Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200872496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200869320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, kế hoạch vốn XDCB năm 2020 bố trí 6,5 tỷ đồng để triển khai thực hiện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 09:17:00 đến ngày 2020-09-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,869,080,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,036,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu ba mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2. Khu chung cư Đầu tuyến Sơn Trà - Điện Ngọc (04 đơn nguyên) | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can, hàng rào, cửa đi sắt bị rét rỉ, mục, hư hỏng hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,76 | m² |
| 2 | Sản xuất lan can sắt quanh bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,08 | m² |
| 3 | Sản xuất hàng rào song sắt ngăn nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,44 | m² |
| 4 | Sản xuất cửa đi song sắt nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m² |
| 5 | Sửa chữa lan can sắt quanh bồn hoa bị mục chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,36 | m² |
| 6 | Cạo gỉ lan can, hàng rào, cửa đi sắt còn lại bị rét rỉ để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,236 | m² |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,232 | m² |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt bồn hoa, hàng rào, cửa đi sắt nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,76 | m² |
| 9 | Sửa chữa cửa đi sắt Đ1 lối ra vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,04 | m² |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,4 | m² |
| 11 | Phá dỡ tường gạch để xử lý hộp kỹ thuật bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,251 | m³ |
| 12 | Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | 100m |
| 13 | Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 14 | Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤4m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,421 | m³ |
| 15 | Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤16m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,83 | m³ |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,51 | m² |
| 17 | Cạo sủi vôi tường bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.528 | m² |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn Joton 1 lót 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.670,51 | m² |
| 19 | Sản xuất cửa nhôm thăm hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m² |
| 20 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m² |
| 21 | Cắt bỏ đường ống cấp nước fi76 bị rỉ rét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 mạch |
| 22 | Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 23 | Cút nhựa PPR nối hàn, Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Côn nhựa PPR nối hàn ren ngoài, Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤4m, VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m³ |
| 27 | Trát tường trong dày 1.5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m² |
| 28 | Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m² |
| 29 | Vận chuyển xà bần phạm vi ≤1000m bằng ô tô 7T, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ô tô 7T, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển tiếp 12km (ngoài phạm vi 5km), ô tô 7T, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m³ |
| C | Hạng mục 3. Khu chung cư TNT Đầu tuyến Sơn Trà - Điện Ngọc (05 đơn nguyên) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | 100m² |
| 2 | Tháo dỡ ô cửa tại vị trí cầu thang bộ bị hư hỏng, rét rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,8 | m² |
| 3 | Tháo dỡ khung hoa sắt bảo vệ bị hư hỏng, rét rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,92 | m² |
| 4 | SX cửa sổ nhôm kính trượt (thay ô cửa lật SL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,8 | m² |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,8 | m² |
| 6 | SX khung hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,92 | m² |
| 7 | Cạo gỉ khung hoa sắt bảo vệ còn lại bị rỉ rét để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,328 | m² |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,96 | m² |
| 9 | Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,92 | m² |
| 10 | Cắt bỏ đường ống cấp nước fi60 bị rỉ rét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 mạch |
| 11 | Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Cút nhựa PPR nối hàn, Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Côn nhựa PPR nối hàn ren ngoài, Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | 100m |
| 16 | Cút nhựa PPR nối hàn, Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 17 | Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤4m, VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m³ |
| 19 | Trát tường trong dày 1.5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m² |
| 20 | Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m² |
| D | Hạng mục 4. Khu chung cư Nam cầu Trần Thị Lý (07 đơn nguyên) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m² |
| 2 | Cắt bỏ đường ống cấp nước fi60 bị rỉ rét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 mạch |
| 3 | Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PPR nối hàn, Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 5 | Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Côn nhựa PPR nối hàn ren ngoài, Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 100m |
| 8 | Cút nhựa PPR nối hàn, Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 9 | Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 10 | Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤4m, VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m³ |
| 11 | Trát tường trong dày 1.5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m² |
| 12 | Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m² |
| E | Hạng mục 5. Khu chung cư Hòa Thuận Tây (01 đơn nguyên) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,28 | m² |
| 2 | Đóng trần thả Eron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,28 | m² |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m² |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m² |
| F | Hạng mục 6. Khu chung cư Số 4 Nguyễn Tri Phường (02 đơn nguyên) | |||
| 1 | Tháo dỡ, cắt bỏ mái tôn bị thủng lớn, rỉ rét, mục đứt đường chân cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,9 | m² |
| 2 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài tôn ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,919 | 100m² |
| 3 | Gia cố mái tôn bị chớm đinh, thủng (bổ sinh đinh vít và trít silicon tại các vị trí bị thủng lỗ đinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,119 | 100m² |
| 4 | Bổ sung đai kẹp bọc nhựa chữ U giằng chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.088 | đai |
| 5 | Tháo dỡ tè mái tôn đỉnh, góc mái bị hỏng (rộng 0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,5 | m² |
| 6 | SXLD tè mái tôn đỉnh, góc mái bị hỏng (rộng 0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | 100m² |
| 7 | Vệ sinh, đánh bẩn sê nô, ô chuồn cu mái để cán vữa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,28 | m² |
| 8 | Cán vữa sàn mái, sê nô, chuồn cu mái tạo dốc có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,28 | m² |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,28 | m² |
| G | Hạng mục 7. Khu chung cư Thu nhập thấp Hòa Cường (04 đơn nguyên) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m² |
| 2 | Cắt bỏ đường ống cấp nước fi60 bị rỉ rét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 mạch |
| 3 | Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PPR nối hàn, Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Côn nhựa PPR nối hàn ren ngoài, Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m |
| 8 | Cút nhựa PPR nối hàn, Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 9 | Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤4m, VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m³ |
| 11 | Trát tường trong dày 1.5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m² |
| 12 | Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m² |
| H | Hạng mục 8. Khu chung cư Thanh Lộc Đán C (03 đơn nguyên) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m² |
| 2 | Cắt bỏ đường ống cấp nước fi60 bị rỉ rét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 mạch |
| 3 | Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PPR nối hàn, Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Côn nhựa PPR nối hàn ren ngoài, Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 8 | Cút nhựa PPR nối hàn, Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤4m, VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m³ |
| 11 | Trát tường trong dày 1.5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m² |
| 12 | Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m² |
| I | Hạng mục 9. Khu chung cư Thu nhập thấp Hòa Minh (03 đơn nguyên) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m² |
| 2 | Cắt bỏ đường ống cấp nước fi60 bị rỉ rét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 mạch |
| 3 | Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PPR nối hàn, Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Côn nhựa PPR nối hàn ren ngoài, Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 8 | Cút nhựa PPR nối hàn, Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤4m, VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m³ |
| 11 | Trát tường trong dày 1.5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m² |
| 12 | Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m² |
| 13 | Tháo dỡ cửa đi sắt kéo Đk1 lối ra vào tầng 1 bị rỉ rét, hư hỏng hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,68 | m² |
| 14 | SXLD cửa đi nhôm kéo Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,68 | m² |
| J | Hạng mục 10. Khu chung cư A2 Nam cầu Cẩm Lệ (06 đơn nguyên) | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh bẩn sê nô, ô chuồn cu mái để cán vữa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.010,4 | m² |
| 2 | Cán vữa sàn mái, sê nô, chuồn cu mái tạo dốc có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.010,4 | m² |
| 3 | Quét flinkote chống thấm mái, sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.010,4 | m² |
| 4 | Cạo sủi lớp vôi sơn tường thành sê nô bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,16 | m² |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn Joton 1 lót 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,16 | m² |
| K | Hạng mục 11. Khu chung cư Bắc Mỹ An (02 đơn nguyên) | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch lá nem chống nóng, để cán vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 935,08 | m² |
| 2 | Phá dỡ đường chân tường gạch lót gạch chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,72 | m³ |
| 3 | Vệ sinh, đánh bẩn sàn mái để cán vữa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 935,08 | m² |
| 4 | Cán vữa sàn mái không đánh màu, chiều dày 2cm, VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 935,08 | m² |
| 5 | Cán vữa sàn mái có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 935,08 | m² |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 935,08 | m² |
| 7 | Lát gạch chống nóng chữ U (20x20x8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 935,08 | m² |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m² |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm (40x80x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | m² |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m² |
| 13 | Cạo gỉ lan can sắt bị rỉ rét để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,22 | m² |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,22 | m² |
| 15 | Vận chuyển xà bần xuống dưới để chở đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,07 | m³ |
| 16 | Vận chuyển xà bần đi đổ phạm vi ≤1000m bằng ô tô 7T, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ô tô 7T, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển tiếp 12km (ngoài phạm vi 5km), ô tô 7T, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | 100m³ |
| L | Hạng mục 12. Khu chung cư Cuối tuyến Bạch Đằng Đông (10 đơn nguyên) | |||
| 1 | Tháo dỡ, cắt bỏ mái tôn bị thủng lớn, rỉ rét, mục đứt đường chân cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,2 | m² |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm (40x80x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,33 | m² |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài tôn ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,472 | 100m² |
| 6 | Gia cố mái tôn bị chớm đinh, thủng (bổ sinh đinh vít và trít silicon tại các vị trí bị thủng lỗ đinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,424 | 100m² |
| 7 | Bổ sung đai kẹp bọc nhựa chữ U giằng chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.300 | đai |
| 8 | Tháo dỡ tè mái tôn đỉnh, góc mái bị hỏng (rộng 0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494 | m² |
| 9 | SXLD tè mái tôn đỉnh, góc mái bị hỏng (rộng 0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,94 | 100m² |
| 10 | Vệ sinh, đánh bẩn sê nô, ô chuồn cu mái để cán vữa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 898,8 | m² |
| 11 | Cán vữa sàn mái, sê nô, chuồn cu mái tạo dốc có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 898,8 | m² |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 898,8 | m² |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,88 | 100m² |
| 14 | Tháo dỡ ô cửa lật tại vị trí cầu thang bộ bị hư hỏng, rét rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,52 | m² |
| 15 | Tháo dỡ khung hoa sắt bảo vệ bị hư hỏng, rét rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m² |
| 16 | SX cửa sổ nhôm kính trượt (thay ô cửa lật SL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,52 | m² |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,52 | m² |
| 18 | SX khung hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m² |
| 19 | Cạo gỉ khung hoa sắt bảo vệ còn lại bị rỉ rét để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,28 | m² |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,024 | m² |
| 21 | Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m² |
| 22 | Cắt bỏ đường ống cấp nước fi60 bị rỉ rét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 mạch |
| 23 | Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m |
| 24 | Cút nhựa PPR nối hàn, Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 25 | Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Côn nhựa PPR nối hàn ren ngoài, Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PPR nối hàn, Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 29 | Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 30 | Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤4m, VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m³ |
| 31 | Trát tường trong dày 1.5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m² |
| 32 | Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m² |
| M | Hạng mục 13. Khu chung cư Khuê Trung (02 đơn nguyên) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m² |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm (40x80x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | m² |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m² |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | 100m² |
| 7 | Cạo sủi lớp vữa tường, trần bong tróc vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,62 | m² |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,7 | m² |
| 9 | Trát trần VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,92 | m² |
| 10 | Cạo sủi lớp vôi sơn tường bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.894,32 | m² |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn Joton 1 lót 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.194,94 | m² |
| N | Hạng mục 14. Khu chung cư TNT Khuê Trung (04 đơn nguyên) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | 100m² |
| 2 | Tháo dỡ ô cửa lật tại vị trí cầu thang bộ bị hư hỏng, rét rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,64 | m² |
| 3 | Tháo dỡ khung hoa sắt bảo vệ bị hư hỏng, rét rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m² |
| 4 | SX cửa sổ nhôm kính trượt (thay ô cửa lật SL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,64 | m² |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,64 | m² |
| 6 | SX khung hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m² |
| 7 | Cạo gỉ khung hoa sắt bảo vệ còn lại bị rỉ rét để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,304 | m² |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,368 | m² |
| 9 | Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m² |
| 10 | Cắt bỏ đường ống cấp nước fi60 bị rỉ rét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 mạch |
| 11 | Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 12 | Cút nhựa PPR nối hàn, Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Côn nhựa PPR nối hàn ren ngoài, Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m |
| 16 | Cút nhựa PPR nối hàn, Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 17 | Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤4m, VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m³ |
| 19 | Trát tường trong dày 1.5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m² |
| 20 | Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m² |
| O | Hạng mục 15. Khu chung cư Trần Cao Vân (04 đơn nguyên) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.375,88 | m² |
| 2 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,759 | 100m² |
| 3 | Bổ sung đai kẹp bọc nhựa chữ U giằng chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.476 | đai |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà: dây thép Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét L=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét L=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 7 | Vệ sinh, đánh bẩn sê nô, ô chuồn cu mái để cán vữa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,58 | m² |
| 8 | Cán vữa sàn mái, sê nô, chuồn cu mái tạo dốc có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,58 | m² |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,58 | m² |
| P | Hạng mục 16. Khu chung cư Hòa Hiệp (05 đơn nguyên) | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh bẩn sê nô, ô chuồn cu mái để cán vữa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.141,09 | m² |
| 2 | Cán vữa sàn mái, sê nô, chuồn cu mái tạo dốc có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.141,09 | m² |
| 3 | Quét flinkote chống thấm mái, sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.141,09 | m² |
| 4 | Tháo dỡ tè mái tôn úp khe lún mái bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,25 | m² |
| 5 | SXLD tè mái tôn úp thành khe lún mái bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | 100m² |
| 6 | Bê tông sàn, mái đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m³ |
| 7 | Đục tỉa vết nứt trần rộng 5cm, dọc theo chiều dài vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | m² |
| 8 | Bơm Sika vào khe nứt, dọc theo chiều dài vết nứt (Định mức: 0,1kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | md |
| 9 | Trát trần VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | m² |
| 10 | Cạo sủi lớp vôi sơn tường, trần bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.624,34 | m² |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong 0 bả, sơn Joton 1 lót 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.624,34 | m² |
| Q | Hạng mục 17. Khu chung cư Vũng Thùng (06 đơn nguyên) | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can, hàng rào, cửa đi sắt bị rét rỉ, mục, hư hỏng hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,56 | m² |
| 2 | Sản xuất lan can sắt quanh bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,44 | m² |
| 3 | Sản xuất hàng rào song sắt ngăn nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m² |
| 4 | Sản xuất cửa đi song sắt nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m² |
| 5 | Sửa chữa lan can sắt quanh bồn hoa bị mục chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,72 | m² |
| 6 | Cạo gỉ lan can, hàng rào, cửa đi sắt còn lại bị rét rỉ để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,52 | m² |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,04 | m² |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt bồn hoa, hàng rào, cửa đi sắt nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,08 | m² |
| 9 | Sửa chữa cửa đi sắt Đ1 lối ra vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,68 | m² |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,8 | m² |
| 11 | Phá dỡ tường gạch để xử lý hộp kỹ thuật bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,57 | m³ |
| 12 | Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | 100m |
| 13 | Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | cái |
| 14 | Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤4m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,46 | m³ |
| 15 | Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤16m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,11 | m³ |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,7 | m² |
| 17 | Cạo sủi vôi tường bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.472,04 | m² |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn Joton 1 lót 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.697,74 | m² |
| 19 | Sản xuất cửa nhôm thăm hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,78 | m² |
| 20 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,78 | m² |
| 21 | Cắt bỏ đường ống cấp nước fi76 bị rỉ rét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 mạch |
| 22 | Ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 23 | Cút nhựa PPR nối hàn, Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 24 | Côn nhựa PPR nối hàn ren trong, Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Côn nhựa PPR nối hàn ren ngoài, Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Xây tường gạch ống 9x9x19, dày ≤10, h≤4m, VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m³ |
| 27 | Trát tường trong dày 1.5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m² |
| 28 | Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m² |
| 29 | Vận chuyển xà bần phạm vi ≤1000m bằng ô tô 7T, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ô tô 7T, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển tiếp 12km (ngoài phạm vi 5km), ô tô 7T, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m³ |
| R | Hạng mục 18. BỐC XẾP & VẬN CHUYỂN LÊN CAO | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển lên cao: Cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,84 | m³ |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển lên cao: Sơn, bột các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | tấn |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển lên cao: Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,12 | 1000v |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển lên cao: Tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,09 | 100m² |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển lên cao: Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,39 | tấn |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển lên cao: Vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,21 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi