Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200851358-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200840880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 10/3/2020 của Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 16:13:00 đến ngày 2020-09-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,174,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học 03 phòng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5267 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8021 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5565 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,384 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5429 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4011 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2366 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2183 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4907 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,185 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5688 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất về đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6786 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6504 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2198 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch ≤ 0,25m2, gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,04 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,66 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,66 | m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5765 | m3 |
| 19 | Trát tường trong và mặt rãnh dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4204 | m2 |
| 20 | Láng nền nền rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0925 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9328 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2226 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2912 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | cái |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,912 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5297 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7304 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2329 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8816 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5027 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1843 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô , ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6921 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , Ô văng , ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1336 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2569 | 100m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6488 | m2 |
| 41 | Thi công trần bằng tôn dầm trần thép hộp 25x50x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,7032 | m2 |
| 42 | Tôn trần màu trắng sứ, dày 0.22mm + vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,7032 | m2 |
| 43 | Dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,06 | kg |
| 44 | Phào nhôm dập gờ chỉ, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,34 | m |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6072 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6072 | tấn |
| 47 | Bu lông M16 L600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 48 | Bu lông M16 L450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8614 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8614 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,9232 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái tôn xốp cán bạc, tôn dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5115 | 100m2 |
| 53 | Tấm úp nóc dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,82 | m |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,7084 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,708 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,08 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m |
| 58 | Đăp, trang trí trụ (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,24 | m2 |
| 60 | Cửa kính khuôn thép hộp mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,24 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | m2 |
| 62 | Hoa sắt cửa, gia công và sơn 3 nước hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | m2 |
| 63 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | bộ |
| 64 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 65 | Khóa tay gạt Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Móc gió + tay nắm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 67 | Trát má cửa, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,171 | m2 |
| 69 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2176 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7328 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 73 | Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 74 | Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*2.5mm3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 75 | Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*1.5mm4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Automat khối 1 pha 30A Icu=22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Automat 1 pha 2 cực 16A. Icu = 10KA lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Đèn LED đôi 2*18/20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 80 | Đèn LED đơn 1*18/20W - 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 81 | Quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 82 | Quạt trần 3 cánh D1400 - 80W + Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Đế gắn trần INOX treo đèn tuýp đôi loại 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 84 | Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều Lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 87 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cỏi |
| 88 | Hộp nối dây có nắp đậy KT =110x110*80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 89 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 90 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 91 | Đầu cốt đồng M6+M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 92 | Gia công móc treo quạt trần thép D10. L = 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 93 | Dây thép treo quạt D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện ( 100m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | kg |
| 94 | Xà đón điện thép góc L50*50 L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Máng nhựa luồn SP KT 28x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 96 | Máng nhựa luồn SP KT 39x 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 97 | Bình cứu hỏa MFZ4 + Bột BC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Hộp để dựng bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| B | Cổng + hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9429 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5117 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2807 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7333 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8578 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,899 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m |
| 15 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,899 | m2 |
| 17 | Cánh cổng đặt mua sẵn cả sơn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Biển hiệu mua sẵn cả sơn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0811 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6758 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4872 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3783 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2081 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6009 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,034 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0919 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,126 | m2 |
| 33 | Đăp, kẻ, trang trí trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,279 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,279 | m2 |
| C | Mái che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5681 | tấn |
| 4 | Cột thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5681 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1381 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9173 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0554 | tấn |
| 10 | Bu lông M14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,936 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8502 | 100m2 |
| 13 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,147 | 100m2 |
| D | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1183 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9575 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9292 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1136 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2929 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,386 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5903 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,315 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,712 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4613 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1997 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8462 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1529 | 100m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7664 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7664 | m2 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0829 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1333 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0785 | tấn |
| 25 | Bu lông M14, L = 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,796 | 1m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2411 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0461 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6032 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,35 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2886 | 100m2 |
| 32 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1416 | m2 |
| 34 | Xây hoa bê tông thông gió 20x20 cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cấu kiện |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,892 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2901 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4044 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | 1m2 cấu kiện |
| 39 | Cửa kinh khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 40 | Khoá cửa tay đấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 42 | Chốt dọc cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,586 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2829 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1433 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5116 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5116 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0929 | tấn |
| 50 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1725 | m3 |
| 51 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3952 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,65 | m2 |
| 53 | Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7652 | m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan bể M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1445 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1112 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D=110 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D=90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D=34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100 m |
| 66 | Cút PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Cút PVC D90-90+ D90-135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 68 | Cút PVC D34-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Cút PVC D110-135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa HDPE ĐK20*15 bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa HDPE ĐK50*20 bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Kép nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Kép nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Kép nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Tê nhựa PVC D110-135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Tê nhựa PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Tê nhựa PVC D90-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20*15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25*15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25*25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt van gạt D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van gai D 20+van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho máng rửa tay và bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 98 | Thùng nước 50L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Keo rán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tuýp |
| 100 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 101 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 102 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 103 | Máy bơm + phụ kiện + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Máy lọc nước RO, 7 lõi lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bảng từ xanh chống lóa khung nhôm, kích thước (1,2x3,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Bàn, ghế giáo viên Hoà Phát, (bàn và ghế khung thép sơn tĩnh điện, bàn, tựa ghế bằng gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bàn ghế học sinh tiểu học Hoà Phát, (loại 02 chỗ ngồi, bàn liền ghế khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn, tựa ghế bằng gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi