Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200872496-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200869320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, kế hoạch vốn XDCB năm 2020 bố trí 6,5 tỷ đồng để triển khai thực hiện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 09:17:00 đến ngày 2020-09-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,869,080,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,036,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu ba mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí gián tiếp
1 Chi phí chung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản 
2 Chi phí xây dựng nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản 
3 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản 
B Hạng mục 2. Khu chung cư Đầu tuyến Sơn Trà - Điện Ngọc (04 đơn nguyên)
1 Tháo dỡ lan can, hàng rào, cửa đi sắt bị rét rỉ, mục, hư hỏng hoàn toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,76
2 Sản xuất lan can sắt quanh bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,08
3 Sản xuất hàng rào song sắt ngăn nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,44
4 Sản xuất cửa đi song sắt nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,88
5 Sửa chữa lan can sắt quanh bồn hoa bị mục chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,36
6 Cạo gỉ lan can, hàng rào, cửa đi sắt còn lại bị rét rỉ để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,236
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491,232
8 Lắp dựng lan can sắt bồn hoa, hàng rào, cửa đi sắt nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,76
9 Sửa chữa cửa đi sắt Đ1 lối ra vào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,04
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,4
11 Phá dỡ tường gạch để xử lý hộp kỹ thuật bị thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,251
12 Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,41 100m
13 Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
14 Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤4m, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,421
15 Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤16m, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,83
16 Trát tường trong dày 2cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,51
17 Cạo sủi vôi tường bị bong tróc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.528
18 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn Joton 1 lót 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.670,51
19 Sản xuất cửa nhôm thăm hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6
20 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6
21 Cắt bỏ đường ống cấp nước fi76 bị rỉ rét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 mạch
22 Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
23 Cút nhựa PPR nối hàn, Ø76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
24 Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Côn nhựa PPR nối hàn ren ngoài, Ø76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤4m, VXM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1
27 Trát tường trong dày 1.5cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92
28 Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48
29 Vận chuyển xà bần phạm vi ≤1000m bằng ô tô 7T, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 100m³
30 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ô tô 7T, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 100m³
31 Vận chuyển tiếp 12km (ngoài phạm vi 5km), ô tô 7T, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 100m³
C Hạng mục 3. Khu chung cư TNT Đầu tuyến Sơn Trà - Điện Ngọc (05 đơn nguyên)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7 100m²
2 Tháo dỡ ô cửa tại vị trí cầu thang bộ bị hư hỏng, rét rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,8
3 Tháo dỡ khung hoa sắt bảo vệ bị hư hỏng, rét rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,92
4 SX cửa sổ nhôm kính trượt (thay ô cửa lật SL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,8
5 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,8
6 SX khung hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,92
7 Cạo gỉ khung hoa sắt bảo vệ còn lại bị rỉ rét để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,328
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,96
9 Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,92
10 Cắt bỏ đường ống cấp nước fi60 bị rỉ rét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 mạch
11 Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
12 Cút nhựa PPR nối hàn, Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
13 Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Côn nhựa PPR nối hàn ren ngoài, Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 100m
16 Cút nhựa PPR nối hàn, Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
17 Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤4m, VXM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32
19 Trát tường trong dày 1.5cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3
20 Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95
D Hạng mục 4. Khu chung cư Nam cầu Trần Thị Lý (07 đơn nguyên)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 100m²
2 Cắt bỏ đường ống cấp nước fi60 bị rỉ rét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 mạch
3 Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m
4 Cút nhựa PPR nối hàn, Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
5 Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
6 Côn nhựa PPR nối hàn ren ngoài, Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
7 Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 100m
8 Cút nhựa PPR nối hàn, Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
9 Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
10 Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤4m, VXM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44
11 Trát tường trong dày 1.5cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82
12 Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32
E Hạng mục 5. Khu chung cư Hòa Thuận Tây (01 đơn nguyên)
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,28
2 Đóng trần thả Eron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,28
3 Tháo dỡ mái tôn, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8
4 Lợp mái, che tường bằng tôn nhựa lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m²
F Hạng mục 6. Khu chung cư Số 4 Nguyễn Tri Phường (02 đơn nguyên)
1 Tháo dỡ, cắt bỏ mái tôn bị thủng lớn, rỉ rét, mục đứt đường chân cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,9
2 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài tôn ≤2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,919 100m²
3 Gia cố mái tôn bị chớm đinh, thủng (bổ sinh đinh vít và trít silicon tại các vị trí bị thủng lỗ đinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,119 100m²
4 Bổ sung đai kẹp bọc nhựa chữ U giằng chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.088 đai
5 Tháo dỡ tè mái tôn đỉnh, góc mái bị hỏng (rộng 0,6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,5
6 SXLD tè mái tôn đỉnh, góc mái bị hỏng (rộng 0,6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,035 100m²
7 Vệ sinh, đánh bẩn sê nô, ô chuồn cu mái để cán vữa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,28
8 Cán vữa sàn mái, sê nô, chuồn cu mái tạo dốc có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,28
9 Quét flinkote chống thấm mái, sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,28
G Hạng mục 7. Khu chung cư Thu nhập thấp Hòa Cường (04 đơn nguyên)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m²
2 Cắt bỏ đường ống cấp nước fi60 bị rỉ rét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 mạch
3 Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
4 Cút nhựa PPR nối hàn, Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Côn nhựa PPR nối hàn ren ngoài, Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 100m
8 Cút nhựa PPR nối hàn, Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
9 Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤4m, VXM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25
11 Trát tường trong dày 1.5cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04
12 Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76
H Hạng mục 8. Khu chung cư Thanh Lộc Đán C (03 đơn nguyên)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m²
2 Cắt bỏ đường ống cấp nước fi60 bị rỉ rét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 mạch
3 Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
4 Cút nhựa PPR nối hàn, Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Côn nhựa PPR nối hàn ren ngoài, Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
8 Cút nhựa PPR nối hàn, Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
9 Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤4m, VXM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19
11 Trát tường trong dày 1.5cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78
12 Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57
I Hạng mục 9. Khu chung cư Thu nhập thấp Hòa Minh (03 đơn nguyên)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m²
2 Cắt bỏ đường ống cấp nước fi60 bị rỉ rét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 mạch
3 Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
4 Cút nhựa PPR nối hàn, Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Côn nhựa PPR nối hàn ren ngoài, Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
8 Cút nhựa PPR nối hàn, Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
9 Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤4m, VXM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19
11 Trát tường trong dày 1.5cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78
12 Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57
13 Tháo dỡ cửa đi sắt kéo Đk1 lối ra vào tầng 1 bị rỉ rét, hư hỏng hoàn toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,68
14 SXLD cửa đi nhôm kéo Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,68
J Hạng mục 10. Khu chung cư A2 Nam cầu Cẩm Lệ (06 đơn nguyên)
1 Vệ sinh, đánh bẩn sê nô, ô chuồn cu mái để cán vữa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.010,4
2 Cán vữa sàn mái, sê nô, chuồn cu mái tạo dốc có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.010,4
3 Quét flinkote chống thấm mái, sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.010,4
4 Cạo sủi lớp vôi sơn tường thành sê nô bị bong tróc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470,16
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn Joton 1 lót 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470,16
K Hạng mục 11. Khu chung cư Bắc Mỹ An (02 đơn nguyên)
1 Tháo dỡ nền gạch lá nem chống nóng, để cán vữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 935,08
2 Phá dỡ đường chân tường gạch lót gạch chống nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,72
3 Vệ sinh, đánh bẩn sàn mái để cán vữa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 935,08
4 Cán vữa sàn mái không đánh màu, chiều dày 2cm, VXM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 935,08
5 Cán vữa sàn mái có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 935,08
6 Quét flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 935,08
7 Lát gạch chống nóng chữ U (20x20x8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 935,08
8 Tháo dỡ mái tôn, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12
9 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm (40x80x2)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,06
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
12 Lợp mái, che tường bằng tôn nhựa lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m²
13 Cạo gỉ lan can sắt bị rỉ rét để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,22
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,22
15 Vận chuyển xà bần xuống dưới để chở đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,07
16 Vận chuyển xà bần đi đổ phạm vi ≤1000m bằng ô tô 7T, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 100m³
17 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ô tô 7T, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 100m³
18 Vận chuyển tiếp 12km (ngoài phạm vi 5km), ô tô 7T, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 100m³
L Hạng mục 12. Khu chung cư Cuối tuyến Bạch Đằng Đông (10 đơn nguyên)
1 Tháo dỡ, cắt bỏ mái tôn bị thủng lớn, rỉ rét, mục đứt đường chân cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447,2
2 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm (40x80x2)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,743 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,33
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,743 tấn
5 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài tôn ≤2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,472 100m²
6 Gia cố mái tôn bị chớm đinh, thủng (bổ sinh đinh vít và trít silicon tại các vị trí bị thủng lỗ đinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,424 100m²
7 Bổ sung đai kẹp bọc nhựa chữ U giằng chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.300 đai
8 Tháo dỡ tè mái tôn đỉnh, góc mái bị hỏng (rộng 0,6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 494
9 SXLD tè mái tôn đỉnh, góc mái bị hỏng (rộng 0,6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,94 100m²
10 Vệ sinh, đánh bẩn sê nô, ô chuồn cu mái để cán vữa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 898,8
11 Cán vữa sàn mái, sê nô, chuồn cu mái tạo dốc có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 898,8
12 Quét flinkote chống thấm mái, sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 898,8
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,88 100m²
14 Tháo dỡ ô cửa lật tại vị trí cầu thang bộ bị hư hỏng, rét rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,52
15 Tháo dỡ khung hoa sắt bảo vệ bị hư hỏng, rét rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8
16 SX cửa sổ nhôm kính trượt (thay ô cửa lật SL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,52
17 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,52
18 SX khung hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8
19 Cạo gỉ khung hoa sắt bảo vệ còn lại bị rỉ rét để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,28
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339,024
21 Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8
22 Cắt bỏ đường ống cấp nước fi60 bị rỉ rét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 mạch
23 Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m
24 Cút nhựa PPR nối hàn, Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
25 Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
26 Côn nhựa PPR nối hàn ren ngoài, Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
27 Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,66 100m
28 Cút nhựa PPR nối hàn, Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
29 Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
30 Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤4m, VXM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63
31 Trát tường trong dày 1.5cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6
32 Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89
M Hạng mục 13. Khu chung cư Khuê Trung (02 đơn nguyên)
1 Tháo dỡ mái tôn, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12
2 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm (40x80x2)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,06
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
5 Lợp mái, che tường bằng tôn nhựa lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m²
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 100m²
7 Cạo sủi lớp vữa tường, trần bong tróc vữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,62
8 Trát tường ngoài dày 2cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,7
9 Trát trần VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,92
10 Cạo sủi lớp vôi sơn tường bong tróc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.894,32
11 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn Joton 1 lót 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.194,94
N Hạng mục 14. Khu chung cư TNT Khuê Trung (04 đơn nguyên)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,36 100m²
2 Tháo dỡ ô cửa lật tại vị trí cầu thang bộ bị hư hỏng, rét rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,64
3 Tháo dỡ khung hoa sắt bảo vệ bị hư hỏng, rét rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8
4 SX cửa sổ nhôm kính trượt (thay ô cửa lật SL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,64
5 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,64
6 SX khung hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8
7 Cạo gỉ khung hoa sắt bảo vệ còn lại bị rỉ rét để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,304
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,368
9 Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8
10 Cắt bỏ đường ống cấp nước fi60 bị rỉ rét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 mạch
11 Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
12 Cút nhựa PPR nối hàn, Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
13 Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Côn nhựa PPR nối hàn ren ngoài, Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 100m
16 Cút nhựa PPR nối hàn, Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
17 Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤4m, VXM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25
19 Trát tường trong dày 1.5cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04
20 Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76
O Hạng mục 15. Khu chung cư Trần Cao Vân (04 đơn nguyên)
1 Tháo dỡ mái tôn, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.375,88
2 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,759 100m²
3 Bổ sung đai kẹp bọc nhựa chữ U giằng chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.476 đai
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà: dây thép Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158 m
5 Gia công kim thu sét L=1.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cái
6 Lắp đặt kim thu sét L=1.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cái
7 Vệ sinh, đánh bẩn sê nô, ô chuồn cu mái để cán vữa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 515,58
8 Cán vữa sàn mái, sê nô, chuồn cu mái tạo dốc có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 515,58
9 Quét flinkote chống thấm mái, sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 515,58
P Hạng mục 16. Khu chung cư Hòa Hiệp (05 đơn nguyên)
1 Vệ sinh, đánh bẩn sê nô, ô chuồn cu mái để cán vữa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.141,09
2 Cán vữa sàn mái, sê nô, chuồn cu mái tạo dốc có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.141,09
3 Quét flinkote chống thấm mái, sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.141,09
4 Tháo dỡ tè mái tôn úp khe lún mái bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,25
5 SXLD tè mái tôn úp thành khe lún mái bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,593 100m²
6 Bê tông sàn, mái đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6
7 Đục tỉa vết nứt trần rộng 5cm, dọc theo chiều dài vết nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,15
8 Bơm Sika vào khe nứt, dọc theo chiều dài vết nứt (Định mức: 0,1kg/md) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 md
9 Trát trần VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,15
10 Cạo sủi lớp vôi sơn tường, trần bong tróc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.624,34
11 Sơn dầm, trần, tường trong 0 bả, sơn Joton 1 lót 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.624,34
Q Hạng mục 17. Khu chung cư Vũng Thùng (06 đơn nguyên)
1 Tháo dỡ lan can, hàng rào, cửa đi sắt bị rét rỉ, mục, hư hỏng hoàn toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,56
2 Sản xuất lan can sắt quanh bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,44
3 Sản xuất hàng rào song sắt ngăn nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12
4 Sản xuất cửa đi song sắt nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8
5 Sửa chữa lan can sắt quanh bồn hoa bị mục chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,72
6 Cạo gỉ lan can, hàng rào, cửa đi sắt còn lại bị rét rỉ để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,52
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 614,04
8 Lắp dựng lan can sắt bồn hoa, hàng rào, cửa đi sắt nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396,08
9 Sửa chữa cửa đi sắt Đ1 lối ra vào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,68
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,8
11 Phá dỡ tường gạch để xử lý hộp kỹ thuật bị thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,57
12 Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,87 100m
13 Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258 cái
14 Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤4m, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,46
15 Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤16m, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,11
16 Trát tường trong dày 2cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,7
17 Cạo sủi vôi tường bị bong tróc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.472,04
18 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn Joton 1 lót 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.697,74
19 Sản xuất cửa nhôm thăm hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,78
20 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,78
21 Cắt bỏ đường ống cấp nước fi76 bị rỉ rét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 mạch
22 Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m
23 Cút nhựa PPR nối hàn, Ø76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
24 Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
25 Côn nhựa PPR nối hàn ren ngoài, Ø76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤4m, VXM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14
27 Trát tường trong dày 1.5cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88
28 Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72
29 Vận chuyển xà bần phạm vi ≤1000m bằng ô tô 7T, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m³
30 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ô tô 7T, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m³
31 Vận chuyển tiếp 12km (ngoài phạm vi 5km), ô tô 7T, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m³
R Hạng mục 18. BỐC XẾP & VẬN CHUYỂN LÊN CAO
1 Bốc xếp, vận chuyển lên cao: Cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,84
2 Bốc xếp, vận chuyển lên cao: Sơn, bột các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,96 tấn
3 Bốc xếp, vận chuyển lên cao: Gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,12 1000v
4 Bốc xếp, vận chuyển lên cao: Tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,09 100m²
5 Bốc xếp, vận chuyển lên cao: Xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,39 tấn
6 Bốc xếp, vận chuyển lên cao: Vật liệu phụ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,21 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->