x D406 x H2065 mm Giá sắt đựng tài liệu 5 tầng, đợt di động, thanh trụ thép uốn. 1 Cái
37 Bộ bàn ghế làm việc Bàn làm bằng gỗ Melamine màu vàng xanh, Mặt bàn gỗ dày 25mm, yếm và chân bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn cao 450mm, nẹp thẳng. - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở. - KT bàn: 1200x600x750(mm) Ghế xoay nhân viên Kích Thước: 560x540x900-1025 mm. Đệm tựa bọc vải nỉ êm ái, chân bánh xe, tay nhựa. Có cơ cấu điều chỉnh độ cao. 2 Bộ
38 Tủ tài liệu Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện TU09K3CK có 2 khoang: khoang trên cánh kính mở có 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở. 1 Cái
39 Điện thoại cố định – Điện thoại bàn không màn hình – Có 3 màu : đen, trắng và đỏ. – Có phím Flash, Redial, pause, mute,. – 2 mức chuông. – Có thể treo tường. 1 Cái
40 Bàn họp Kích thước tổng thể: 7500x1500x760mm. Bộ bàn họp chất liệu gỗ công nghiệp dán veneer sồi sơn PU. Bao gồm nhiều bàn họp nhỏ ghép chung chân, giữa có rãnh để lọ hoa, xung quanh có gờ gỗ cao 5cm. Bàn có đợt gỗ để tại liệu. 1 Bộ
41 Ghế họp Kích thước : 470 x 590 x H850 mm Ghế họp chân quỳ Khung thép sơn tĩnh điện Đệm tựa bọc vải nỉ, không tay 30 Cái
42 Bàn đại biểu Kích thước: 1200 x 500 x 750 mm. Bàn hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia, mặt gỗ Veneer sơn PU. 5 Bộ
43 Ghế hội trường Ghế gấp tĩnh khung thép sơn tĩnh điện Chân khung ống thép Ø22 Đệm tựa mút bọc PVC Ghế có thể gấp lại tiện dụng. KT: 480x515x890 mm 154 Cái
I THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Nguồn điện: 220VAC/50Hz<br/>- Điện áp: 24DVC, 100 ~ 400mA <br/>Màu tráng ngà hoặc khác.<br/>Kích thước: 350 x 285 x 105mm 1 Chiếc
2 Máy bơm chạy điện Lưu lường :Q=7,5-36 m3/h Cột áp :H=47-33.4 m Động cơ : 3000 rpm Công suất : 5,5 kw Động cơ : Điện Vật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ 1 Chiếc
3 Máy bơm chạy diesel chữa cháy Lưu lượng :Q=7.5-36 m3/h Cột áp :H=47-33.4 m Động cơ : 3000 rpm Công suất : 5.5 kw Động cơ : Diesel Vật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ 1 Chiếc
4 Tủ trung điều khiển 2 bơm Điều khiển máy bơm chạy tự động, bảo vệ mất pha, ngược pha, lệch pha,Sử dụng cho : -1 Máy bơm điện 5,5kw - 1 Máy bơm diesel 5.5 kw Vỏ tủ được sơn tĩnh điện màu đỏ chống trầy xước. Thiết bị chính LS - Korea, Lắp ráp tại Việt Nam 1 Chiếc
5 Bình chữa cháy MT5 Dung tích bình: 7,5 lít Khả năng chữa cháy: Máy móc, các thiết bị Nhiệt độ hoạt động: -30 độ C đến +60 độ C Thời gian phun: 40S Áp suất thử: 22,5Mpa Chiều cao: 640mm Chất liệu van: Đồng Vỏ bình dày: 5mm Thân bình: đúc liền Dây loa phun: Nhựa cứng Tầm phun: 1,5m Màu sơn: Đỏ Trọng lượng vỏ bình: 11kg 16 Chiếc
6 Bình bột chữa cháy MFZ8 BC Sức chứa (kg): 8±0,16 Hiệu quả phun (S): ≥12 Phạm vi phun: m≥5 Nhiệt độ hoạt động: 20~25 Phân loại: 22B, 4A Áp suất vận hành (Mpa): 1,2 Trọng lượng : 8kg Vỏ bình làm bằng thép có dạng trụ 25 Chiếc
J THIẾT BỊ XÂY LẮP
1 Máy bơm nước Nguồn: 220V<br/>Công suất: 3 (HP)<br/>Lưu lượng (m3/h):2,4-12<br/>Cột áp H (m): 48,4-25 1 Cái
2 Ổ cắm mạng RJ45, mặt 2 nút cắm mạng 65 Chiếc
3 Switch Poe 16 Port 16-Port Gigabit Desktop/Rackmount PoE+ Easy Smart Switch, 16 Gigabit RJ45 ports including 8 PoE+ ports, 110W PoE Power supply, PoE Managment, MTU/Port/Tag-based VLAN, QoS, IGMP Snooping, Steel case 1 Chiếc
4 Switch Poe 48 Port Hỗ trợ 48 cổng PoE + 4 Gigabit khe SFP, chuẩn 802.3at/af, IP-MAC-Port-VID Binding, ACL, Port Security, DoS Defend, Storm control, DHCP Snooping, 802.1X Authentication and Radius hỗ trợ bảo mật mạnh mẽ 2 Chiếc
5 Core Switch data 8 Port Cổng giao tiếp: 08 Cổng, Tốc độ LAN: 10/100/1000Mbps, Phù hợp với các chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.x phổ biến, cung cấp tốc độ 10/100/1000 Mbps đảm bảo truyền tải dữ liệu nhanh chóng 1 Chiếc
6 Wifi controller Chuyên dụng: Trong nhà với 2 dải tần sử dụng đồng thời 2.4Ghz và 5Ghz • Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2,4GHz và 1300Mbps/ 5GHz) • Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz 1 Chiếc
7 Ổ cắm điện thoại RJ 11 2 nốt cắm 65 Chiếc
8 Bộ chia dây 10 Port 8 Chiếc
9 Tổng đài 64 kênh Hệ thống tổng đài nội bộ 6 trung kế 64 thuê bao analog 2 Chiếc
10 Tủ Rack 18U Kích thước: Cao 1080* Rộng 600 * Sâu 600 (mm), Kết cấu: Dạng đứng, có thể tháo rời, Màu sắc: Màu đen sần hoặc Ghi sần 1 Chiếc
11 Camera hồng ngoại loại BuLLeT Cảm biến hình ảnh: 1/2.9" 2.0 Megapixel Chuẩn nén hình ảnh: H.264+/H.265+ Độ phân giải: 25-30fps@ 2M(1920×1080) Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sáng Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR Hỗ trợ 20 user truy cập cùng lúc Ống kính: 3.6mm (góc nhìn 83°) Tầm xa hồng ngoại: 30m 10 Chiếc
12 Switch poE 8 port 8-Port Gigabit Desktop/Rackmount PoE+ Easy Smart Switch, 16 Gigabit RJ45 ports including 8 PoE+ ports, 110W PoE Power supply, PoE Managment, MTU/Port/Tag-based VLAN, QoS, IGMP Snooping, Steel case 2 Chiếc
13 Đầu ghi hình 32 kênh Đầu ghi hình 32 kênh Cổng vào: 32 kênh IP độ phân giải lên đến 8 Mp , băng thông tối đa 200Mbps Chuẩn nén hình ảnh: H265/H.264 Cổng ra: VGA / HDMI ( 4K ) Xem lại: 16 kênh đồng thời Hỗ trợ chuẩn Onvif 2.4 Hỗ trợ điều khiển thông minh 3D với camera Speedome Hỗ trợ 16 alarm in/ 4 alarm out Hỗ trợ: 8 SATA lên đến 48TB , 4USB (2 USB 3.0) Hỗ trợ Cloud , QR Code :dễ dàng cài đặt ,quan sát qua phần mềm trên điện thoại , Server tại Việt Nam giúp truyền tải hình ảnh nhanh và ổn định hơn 1 Chiếc
14 ổ cứng 4TB Ổ cứng gắn trong4TB chuyên dụng cho thiết bị giám sát, đầu ghi camera, thích hợp sử dụng cho các cá nhân, văn phòng hoặc các doanh nghiệp 8 Chiếc
15 Màn hình 55 inh Smart Tivi Kích thước màn hình55 inch Độ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối InternetWifi, Cổng LAN Cổng AVCổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI3 cổng Cổng USB2 cổng Cổng VGAKhông Cổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2 2 Cái
16 Bàn điều khiển Điều khiển được tất cả các dòng Speed Dome, DVR, NVR,HCVR. 1 Chiếc
17 Giàn máy tính main giga h310/ cpu i3 9100F /Ram 4G/ SSD 120/HDD 1TB/VGA 1G case nguồn oriel/phím chuột / màn hình 18.5 giá 1 Chiếc
18 Nguồn UPS 5KVA Smart-UPS 5000VA 230V rackmount/Tower 1 Chiếc
19 Thang máy Thang máy . - Động cơ : Không hộp số - Tải trọng :630 Kg. - Tốc độ : 60 m&#x2F;phút (1.0 m&#x2F;giây). - Số điểm dừng: 04 S&#x2F;O. - Hệ điều khiển: điều khiển đơn - Tủ điện nhập khẩu 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->