Gói thầu: Gói thầu xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200873843-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Môi trường – Đô thị huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200843506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi bổ sung có mục tiêu năm 2020 tại Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 26/12/2019 của UBND huyện Đakrông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 17:04:00 đến ngày 2020-09-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,654,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,816,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu tám trăm mười sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến đường Hùng Vương | |||
| B | Trồng cây Vỉa hè | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Chương V – E-HSMT | 7 | 1 cây |
| 2 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã - cây loại 2 | Chương V – E-HSMT | 7 | cây |
| 3 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 | Chương V – E-HSMT | 5 | cây/tháng |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất màu trồng cây | Chương V – E-HSMT | 11,169 | m3 |
| 8 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, cây đánh chuyển | Chương V – E-HSMT | 5 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, cây Bằng Lăng ĐK cách gốc 15 cm, 15-16 cm, cao >=3,5m | Chương V – E-HSMT | 12 | cây |
| 10 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V – E-HSMT | 12 | cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V – E-HSMT | 17 | 1cây/90 ngày |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, hoàn trả mặt băng | Chương V – E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm, Gạch terazo | Chương V – E-HSMT | 96 | m2 |
| C | Giải phân cách | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V – E-HSMT | 88 | gốc |
| 2 | Cào bóc lớp cỏ dại bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II, dày 7cm | Chương V – E-HSMT | 0,7358 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V – E-HSMT | 0,7358 | 100m3 |
| 4 | Trồng cây hàng rào, cây Chuổi Ngọc cao >=25cm | Chương V – E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm, Ngâu tận dụng | Chương V – E-HSMT | 18 | cây |
| 6 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm, cây Ngâu ĐK tán 0,6-0,8m, cao 0,7-0,9m | Chương V – E-HSMT | 32 | cây |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm, Cây Hồng Lọc tận dụng | Chương V – E-HSMT | 8 | cây |
| 8 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm, cây Hồng Lộc, cao 0,9-1,2m, đường kính tán 0,5-0,6m | Chương V – E-HSMT | 17 | cây |
| 9 | Trồng cây lá màu, Thảm hoa Giấy Cao>=30cm | Chương V – E-HSMT | 5,7822 | 100m2 |
| 10 | Trồng thảm cỏ lạc | Chương V – E-HSMT | 4,4906 | 100 m2 |
| 11 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (thời gian bảo dưỡng 30 ngày) | Chương V – E-HSMT | 324,384 | 100m2/lần |
| 12 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m, cây cau tận dụng, (Trồng tại trụ sở cơ quan trong khu vực thị trấn) | Chương V – E-HSMT | 40 | cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V – E-HSMT | 115 | 1cây/90 ngày |
| D | Tuyến đường Nguyễn Tất Thành | |||
| 1 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80, | Chương V – E-HSMT | 14 | cây/tháng |
| 2 | Phá dỡ nền gạch tazero kt 400x400mm | Chương V – E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V – E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra 30% bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 47,7 | m3 |
| 5 | Đào móng 70% bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 1,113 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 1,6367 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất màu trồng cây | Chương V – E-HSMT | 104,463 | m3 |
| 8 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, cây di dời | Chương V – E-HSMT | 14 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, cây Giáng Hương ĐK cách gốc 15cm, 15-16 cm, cao >=3,5m | Chương V – E-HSMT | 146 | cây |
| 10 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V – E-HSMT | 146 | cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V – E-HSMT | 159 | 1cây/90 ngày |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 13 | Xây bó Vỉa bằng gạch b lô 10x20x30cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 14 | Trát bó Vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 15 | Công tác vệ sinh trước khi bàn giao công trình | Chương V – E-HSMT | 2 | công |
| E | Khu vực Đài tưởng niệm các AHLS huyện | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Chương V – E-HSMT | 2 | 1 cây |
| 2 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã - cây loại 2 | Chương V – E-HSMT | 2 | cây |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra 30% bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất màu trông cây | Chương V – E-HSMT | 3,285 | m3 |
| 7 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, Cây Giáng Hương ĐK cách gốc 15 cm, 15-16 cm, cao >=3,5m | Chương V – E-HSMT | 4 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, Cau Vua ĐK cách gốc 15cm, 15-16 cm, cao >=3,5m | Chương V – E-HSMT | 1 | cây |
| 9 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V – E-HSMT | 5 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V – E-HSMT | 5 | 1cây/90 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi