Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200851358-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200840880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 10/3/2020 của Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 16:13:00 đến ngày 2020-09-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,174,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học 03 phòng
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5267 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,8021 m3
3 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5565 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,384 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5429 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4011 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2366 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2183 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4907 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,185 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5688 100m3
12 Vận chuyển đất về đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6786 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6504 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2198 m3
15 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch ≤ 0,25m2, gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,04 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,66 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,66 m2
18 Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5765 m3
19 Trát tường trong và mặt rãnh dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,4204 m2
20 Láng nền nền rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0925 m2
21 Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9328 m3
22 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2226 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2912 tấn
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 cái
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,912 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5297 m3
28 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7304 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,2329 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8816 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8 m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5027 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1843 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 100m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9 m2
36 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,72 m2
37 Bê tông lanh tô , ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6921 m3
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô , Ô văng , ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1336 tấn
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2569 100m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6488 m2
41 Thi công trần bằng tôn dầm trần thép hộp 25x50x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,7032 m2
42 Tôn trần màu trắng sứ, dày 0.22mm + vít bắn tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,7032 m2
43 Dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 451,06 kg
44 Phào nhôm dập gờ chỉ, màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,34 m
45 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6072 tấn
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6072 tấn
47 Bu lông M16 L600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
48 Bu lông M16 L450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
49 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8614 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8614 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,9232 1m2
52 Lợp mái tôn xốp cán bạc, tôn dày 0.35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5115 100m2
53 Tấm úp nóc dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,82 m
54 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,7084 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,708 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,08 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2 m
58 Đăp, trang trí trụ (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,24 m2
60 Cửa kính khuôn thép hộp mua thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,24 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,08 m2
62 Hoa sắt cửa, gia công và sơn 3 nước hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,08 m2
63 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 bộ
64 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
65 Khóa tay gạt Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
66 Móc gió + tay nắm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
67 Trát má cửa, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490,171 m2
69 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2176 100m2
71 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7328 100m2
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 m
73 Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
74 Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*2.5mm3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
75 Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*1.5mm4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
76 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
77 Automat khối 1 pha 30A Icu=22kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Automat 1 pha 2 cực 16A. Icu = 10KA lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Đèn LED đôi 2*18/20W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
80 Đèn LED đơn 1*18/20W - 0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
81 Quạt gắn tường D450-50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
82 Quạt trần 3 cánh D1400 - 80W + Hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
83 Đế gắn trần INOX treo đèn tuýp đôi loại 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
84 Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều Lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
85 Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều, lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
86 Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
87 Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cỏi
88 Hộp nối dây có nắp đậy KT =110x110*80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
89 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
90 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 bộ
91 Đầu cốt đồng M6+M4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
92 Gia công móc treo quạt trần thép D10. L = 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
93 Dây thép treo quạt D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện ( 100m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 kg
94 Xà đón điện thép góc L50*50 L=500 + Sứ A25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
95 Máng nhựa luồn SP KT 28x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
96 Máng nhựa luồn SP KT 39x 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
97 Bình cứu hỏa MFZ4 + Bột BC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
98 Hộp để dựng bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
B Cổng + hàng rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0154 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9429 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5117 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2807 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0272 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0066 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0189 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7333 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8578 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,899 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m
15 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,899 m2
17 Cánh cổng đặt mua sẵn cả sơn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Biển hiệu mua sẵn cả sơn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0811 100m3
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 m3
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6758 m3
22 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4872 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3783 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2081 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0378 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0271 tấn
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8712 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6009 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,034 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,0919 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,126 m2
33 Đăp, kẻ, trang trí trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
34 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,279 m2
35 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,279 m2
C Mái che
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 m3
3 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5681 tấn
4 Cột thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5681 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 tấn
6 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 tấn
7 Lắp dựng giằng thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1381 tấn
8 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9173 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0554 tấn
10 Bu lông M14 L80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 cái
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,936 1m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8502 100m2
13 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
14 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,147 100m2
D Nhà vệ sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1183 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9575 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9292 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1136 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2929 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0273 tấn
8 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0424 100m2
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,386 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5903 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,315 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,712 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4613 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1997 m3
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8462 m3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0566 tấn
18 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1529 100m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7664 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7664 m2
21 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0829 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1333 tấn
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0301 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0785 tấn
25 Bu lông M14, L = 80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,796 1m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2411 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0242 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0461 tấn
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6032 100m2
31 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,35 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2886 100m2
32 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 m
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,1416 m2
34 Xây hoa bê tông thông gió 20x20 cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cấu kiện
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,892 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2901 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4044 m2
38 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 1m2 cấu kiện
39 Cửa kinh khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
40 Khoá cửa tay đấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
42 Chốt dọc cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,586 m2
44 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 100m2
45 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2829 100m3
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1433 m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5116 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5116 m3
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0929 tấn
50 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1725 m3
51 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3952 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,65 m2
53 Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7652 m2
54 Bê tông tấm đan bể M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1445 m3
55 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1112 tấn
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0564 100m2
57 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D=110 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D=90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D=34 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 100 m
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100 m
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100 m
65 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100 m
66 Cút PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Cút PVC D90-90+ D90-135 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
68 Cút PVC D34-90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Cút PVC D110-135 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
71 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
72 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
73 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
74 Lắp đặt côn nhựa HDPE ĐK20*15 bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Lắp đặt côn nhựa HDPE ĐK50*20 bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
76 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
78 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Kép nhựa HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Kép nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Kép nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Tê nhựa PVC D110-135 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
84 Tê nhựa PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Tê nhựa PVC D90-90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20*15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20*20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
88 Lắp tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25*15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25*25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
90 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
91 Lắp đặt van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
92 Lắp đặt van gạt D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Lắp đặt van gai D 20+van 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho máng rửa tay và bể nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
95 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
96 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
97 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
98 Thùng nước 50L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Keo rán nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 tuýp
100 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cuộn
101 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
102 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
103 Máy bơm + phụ kiện + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
E Thiết bị
1 Máy lọc nước RO, 7 lõi lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Bảng từ xanh chống lóa khung nhôm, kích thước (1,2x3,6)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Bàn, ghế giáo viên Hoà Phát, (bàn và ghế khung thép sơn tĩnh điện, bàn, tựa ghế bằng gỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Bàn ghế học sinh tiểu học Hoà Phát, (loại 02 chỗ ngồi, bàn liền ghế khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn, tựa ghế bằng gỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->