Gói thầu: 01.XL: Xây lắp và thiết bị nội thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200870787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây lắp và thiết bị nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200759456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 16:54:00 đến ngày 2020-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,970,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ 03 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 171,156 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 24,0018 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 118,686 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 318,816 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 32,1034 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,0857 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 4,156 | m3 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 7,8216 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đi đổ ở bãi thải | Chương V của E-HSMT | 11,7324 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0857 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 có trộn phụ gia chống thấm SIKA, định mức 5lit/1m3 | Chương V của E-HSMT | 318,816 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 63,096 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 318,816 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 63,096 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 381,912 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,0018 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 128,082 | m2 |
| 22 | Chống thấm Sê nô và sàn vệ sinh bằng phương pháp khò nhiệt SIKA BITUMSEL hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 123,9682 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 90,2734 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 108,7986 | m2 |
| 25 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 118,4832 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 24,0018 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương)1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 118,4832 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 118,4832 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 12,9511 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh thanh nhôm XINGFA - ZONGKAI , phụ kiện 3 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm, kính trắng 6,38ly hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 20,58 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay thanh nhôm XINGFA - ZONGKAI , phụ kiện bản lề chữ A, thay chuyển động đa điểm, kính trắng 6,38ly hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 81 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất thanh nhôm XINGFA - ZONGKAI , phụ kiện 2 bản lề, 1 tay cài đơn, kính trắng 6,38ly hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 33 | Khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Gia công, đánh rỉ hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 35 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ (lấy bằng 70% diện tích hoa sắt) | Chương V của E-HSMT | 49,896 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 69,66 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 41 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 7,8216 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải đi đổ ở bãi thải | Chương V của E-HSMT | 7,5764 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 48,356 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 48,356 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay thanh nhôm XINGFA - ZONGKAI , phụ kiện bản lề chữ A, thay chuyển động đa điểm, kính trắng 6,38ly hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 69,66 | m2 |
| 46 | Thay thế Bản lề cửa đi | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Sản xuất lan can thép hộp 30x30x1,4, bao gồm cả sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 2,9385 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 2,9385 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 50 | Lắp đặt tủ điện 400x600x200mm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các automat 3P-100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 3P-75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 3P-50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt automat 2P-20A | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4 ruột 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 57 | Lắp đặt ống luồn dây mềm, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nẹp vuông 40x25 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 60 | Đầu cos nhôm 70 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Đầu cos đồng nhôm 70 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Điều hòa 2 cục 12000BTU, 1 chiều. Phạm vi hiệu quả 15-20m2, có chế độ hẹn giờ, có tính năng tự khởi động lại, chế độ làm lạnh nhanh; sử dụng loại gas R32, điện năng tiêu thụ 1070W, chỉ số EER/COP: 4.63, khả năng hút ẩm 2,0l/h, mức năng lượng tiêu thụ 5 sao, công nghệ Nano E-G, chế độ hoạt động siêu êm, công nghệ INVERTER | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 63 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 64 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 28,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 65 | Lắp đặt các automat 2pha 20A | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 68 | Lắp đặt đèn mắt trâu | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn LED thanh | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 70 | Đèn Led dây | Chương V của E-HSMT | 32 | md |
| 71 | Điều hòa 2 dàn lạnh CASSETTE âm trần 21000 BTU, 1 chiều, không INVERTER, loại gas R410a, điều khiển dây, công suất lạnh (BTU) 1,2: 21.000, công suất lạnh (KW) 1,2: 6.2, COP (làm lạnh): 2.6; điện năng tiêu thụ lạnh (KW) 1: 2.38, nguồn điện 1 pha,220-240V,50Hz. Độ ồn dàn lạnh: (dBA) (Cao/thấp) 4: 43/40. Kích thước dàn lạnh (mm): 260x1300x580, khối lượng dàn lạnh 32kg. Độ ồn dàn nóng (dBA) 3,4: 52; Kích thước dàn nóng (mm): 595x845x300, khối lượng dàn nóng 49kg. Công suất lạnh danh định dựa trên các điều kiện sau: Nhiệt độ gió hồ 27 độ CDB, 19,0 độ CWB, nhiệt độ ngoài trời 35 độ CBD, 24 độ CWB. Chiều dài ống gas tương đương 7,5m nằm ngang. | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 73 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt công tắc 3 phím ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt ống ruột mềm, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 80 | Lắp đặt đèn mắt trâu | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Đèn Led dây | Chương V của E-HSMT | 16 | md |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 3 phím ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt ống ruột mềm, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt đèn mắt trâu | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Đèn Led dây | Chương V của E-HSMT | 35 | md |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100 m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 101 | Cút nhựa D40x25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa ren - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 103 | Đắc co D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Tê nhựa D40x25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 42x60: | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa, ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt xí bệt INAX trắng AC-969VN+ phụ kiện hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt Lavabo INAX trắng loại L 298V, chân chậu L298VD + phụ kiện hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 122 | Vòi Lavabo Inax LFV-2002S hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi INAX KF-5075 VA hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Van phao tự động | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 126 | Vòi rửa | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 129 | Nẹp ống | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 130 | Đinh vít | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt xí bệt INAX trắng AC-969VN+ phụ kiện hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX AU -411V hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 134 | Lắp đặt Lavabo INAX trắng loại L 298V, chân chậu L298VD + phụ kiện hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 135 | Vòi Lavabo Inax LFV-2002S hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi INAX KF-5075 VA hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 137 | Thiết bị van xả cảm ứng tiểu treo hiệu INAX OKUV-120S (A) hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 138 | Vòi xả nước | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng khung gỗ, KT 30x30 | Chương V của E-HSMT | 0,2293 | 1m3 cấu kiện |
| 140 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Chương V của E-HSMT | 1,1685 | m3 |
| 141 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,0866 | m3 |
| 142 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0136 | 100m3 |
| 143 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,779 | m3 |
| 144 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0251 | 100m2 |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 147 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,4712 | m3 |
| 148 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 149 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 151 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 214 | m2 |
| B | NỘI THẤT | |||
| 1 | Sản xuất gỗ công nghiệp phủ MELAMIN, đục lỗ CNC đường kính 3mm , khung xương gỗ tự nhiên kích thương 30x30mm, khoảng cách các xương 40cm. Tấm nền gỗ tiêu âm 3mm, chất liệu MDF dày 18mm chịu ẩm | Chương V của E-HSMT | 211,4195 | m2 |
| 2 | Sản xuất vách bằng MDF phủ VERNEER vân gỗ, kết hợp hệ nẹp chỉ đồng 8mm. đục lỗ CNC đường kính 3mm , khung xương gỗ tự nhiên kích thương 30x30mm, khoảng cách các xương 40cm. Tấm nền gỗ tiêu âm 3mm, chất liệu MDF dày 18mm chịu ẩm | Chương V của E-HSMT | 31,42 | m2 |
| 3 | Phào nhựa Hàn Quốc 100x100mm | Chương V của E-HSMT | 10,8 | md |
| 4 | Nẹp chỉ đồng 40x70mm | Chương V của E-HSMT | 18,6 | md |
| 5 | Sản xuất phào bằng gỗ Gõ đỏ GHANA kích thước 30x30mm | Chương V của E-HSMT | 102,93 | md |
| 6 | Sản xuất phào bằng gỗ Gõ đỏ GHANA kích thước 25x120mm | Chương V của E-HSMT | 101,44 | md |
| 7 | Làm tường Lambris gỗ Gõ đỏ GHANA, dày 1,5cm, cao 1,2m | Chương V của E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 8 | Sản xuất vách ốp tường bằng gỗ Gõ đỏ GHANA | Chương V của E-HSMT | 58,42 | m2 |
| 9 | Sản xuất nan gỗ Gõ đỏ GHANA, kích thước 2800x 50x100mm. Các nan gỗ kích thước 50x100mm, đặt cách nhau khoảng 75mm; kích thước vách 2800x1550mm. | Chương V của E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 10 | Lô gô bằng Đồng, đường kính 1,0m, Logo dập nổi trên nền tấm đồng dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Chỉ đồng trang trí rộng 10mm, chỉ đồng chèn khe trên ván gỗ dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 4,2 | md |
