Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị: Hỗ trợ xây dựng xưởng sơ chế, chiết suất tinh dầu sả cho Hợp tác xã tinh dầu dược liệu Mường La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200871017-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + thiết bị: Hỗ trợ xây dựng xưởng sơ chế, chiết suất tinh dầu sả cho Hợp tác xã tinh dầu dược liệu Mường La
Số hiệu KHLCNT 20200848196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 08:43:00 đến ngày 2020-09-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,012,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ XƯỞNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,722 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6088 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8665 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5552 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,909 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1214 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2216 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0936 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1773 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1509 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6862 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8088 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9312 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0373 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1417 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3511 100m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5922 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,211 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,213 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,705 m2
25 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2442 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2442 tấn
27 Bu lông chân cột M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9293 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9293 tấn
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0907 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0907 tấn
32 Gia công giằng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
33 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0676 tấn
34 Bu lông M18*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
35 Tăng đơ M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6103 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6103 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m2
39 Bu lông M12*30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 cái
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1244 100m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3652 100m2
42 Tấm úp nóc R400, tôn dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,408 md
43 Máng tôn R300, tôn dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,88 md
44 Nhựa thông minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,9336 m2
45 Cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm cả công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
46 Cửa cuốn Legido master lumax, khe thoáng 1,3 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
47 Mô tơ YH Đài Loan tải trọng 500 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
48 Bộ tời AUSTDOOR, sức nâng 500 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
49 Cảm biến chống xô điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
50 Bộ lưu điên Tital Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
51 Điều khiển từ xa có nắp trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
52 Hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
53 Cửa lùa cả khung bao 25*50 đố cánh kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
54 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
55 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
57 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
58 Bật thép đk 10, L =250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
59 Quả hồ lô sứ màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Thép C đk 10 L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,851 kg
61 Miếng đệm bằng chì 30x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 kg
64 Tủ điện 200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
68 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
77 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
B NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,115 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9765 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,557 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,461 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3553 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3146 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4149 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0681 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1886 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,286 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,876 m2
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2422 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2422 tấn
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4073 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4073 tấn
19 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m2
21 Tấm úp nóc R400, tôn dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 md
22 Máng tôn R300, tôn dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,12 md
23 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Thép dẹt đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
26 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5016 m3
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,806 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,876 m2
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 100m3
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,736 m2
33 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,736 m2
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3865 m3
35 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m2
36 Cửa đi khuôn nhôm, pa nô kính 5ly. bao gồm cả phụ kiện khung bao 25*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,924 m2
37 Cửa sổ khuôn nhôm đóng mở, pa nô kính 5ly. bao gồm cả phụ kiện khung bao 25*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
38 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Tủ điện 200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
43 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
45 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
46 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
47 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
48 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
49 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
51 Dây tiếp đất dẹt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
52 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Quả hồ lô sứ màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
C SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,264 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9584 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,528 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0849 100m2
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6565 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,371 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6135 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,812 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3588 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7644 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0761 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,29 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 m3
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5344 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,987 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,156 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9027 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0411 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,987 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,059 m2
30 Cứa khuôn nhôm đã bao gồm cả công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m2
31 Khóa cửa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Van nhựa f20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Rắc co f20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Măng sông f20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Côn thu 50/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Cút nhựa f20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Măng sông f20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Tê kẽm ren ngoài f15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->