Gói thầu: Gói thầu xây lắp nhà làm việc phường đội Tân Lập và bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của phường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200877379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp nhà làm việc phường đội Tân Lập và bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của phường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200877096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 16:56:00 đến ngày 2020-09-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,550,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,417 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,225 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,611 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 22,916 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,209 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,851 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,016 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,577 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 5,61 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,136 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,937 | tấn |
| 12 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 9,754 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 12,582 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,066 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,813 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3,95 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 6,212 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,216 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,373 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,31 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,901 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 21,388 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,394 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3,432 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2,397 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 25,707 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3,294 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,313 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2,172 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,226 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,294 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3,075 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,125 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,511 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 4,686 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 4,686 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 51,957 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,158 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 28,24 | md |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 4,93 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,809 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2,34 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 25,695 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 4,698 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 44,864 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 398,727 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 523,914 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 254,182 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 31,535 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 77,475 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 46,472 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 122,7 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 922,641 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 332,189 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 538,979 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 715,85 | m2 |
| 57 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 83,115 | m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 5,64 | m2 |
| 59 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 101,087 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 200,204 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch nhám Ceramic 300x300 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 8,724 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 300x600 cao 1800mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 36,18 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch Ceramic 120x300 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 21,811 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 44,645 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên len chân tường cầu thang | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3,961 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3,6 | m2 |
| 67 | Láng granitô bàn bếp | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,3 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá bóc vào tường chân tường ngoài nhà | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 13,298 | m2 |
| 69 | SXLD lan can sắt | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 31,317 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 62,634 | m2 |
| 71 | SXLD cửa đi mở 2 cánh nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 8mm (gồm phụ kiện) | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3,51 | m2 |
| 72 | SXLD cửa đi mở 1 cánh nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 8mm (gồm phụ kiện) | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 17,01 | m2 |
| 73 | SXLD cửa đi 1 cánh nhựa uPVC lõi thép kính mờ dày 8mm (gồm phụ kiện) | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 4,41 | m2 |
| 74 | SXLD cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 8mm (gồm phụ kiện) | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 56,16 | m2 |
| 75 | SXLD cửa sổ 1 cánh nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 8mm (gồm phụ kiện) | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3,24 | m2 |
| 76 | SXLD vách kính nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 8mm (gồm phụ kiện) | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 9,72 | m2 |
| 77 | SXLD khung sắt bảo vệ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 58,32 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 116,64 | m2 |
| 79 | Lắp đặt đèn tuyp led đôi 1,2m (2x36W) | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 18 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ốp trần 3U tiết kiệm điện | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần (Bộ điều tốc + quạt) | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm tường | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 32 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đôi 2 hạt + mặt + đế âm tường | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt + mặt + đế âm tường | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đấu nối dây điện bằng nhựa 250x250 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 13 | hộp |
| 87 | Lắp đặt dây điện ruột đồng (1Cx1.5)mm2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 346 | m |
| 88 | Lắp đặt dây điện ruột đồng (1Cx2.5)mm2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt dây điện ruột đồng (2Cx6.0)mm2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 70 | m |
| 90 | Lắp đặt dây điện ruột đồng (2Cx10)mm2 +1x6 (E) | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 15 | m |
| 91 | Lắp đặt dây điện ruột đồng (3x16)mm2 +1x16 (E) | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt modun âm tường | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 11 | hộp |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x200 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt automat loại 2 pha, i=16A | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt automat loại 2 pha, i=20A | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt automat loại 2 pha, i=30A | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt automat loại 3 pha, i=50A | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây D27 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 160 | m |
| 99 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt bình cứu hỏa MT3 (Bình CO2) | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt bình cứu hỏa MFZL4 (Bình bột) | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặ bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 103 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,063 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 6,3 | m3 |
| 105 | Gia công kim thu sét phát xạ sớm (bán kính bảo vệ R>45m) | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm (bán kính bảo vệ R>45m) | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,05 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cáp giằng D6 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 18 | m |
| 109 | Lắp đặt tăng đơ cáp thép 2 đầu lắp ty ren M6 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống PVC D21 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,4 | 100m |
| 112 | Kéo rải cáp đồng CV 50mm2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 65 | m |
| 113 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 21 | m |
| 114 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 8 | cọc |
| 115 | Lắp đặt bu lông đống siết cáp tiếp địa M12 (cà na đồng) | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 8 | cái |
| 116 | Hóa chất giảm điện trở Terafill (hoặc tương đương) | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | bao |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | bể |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt có két nước | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt lavabo + vòi + phễu thu | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt phễu thu nước + ống xi phông | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt rơ le phao điện tự động mở bơm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt rơ le phao điện chống bơm cạn | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt phao | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van 2 chiều D49 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,15 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,45 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,19 | 100m |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D49 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D49 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D27 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt nối giảm uPVC D49/34 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt nối giảm uPVC D34/27 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông uPVC D49 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông uPVC D27 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt co ren trong thua D27 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,19 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,02 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,01 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,37 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,3 | 100m |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa PVC D90/49 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt thông tắc PVC D90 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt thông tắc PVC D114 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,72 | 100m |
| 159 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,14 | 100m |
| 162 | Lắp đặt co nhựa PVC D76 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống thông dầm STK D42 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,06 | 100m |
| 164 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,137 | 100m2 |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,319 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,319 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,319 | 100m3 |
| 168 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,773 | m3 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,013 | m3 |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 4,991 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 29,52 | m2 |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 29,52 | m2 |
| 173 | Quét nước xi măng 2 nước | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 29,52 | m2 |
| 174 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,039 | 100m2 |
| 175 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,036 | m3 |
| 176 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,07 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 8 | cái |
| 178 | Vật liệu bể lọc | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1 | trọn gói |
| 179 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,884 | m3 |
| 180 | Phá dỡ nền sân bê tông | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,462 | m3 |
| 181 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,145 | 100m3 |
| 182 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,765 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,107 | 100m2 |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2,268 | m3 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,007 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,215 | tấn |
| 187 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,201 | 100m2 |
| 188 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,005 | m3 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,023 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,166 | tấn |
| 191 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,095 | m3 |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,05 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,05 | 100m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,323 | 100m2 |
| 195 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2,61 | m3 |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,087 | tấn |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,646 | tấn |
| 198 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,278 | 100m2 |
| 199 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2,845 | m3 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,078 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,489 | tấn |
| 202 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,632 | 100m2 |
| 203 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 52,514 | m3 |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,399 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,07 | tấn |
| 206 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,038 | 100m2 |
| 207 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,195 | 100m2 |
| 208 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,936 | m3 |
| 209 | Trát trần, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 61,966 | m2 |
| 210 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 19,92 | m2 |
| 211 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 18,09 | m2 |
| 212 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 99,976 | m2 |
| 213 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 99,976 | m2 |
| 214 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 47,362 | m2 |
| 215 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 47,362 | m2 |
| 216 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 32,96 | m |
| 217 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 19,498 | m2 |
| 218 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 5,348 | m2 |
| 219 | SXLD lan can sắt | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 9,36 | m2 |
| 220 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 18,72 | m2 |
| 221 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 37,21 | m2 |
| 222 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 92,54 | m2 |
| 223 | Tháo xà gồ gỗ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2 | m2 |
| 224 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 21,14 | m3 |
| 225 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 30,14 | m3 |
| 226 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,97 | m3 |
| 227 | Phá dỡ nền gạch lá nem | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 91,04 | m2 |
| 228 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 14,2 | m3 |
| 229 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 5,04 | m3 |
| 230 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,16 | 100m2 |
| 231 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 7,8 | m3 |
| 232 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,3 | 100m3 |
| 233 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2,77 | m3 |
| 234 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,18 | 100m2 |
| 235 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 4,28 | m3 |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,01 | tấn |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,28 | tấn |
| 238 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 6,34 | m3 |
| 239 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,04 | 100m2 |
| 240 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,37 | m3 |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,02 | tấn |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,12 | tấn |
| 243 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,2 | 100m2 |
| 244 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,01 | m3 |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,02 | tấn |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 0,17 | tấn |
| 247 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 1,76 | m3 |
| 248 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 23,4 | m2 |
| 249 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 20,16 | m2 |
| 250 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 20,16 | m2 |
| 251 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 20,16 | m2 |
| 252 | Gia công SXLD hàng rào song sắt | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 33,15 | m2 |
| 253 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 33,15 | m2 |
| 254 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 40% khối lượng) | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 7,04 | m2 |
| 255 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính 100% khối lượng) | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 7,04 | m2 |
| 256 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 7,04 | m2 |
| 257 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 56,03 | m2 |
| 258 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 33,15 | m2 |
| 259 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 2,36 | 100m2 |
| 260 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 23,6 | m3 |
| 261 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 11,8 | m3 |
| 262 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | THEO CHƯƠNG V, E-HSMT VÀ BVTKTC | 15,73 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi