Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo vỉa hè các tuyến đường: Hùng Vương ( đoạn ngã tư 27 7 đi Bệnh viện Phổi), Tháng Tám,Lê Đồng, Nguyễn Du, Cao Du.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200875063-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo vỉa hè các tuyến đường: Hùng Vương ( đoạn ngã tư 27 7 đi Bệnh viện Phổi), Tháng Tám,Lê Đồng, Nguyễn Du, Cao Du.
Số hiệu KHLCNT 20200867035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 15:51:00 đến ngày 2020-09-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,815,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ HÈ PHỐ
1 Phá dỡ kết cấu hè bê tông cũ Theo Chương V 553,4668 m3
2 Đào kết cấu hè cũ lẫn đất cấp IV Theo Chương V 13,4623 100m3
3 Đào khuôn hè, đất cấp III Theo Chương V 59,8992 m3
4 Đào khuôn hè phố Theo Chương V 29,3506 100m3
B VẬN CHUYỂN
1 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V 5,5347 100m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Theo Chương V 553,4668 m3
3 Vận chuyển đất cấp III Theo Chương V 29,9496 100m3
4 Vận chuyển đất cấp IV Theo Chương V 13,4623 100m3
C HOÀN TRẢ HÈ PHỐ
1 Sản xuất bê tông M100, đá 4x6 Theo Chương V 1.697,69 m3
2 Lát gạch Terazzo 400x400, vữa xi măng M75 Theo Chương V 24.252,74 m2
3 Sản xuất bê tông khóa hè đá 2x4, mác 150 Theo Chương V 6 m3
4 Trát chân tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 213,65 m2
5 Sản xuất viên vỉa bê tông đá 1x2, mác 250 Theo Chương V 102,91 m3
6 Bê tông lót móng viên vỉa, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V 123,49 m3
7 Lắp đặt viên bó vỉa Theo Chương V 3.958 m
8 Sản xuất viên vỉa bê tông đá 1x2, mác 250 Theo Chương V 5,97 m3
9 Lắp đặt viên bó vỉa Theo Chương V 229,5 m
10 Sản xuất bê tông rãnh đan đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 143,31 m3
D MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông atphan Theo Chương V 0,9026 100m
2 Đào bóc lớp mặt đường cũ Theo Chương V 0,2646 100m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Chương V 0,2646 100m3
4 Bê tông móng đường mác 200, đá 2x4 Theo Chương V 19,6 m3
5 Rải thảm hoàn trả mặt BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo Chương V 0,9801 100m2
6 Sản xuất bê tông nhựa C19 Theo Chương V 0,1629 100tấn
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo Chương V 0,9801 100m2
8 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo Chương V 0,5216 100m
9 Bóc lớp mặt đường cũ Theo Chương V 0,0392 100m3
10 Rải thảm hoàn trả mặt BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo Chương V 0,5603 100m2
11 Sản xuất bê tông nhựa C19 Theo Chương V 0,0931 100tấn
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo Chương V 0,5603 100m2
13 Rải thảm mặt bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo Chương V 18,9834 100m2
14 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 Theo Chương V 2,3008 100tấn
15 Rải thảm mặt đường bù vênh mặt đường cũ bằng BTN C19, chiều dày đã lèn ép 3.787cm Theo Chương V 18,9834 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa C19 Theo Chương V 1,7021 100tấn
17 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo Chương V 0,78 100m
18 Phá dỡ khối xây cũ Theo Chương V 41,4 m3
19 Đào móng cửa thu khối xây Theo Chương V 30,2 m3
20 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc độ chặt k= 0,95 Theo Chương V 0,1145 100m3
21 Vận chuyển đất thừa đổ đi Theo Chương V 0,5866 100m3
22 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V 3,35 m3
23 Sản xuất máng thu nước bằng bê tông mác 150 đá 1x2 Theo Chương V 24,89 m3
24 Sản xuất bê tông viên vỉa đá 1x2 mác 250 Theo Chương V 2,11 m3
25 Lắp đặt viên bó vỉa Theo Chương V 78 m
26 Lắp dựng cốt thép cửa thu Theo Chương V 0,847 tấn
27 Vữa xi măng chèn lưới chắn rác Theo Chương V 2 m2
28 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo Chương V 3,5 m3
29 Tháo dỡ và lắp đặt tấm bản Theo Chương V 84 cấu kiện
30 Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu Theo Chương V 17,19 m3
31 Vận chuyển đất cấp IV Theo Chương V 0,1719 100m3
32 Sản xuất bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V 10,79 m3
33 Thép hình khung hố thu Theo Chương V 0,9661 tấn
34 Lắp dựng cốt thép hố thu Theo Chương V 0,1108 tấn
35 Ván khuôn hố thu Theo Chương V 1,1457 100m2
36 Sản xuất thân cống bằng bê tông mác 250 đá 1x2 Theo Chương V 14,1 m3
37 Lắt đặt ống cống bê tông Theo Chương V 82 đoạn ống
38 Sản xuất tấm bản bằng bê tông đá 1x2 mác 250 Theo Chương V 4,51 m3
39 Vữa làm mối nối Theo Chương V 16 m2
40 Cát sạn đệm đáy rãnh Theo Chương V 2,46 m3
41 Bê tông chèn đá 2x4, mác 250 Theo Chương V 1,64 m3
42 Cắt mặt đường bê tông asphan Theo Chương V 0,82 100m
43 Đào rãnh đất cấp 3 Theo Chương V 0,6068 100m3
44 Đắp đất độ chặt yêu cầu k = 0,95 Theo Chương V 0,205 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->