Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200874322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ DIÊN LÃM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200845733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Lâm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 07:06:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,672,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,995 | m3 |
| 2 | Đào móng băng công trình đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,438 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,901 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,076 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,679 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,367 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,272 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,232 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1 | m3 |
| 17 | Vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,444 | m3 |
| 19 | Trát tường chân móng, tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,423 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,945 | m2 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 1 | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,302 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,937 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,591 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | m3 |
| 16 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,443 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,361 | m3 |
| 18 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,588 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | m3 |
| 20 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,874 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | m3 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C150x65x20x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,995 | m2 |
| 27 | Bu lông M16x150 (giằng đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Bu lông M12x40 (bọ xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 29 | Bu lông M18x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Bu lông M18x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Bu lông M18x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 32 | Tăng đơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 33 | Lợp mái tôn cách nhiệt PU OLYMPIC dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,2 | m2 |
| 34 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.504,8 | cái |
| 35 | Tôn ốp nóc + máng thoát nước khổ rộng 600 dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,55 | md |
| 36 | Lợp trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,7 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | tấn |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 1 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,95 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,044 | m2 |
| 3 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,953 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,787 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,972 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,972 | m2 |
| 9 | Màng chống thấm bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,56 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,48 | m |
| 12 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361 | md |
| 13 | Đắp bộ chữ (Nhà văn hóa xóm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,29 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,994 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,787 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,95 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,831 | m2 |
| 19 | Cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | m2 |
| 22 | Hoa sắt của thép hộp 20x20x1,4 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,242 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 1 | |||
| 1 | Tủ điện vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện (kích thước 350x500x200 treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện mặt nhựa 10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PXLE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Đế âm ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578 | m |
| 19 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 1 | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Bu lông nở bung D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Kéo rãi dây nối đất D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 6 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Phụ kiện lắp đầu vào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Đào mương tiếp địa, đât cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| F | THOÁT NƯỚC SÀN NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút chếch 135 độ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Cùm treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| G | PHẦN MÓNG NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,995 | m3 |
| 2 | Đào móng băng công trình đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,438 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,901 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,076 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,679 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,367 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,272 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,232 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1 | m3 |
| 17 | Vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,444 | m3 |
| 19 | Trát tường chân móng, tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,423 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,945 | m2 |
| H | PHẦN THÂN NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 4 | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,302 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,937 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,591 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | m3 |
| 16 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,443 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,361 | m3 |
| 18 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,588 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | m3 |
| 20 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,874 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | m3 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C150x65x20x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,995 | m2 |
| 27 | Bu lông M16x150 (giằng đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Bu lông M12x40 (bọ xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 29 | Bu lông M18x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Bu lông M18x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Bu lông M18x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 32 | Tăng đơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 33 | Lợp mái tôn cách nhiệt PU OLYMPIC dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,2 | m2 |
| 34 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.504,8 | cái |
| 35 | Tôn ốp nóc + máng thoát nước khổ rộng 600 dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,55 | md |
| 36 | Lợp trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,7 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | tấn |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 4 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,95 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,044 | m2 |
| 3 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,953 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,787 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,972 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,972 | m2 |
| 9 | Màng chống thấm bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,56 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,48 | m |
| 12 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361 | md |
| 13 | Đắp bộ chữ (Nhà văn hóa xóm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,29 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,994 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,787 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,95 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,831 | m2 |
| 19 | Cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | m2 |
| 22 | Hoa sắt của thép hộp 20x20x1,4 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,242 | 100m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 4 | |||
| 1 | Tủ điện vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện (kích thước 350x500x200 treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện mặt nhựa 10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PXLE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Đế âm ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578 | m |
| 19 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| K | PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 4 | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Bu lông nở bung D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Kéo rãi dây nối đất D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 6 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Phụ kiện lắp đầu vào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Đào mương tiếp địa, đât cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| L | THOÁT NƯỚC SÀN NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 4 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút chếch 135 độ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Cùm treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| M | PHẦN MÓNG NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 7 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,995 | m3 |
| 2 | Đào móng băng công trình đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,438 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,901 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,076 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,679 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,367 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,272 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,232 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1 | m3 |
| 17 | Vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,444 | m3 |
| 19 | Trát tường chân móng, tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,423 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,945 | m2 |
| N | PHẦN THÂN NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 7 | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,302 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,937 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,591 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | m3 |
| 16 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,443 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,361 | m3 |
| 18 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,588 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | m3 |
| 20 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,874 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | m3 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C150x65x20x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,995 | m2 |
| 27 | Bu lông M16x150 (giằng đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Bu lông M12x40 (bọ xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 29 | Bu lông M18x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Bu lông M18x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Bu lông M18x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 32 | Tăng đơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 33 | Lợp mái tôn cách nhiệt PU OLYMPIC dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,2 | m2 |
| 34 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.504,8 | cái |
| 35 | Tôn ốp nóc + máng thoát nước khổ rộng 600 dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,55 | md |
| 36 | Lợp trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,7 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | tấn |
| O | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 7 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,95 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,044 | m2 |
| 3 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,953 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,787 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,972 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,972 | m2 |
| 9 | Màng chống thấm bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,56 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,48 | m |
| 12 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361 | md |
| 13 | Đắp bộ chữ (Nhà văn hóa xóm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,29 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,994 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,787 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,95 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,831 | m2 |
| 19 | Cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | m2 |
| 22 | Hoa sắt của thép hộp 20x20x1,4 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,242 | 100m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 7 | |||
| 1 | Tủ điện vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện (kích thước 350x500x200 treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện mặt nhựa 10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PXLE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Đế âm ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578 | m |
| 19 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| Q | PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 7 | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Bu lông nở bung D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Kéo rãi dây nối đất D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 6 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Phụ kiện lắp đầu vào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Đào mương tiếp địa, đât cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| R | THOÁT NƯỚC SÀN NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 7 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút chếch 135 độ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Cùm treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| S | PHẦN MÓNG NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 10 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,995 | m3 |
| 2 | Đào móng băng công trình đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,438 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,901 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,076 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,679 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,367 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,272 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,232 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1 | m3 |
| 17 | Vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,444 | m3 |
| 19 | Trát tường chân móng, tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,423 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,945 | m2 |
| T | PHẦN THÂN NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 10 | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,302 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,937 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,591 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | m3 |
| 16 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,443 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,361 | m3 |
| 18 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,588 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | m3 |
| 20 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,874 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | m3 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C150x65x20x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,995 | m2 |
| 27 | Bu lông M16x150 (giằng đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Bu lông M12x40 (bọ xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 29 | Bu lông M18x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Bu lông M18x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Bu lông M18x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 32 | Tăng đơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 33 | Lợp mái tôn cách nhiệt PU OLYMPIC dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,2 | m2 |
| 34 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.504,8 | cái |
| 35 | Tôn ốp nóc + máng thoát nước khổ rộng 600 dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,55 | md |
| 36 | Lợp trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,7 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | tấn |
| U | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 10 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,95 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,044 | m2 |
| 3 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,953 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,787 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,972 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,972 | m2 |
| 9 | Màng chống thấm bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,56 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,48 | m |
| 12 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361 | md |
| 13 | Đắp bộ chữ (Nhà văn hóa xóm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,29 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,994 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,787 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,95 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,831 | m2 |
| 19 | Cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | m2 |
| 22 | Hoa sắt của thép hộp 20x20x1,4 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,242 | 100m2 |
| V | PHẦN ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 10 | |||
| 1 | Tủ điện vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện (kích thước 350x500x200 treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện mặt nhựa 10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PXLE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Đế âm ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578 | m |
| 19 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| W | PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 10 | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Bu lông nở bung D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Kéo rãi dây nối đất D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 6 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Phụ kiện lắp đầu vào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Đào mương tiếp địa, đât cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| X | THOÁT NƯỚC SÀN NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút chếch 135 độ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Cùm treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| Y | PHẦN MÓNG NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 11 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,995 | m3 |
| 2 | Đào móng băng công trình đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,438 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,901 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,076 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,679 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,367 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,272 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,232 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1 | m3 |
| 17 | Vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,444 | m3 |
| 19 | Trát tường chân móng, tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,423 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,945 | m2 |
| Z | PHẦN THÂN NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 11 | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,302 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,937 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,591 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | m3 |
| 16 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,443 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,361 | m3 |
| 18 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,588 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | m3 |
| 20 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,874 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | m3 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C150x65x20x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,995 | m2 |
| 27 | Bu lông M16x150 (giằng đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Bu lông M12x40 (bọ xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 29 | Bu lông M18x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Bu lông M18x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Bu lông M18x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 32 | Tăng đơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 33 | Lợp mái tôn cách nhiệt PU OLYMPIC dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,2 | m2 |
| 34 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.504,8 | cái |
| 35 | Tôn ốp nóc + máng thoát nước khổ rộng 600 dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,55 | md |
| 36 | Lợp trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,7 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | tấn |
| AA | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 11 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,95 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,044 | m2 |
| 3 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,953 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,787 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,972 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,972 | m2 |
| 9 | Màng chống thấm bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,56 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,48 | m |
| 12 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361 | md |
| 13 | Đắp bộ chữ (Nhà văn hóa xóm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,29 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,994 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,787 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,95 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,831 | m2 |
| 19 | Cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | m2 |
| 22 | Hoa sắt của thép hộp 20x20x1,4 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,242 | 100m2 |
| AB | PHẦN ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 11 | |||
| 1 | Tủ điện vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện (kích thước 350x500x200 treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện mặt nhựa 10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PXLE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Đế âm ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578 | m |
| 19 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AC | PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 11 | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Bu lông nở bung D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Kéo rãi dây nối đất D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 6 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Phụ kiện lắp đầu vào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Đào mương tiếp địa, đât cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| AD | THOÁT NƯỚC SÀN NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM 11 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút chếch 135 độ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Cùm treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi