Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200872495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200831635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 09:37:00 đến ngày 2020-09-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,680,818,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V HSMT | 54,6 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3,56 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 324,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V HSMT | 56,64 | m2 |
| 5 | Vận chuyển xà bần (các loại) ra khỏi công trình bằng xe tải >=7T | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2 | xe |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V HSMT | 8,958 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,056 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 29,12 | m2 |
| 9 | Vận chuyển xà bần (các loại) ra khỏi công trình bằng xe tải >=7T | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | xe |
| B | HM: SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 805,494 | m2 |
| 2 | Chà vệ sinh tường trong | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1.880,466 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2.001,42 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V HSMT | 338,028 | m2 |
| 5 | Chà vệ sinh trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V HSMT | 788,732 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V HSMT | 770,01 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chương V HSMT | 205,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V HSMT | 539,55 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu chương V HSMT | 51,732 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu chương V HSMT | 23,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V HSMT | 359,85 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V HSMT | 383,61 | m2 |
| 13 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công xuống bải tập kết | Theo yêu cầu chương V HSMT | 20 | công |
| 14 | Vận chuyển xà bần bằng xe máy chuyển ra khỏi công trình | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3 | xe |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 205,8 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V HSMT | 205,8 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V HSMT | 205,8 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4,375 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 70 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V HSMT | 35 | cái |
| 21 | Bát Inox liên kết ống vào tường | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | t bộ |
| 22 | Khoan đục tạo lỗ gắn ống PVC 60 thoát nước sê nô | Theo yêu cầu chương V HSMT | 35 | lỗ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 25,889 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 537,175 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 27,975 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 49,308 | m2 |
| 27 | Ốp gạch bồn hoa gạch nung 6x240 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 23,4 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 805,494 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ( trong nhà) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2.001,42 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( ngoài nhà) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 338,028 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 770,01 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1.127,028 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2.771,43 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 383,61 | m2 |
| 35 | Cửa nhôm kính mờ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 16,8 | m2 |
| 36 | lắp đặt ổ khoá cửa đi | Theo yêu cầu chương V HSMT | 21 | bộ |
| 37 | Thay ron kính toàn bộ cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | t bộ |
| 38 | Thay 20 tấm kính cửa đi D1 bể | Theo yêu cầu chương V HSMT | 22,5 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 7,777 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2,777 | 100m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V HSMT | 59,21 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V HSMT | 9 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V HSMT | 111,48 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 336,32 | m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2,161 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 59,21 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V HSMT | 336,32 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 336,32 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 111,48 | m2 |
| 50 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3,84 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3,84 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,96 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3,2 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 19,2 | m2 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V HSMT | 19,2 | m2 |
| 56 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 5,48 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 38,357 | m3 |
| 58 | Cắt ron CK 5x5m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 547,96 | m2 |
| 59 | Xoa mặt sân | Theo yêu cầu chương V HSMT | 547,96 | m2 |
| 60 | Nạo vét, hốt xà bần, bùn lòng mương thoát nước kể cả tháo và lắp đặt lại đan mương | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | t bộ |
| 61 | Tháo dỡ di dời đài nước | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | t bộ |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4,968 | m3 |
| 63 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,372 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V HSMT | 5,34 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,432 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,878 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,203 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,18 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,348 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,479 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,083 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,075 | tấn |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1,74 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 17,4 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 8,37 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 8,37 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V HSMT | 8,7 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 8,7 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 17,67 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,061 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,061 | tấn |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,088 | tấn |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,088 | tấn |
| 89 | CCLD Bulông D16 L =450mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 12 | cái |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 9,988 | m2 |
| 91 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 4.5 dem | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 92 | Vòi rửa tay d27 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 95 | Co-Tê PVC 27 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 18 | cái |
| 96 | Co-Tê PVC 60 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | cái |
| 97 | Van khoá STK Þ27 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu chương V HSMT | 11 | cái |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 187,136 | m2 |
| 100 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu chương V HSMT | 198,736 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V HSMT | 187,136 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 187,856 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 198,736 | m2 |
| 104 | Thay mới 03 khung hàng rào mục | Theo yêu cầu chương V HSMT | 17,34 | m2 |
| 105 | Dán decal chữ bảng hiệu | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | t bộ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V HSMT | 25,904 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2 | xe |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V HSMT | 14,177 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V HSMT | 31,451 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4,725 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 10,226 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1,326 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4,488 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,898 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 9,102 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,93 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,625 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,706 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,427 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,575 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 25,789 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 89,76 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 136,53 | m2 |
| 22 | SXLD chông sắt hàng rào sắt | Theo yêu cầu chương V HSMT | 22,755 | md |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 45,51 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,585 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V HSMT | 14,631 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V HSMT | 7,738 | m3 |
| 27 | Cung cấp đất đắp nền | Theo yêu cầu chương V HSMT | 34,56 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,642 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 7,142 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 17,49 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 9,636 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2,7 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4,392 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,878 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 6,648 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,682 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 7,764 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1,093 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,931 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 5,511 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,959 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,037 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1,039 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,202 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,714 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,152 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,712 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,174 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,816 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,252 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,256 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,114 | tấn |
| 56 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3,906 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1,674 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 5,33 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 73,15 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 45,852 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 11,277 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 205,365 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 253,155 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 122,676 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 109,3 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 11,64 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 30,6 | m |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 5,28 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V HSMT | 5,28 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V HSMT | 458,52 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V HSMT | 243,616 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 253,155 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 448,981 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 163,97 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 11,976 | m2 |
| 76 | Ốp gạch nung đỏ bồn hoa 6x24cm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 8,47 | m2 |
| 77 | Ốp đá chẻ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 16,29 | m2 |
| 78 | SXLD lan can sắt | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4,56 | m2 |
| 79 | SXLD cửa đi khung sắt (kể cả hoa sắt) chưa kính | Theo yêu cầu chương V HSMT | 34,08 | m2 |
| 80 | SXLD cửa sổ khung sắt (kể cả hoa sắt) chưa kính | Theo yêu cầu chương V HSMT | 24,48 | m2 |
| 81 | SXLD vách khung sắt kính | Theo yêu cầu chương V HSMT | 45,63 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 104,19 | m2 |
| 83 | CCLD kính trắng 5ly | Theo yêu cầu chương V HSMT | 51 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 117,12 | m2 |
| 85 | CCLD ổ khoá cửa đi | Theo yêu cầu chương V HSMT | 7 | bộ |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,716 | tấn |
| 87 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,716 | tấn |
| 88 | Bulon đk18_l=500mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 12 | cái |
| 89 | Bulon đk12_l=350mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 14 | cái |
| 90 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,824 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,824 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,473 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,473 | tấn |
| 94 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 4.5 dem | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2,183 | 100m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 195,26 | m2 |
| 96 | Đóng trần tôn lạnh | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1,556 | 100m2 |
| 97 | Chỉ trần | Theo yêu cầu chương V HSMT | 140 | md |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2,101 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu chương V HSMT | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V HSMT | 18 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V HSMT | 22 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu chương V HSMT | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 200 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 150 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 300 | m |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 14 | hộp |
| 114 | Tủ điện | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | tủ |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 95 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 95 | m |
| 117 | Bình CO2 5kg | Theo yêu cầu chương V HSMT | 5 | cái |
| 118 | Bình bột CO2 5kg | Theo yêu cầu chương V HSMT | 5 | cái |
| 119 | Bảng Tiêu lệch PCCC | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 122 | Co-Tê PVC 27 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | cái |
| 123 | Co-Tê PVC 90 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2 | cái |
| 124 | Van khoá STK Þ27 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | cái |
| D | HM: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V HSMT | 9,9 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V HSMT | 14,54 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1,828 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4,195 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,398 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2,853 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,785 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1,204 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1,983 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1,576 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1,826 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,34 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,328 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,087 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,069 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,047 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,194 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,094 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,103 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,005 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,03 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,042 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,928 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 9,938 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 7,46 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 67,72 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 131,04 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4,1 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4,1 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4,1 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V HSMT | 134,44 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4,1 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 70,82 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 67,72 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 36,4 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 72,36 | m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,2 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,2 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 19,62 | m2 |
| 47 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 4.0 dem | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 48 | Đóng trần tôn lạnh | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 49 | CCLD cửa sổ lật | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2,88 | m2 |
| 50 | Kính 5ly | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2,88 | m2 |
| 51 | SXLD cửa đi nhôm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 8,8 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 5,76 | m2 |
| 53 | CCLD ổ khóa tay nắm tròn (loại tốt) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 11,68 | m2 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chương V HSMT | 7 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 150 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2 | cái |
| 61 | Kệ +đá granite gắn lavabo | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Vách ngăn pano nhôm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | cái |
| 74 | Van d27 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,32 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,42 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | cái |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V HSMT | 9,354 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V HSMT | 6,885 | m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,982 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,832 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,054 | tấn |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3,92 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 33,6 | m2 |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4,69 | m2 |
| 95 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3 | cái |
| 97 | CCLD ống cống Þ1000 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi