Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200863827-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200826645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 15:45:00 đến ngày 2020-09-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,374,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
B Nhà vệ sinh xây mới trường THCS
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 27,28 m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,297 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,297 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,297 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,5276 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,3175 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1176 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,2352 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,2352 100m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0583 100m2
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,1426 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,174 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,8089 tấn
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,2739 100m2
15 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9,8187 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0101 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1487 tấn
18 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,04 100m2
19 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,2517 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,8207 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0488 tấn
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0598 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,6578 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,2169 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1095 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0406 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0811 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0811 100m3
29 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0118 100m2
30 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,814 m3
31 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0553 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1431 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0737 tấn
34 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,3745 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,3699 m3
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,7 m3
37 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0239 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0552 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7 cấu kiện
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 21,718 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 17,6 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,4304 m2
43 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 26,9904 m2
44 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,4435 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0848 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,5309 tấn
47 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,7879 m3
48 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,5379 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,141 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,7457 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,0242 m3
52 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,5788 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,8786 tấn
54 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7,4802 m3
55 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0672 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0206 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0165 tấn
58 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,4189 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14,0954 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14,0228 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,1853 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,2583 m3
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 80,678 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 89,84 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 19,668 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 42,7928 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 57,884 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9,64 m
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 89,84 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 184,8102 m2
71 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0847 100m3
72 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,4209 m3
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 19,692 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 36,5652 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 97,515 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 52,3298 m2
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,6 m2
78 Thi công trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16,2126 m2
79 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12,64 m2
80 Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9,72 m2
81 Cửa sổ mở 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,44 m2
82 Khuôn cửa 80 hở Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 34,8 md
83 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 34,8 m cấu kiện
84 Cửa tôn, khung thép lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
85 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 11,16 m2 cấu kiện
86 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0336 tấn
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,44 m2
88 Lắp đặt thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bộ
89 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1806 tấn
90 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 15,532 m2
91 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16,972 m2
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
93 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
94 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
95 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
96 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 100 m
97 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 120 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 110 m
99 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
101 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 bộ
102 Lắp đặt van xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
103 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 bộ
104 Lắp đặt van xe bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
105 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
107 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
108 Khay để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
109 Giá treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
110 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
111 Thu sàn Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
112 Bộ phụ kiện xi phông thoát nước chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
113 Bộ phụ kiện ống dẫn mềm cấp nước và chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14 bộ
114 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
115 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
116 Côn nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
117 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24 cái
118 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
119 Tê nhựa PPR D32/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
120 Tê nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
121 Tê nhựa PPR D25/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 18 cái
122 Rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
123 Đai inox giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
124 Cút ren trong PPR D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28 cái
125 Măng sông ren trong PPR D32x3/4" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
126 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,4 100m
127 Ông nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,24 100m
128 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,08 100m
129 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,08 100m
130 Ống PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,2 100m
131 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,5 100m
132 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,3 100m
133 Tê nhựa PVC D34/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
134 Tê nhựa PVC D48/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
135 Tê nhựa PVC D90/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
136 Tê nhựa PVC D90/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
137 Tê nhựa PVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
138 Chếch nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
139 Chếch nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
140 Chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
141 Chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
142 Cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
143 Cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
144 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
145 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
146 Côn thu D42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
147 Côn thu D48x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
148 Côn thu D90x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
149 Côn thu D90x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
150 Côn thu D110x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
151 Côn thu D110x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
152 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
153 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
154 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bể
155 Khoan giếng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
C Bể nước lọc nhà vệ sinh trường THCS
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,673 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0267 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0267 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,98 100m2
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,594 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0078 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1487 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,027 100m2
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,6054 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,9104 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14,297 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 18,756 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,0388 m2
14 Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất mặt trong tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14,297 m2
15 Nắp bể bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
16 Ống lọc giếng khoan D42 dẫn nước xuống bể chứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
17 Ống xả tràn D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
D Nhà vệ sinh xây mới trường Tiểu học
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,6378 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,3274 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1213 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,2425 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,2425 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0601 100m2
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,2395 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1785 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,8209 tấn
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,2802 100m2
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10,1082 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0141 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1678 tấn
14 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0585 100m2
15 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,3679 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,3755 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0472 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0598 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,6578 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,8995 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,081 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,03 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,06 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,06 100m3
25 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0118 100m2
26 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,814 m3
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0553 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1431 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0737 tấn
30 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,3745 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,3699 m3
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,7 m3
33 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0239 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0552 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7 cấu kiện
36 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 21,718 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 17,6 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,4304 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 26,9904 m2