| 12 | Sản xuất Ghế chủ tọa, bằng gỗ Mun, KT 0,8x0,9x1,27m, đục cao cấp, bọc đệm da, sơn PU | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Sản xuất Ghế thành viên, bằng gỗ Mun, bằng gỗ Mun, KT 0,65x0,7x1,17m, đục cao cấp, bọc đệm da, sơn PU | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Sản xuất Bàn trà lớn, bằng gỗ Mun, KT 1,7x1x0,35m, đục cao cấp, sơn PU | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Sản xuất Bục để tượng, bằng gỗ Mun, KT 0,68x0,68x0,65m, đục cao cấp, sơn PU | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Sản xuất Đôn 2 bên bục tượng, bằng gỗ Mun, KT 0,88x0,48x0,55m, đục cao cấp, sơn PU | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Sản xuất Bàn trà chủ tọa, bằng gỗ Mun, KT 0,68x0,58x0,55m, đục cao cấp, sơn PU | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Sản xuất Bàn trà thành viên, bằng gỗ Mun, KT 0,58x0,43x0,45m, đục cao cấp, sơn PU | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Sản xuất Đôn góc, bằng gỗ Mun, 0,68x0,68x0,65m, đục cao cấp, sơn PU | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Chữ MIKA hút nổi mạ đồng, kích thước 130x20mm. Dòng chữ: Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Ủy ban nhân dân huyện Nghi Xuân | Chương V của E-HSMT | 0,507 | m2 |
| 21 | Sản xuất trần xuyên sáng màng nhựa tổng hợp màu trắng dày 0,17-0,36mm, chống nước, trọng lượng nhẹ, ánh sáng 5000k. Tấm căng Barriol được làm từ Polime | Chương V của E-HSMT | 1,608 | m2 |
| 22 | Thảm trải sàn. Thông tin kỹ thuật: 6201, chất liệu sợi: 100%P, độ dày sợi: 7mm, đế thảm: đế gai | Chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
| 23 | Bục phát biểu kích thước (LT01 Hòa Phát hoặc tương đương) 800x600x1200 gỗ VENEER. Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí, phần thân dưới sơn đen. Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU. | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Bàn giám đốc (Hòa Phát DT1890H16+HOC hoặc tương đương) mặt chữ nhật, yếm bàn ốp nổi các tấm PVC caro trang trí, chân bàn ghép hộp vững chắc, bề thế, bàn kết hợp với ghế Giám đốc, tủ phụ hoặc hộc tùy chọn. Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Hộc Hòa Phát khóa điện tử HS5DT | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Ghế giám đốc (Hòa Phát TQ08 hoặc tương đương), Ghế cao cấp bọc da thật tại phần tiếp xúc với người sử dụng, Tựa nhiều đường gỗ trang trí, có nẹp gỗ bên cạnh, tay ghế gỗ. Có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế, chân xoay có bánh xe. Kích thước: W710xD770xH(1170-1225)mm. Chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da. | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy chiếu đa năng công nghệ mới:<br/>Cường độ chiếu sáng: 4500 Ansi Lumens<br/>Độ tương phản: 4000:1<br/>Độ phân giải: 1024 X 786<br/>Công nghệ: Smart Eco: tự động điều chỉnh ánh sáng theo điều kiện sử dụng thực tế<br/>Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ<br/>Cổng kết nối: VGA; S-Video; Video RCA; Audio; Speaker, RJ45<br/>Kết nối Wireless: Có, HDMI<br/>Trình chiếu ảnh qua USB: Có<br/>Kích thước phóng to màn hình: 30”-300”<br/>Ống kính: (tùy chọn)<br/>Bảo hành: Chính hãng 1 năm, bóng đèn 3 tháng | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Smart Tivi 4K LG 70 inch 70UK6540PTA Độ phân giải:Ultra HD 4K Hệ điều hành:WebOS 4.0 Ứng dụng sẵn có:Youtube, Netflix, Trình duyệt web, LG Content Store Ứng dụng có thể tải thêm:FPT Play, ClipTV, Fim+, MyTV, Nhaccuatui, HTV, Spotify, Zing TV... Remote thông minh:Có Magic Remote (tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ tiếng Việt) Kết nối internet:Cổng LAN, Wifi Cổng HDMI:4 cổng Cổng USB:2 cổng | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Giá treo tivi | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Thùng rác gạt tàn thuốc Inox | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Rèm sáo cửa sổ phòng họp tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| D | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | 1/2.8" 2MP CMOS SONY STARVIS FULL HD.<br/>Chuẩn H265, H265+, H265++ (PAL/NTSC)<br/>0.0001 Lux/F1.04<br/>Độ nhạy sáng cực thấp<br/> Không đèn hồng ngoại, Trong bóng tối quan sát có màu.<br/>BLC/D-WDR , HSBLC, ATR, NR 2D-3D, IR CUT<br/>Quan sát ngày - đêm có màu rõ nét Full Color.<br/>Chống ngược sáng toàn diện True WDR , BLC ,AE.<br/>Chống nhiểu hình ảnh 5 Lever<br/>L 300mm x W 90mm x 80mm<br/>Ngày - đêm , trong nhà - ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 2 | Chuẩn nén hình : H265++ Lưu trữ 5Gb/Ngày/1 camera ip 1080. Chuẩn nén âm thanh G.711A Chuẩn hình: PAL 25fps, NTSC 30fps. Ngõ ra hình: 01 HDMI full HD (1920x1080), Monitor (01VGA) Ngõ vào hình ảnh: 32 kênh IP 5M , 8 kênh IP 4K, chất lượng hình ảnh: 4K , 5M , Full HD 1080P, HD 720P, 960H, D1 Hiển thị qua CMS 1/4/8/25/32 kênh, Xem lại qua CMS 1/4/8/16 kênh. Ngõ ra âm thanh 01 Ra. Chất lượng ghi hình Playback 5M/1080P. Lưu trữ Hỗ trợ 04 HDD , 1 HDD TỐI ĐA 6T. Sao lưu USB 2.0, sao lưu qua mạng. ONVIF 2.0 Hỗ trợ. Truy cập hình ảnh Máy tính: - Winxp,vista,w7 ( dùng CMS, IE, Firefox ) - Macbook: VMeye Điện thoại di đông: - Ipad: Vmeyesuper HD / VmeyeCloud HD - Iphone, Android: Vmeyesuper / VmeyeCloud - Symbian, Window Mobile, RIM ( Blackbery ) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | 16 port 10/100/1000 Mbps PoE Switch (bao hanh 24 thang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | 8 port 10/100/1000 Mbps PoE Switch ( bao hanh 24 thang ) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | 4 port 10/100 Mbps PoE Switch ( bao hanh 24 thang ) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tủ Rack 6U | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Ổ cứng Western tím 6TB | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bộ chuyển đổi quang điện covecter 10/100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp quang ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp mạng cat 6 | Chương V của E-HSMT | 1.050 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện hai ruột 2x1.0 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống bảo vệ dây dẫn DK 25mm | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi