Gói thầu: Thi công xây dựng+Lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200859444-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA
Tên gói thầu Thi công xây dựng+Lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200858572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020(bổ sung ngân sách thị xã) + thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 10:44:00 đến ngày 2020-08-31 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,876,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,800,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ LÒ ĐỐT RÁC
1 Chi phí thiết bị lò đốt rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1
B NHÀ CHỨA RÁC KT 30X21M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3137 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,5964 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,196 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1792 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,1703 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,392 100m2
7 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2938 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2867 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6762 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0927 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6152 tấn
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0266 100m3
13 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,4062 m3
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1324 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2444 100m2
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,0408 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2764 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5303 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5164 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0564 tấn
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1148 100m3
22 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,8268 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2412 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3202 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,155 tấn
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,6019 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3448 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4284 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7633 tấn
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,3066 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5303 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8369 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 340,214 m2
34 Bu lông D18 L400 - đỉnh cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112 cái
35 Gia công giằng mái thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5589 tấn
36 Gia công giằng mái thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1884 tấn
37 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7473 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87,5023 m2
39 Gia công xà gồ thép C Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2797 tấn
40 Thép tròn D12 giằng xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 156,61 kg
41 Gia công xà gồ thép bản mã Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3442 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6239 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 438,3468 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông 11 múi dày 0.4ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0047 100m2
45 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0459 100m2
46 Tấm ốp khổ rộng 400mm, dày 0,40mm (tôn úp diềm 2 đầu hồi) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,664 md
47 Máng nước khổ rộng 600mm, dày 0,40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 md
48 Ống nhựa PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,868 100m
49 Cút nhựa PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
50 Chếch nhựa PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
51 Quả cầu thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
52 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
53 Măng sông nối ống D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
54 Đai giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
55 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,0634 m3
56 Rải bạt dứa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,4127 100m2
57 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,1903 m3
58 Lắp đặt đèn thả công nghiệp 250W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
59 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
62 Lắp đặt đựng aptomat Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ABC 2x50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
66 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
67 Bình chữa cháy bột MFZ4-BC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
68 Bình chữa cháy khí CO2-MT3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
69 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
70 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
71 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
72 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105 m
73 Bật đỡ D8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
74 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột, mái nhà, fi 14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
75 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
76 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
77 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,8 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,8 m3
C NHÀ ĐIỀU HÀNH CẢI TẠO
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121,6287 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2276 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,85 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,324 m2
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7047 m3
6 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,241 m3
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0693 1 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0063 1m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0052 100kg
10 Xây móng bằng gạch Tuynel đặc (6x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2977 m3
11 Xây móng bằng gạch Tuynel đặc (6x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3638 m3
12 Xây móng bằng gạch Tuynel đặc (6x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3049 m3
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7425 m2
14 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7425 1m2
15 Đắp đất nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6197 m3
16 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0231 m3
17 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1563 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0119 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0175 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cấu kiện
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2044 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ (6x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0833 m2
24 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 122,4786 1m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 122,4786 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 242,1262 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 1m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 225,5562 1m2
29 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400mm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,048 1m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,381 m3
31 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5948 1m2
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,0235 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4918 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1639 m3
35 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2192 m3
36 Xây móng bằng gạch Tuynel đặc (6x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4534 m2
37 Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,0579 100m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.40ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,269 tấn
39 Gia công nẹp thép 30x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0804 tấn
40 Lắp dựng nẹp mái thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0804 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,9261 tấn
42 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4398 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4398 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,9728 m3
45 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5348 100m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0713 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0501 tấn
48 Gia công bán kèo thép hộp 40x80x1.4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0615 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0001 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7259 tấn
51 Gia công dầm trần Thép hộp 20x40x1.4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1526 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,562 tấn
53 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1526 100m2
54 Lợp Trần nhựa dày 0.35ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8007 tấn
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0722 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0672 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 tấn
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1278 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,904 tấn
60 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1324 tấn
61 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0088 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,275 tấn
63 Sản xuất tôn bịt cửa dày 2ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1944 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,7636 tấn
65 Sắt vuông đặc 10x10 nẹp quanh phần ốp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1814 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,2432 1m2
67 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2304 md
68 Gioăng cao su đệm kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 kg
69 Nẹp nhôm U15x10x0.8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1452 cái
70 Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,82 cái
72 Khoá cửa đi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
73 Chốt cửa đi + cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
74 Móc gió cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
75 Tay kéo cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
76 Bản lề cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 bộ
77 Lắp đặt các loại đèn đơn 1,2m - 36W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
78 Lắp đặt đèn compact gắn tường 12W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
79 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
80 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
81 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
85 Lắp đặt dây dẫn nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
89 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 bình
90 Bình chữa cháy bột MFZ4-BC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 0.0
91 Bình chữa cháy khí CO2-MT3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
92 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
93 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
94 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
95 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
96 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + ống thải chữ P + dây cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa vòi chậu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
98 Lắp đặt hộp đựng xà bông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
99 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
100 Lắp đặt kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
101 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
102 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 cái
105 LĐ cút ren trong PPR, đk 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
106 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
107 LĐ cút ren trong PPR, đk 20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
108 LĐ tê nhựa PPR, đk 20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
109 LĐ côn thu nhựa PPR, đk 50x20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
110 LĐ tê nhựa PPR, đk 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
111 Lắp đặt van khóa D50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
112 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 cái
114 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m3
115 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8028 100m3
116 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0723 m3
117 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3595 m3
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0099 100m2
119 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 m3
120 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0097 100m2
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0114 tấn
122 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1919 m3
123 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0112 100m2
124 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0235 tấn
125 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cấu kiện
126 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
127 Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9671 m3
128 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,107 m2
129 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,107 m2
130 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,829 m2
131 Cút sành D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
132 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,176 m3
133 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 m3
134 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
135 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0296 100m2
136 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m3
137 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1108 tấn
138 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0301 tấn
139 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7142 m2
140 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,141 tấn
D NGOẠI THẤT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,1855 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,249 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9455 m3
4 Rải bạt dứa cách ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1891 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,891 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0185 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1034 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7401 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0673 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0155 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0875 tấn
12 Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9514 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,7715 m2
14 Đánh màu bằng XM Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,7715 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,4085 m2
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m
17 Lưới thép B40 khổ 1,2m, dày 3ly - 1,8kg/1m2 (báo giá QII.2020) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,6536 kg
18 Lắp dựng lưới thép B40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,252 m2
19 Gia công lan can trụ hàng rào thép ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 tấn
20 Gia công lan can trụ hàng rào thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 tấn
21 Gia công lan can sắt vuông đặc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0684 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,6289 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,684 m2
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,421 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,9835 m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0125 m3
27 Rải bạt dứa cách ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2025 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,025 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1089 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7533 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0685 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0191 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0909 tấn
35 Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,1312 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,1128 m2
37 Đánh màu bằng XM Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,1128 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,6972 m2
39 Lưới thép B40 khổ 1,2m, dày 3ly - 1,8kg/1m2 (báo giá QII.2020) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,45 kg
40 Lắp dựng lưới nắp đậy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,25 m2
41 Gia công khung sắt nắp đậy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1253 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m2
43 Lắp dựng khung lưới nắp đậy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,75 m2
44 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9404 m3
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1746 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,632 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3256 100m2
50 Gia công cột bằng thép ống D90x3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3328 tấn
51 Gia công cột bằng thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0027 tấn
52 Gia công cột bằng sắt vuông đặc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1015 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,7503 m2
54 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4371 tấn
55 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 m
56 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
57 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m3
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m3
59 Móc treo cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
60 Cáp nhôm 4 ruột bọc cách điện Cadi-Sun XLPE/PVC AXV (4x70) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
61 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 Km
62 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 m3
63 Rải bạt dứa cách ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,5 m3
65 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85 10m
66 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,738 100m3
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2933 m3
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2964 100m3
69 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4225 m3
70 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6575 100m2
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0965 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,2455 m3
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 100m3
E ĐƯỜNG VÀO + SAN GẠT MẶT BẰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 213,239 m3
2 Đào san đất, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,1915 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2017 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,8149 100m3
5 Đào nền đường, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,5135 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,13 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,008 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,3867 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->