Gói thầu: Gói thầu số 05: Hạng mục: Cải tạo, mở rộng và nâng cấp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200873384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Hạng mục: Cải tạo, mở rộng và nâng cấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 09:36:00 đến ngày 2020-09-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,953,411,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măng không cốt thép | 1.457,79 | M2 | |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măng có cốt thép | 67 | M2 | |
| 3 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 30 cm | 12 | Gốc cây | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | 1,5248 | 100M3 | |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | 6,0992 | 100M3/Km | |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | 9,9112 | 100M3/Km | |
| B | HẠNG MỤC : SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 9,6401 | M3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 5,6323 | M3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 5,5839 | M3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 176,0161 | M2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | 176,0161 | M2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 176,0161 | M2 | |
| 7 | Bê tông lót nền đá 4x6 Mác 100 | 161 | M3 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 1.610 | M2 | |
| 9 | Lát nền vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 1.610 | M2 | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,26 | 100M2 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | 1,8 | M3 | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | 200 | Cái | |
| 13 | Xếp gạch lỗ bồn cây | 12 | M2 | |
| C | HẠNG MỤC : CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 84,5301 | M3 | |
| 2 | Đắp đất trồng cây | 0,8453 | 100M3 | |
| 3 | Trồng cây Lộc Vừng | 0,01 | 100cây | |
| 4 | Trồng cây Sứ Thái | 0,02 | 100cây | |
| 5 | Trồng cây Sứ Đại | 0,04 | 100cây | |
| 6 | Trồng cây Trang bông đỏ | 3,17 | 100cây | |
| 7 | Trồng cây Bàng Đài Loan | 0,17 | 100cây | |
| 8 | Trồng cây Giáng Hương | 0,25 | 100cây | |
| 9 | Chậu cây kiểng | 8 | Chậu | |
| 10 | Trồng thảm cỏ lá gừng | 321 | 1m2/lần | |
| 11 | Trồng cây lá màu ( lá trắng) | 47 | 1m2/lần | |
| D | HẠNG MỤC : CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 8,9856 | M3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,576 | M3 | |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | 6,336 | M3 | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,4224 | 100M2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | 0,1111 | Tấn | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | 0,1206 | Tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | 0,2317 | Tấn | |
| 8 | Khoan xoáy tạo bu lông | 16 | CK | |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 16 | Cọc | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, luồn tiếp địa đường kính ống 20mm | 0,272 | 100M | |
| 11 | Kéo rải dây chống sét M5 | 27,2 | Mét | |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II | 84,032 | M3 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | 1,95 | 100M | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/20mm | 0,272 | 100M | |
| 15 | Gạch thẻ làm dấu | 38,38 | M2 | |
| 16 | Lắp cáp ngầm chiếu sáng, CXV 3x2,5mm2 | 64 | Mét | |
| 17 | Lắp cáp ngầm chiếu sáng, CXV-DSTA 4x25mm2 | 202 | Mét | |
| 18 | Đắp cát móng đường ống | 64,64 | M3 | |
| 19 | Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công, cao <= 8m | 16 | Cột | |
| E | HẠNG MỤC : CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | 0,95 | 100M | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa mềm nối dán keo, đường kính ống 27mm | 1 | 100M | |
| 3 | Lắp đặt co nhựa D 34mm | 2 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa D 34mm | 2 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt vòi tưới cây | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | 2 | Cái | |
| F | HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 114,4257 | M3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 34,3278 | M3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | 8,844 | M3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 24,6007 | M3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 157,644 | M2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 137,712 | M2 | |
| 7 | Phụ gia sikalatex pha vào vữa trát để chống thấm | 22,1517 | Lít | |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 08mm | 0,296 | Tấn | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | 5,648 | M3 | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,2506 | 100M2 | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | 87 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D600m bằng hàn gia nhiệt, L=6m, chiều dày ống 37,4mm | 0,165 | 100m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi