Gói thầu: Thi công xây dựng+Lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200859444-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng+Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200858572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020(bổ sung ngân sách thị xã) + thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 10:44:00 đến ngày 2020-08-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,876,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,800,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Chi phí thiết bị lò đốt rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lò |
| B | NHÀ CHỨA RÁC KT 30X21M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3137 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5964 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,196 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1792 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1703 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2938 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2867 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6762 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0927 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6152 | tấn |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0266 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4062 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1324 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2444 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0408 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2764 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5303 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5164 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0564 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1148 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8268 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2412 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3202 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,155 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6019 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3448 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4284 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7633 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3066 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5303 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8369 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 340,214 | m2 |
| 34 | Bu lông D18 L400 - đỉnh cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 35 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5589 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1884 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7473 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,5023 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2797 | tấn |
| 40 | Thép tròn D12 giằng xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,61 | kg |
| 41 | Gia công xà gồ thép bản mã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3442 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6239 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 438,3468 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông 11 múi dày 0.4ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0047 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0459 | 100m2 |
| 46 | Tấm ốp khổ rộng 400mm, dày 0,40mm (tôn úp diềm 2 đầu hồi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,664 | md |
| 47 | Máng nước khổ rộng 600mm, dày 0,40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | md |
| 48 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | 100m |
| 49 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 50 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 51 | Quả cầu thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 53 | Măng sông nối ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 54 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 55 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0634 | m3 |
| 56 | Rải bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4127 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,1903 | m3 |
| 58 | Lắp đặt đèn thả công nghiệp 250W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đựng aptomat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ABC 2x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 67 | Bình chữa cháy bột MFZ4-BC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 68 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 69 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 73 | Bật đỡ D8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột, mái nhà, fi 14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 75 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 77 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8 | m3 |
| C | NHÀ ĐIỀU HÀNH CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,6287 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2276 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,85 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7047 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0693 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0063 | 1m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0052 | 100kg |
| 10 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc (6x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2977 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc (6x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3638 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc (6x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3049 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7425 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7425 | 1m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6197 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0231 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1563 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2044 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ (6x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0833 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,4786 | 1m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,4786 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242,1262 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,5562 | 1m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,048 | 1m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,381 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5948 | 1m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,0235 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4918 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1639 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2192 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc (6x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4534 | m2 |
| 37 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0579 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.40ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,269 | tấn |
| 39 | Gia công nẹp thép 30x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0804 | tấn |
| 40 | Lắp dựng nẹp mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0804 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9261 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4398 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4398 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9728 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5348 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0713 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0501 | tấn |
| 48 | Gia công bán kèo thép hộp 40x80x1.4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0615 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0001 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7259 | tấn |
| 51 | Gia công dầm trần Thép hộp 20x40x1.4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1526 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,562 | tấn |
| 53 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1526 | 100m2 |
| 54 | Lợp Trần nhựa dày 0.35ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8007 | tấn |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0722 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0672 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | tấn |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1278 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,904 | tấn |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1324 | tấn |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,275 | tấn |
| 63 | Sản xuất tôn bịt cửa dày 2ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1944 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7636 | tấn |
| 65 | Sắt vuông đặc 10x10 nẹp quanh phần ốp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1814 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2432 | 1m2 |
| 67 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2304 | md |
| 68 | Gioăng cao su đệm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | kg |
| 69 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1452 | cái |
| 70 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,82 | cái |
| 72 | Khoá cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 74 | Móc gió cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Tay kéo cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn đơn 1,2m - 36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn compact gắn tường 12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bình |
| 90 | Bình chữa cháy bột MFZ4-BC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 0.0 |
| 91 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + ống thải chữ P + dây cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vòi chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | cái |
| 105 | LĐ cút ren trong PPR, đk 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | LĐ cút ren trong PPR, đk 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 108 | LĐ tê nhựa PPR, đk 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | LĐ côn thu nhựa PPR, đk 50x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | LĐ tê nhựa PPR, đk 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khóa D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8028 | 100m3 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0723 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3595 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0099 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1919 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0235 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9671 | m3 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,107 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,107 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,829 | m2 |
| 131 | Cút sành D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | 100m2 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 137 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1108 | tấn |
| 138 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0301 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7142 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| D | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1855 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,249 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9455 | m3 |
| 4 | Rải bạt dứa cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1891 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,891 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1034 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7401 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0673 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0875 | tấn |
| 12 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9514 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7715 | m2 |
| 14 | Đánh màu bằng XM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7715 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4085 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m |
| 17 | Lưới thép B40 khổ 1,2m, dày 3ly - 1,8kg/1m2 (báo giá QII.2020) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6536 | kg |
| 18 | Lắp dựng lưới thép B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,252 | m2 |
| 19 | Gia công lan can trụ hàng rào thép ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 20 | Gia công lan can trụ hàng rào thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 21 | Gia công lan can sắt vuông đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6289 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,684 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,421 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9835 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0125 | m3 |
| 27 | Rải bạt dứa cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2025 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,025 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1089 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7533 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0685 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0191 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0909 | tấn |
| 35 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1312 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1128 | m2 |
| 37 | Đánh màu bằng XM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1128 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6972 | m2 |
| 39 | Lưới thép B40 khổ 1,2m, dày 3ly - 1,8kg/1m2 (báo giá QII.2020) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,45 | kg |
| 40 | Lắp dựng lưới nắp đậy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 41 | Gia công khung sắt nắp đậy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1253 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khung lưới nắp đậy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9404 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1746 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,632 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3256 | 100m2 |
| 50 | Gia công cột bằng thép ống D90x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3328 | tấn |
| 51 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 52 | Gia công cột bằng sắt vuông đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1015 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7503 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4371 | tấn |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m |
| 56 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 59 | Móc treo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 60 | Cáp nhôm 4 ruột bọc cách điện Cadi-Sun XLPE/PVC AXV (4x70) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | Km |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 63 | Rải bạt dứa cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | m3 |
| 65 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | 10m |
| 66 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | 100m3 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2933 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2964 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4225 | m3 |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6575 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0965 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2455 | m3 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG VÀO + SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 213,239 | m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1915 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2017 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8149 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5135 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,13 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3867 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi