Gói thầu: Thi công Xây dựng cải tạo sửa chữa một số hạng mục công trình thuộc Trụ sở Tỉnh ủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200874330-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
Tên gói thầu Thi công Xây dựng cải tạo sửa chữa một số hạng mục công trình thuộc Trụ sở Tỉnh ủy
Số hiệu KHLCNT 20200846798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bổ sung có mục tiêu năm 2020 từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 15:28:00 đến ngày 2020-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,293,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A  HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ gạch ốp tường 730,749 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 756,189 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.154,3484 m2
4 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 632,719 m2
5 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 123,47 m2
6 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường 1.154,3484 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.154,3484 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4.878,1058 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài, tầng trệt 632,719 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 123,47 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (màu đỏ Bordeaux) 756,189 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn nhũ vàng 83,9071 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu trắng) 550,344 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 428,8345 m2
15 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phủ bóng không màu trong suốt) 782,4569 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 6,1494 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 2,3014 m3
18 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg 174 cấu kiện
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 95,049 m2
20 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M150 1,6219 m3
21 Xây móng gạch không nung đặc 6x10x21cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 4,2089 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 15,748 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1271 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 1,9688 m3
25 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 137,9281 m2
26 Đắp phào đơn, vữa XM M75 149,92 m
27 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 95,049 m2
28 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường 232,9771 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu đỏ bordeaux 232,9771 m2
30 Lát đá bậc cầu thang màu đỏ-vàng bình định 59,7819 m2
31 Lắp đặt đèn led trang trí sảnh chính 1 bộ
32 Sản xuất cửa sổ chớp, gỗ lim 6,18 m2
33 Lắp dựng cửa vào khuôn 6,18 1m2 cấu kiện
34 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 145,605 m2
35 Cạo bỏ lớp rêu trên bề mặt - tường, trụ, cột 797,4959 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chống thấm 539,8324 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(Flintkote hoặc tương đương) 257,6635 m2
38 Tháo dỡ, thay mới cờ đảng bằng Inox tráng dương, D=1,6m 1 bộ
39 Chống thấm ống thoát nước mái bằng vữa gốc xi măng không co ngót 36 cái
40 Lợp mái ngói 22v/m2 5,0909 m2
41 Ngói úp nóc 16 viên
42 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg 276 cấu kiện
43 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 6,3856 m3
44 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 86,2472 m2
45 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 11,95 m3
46 Sửa nền móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 11,95 m3
47 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M75 10,217 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,4644 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3445 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 3,8314 m3
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 11,95 m3
52 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 1,253 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 33,236 1m2
54 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 1,253 tấn
55 Mua tấm đan rãnh thoát nước bằng thép mạ kẽm nhúng nóng 2.832,5 kg
56 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 276 cái
57 Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M100 36,4892 m2
58 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M100 116,102 m2
59 Lát gạch lá dừa 119,5 m2
60 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.36m2 61,605 m2
61 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 33,372 m2
62 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 59,8093 m3
63 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 59,8093 m3
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m 64,629 100m2
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg 1.290 cấu kiện
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 264,5095 m3
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 27,34 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 190,6 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp các bồn cây 32,654 m2
6 Phá dỡ nền gạch zic zắc sân sau trụ sở 1.457 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 80,7548 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm 12,6408 m3
9 Phá dỡ móng xây gạch (chân cột cờ trước sảnh phía Bắc nhà khách) 1,2404 m3
10 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II 319,747 m3
11 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá 18x22x100cm màu xám 1.020,6 m
12 Bó vỉa cong hè bằng tấm đá màu xám 18x22cm 325,16 m
13 Bốc xếp lên bó vỉa BV2 tận dụng ra vị trí mới, trọng lượng ≤ 100kg 6,934 tấn
14 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg 6,934 tấn
15 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg 6,934 tấn
16 Bốc xếp xuống bó vỉa BV2 tận dụng ra vị trí mới, trọng lượng ≤ 100kg 6,934 tấn
17 Bó vỉa thẳng hè, đường tận dụng 79,7 m
18 Bó vỉa cong hè, tận dụng 7,85 m
19 Bó vỉa thẳng hè bằng tấm đá màu xám 15x18x100cm 1.306,26 m
20 Bó vỉa cong hè bằng đá màu xám 15x18x100cm 365,69 m
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng cát tận dụng 1,19 100m3
22 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 19,36 100m2
23 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 248,2555 m3
24 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤2km 2,4826 100m3
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg 90,2088 tấn
26 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 408,5479 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 654,3993 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 654,3993 m3
29 Lát nền, sàn Đá nhám mặt 20x20x3cm 1.520 m2
30 Lát gạch terrazzo 400x400mm 1.243 m2
31 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm 3,7588 100m
32 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm 56,382 m2
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,539 100m3
34 Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công 946 10m2
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm 94,6 100m2
36 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T 9,1724 100tấn
37 Sơn phân tuyến đường, thủ công 183,311 m2
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 1,6473 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,4363 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cmx10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,355 m3
41 Ốp đá vào tường 40,571 m2
42 Lát đá mặt các bồn cây 23,4536 m2
43 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 360,32 m2
44 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (phía các Ban Đảng) 160,0938 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 20,24 m2
46 Trát tường ngoài - chiều dày 1cm, vữa XM M75 54,984 m2
47 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 304,28 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 216,8 m
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 360,32 m2
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 5,4048 m3
51 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 5,4048 m3
52 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg 25 cấu kiện
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu theo cos vỉa hè mới (tận dụng lại nắp hố ga cũ) 25 1cấu kiện
54 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm 0,53 100m
55 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm 19,0152 m2
56 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 6,7214 m3
57 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 6,36 m3
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 0,9326 m3
59 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 1,6399 m3
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 7,735 m2
61 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 1,7688 m2
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0203 100m2
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,2231 m3
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0121 tấn
65 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,0739 m3
66 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,0417 tấn
67 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,0417 tấn
68 Mua song chắn rác bằng gang-Rãnh thoát nước bổ sung khu vực sân nhà khách 6 cái
69 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm 0,265 100m
70 Gia công song sắt chắn rắc cạnh hố ga 0,0568 tấn
71 Lắp dựng song chắn rác cạnh hố ga 1,625 m2
72 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 2,45 tấn
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 0,686 m3
74 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 2,401 m3
75 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 4,41 m3
76 SXLD Khung móng cột M16*340x340x480mm, cho cột đèn vườn ĐC-05B 9 chiếc
77 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (để chôn dây điện) 5,75 100m
78 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm 39,9 m2
79 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 47,0794 m3
80 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm 450 m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (để luồn cáp thông tin) 0,79 100m
82 Lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột 4mm2 450 m
83 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 0,36 100m
84 Lắp bảng điện cửa cột 9 bảng
85 Luồn cáp ngầm cửa cột 18 1 đầu cáp
86 Lắp dựng cột đèn đế nhôm, thân nhôm chiều cao cột 4m bằng thủ công 9 1 cột
87 Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóng 9 bộ
88 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn 2 bộ
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III 2,535 m3
90 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,242 m3
91 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 0,5639 m3
92 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 47,9244 m3
93 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (để lắp đường ống cấp nước) 1,14 100m
94 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm 8,55 m2
95 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (để lắp đặt đường ống cấp nước) 20,644 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 20,644 m3
97 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm 4,16 100 m
98 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm 1,4 100 m
99 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm 17 cái
100 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm 37 0.0
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi cấp nước tưới cây) 12 bộ
102 Lắp đặt van ren, ĐK40mm 1 cái
103 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 166,3 m2
104 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 166,3 m2
105 Trát Phào kép, vữa XM M75 254 m
106 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 97 m
107 Bả bằng bột bả vào trụ cổng 166,3 m2
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 166,3 m2
109 Thay thế bánh xe cổng số 1,2,4,5: 8 cái
110 Tháo dỡ cổng thép số 3 0,5 tấn
111 Lắp đặt lại đường ray cổng số 3 (cổng trượt) 19,2 m
112 Lắp dựng cổng sắt số 3 14,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->