Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Khương Thọ, Ninh Đồng xã nông thôn mới Đồng Sơn, huyện Gò Công Tây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200874795-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Khương Thọ, Ninh Đồng xã nông thôn mới Đồng Sơn, huyện Gò Công Tây
Số hiệu KHLCNT 20200859316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 08:59:00 đến ngày 2020-09-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,415,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến trung thế
1 Công tác phát quang tuyến trung thế phục vụ thi công 22.194 m2
D Phát quang tuyến hạ thế
1 Công tác phát quang tuyến hạ thế phục vụ thi công 20.594 m2
E Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 157 Cái
2 Lắp Đà cản BTCT 1,2m móng M6,5a 157 Cái
3 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 157 Bộ
4 Đào đất móng M6,5a bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (157 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng M6,5a bằng máy đầm bằng tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (157 móng) 1 Khoán
F Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 294 Cái
2 Lắp Đà cản BTCT 1,2m móng M7,5a 294 Cái
3 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 294 Bộ
4 Đào đất móng M7,5a bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (294 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng M7,5a bằng máy đầm bằng tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (294 móng) 1 Khoán
G Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 76 Cái
2 Lắp Đà cản BTCT 1,2m móng M8,5a 76 Cái
3 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 76 Bộ
4 Đào đất móng M8,5a bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (76 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng M8,5a bằng máy đầm bằng tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (76 móng) 1 Khoán
H Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 7 Cái
2 Lắp Đà cản BTCT 1,2m móng M10,5a 7 Cái
3 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 7 Bộ
4 Đào đất móng M10,5a bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,8m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (7 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng M10,5a bằng máy đầm bằng tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (7 móng) 1 Khoán
I Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba (phần trung thế)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) cho móng M12ba 85 Cái
2 Lắp Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) cho móng M12ba 85 Cái
3 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) cho móng M12ba 85 Cái
4 Lắp Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) cho móng M12ba 85 Cái
5 Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 170 Bộ
6 Đào đất móng M12ba bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (85 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng M12ba bằng máy đầm bằng tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (85 móng) 1 Khoán
J Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba (phần hạ thế)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) cho móng M12ba 1 Cái
2 Lắp Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) cho móng M12ba 1 Cái
3 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) cho móng M12ba 1 Cái
4 Lắp Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) cho móng M12ba 1 Cái
5 Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 2 Bộ
6 Đào đất móng M12ba bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng M12ba bằng máy đầm bằng tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
K Móng cột 6,5m - MĐ6,5x1
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 0,226 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 57,2176 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 0,1245 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,205 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 0,0405 M3
6 Đào đất móng MĐ6,5x1 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng MĐ6,5x1 bằng máy đầm bằng tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
L Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 13,52 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 3.422,926 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 7,4495 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 12,2626 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 2,4252 M3
6 Đào đất móng MĐ6,5x2 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (20 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng MĐ6,5x2 bằngmáy đầm bằng tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (20 móng) 1 Khoán
M Móng cột 7,5m - MĐ7,5x1
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 0,338 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 85,5732 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 0,1862 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,3066 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 0,0606 M3
6 Đào đất móng MĐ7,5x1 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng MĐ7,5x1 bằng máy đầm bằng tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
N Móng cột 8,5m - MĐ8,5x1
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 0,338 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 85,5732 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 0,1862 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,3066 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 0,0606 M3
6 Đào đất móng MĐ8,5x1 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng MĐ8,5x1 bằng máy đầm bằng tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
O Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 52,452 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 13.279,5351 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 28,9011 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 47,574 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 9,4086 M3
6 Đào đất móng MĐ7,5x2 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (62 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng MĐ7,5x2 bằng máy đầm bằng tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (62 móng) 1 Khoán
P Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 6,768 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 1.713,4884 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 3,7292 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 6,1386 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 5,3721 M3
6 Đào đất móng MĐ8,5x2 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (8 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng MĐ8,5x2 bằng máy đầm bằng tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (8 móng) 1 Khoán
Q Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 5,78 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 1.463,3515 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 3,1848 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 5,2425 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 1,0368 M3
6 Đào đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (5 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng máy đầm bằng tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (5 móng) 1 Khoán
R Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 41,013 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 10.383,4663 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 22,5982 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 37,1988 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 7,3567 M3
6 Đào đất móng MĐ12x2 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (27 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng MĐ12x2 bằng máy đầm bằng tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (27 móng) 1 Khoán
S Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 4,904 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 1.241,5702 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 2,7021 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 4,4479 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 0,8797 M3
6 Đào đất móng MĐ14x2 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 3m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng MĐ14x2 bằngmáy đầm bằng tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) 1 Khoán
T Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (phần trung thế)
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 26 Cái
2 Móng neo xuống BTCT 1200x200mm (87kg) 26 Cái
3 Lắp Móng neo xuống BTCT 1200x200mm (87kg) 26 Cái
4 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 26 Cái
5 Đào đất móng MNX 12x2 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (26 móng) 1 Khoán
6 Đắp đất móng MNX 12x2 bằng máy đầm bằng tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (26 móng) 1 Khoán
U Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (phần hạ thế)
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 140 Cái
2 Móng neo xuống BTCT 1200x200mm (87kg) 140 Cái
3 Lắp Móng neo xuống BTCT 1200x200mm (87kg) 140 Cái
4 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 140 Cái
5 Đào đất móng MNX 12x2 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (140 móng) 1 Khoán
6 Đắp đất móng MNX 12x2 bằng máy đầm bằng tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (140 móng) 1 Khoán
V Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (phần trung thế)
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 3 Cái
2 Móng neo lệch BTCT 1200x200mm (87kg) 3 Cái
3 Lắp Móng neo lệch BTCT 1200x200mm (87kg) 3 Cái
4 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 3 Cái
5 Đào đất móng MNL 12x2 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) 1 Khoán
6 Đắp đất móng MNL 12x2 bằng máy đầm bằng tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) 1 Khoán
W Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (phần hạ thế)
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 26 Cái
2 Móng neo lệch BTCT 1200x200mm (87kg) 26 Cái
3 Lắp Móng neo lệch BTCT 1200x200mm (87kg) 26 Cái
4 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 26 Cái
5 Đào đất móng MNL 12x2 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (26 móng) 1 Khoán
6 Đắp đất móng MNL 12x2 bằng máy đầm bằng tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (26 móng) 1 Khoán
X Móng neo chằng xuống 1500x400 - MNX 15x4
1 Thanh neo đk 20x3000 - nhúng kẽm VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 1 Cái
2 Móng neo xuống BTCT 1500x400mm (193kg) VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 1 Cái
3 Lắp Móng neo xuống BTCT 1500x400mm (193kg) 1 Cái
4 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 1 Cái
5 Đào đất móng MNX 15x4 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
6 Đắp đất móng MNX 15x4 bằng máy đầm cầm tay 70 kg Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
Y Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 6,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 50 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 6,5m, có dây tiếp đất bằng cẩu 10 tấn 50 Cột
Z Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 6,5m, k=2 148 Cột
2 Dựng Cột bê tông ly tâm 6,5m bằng cẩu 10 tấn 148 Cột
AA Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 97 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất bằng cẩu 10 tấn 97 Cột
AB Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2 322 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 7,5m bằng cẩu 10 tấn 322 Cột
AC Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 9 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất bằng cẩu 10 tấn 9 Cột
AD Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2 84 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 8,5m bằng cẩu 10 tấn 84 Cột
AE Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 10,5m, k=2 17 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 10,5m bằng cẩu 10 tấn 17 Cột
AF Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 54 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất bằng cẩu 10 tấn 54 Cột
AG Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 (phần trung thế)
1 Cột bê tông ly tâm 12m, k=2 85 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 12m, k=2 bằng cẩu 10 tấn 85 Cột
AH Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 (phần hạ thế)
1 Cột bê tông ly tâm 12m, k=2 1 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 12m, k=2 bằng cẩu 10 tấn 1 Cột
AI Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 14m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 2 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 14m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 bằng cẩu 10 tấn 2 Cột
AJ Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 14m, k=2 2 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 14m, k=2 bằng cẩu 10 tấn 2 Cột
AK Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1 Giá sắt U80x600mm 7 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 14 Bộ
3 Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc 14 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 7 Bộ
AL Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân)
1 Xà sắt góc L75x6-2000mm 2 cóc cân (6,89kg/m) 7 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 14 Thanh
3 Toppin sắt L63x63x6-500mm 7 Cái
4 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 14 Bộ
5 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 28 Bộ
6 Lắp xà sắt L75x8-2000mm (bộ 1 xà trên cột tròn 24,82kg/bộ) 7 Bộ
AM Đà XC_2,0-ND (đỡ néo thẳng, góc 3 pha cân)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân 4 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 8 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 8 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 4 Bộ
6 Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 52,6kg/bộ) 2 Bộ
AN Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1 Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m) 38 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 38 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 38 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 76 Bộ
5 Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ) 38 Bộ
AO Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần 50 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 50 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 50 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 50 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 25 Bộ
6 Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ) 25 Bộ
AP Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ)
1 Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân 3 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 6 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 6 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 6 Bộ
5 Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ) 3 Bộ
AQ Đà XC_2,4-N (X-24K)
1 Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân 2 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 4 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
5 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
6 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 4 Bộ
7 Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,37kg/bộ) 1 Bộ
AR Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 62 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 248 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 62 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 62 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 620 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 124 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5 m 62 Bộ
AS Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 55 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 220 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 55 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 55 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 605 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 110 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m 55 Bộ
AT Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 13 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 52 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 13 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 13 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 156 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 26 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m 13 Bộ
AU Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 9 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 72 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 9 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 9 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 135 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 18 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m 9 Bộ
AV Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12 (phần trung thê)
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 26 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 208 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 26 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 26 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 442 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 52 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m 26 Bộ
AW Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12 (phần hạ thế)
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 17 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m 1 Bộ
AX Bộ dây chằng xuống cột 12m CXTT_D12
1 Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc) 1 Bộ
2 Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh 2 Thanh
3 Móc treo chữ U (khoen neo) 1 Cái
4 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
5 Sứ chằng lớn "5/8 1 Cái
6 Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50) 17 Mét
7 Yếm cáp 5/8" 2 Cái
8 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
9 Lắp bộ collier chằng 1 Bộ
10 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m 1 Bộ
AY Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 8 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 32 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 8 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 8 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 64 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 8 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 16 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 6,5m 8 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch trên cột 6,5m 8 Bộ
AZ Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 13 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 52 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 13 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 13 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 117 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 13 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 26 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m 13 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch trên cột 7,5m 13 Bộ
BA Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_B8,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 5 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 20 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 5 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 5 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 50 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 5 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 10 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m 5 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch trên cột 8,5m 5 Bộ
BB Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 3 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 24 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 3 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 3 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 39 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 3 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 6 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m 3 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch trên cột 12 m 3 Bộ
BC Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (phần trung thế)
1 Cọc tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 0,25 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 3 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 3 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,0025 100kg
BD Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (phần hạ thế)
1 Cọc tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 156 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 156 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 39 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 468 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 468 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,39 100kg
BE Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 50 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 100 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 20 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 150 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 150 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,2 100kg
BF Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (phần trung thế)
1 Cọc tiếp địa lặp lại ĐD trên cột hiện hữu chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 1 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 Cái
4 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 3 Bộ
5 Kéo dây tiếp địa TK35 0,05 100kg
BG Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (phần hạ thế)
1 Cọc tiếp địa lặp lại ĐD trên cột hiện hữu chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 55 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 55 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 55 Cái
4 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 165 Bộ
5 Kéo dây tiếp địa TK35 2,75 100kg
BH Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1 Cọc tiếp địa đà lắp LBFCO đường dây chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 8 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 8 Bộ
3 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 32 Bộ
4 Cáp đồng trần 25mm2 2 Kg
5 Đầu cosse Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 16 Cái
6 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 16 Bộ
7 Kéo dây tiếp địa TK35 0,4 100kg
BI Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1 Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) 23 Bộ
2 Lắp Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) 23 Bộ
BJ Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1 Boulon mắt 16x300 6 Bộ
2 Móc treo chữ U 6 Bộ
3 Thanh nối PL6x60-410mm 12 Thanh
BK Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1 Sắt góc L63x6-1600mm 1 Thanh
2 Sắt U50x32x4,4-130mm 2 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
4 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
5 Lắp giá U50x32-130mm + sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) 1 Bộ
BL Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 35.096 Mét
2 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 1.576 Mét
3 Dây đồng bọc 30/10 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 32 Mét
4 Dây đồng bọc 20/10 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 71 Mét
5 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 65 Bộ
6 Sứ ống chỉ hạ áp 65 Cái
7 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 18 Cái
8 Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 62 Bộ
9 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 3 Bộ
10 Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 95 Bộ
11 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 95 Bộ
12 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 95 Bộ
13 Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 675 Bộ
14 Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 464 Bộ
15 Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 81 Bộ
16 Móc treo chữ A 9 Bộ
17 Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) 635 Cái
18 Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 588 Cái
19 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 24 Cái
20 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 462 Cái
21 Băng keo cách điện 924 Cuồn
22 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 648 Cái
23 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 54 Cái
24 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 27 Cái
25 Compound Electric 5 Túp
26 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 34,4078 Km
27 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 1,545 Km
28 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 62 Bộ
BM Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 7.923 Mét
2 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-95/16mm2 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 1.836 Mét
3 Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 1.664 Kg
4 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 115 Cái
5 Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 115 Cái
6 Dây buộc sứ ống chỉ A95 4 Kg
7 Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 67 Sợi
8 Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 95-120mm2 21 Sợi
9 Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 60 Sợi
10 Ống nối ép chịu sức căng AC50 8 Cái
11 Ống nối ép AC70 (ống néo lèo) 5,1787 Cái
12 Ống nối ép AC95 (ống néo lèo) 1,2 Cái
13 Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) 3,1893 Mét
14 Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) 2 Cuồn
15 Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) 2 Cuồn
16 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 29 Bộ
17 Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 29 Bộ
18 Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) 29 Bộ
19 Compound Electric 10 Túp
20 Kéo dây ACXH 70 (dây pha) 7,768 Km
21 Kéo dây ACXH 95 (dây pha) 1,8 Km
22 Kéo dây AC50 (dây trung hòa) 8,368 Km
BN Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
1 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 11 Cái
2 Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 11 Cái
3 Toppin sắt L63x63x6-500mm 11 Cái
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 22 Cái
BO Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV
1 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 2 Cái
2 Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 2 Cái
3 Toppin sắt L63x63x6-500mm 2 Cái
4 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 2 Cái
BP Bộ cách điện đỡ góc vertycal - lắp vào cột: CNĐ Polymer_F
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 4 Cái
2 Lắp Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 4 Cái
3 Móc treo chữ U 4 Cái
4 Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh 8 Cái
5 Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 4 Cái
6 Kẹp đỡ dây ACXH (kẹp yên ngựa) 4 Cái
BQ Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 36 Cái
2 Lắp Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 36 Cái
3 Móc treo chữ U 72 Cái
4 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 36 Cái
5 Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 36 Cái
6 Mắc nối yếm cáp 72 Cái
BR Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 22 Cái
2 Lắp Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 22 Cái
3 Móc treo chữ U 44 Cái
4 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 22 Cái
5 Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 22 Cái
6 Mắc nối yếm cáp 44 Cái
BS Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 12 Cái
2 Lắp Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 12 Cái
3 Móc treo chữ U 24 Cái
4 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 12 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 24 Cái
BT Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 91 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 91 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 91 Bộ
4 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 91 Bộ
BU Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 33 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 33 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 33 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 33 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 66 Cái
6 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 33 Bộ
BV Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 21 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 21 Cái
3 Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 21 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 21 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 42 Cái
6 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 21 Bộ
BW Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 10 Mét
2 Kéo Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 10 Mét
3 Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon 10 Cái
4 Ép Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon 10 Cái
5 Nắp chụp kẹp quay (silicone) 5 Bộ
6 Đầu cosse Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền) 5 Cái
7 Ép Đầu cosse Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền) 5 Cái
BX Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 18 Mét
2 Kéo Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 18 Mét
3 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 12 Cái
4 Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 12 Cái
BY THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1 LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 60 Bộ
2 Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) 60 Bộ
3 Fuse link 20A VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 60 Bộ
BZ Trạm biến áp 1x50kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 21 Máy
2 Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA 21 Máy
3 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 21 Cái
4 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 84 Cái
5 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 21 Bộ
6 Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) 21 Bộ
7 Fuse link 6A VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 21 Cái
8 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 21 Cái
9 Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 21 Cái
CA Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA
1 Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA và cac phụ kiện đi kèm 21 Bộ
2 Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) 21 Bộ
3 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK 42 Bộ
4 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 84 Cái
5 MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào nhân công cho công tác này 21 Cái
6 Biến dòng hạ thế 600V-150/5A VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào nhân công cho công tác này 42 Cái
7 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào nhân công cho công tác này 21 Cái
8 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 84 Bộ
9 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 84 Bộ
10 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 42 Cái
11 Bakelit 300x480x20mm 21 Cái
CB Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1 Giá sắt U80x600mm 21 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 84 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 42 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 21 Bộ
CC Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 63 Bộ
2 Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 63 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 21 Bộ
4 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 42 Bộ
5 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 42 Cái
6 Ép Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 42 Cái
7 Cáp đồng trần 25mm2 63 Kg
8 Đầu cosse ép Cu 70mm2 168 Cái
9 Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2 168 Cái
10 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 147 Bộ
11 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 42 Bộ
12 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 105 Cái
13 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 42 Mét
14 Đầu cosse ép Cu 10mm2 42 Cái
15 Ép Đầu cosse ép Cu 10mm2 42 Cái
16 Kéo dây tiếp đất 57,498 10m
CD Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 69 Mét
2 Kéo Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 69 Mét
3 Kẹp nối bọc IPC trung thế 23 Bộ
4 Lắp Kẹp nối bọc IPC trung thế 23 Bộ
CE Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 3 Mét
2 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 1 Cái
3 Đầu cosse ép Cu 70mm2 1 Cái
4 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 1 Bộ
CF Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA lắp mới
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) 462 Mét
2 Kéo Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) 462 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) 84 Mét
4 Kéo Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) 84 Mét
5 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 210 Mét
6 Kéo Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 210 Mét
7 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 42 Mét
8 Kéo Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 42 Mét
9 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 189 Cái
10 Lắp Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 189 Cái
11 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 105 Cái
12 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 84 Cái
13 Đầu cosse Cu 4mm2 84 Cái
14 Ép Đầu cosse Cu 4mm2 84 Cái
15 Đầu cosse ép Cu 35mm2 21 Cái
16 Ép Đầu cosse ép Cu 35mm2 21 Cái
17 Đầu cosse ép Cu 70mm2 42 Cái
18 Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2 42 Cái
19 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 42 Bộ
20 Băng keo cách điện 21 Cuồn
21 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 21 Cái
CG Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp 366 Mét
2 Kéo Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 366 Mét
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 122 Cái
4 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 122 Cái
5 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 305 Cái
6 Lắp Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 305 Cái
7 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 183 Cái
8 Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 122 Cái
9 Ép Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 122 Cái
10 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 183 Cái
11 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 61 Cái
CH Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp 54 Mét
2 Kéo Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 54 Mét
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 18 Cái
4 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 18 Cái
5 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 45 Cái
6 Lắp Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 45 Cái
7 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 27 Cái
8 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 18 Cái
9 Ép Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 18 Cái
10 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 27 Cái
11 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 9 Cái
CI Trạm biến áp 1x50kVA DI DỜI
1 Tháo và lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA 3 Máy
2 Tháo và lắp lại Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P 3 Cái
3 Tháo và lắp lại Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P 12 Cái
4 Tháo và lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) 3 Bộ
5 Fuse link 6A VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp 3 Cái
6 Tháo và lắp lại Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 3 Cái
CJ Tháo và lắp lại Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA
1 Tháo lắp lại Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) 3 Bộ
2 Tháo lắp lại Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK 6 Bộ
3 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 12 Cái
4 Tháo lắp lại MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm 3 Cái
5 Tháo lắp lại Biến dòng hạ thế 600V-150/5A 6 Cái
6 Tháo lắp lại Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A 3 Cái
7 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 12 Bộ
8 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 12 Bộ
9 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 6 Cái
10 Tháo lắp lại Bakelit 300x480x20mm 3 Cái
CK Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1 Tháo giá sắt U80x600mm 3 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 12 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 6 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 3 Bộ
CL Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 9 Bộ
2 Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 9 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 6 Bộ
4 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 6 Bộ
5 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 6 Cái
6 Ép Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 6 Cái
7 Cáp đồng trần 25mm2 9 Kg
8 Đầu cosse ép Cu 70mm2 24 Cái
9 Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2 24 Cái
10 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 21 Bộ
11 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 6 Bộ
12 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 15 Cái
13 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 6 Mét
14 Đầu cosse ép Cu 10mm2 6 Cái
15 Ép Đầu cosse Cu 10mm2 6 Cái
16 Kéo dây tiếp đất 10,614 10m
CM Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1 Tháo lắp lại Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 9 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 3 Bộ
3 Lắp Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 3 Bộ
CN Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA di dời
1 Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) 66 Mét
2 Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) 12 Mét
3 Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 30 Mét
4 Tháo lắp lại Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 6 Mét
5 Tháo lắp lại Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 27 Mét
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 15 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 12 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 12 Cái
9 Đầu cosse ép Cu 35mm2 3 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 70mm2 6 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 6 Bộ
12 Băng keo cách điện 3 Cuồn
13 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 3 Cái
CO Trạm biến áp 1x75kVA Di dời
1 Tháo lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA 1 Máy
2 Tháo và lắp lại chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P 1 Cái
3 Tháo và lắp lại Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P 4 Cái
4 Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) 1 Bộ
5 Fuse link 6A VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp 1 Cái
6 Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 1 Cái
CP Tủ phân phối trạm 1 pha 75kVA, di dời
1 Tháo lắp lại Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) 1 Bộ
2 Tháo lắp lại Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK 2 Bộ
3 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 4 Cái
4 Tháo lắp lại MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm 1 Cái
5 Tháo lắp lại Biến dòng hạ thế 600V-150/5A 2 Cái
6 Tháo lắp lại Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A 1 Cái
7 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 4 Bộ
8 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 4 Bộ
9 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 2 Bộ
10 Tháo lắp lại Bakelit 300x480x20mm 1 Cái
CQ Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1 Tháo giá sắt U80x600mm 1 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 4 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 2 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 1 Bộ
CR Tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) vị trí mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 3 Bộ
2 Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 3 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 2 Bộ
4 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 2 Bộ
5 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 2 Cái
6 Cáp đồng trần 25mm2 3 Kg
7 Đầu cosse ép Cu 70mm2 8 Cái
8 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 7 Bộ
9 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 2 Bộ
10 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 5 Cái
11 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 2 Mét
12 Đầu cosse ép Cu 10mm2 2 Cái
13 Kéo dây tiếp đất 3,538 10m
CS Dây hạ thế trạm 1x75kVA ( hiện hữu tháo lắp lại)
1 Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-95mm2 20 Mét
2 Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-70mm2 4 Mét
3 Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-16mm2 (trung hòa xuống điện kế) 10 Mét
4 Tháo lắp lại Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 2 Mét
5 Tháo lắp lại Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 9 Cái
6 Tháo lắp lại Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 5 Cái
7 Tháo lắp lại Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 4 Cái
8 Tháo lắp lại Đầu cosse Cu 4mm2 10 Cái
9 Tháo lắp lại Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 4 Cái
10 Tháo lắp lại Đầu cosse ép Cu 95mm2 2 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 2 Bộ
12 Băng keo cách điện 1 Cuồn
13 Tháo lắp lại Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 1 Cái
CT Dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc ( trạm di dời)
1 Tháo lắp lại Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 3 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 1 Bộ
3 lắp Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 1 Bộ
CU PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI
1 Nhổ cột bê tông 10,5m (cắt gốc) thu hồi 1 cột
2 Tháo gở thu hồi dây AC50 (dây pha) 2.129 mét
3 Tháo gở thu hồi dây AC50 (dây trung hoà) 2.129 mét
4 Tháo thu hồi polymer+kẹp 11 bộ
5 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha 236 bộ
6 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha 190 bộ
7 Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi 6 cột
8 Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại 8 cột
9 Nhổ cột bê tông ly tâm 10,5m nhổ - dựng lại 1 cột
10 Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ 1 bộ
11 Tháo gở căng lại dây ABC 3x50mm2 663,7 mét
12 Tháo gở thu hồi dây ABC 2x50mm2 136 mét
13 Tháo gở thu hồi dây AV50 54 mét
14 Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 996 bộ
CV Tháo lắp lại phần điện kế
1 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 88 Cái
2 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 170 Cái
3 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 164 Cái
4 Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại 401 Cái
5 Lắp bổ sung MCB 1 pha 32A 230/400V 21 Cái
CW Bổ sung kẹp và đai công tác tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha hiện hữu
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 472 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 472 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 472 Cái
CX Bổ sung kẹp và đai công tác tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha hiện hữu
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 380 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 380 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 380 Cái
CY Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 156 mét
2 Kéo Cáp DK-CVV 2x6mm2 156 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 26 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 52 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 52 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 52 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 52 đai
8 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 26 bộ
9 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 26 Bộ
10 Sứ ống chỉ hạ áp 26 cái
11 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis 26 cái
12 Vít D4x20 lắp công tơ 78 cái
13 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 26 bộ
14 Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 8,5m 26 bộ
CZ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 126 mét
2 Kéo Cáp DK-CVV 2x6mm2 126 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 21 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 42 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 42 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 42 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 42 đai
8 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 42 bộ
9 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 42 Bộ
10 Sứ ống chỉ hạ áp 42 cái
11 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis 42 cái
12 Vít D4x20 lắp công tơ 126 cái
13 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 21 bộ
14 Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 8,5m 21 bộ
DA Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 66 mét
2 Kéo Cáp DK-CVV 2x10mm2 66 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 11 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 22 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 22 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 22 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 22 đai
8 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 44 bộ
9 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 44 Bộ
10 Sứ ống chỉ hạ áp 44 cái
11 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis 44 cái
12 Vít D4x20 lắp công tơ 66 cái
13 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 11 bộ
14 Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 8,5m 11 bộ
DB Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 231 mét
2 Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2 231 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 42 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 84 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 84 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 84 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 84 đai
8 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 42 bộ
9 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 42 Bộ
10 Sứ ống chỉ hạ áp 42 cái
11 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis 42 cái
12 Vít D4x20 lắp công tơ 126 cái
13 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 42 bộ
14 Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 7,5m 42 bộ
DC Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 231 mét
2 Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2 231 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 42 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 84 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 84 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 84 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 84 đai
8 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 84 bộ
9 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 84 Bộ
10 Sứ ống chỉ hạ áp 84 cái
11 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis 84 cái
12 Vít D4x20 lắp công tơ 252 cái
13 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 42 bộ
14 Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 7,5 m 42 bộ
DD Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 110 mét
2 Kéo Cáp DK-CVV 2x10mm2 110 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 20 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 40 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 40 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 40 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 40 đai
8 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 80 bộ
9 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 80 Bộ
10 Sứ ống chỉ hạ áp 80 cái
11 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis 80 cái
12 Vít D4x20 lắp công tơ 120 cái
13 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 20 bộ
14 Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 7,5m 20 bộ
DE Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 100 mét
2 Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2 100 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 20 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 40 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 40 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 40 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 40 đai
8 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 20 bộ
9 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 20 Bộ
10 Sứ ống chỉ hạ áp 20 cái
11 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis 20 cái
12 Vít D4x20 lắp công tơ 60 cái
13 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 20 bộ
14 Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 6,5m 20 bộ
DF Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 110 mét
2 Kéo Cáp DK-CVV 2x6mm2 110 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 22 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 44 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 44 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 44 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 44 đai
8 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 44 bộ
9 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 44 Bộ
10 Sứ ống chỉ hạ áp 44 cái
11 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis 44 cái
12 Vít D4x20 lắp công tơ 132 cái
13 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 22 bộ
14 Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 6,5m 22 bộ
DG Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m
1 Kéo Cáp DK-CVV 2x10mm2 50 mét
2 Cáp DK-CVV 2x10mm2 50 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 10 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 20 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 20 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 20 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 20 đai
8 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 40 bộ
9 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 40 Bộ
10 Sứ ống chỉ hạ áp 40 cái
11 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis 40 cái
12 Vít D4x20 lắp công tơ 60 cái
13 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 10 bộ
14 Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 6,5m 10 bộ
DH CHI PHÍ KHÁC
1 Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu - chi phí xin phép thi công (nếu có) Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
3 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu 1 Khoán
4 Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí thuê kho bãi phục vụ thi công, chi phí hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng thi công, di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình. Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->