Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình hạng mục: Tam bảo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200876584-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình hạng mục: Tam bảo
Số hiệu KHLCNT 20200451338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 15:01:00 đến ngày 2020-09-05 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,894,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TAM BẢO
B PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,853 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,172 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,335 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,391 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,273 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,119 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,932 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,316 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,426 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,158 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,251 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,621 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,923 m3
14 Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng gạch thất KT 30x30x7cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,312 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,145 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,29 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,29 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,29 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,713 100m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,006 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,216 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,004 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,075 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,013 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,059 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,413 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,029 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,168 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,017 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,26 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 162,324 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 56,132 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 44,587 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 262,418 m
37 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,4 m
38 Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 155,771 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 162,324 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 178,704 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,516 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,928 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,372 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,951 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,381 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,928 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,075 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,129 tấn
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,59 m3
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 cấu kiện
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,012 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,002 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,064 m3
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 66,322 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,012 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 70,334 m2
57 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - gạch 30x30 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,229 m2
C PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Chân tảng 46x46x25cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 tấm
2 Chân tảng 48x48x25cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 tấm
3 Chân tảng 56x56x67cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 tấm
4 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,126 m3
5 Tu bổ, phục hồi cột đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,618 m3
6 Tu bổ, phục hồi lan can đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,327 m3
7 Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,321 m2
8 Tu bổ, phục hồi tường bằng gạch thất KT 30x30x7, H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,328 m3
9 Tu bổ, phục hồi tường bằng gạch thất KT 30x30x7, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,283 m3
10 Tu bổ, phục hồi tường bằng gạch thất KT 30x30x7 (phần vật liệu gạch thất) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,266 m3
11 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 82,839 m2
12 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 102,055 m2
13 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 52,78 m
14 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch thất KT 30x30x7cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,405 m3
15 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,807 m3
16 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 46,208 m2
17 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,523 m2
18 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,462 m2
19 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,031 m2
20 Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 con
21 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,728 m2
22 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ, H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,166 m2
23 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương, miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 100,757 m2
24 Máng Inox 304 dày 0.5ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,014 tấn
25 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,055 m3
26 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,649 m3
27 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,032 m3
28 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,818 m3
29 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,078 m3
30 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,24 m3
31 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,232 m3
32 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,348 m3
33 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,662 m3
34 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,464 m3
35 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,208 m3
36 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,328 m3
37 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,311 m2
38 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,283 m3
39 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,506 m3
40 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,727 m2
41 Then cài cửa bằng đồng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
42 Tu bổ, phục hồi song tiện dày 4cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,872 m2
43 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,846 m2
44 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, xà, bảy), H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,436 m3
45 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,796 m3
46 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,088 m3
47 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,605 m3
48 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,139 100m2
49 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,579 100m2
D PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
E Phần điện
1 Lắp đặt đèn gắn tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 bộ
2 Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D400 + bóng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt đèn rọi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 8-12 module Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
12 Lắp đặt aptomat MCB-2P63A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB-1P20A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt aptomat MCB-1P16A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
15 Lắp đặt aptomat MCB-1P10A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 148 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 148 m
18 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 168 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 120 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 155 m
F Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
2 Bình cứu hoả MFZ4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bình
3 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->