Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200871583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG MINH HỒNG PHÚC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200871165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã bố trí cho phường Thạnh Phước năm 2020: 1.200.000.000 đồng và năm 2021: 319.469.436 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 22:37:00 đến ngày 2020-09-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,255,541,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Phá bỏ nhà xử lý vi phạm, nhà xe và kho hiện hữu tại vị trí xây dựng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,35 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,8 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,846 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền mua từ nơi khác đến | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,2295 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7388 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,74 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,914 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,756 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,424 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,779 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9826 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2208 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1888 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5632 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,569 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3647 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5573 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0466 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6267 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0811 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4704 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1513 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9611 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1546 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0217 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6421 | tấn |
| 27 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,719 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,358 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,575 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,9 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,9 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,94 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,373 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 378,1325 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,213 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,575 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,9305 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,2 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,98 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,98 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,68 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,6 | m |
| 44 | Kẻ ron cột văn phòng khu phố sâu 2cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4 | m |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1899 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1899 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,654 | 100m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm kim loại + khung xương | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | m2 |
| 49 | Chi phí hoa sắt cửa sổ thép hộp 13x26x1,6 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,96 | m2 |
| 50 | Chi phí mua cửa kính khung sắt | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,76 | m2 |
| 51 | Chi phí mua cửa kính khung nhôm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 52 | SXLD kính màu dày 5 ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,76 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,56 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép cửa kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,76 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,8 | m2 |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp lắp đặt bộ camara giám sát 3 mắt (tính cả nhân công lắp đặt) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt giá treo | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ kính | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 87 | Cầu chắn rác inox D150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 88 | Máng xối tole | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 89 | Đắp bộ chữ xi măng " VĂN PHÒNG KHU PHỐ CÂY DA" | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,521 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,901 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4308 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1348 | tấn |
| 94 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3622 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,986 | m2 |
| 96 | SXLD các lớp lọc | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 97 | Giếng thấm phi 1000 (Tính cả công đào và vận chuyển đất thừa bằng xe rùa đi đổ nơi khác trong khoang cách 50m) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 98 | Nắp đậy cống | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,338 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0024 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1875 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 104 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,95 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| 107 | SX lắp dựng cột cờ bằng inox | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m |
| 108 | SX lắp dựng cột cờ bằng inox | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 109 | SX lắp dựng cột cờ bằng inox | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m |
| 110 | SX lắp dựng cột cờ bằng inox | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m |
| 111 | Ròng rọc phi 42 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Bu lông phi 12 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Dây kéo cờ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| B | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1625 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,198 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền mua từ nơi khác đến | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,6673 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4592 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,382 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,715 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,548 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,162 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1096 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0535 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1334 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0131 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0522 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0478 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2247 | tấn |
| 20 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,096 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,812 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,55 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,58 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,55 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,55 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,58 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2894 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2894 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8346 | 100m2 |
| 31 | Máng xối tole | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,4 | m |
| 32 | Cầu chắn rác inox D150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Chi phí mua cửa cuốn nhôm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,4 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt motor cửa cuốn | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6193 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6193 | tấn |
| 41 | Bu lông phi 18, L=100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 42 | Bu lông phi 18, L=200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,2694 | m2 |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| C | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1028 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,008 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,828 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0031 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0575 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1037 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0065 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0335 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,336 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,48 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,48 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,28 | m2 |
| 23 | Cột thép phi 49 dày 1.5 ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,2 | m |
| 24 | SXLD lưới B40 tính cả công cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,4 | m2 |
| 25 | Chi phí mua cửa cổng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6623 | m2 |
| D | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đất đắp nền mua từ nơi khác đến | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,168 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,225 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,43 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,645 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0155 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1259 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,43 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m3 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,928 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,812 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,918 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0193 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2318 | tấn |
| 8 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,54 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,63 | m3 |
| 10 | Bulong phi 24 cấp 8.8 theo TCVN, L=500 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Máng xối tole D200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1662 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1662 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,9781 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4904 | 100m2 |
| F | BÊ TÔNG NỀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,692 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi