Gói thầu: Gói thầu xây lắp nhà làm việc phường đội Tân Lập và bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của phường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200877379-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp nhà làm việc phường đội Tân Lập và bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của phường
Số hiệu KHLCNT 20200877096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 16:56:00 đến ngày 2020-09-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,550,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,417 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,225 100m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,611 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 22,916 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,209 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,851 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,016 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,577 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 5,61 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,136 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,937 tấn
12 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 9,754 m3
13 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 12,582 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,066 100m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,813 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3,95 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 6,212 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,216 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,373 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,31 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,901 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 21,388 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,394 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3,432 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 2,397 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 25,707 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3,294 tấn
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,313 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 2,172 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,226 tấn
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,294 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3,075 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,125 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,511 tấn
35 Gia công xà gồ thép THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 4,686 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 4,686 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 51,957 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,158 100m2
39 Tôn úp nóc THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 28,24 md
40 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 4,93 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,809 100m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 2,34 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 25,695 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 4,698 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 44,864 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 398,727 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 523,914 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 254,182 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 31,535 m2
50 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 77,475 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 46,472 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 122,7 m
53 Bả bằng bột bả vào tường THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 922,641 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 332,189 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 538,979 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 715,85 m2
57 Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 83,115 m2
58 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 5,64 m2
59 Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 101,087 m3
60 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 200,204 m2
61 Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch nhám Ceramic 300x300 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 8,724 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 300x600 cao 1800mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 36,18 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch Ceramic 120x300 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 21,811 m2
64 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 44,645 m2
65 Công tác ốp đá granit tự nhiên len chân tường cầu thang THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3,961 m2
66 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3,6 m2
67 Láng granitô bàn bếp THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,3 m2
68 Công tác ốp đá bóc vào tường chân tường ngoài nhà THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 13,298 m2
69 SXLD lan can sắt THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 31,317 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 62,634 m2
71 SXLD cửa đi mở 2 cánh nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 8mm (gồm phụ kiện) THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3,51 m2
72 SXLD cửa đi mở 1 cánh nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 8mm (gồm phụ kiện) THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 17,01 m2
73 SXLD cửa đi 1 cánh nhựa uPVC lõi thép kính mờ dày 8mm (gồm phụ kiện) THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 4,41 m2
74 SXLD cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 8mm (gồm phụ kiện) THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 56,16 m2
75 SXLD cửa sổ 1 cánh nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 8mm (gồm phụ kiện) THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3,24 m2
76 SXLD vách kính nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 8mm (gồm phụ kiện) THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 9,72 m2
77 SXLD khung sắt bảo vệ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 58,32 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 116,64 m2
79 Lắp đặt đèn tuyp led đôi 1,2m (2x36W) THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 18 bộ
80 Lắp đặt đèn ốp trần 3U tiết kiệm điện THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 10 bộ
81 Lắp đặt quạt trần (Bộ điều tốc + quạt) THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 9 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm tường THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 32 cái
83 Lắp đặt công tắc đôi 2 hạt + mặt + đế âm tường THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 10 cái
84 Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt + mặt + đế âm tường THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 4 cái
85 Lắp đặt công tắc đảo chiều THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 cái
86 Lắp đặt hộp đấu nối dây điện bằng nhựa 250x250 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 13 hộp
87 Lắp đặt dây điện ruột đồng (1Cx1.5)mm2 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 346 m
88 Lắp đặt dây điện ruột đồng (1Cx2.5)mm2 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 150 m
89 Lắp đặt dây điện ruột đồng (2Cx6.0)mm2 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 70 m
90 Lắp đặt dây điện ruột đồng (2Cx10)mm2 +1x6 (E) THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 15 m
91 Lắp đặt dây điện ruột đồng (3x16)mm2 +1x16 (E) THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 30 m
92 Lắp đặt modun âm tường THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 11 hộp
93 Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x200 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1 cái
94 Lắp đặt automat loại 2 pha, i=16A THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 8 cái
95 Lắp đặt automat loại 2 pha, i=20A THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 11 cái
96 Lắp đặt automat loại 2 pha, i=30A THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 6 cái
97 Lắp đặt automat loại 3 pha, i=50A THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1 cái
98 Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây D27 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 160 m
99 Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 cái
100 Lắp đặt bình cứu hỏa MT3 (Bình CO2)  THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 cái
101 Lắp đặt bình cứu hỏa MFZL4 (Bình bột) THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 cái
102 Lắp đặ bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 cái
103 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,063 100m3
104 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 6,3 m3
105 Gia công kim thu sét phát xạ sớm (bán kính bảo vệ R>45m) THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1 cái
106 Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm (bán kính bảo vệ R>45m) THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1 cái
107 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,05 100m
108 Lắp đặt cáp giằng D6 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 18 m
109 Lắp đặt tăng đơ cáp thép 2 đầu lắp ty ren M6 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 4 cái
110 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1 bộ
111 Lắp đặt ống PVC D21 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,4 100m
112 Kéo rải cáp đồng CV 50mm2 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 65 m
113 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 21 m
114 Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 8 cọc
115 Lắp đặt bu lông đống siết cáp tiếp địa M12 (cà na đồng) THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 8 cái
116 Hóa chất giảm điện trở Terafill (hoặc tương đương) THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1 bao
117 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1 bể
118 Lắp đặt chậu xí bệt có két nước THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 bộ
119 Lắp đặt lavabo + vòi + phễu thu THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 bộ
120 Lắp đặt vòi tắm hoa sen THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 bộ
121 Lắp đặt phễu thu nước + ống xi phông THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 cái
122 Lắp đặt rơ le phao điện tự động mở bơm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1 cái
123 Lắp đặt rơ le phao điện chống bơm cạn THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1 cái
124 Lắp đặt phao THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1 cái
125 Lắp đặt van 2 chiều D49 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1 cái
126 Lắp đặt van 2 chiều D34 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 cái
127 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,15 100m
128 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,45 100m
129 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,19 100m
130 Lắp đặt tê nhựa uPVC D49 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 2 cái
131 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 6 cái
132 Lắp đặt co nhựa uPVC D49 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 6 cái
133 Lắp đặt co nhựa uPVC D34 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 5 cái
134 Lắp đặt co nhựa uPVC D27 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 12 cái
135 Lắp đặt lơi nhựa uPVC D49 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 5 cái
136 Lắp đặt lơi nhựa uPVC D27 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 5 cái
137 Lắp đặt nối giảm uPVC D49/34 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 cái
138 Lắp đặt nối giảm uPVC D34/27 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 cái
139 Lắp đặt măng sông uPVC D49 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 4 cái
140 Lắp đặt măng sông uPVC D27 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 6 cái
141 Lắp đặt co ren trong thua D27 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 9 cái
142 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,19 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PVC D49 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,02 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,01 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,37 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,3 100m
147 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 cái
149 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 cái
150 Lắp đặt co nhựa PVC D90/49 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 cái
151 Lắp đặt co nhựa PVC D90 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 5 cái
152 Lắp đặt co nhựa PVC D114 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 8 cái
153 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 5 cái
154 Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 5 cái
155 Lắp đặt thông tắc PVC D90 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1 cái
156 Lắp đặt thông tắc PVC D114 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1 cái
157 Lắp đặt cầu chắn rác D90 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 9 cái
158 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,72 100m
159 Lắp đặt co nhựa PVC D90 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 12 cái
160 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 6 cái
161 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,14 100m
162 Lắp đặt co nhựa PVC D76 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 3 cái
163 Lắp đặt ống thông dầm STK D42 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,06 100m
164 Dọn dẹp mặt bằng thi công THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,137 100m2
165 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,319 100m3
166 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,319 100m3
167 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,319 100m3
168 Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,773 m3
169 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,013 m3
170 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 4,991 m3
171 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 29,52 m2
172 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 29,52 m2
173 Quét nước xi măng 2 nước THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 29,52 m2
174 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,039 100m2
175 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,036 m3
176 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,07 tấn
177 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 8 cái
178 Vật liệu bể lọc THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1 trọn gói
179 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,884 m3
180 Phá dỡ nền sân bê tông THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,462 m3
181 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,145 100m3
182 Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,765 m3
183 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,107 100m2
184 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 2,268 m3
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,007 tấn
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,215 tấn
187 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,201 100m2
188 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,005 m3
189 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,023 tấn
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,166 tấn
191 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,095 m3
192 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,05 100m3
193 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,05 100m3
194 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,323 100m2
195 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 2,61 m3
196 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,087 tấn
197 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,646 tấn
198 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,278 100m2
199 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 2,845 m3
200 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,078 tấn
201 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,489 tấn
202 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,632 100m2
203 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 52,514 m3
204 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,399 tấn
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,07 tấn
206 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,038 100m2
207 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,195 100m2
208 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,936 m3
209 Trát trần, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 61,966 m2
210 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 19,92 m2
211 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 18,09 m2
212 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 99,976 m2
213 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 99,976 m2
214 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 47,362 m2
215 Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 47,362 m2
216 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 32,96 m
217 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 19,498 m2
218 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 5,348 m2
219 SXLD lan can sắt THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 9,36 m2
220 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 18,72 m2
221 Tháo dỡ cửa bằng thủ công THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 37,21 m2
222 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 92,54 m2
223 Tháo xà gồ gỗ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 2 m2
224 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 21,14 m3
225 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 30,14 m3
226 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,97 m3
227 Phá dỡ nền gạch lá nem THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 91,04 m2
228 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 14,2 m3
229 Phá dỡ móng các loại, móng đá THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 5,04 m3
230 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,16 100m2
231 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 7,8 m3
232 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,3 100m3
233 Lớp lót đá 4x6 mác 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 2,77 m3
234 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,18 100m2
235 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 4,28 m3
236 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,01 tấn
237 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,28 tấn
238 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 6,34 m3
239 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,04 100m2
240 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,37 m3
241 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,02 tấn
242 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,12 tấn
243 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,2 100m2
244 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,01 m3
245 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,02 tấn
246 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 0,17 tấn
247 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 1,76 m3
248 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 23,4 m2
249 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 20,16 m2
250 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 20,16 m2
251 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 20,16 m2
252 Gia công SXLD hàng rào song sắt THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 33,15 m2
253 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 33,15 m2
254 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 40% khối lượng) THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 7,04 m2
255 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính 100% khối lượng) THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 7,04 m2
256 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 7,04 m2
257 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 56,03 m2
258 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 33,15 m2
259 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 2,36 100m2
260 Lớp lót đá 4x6 mác 50 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 23,6 m3
261 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 11,8 m3
262 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC 15,73 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->