40 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,4435 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0848 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,5309 tấn
43 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,7879 m3
44 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,5379 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,143 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,7559 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,0902 m3
48 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,6044 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,9202 tấn
50 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7,743 m3
51 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0672 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0206 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0165 tấn
54 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,4189 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14,0954 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14,0228 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,4328 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,4692 m3
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 80,348 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 96,182 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 19,668 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 43,6868 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 59,1 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9,64 m
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 96,182 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 186,5902 m2
67 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1527 100m3
68 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,546 m3
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 19,692 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 32,4252 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 100,26 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 53,7128 m2
73 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,6 m2
74 Thi công trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16,2126 m2
75 Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12,64 m2
76 Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9,72 m2
77 Cửa sổ mở 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,44 m2
78 Khuôn cửa 80 hở 80x60x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 34,8 md
79 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 34,8 m cấu kiện
80 Cửa tôn, khung thép lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
81 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 11,16 m2 cấu kiện
82 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0336 tấn
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,44 m2
84 Lắp dựng thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bộ
85 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1882 tấn
86 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16,192 m2
87 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 17,632 m2
88 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,4968 m3
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,828 m2
90 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,312 m2
91 Đắp chi tiết bậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 chi tiết
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
93 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
94 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
95 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
96 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 100 m
97 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 120 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 110 m
99 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
101 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
103 Bộ phụ kiện xi phông thoát nước chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
104 Bộ phụ kiện ống dẫn mềm cấp nước và chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
105 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
106 Khay để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
107 Giá treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7 cái
108 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
109 Thu sàn Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
110 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
111 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
112 Côn nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
113 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28 cái
114 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
115 Tê nhựa PPR D32/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
116 Tê nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
117 Tê nhựa PPR D25/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 22 cái
118 Rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
119 Đai inox giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
120 Cút ren trong PPR D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 22 cái
121 Măng sông ren trong PPR D32x3/4" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
122 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,48 100m
123 Ông nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,24 100m
124 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,04 100m
125 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,04 100m
126 Ống PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,16 100m
127 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,4 100m
128 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,4 100m
129 Tê nhựa PVC D34/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
130 Tê nhựa PVC D48/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
131 Tê nhựa PVC D90/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
132 Tê nhựa PVC D90/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
133 Tê nhựa PVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
134 Chếch nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
135 Chếch nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
136 Chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
137 Chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
138 Cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
139 Cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
140 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
141 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
142 Côn thu D42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
143 Côn thu D48x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
144 Côn thu D90x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
145 Côn thu D90x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
146 Côn thu D110x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
147 Côn thu D110x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
148 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
149 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
150 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bể
E Bể nước lọc nhà vệ sinh trường Tiểu học
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,673 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0267 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0267 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,98 100m2
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,594 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0078 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1487 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,027 100m2
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,6054 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,9104 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14,297 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 18,756 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,0388 m2
14 Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất mặt trong tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14,297 m2
15 Nắp bể bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
16 Ống lọc giếng khoan D42 dẫn nước xuống bể chứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
17 Ống xả tràn D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
F Cải tạo nhà vệ sinh trường Mầm non
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,4717 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,495 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 45,1992 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 126,594 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 160,701 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 95,789 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10,555 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 43,1 m
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 15,7704 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 15,7704 m3
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 39 bộ
13 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 công
14 Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 công
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 27,7246 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 45,1992 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 160,701 m2
18 Thi công trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 43,76 m2
19 Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7,72 m2
20 Cửa sổ mở 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,835 m2
21 Khuôn cửa 80 hở 80x60x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 43,1 md
22 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 43,1 m cấu kiện
23 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10,555 m2 cấu kiện
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 95,789 m2
25 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 bộ
26 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
27 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
28 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
29 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 40 m
30 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 80 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 60 m
32 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 bộ
33 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 cái
35 Lắp đặt chậu tiểu treo trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 bộ
36 Lắp đặt Bộ nút nhấn xả tiểu treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, có chân đỡ sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9 bộ
40 Bộ phụ kiện xi phông thoát nước chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9 bộ
41 Bộ phụ kiện ống dẫn nước mềm cấp nước thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 25 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cái
43 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9 cái
44 Khay để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9 cái
45 Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 cái
46 Thu sàn Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 15 cái
47 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
48 Côn nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
49 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
50 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
51 Tê nhựa PPR D25/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 32 cái
52 Tê nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
53 Tê nhựa PPR D32/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
54 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
55 Cút ren trong PPR D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 36 cái
56 Măng sông ren trong PPR D32x3/4" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
57 Ống nhựa PPR D25, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,64 100m
58 Ống nhựa PPR D32, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,24 100m
59 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,04 100m
60 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,04 100m
61 Ống PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,16 100m
62 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,44 100m
63 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,44 100m
64 Tê nhựa PVC D34/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
65 Tê nhựa PVC D48/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
66 Tê nhựa PVC D90/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
67 Tê nhựa PVC D90/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
68 Tê nhựa PVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14 cái
69 Chếch nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
70 Chếch nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
71 Chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
72 Chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
73 Cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
74 Cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
75 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
76 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
77 Côn thu D42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
78 Côn thu D48x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
79 Côn thu D90x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14 cái
80 Côn thu D90x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
81 Côn thu D110x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
82 Côn thu D110x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
83 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->