Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình hạng mục: Tam bảo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200876584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình hạng mục: Tam bảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 15:01:00 đến ngày 2020-09-05 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,894,126,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TAM BẢO | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,853 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,335 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,391 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,273 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,119 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,932 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,158 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,251 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,621 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,923 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng gạch thất KT 30x30x7cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,312 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,713 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,006 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,216 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,413 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 162,324 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,132 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,587 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 262,418 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,4 | m |
| 38 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 155,771 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 162,324 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 178,704 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,516 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,951 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,381 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,928 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,322 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,012 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70,334 | m2 |
| 57 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - gạch 30x30 cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,229 | m2 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 46x46x25cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | tấm |
| 2 | Chân tảng 48x48x25cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | tấm |
| 3 | Chân tảng 56x56x67cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | tấm |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,126 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi cột đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,618 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi lan can đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,327 | m3 |
| 7 | Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,321 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi tường bằng gạch thất KT 30x30x7, H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,328 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tường bằng gạch thất KT 30x30x7, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,283 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tường bằng gạch thất KT 30x30x7 (phần vật liệu gạch thất) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,266 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 82,839 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 102,055 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,78 | m |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch thất KT 30x30x7cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,405 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,807 | m3 |
| 16 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,208 | m2 |
| 17 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,523 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,462 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,031 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | con |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,728 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ, H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,166 | m2 |
| 23 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương, miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100,757 | m2 |
| 24 | Máng Inox 304 dày 0.5ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 25 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,055 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,649 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,818 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,662 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,311 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,283 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,506 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,727 | m2 |
| 41 | Then cài cửa bằng đồng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Tu bổ, phục hồi song tiện dày 4cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,872 | m2 |
| 43 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,846 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, xà, bảy), H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,436 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,796 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,088 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 48 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,139 | 100m2 |
| 49 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,579 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D400 + bóng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn rọi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 8-12 module | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB-2P63A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB-1P20A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 148 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 148 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 168 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 155 | m |
| F | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi