Gói thầu: Xây dựng cải tạo: Nhà điều hành và xét nghiệm; Cải tạo, mở rộng Nhà thí nghiệm ATSH cấp độ II; Cải tạo, mở rộng Nhà nuôi nhốt động vật ATSH; Cải tạo Nhà ở công vụ; Cải tạo, mở rộng Nhà nuối nhốt gia cầm (02 nhà); Cải tạo Nhà nuôi nhốt lợn (02 nhà); Cải tạo sân, đường cấp, thoát nước; Cải tạo hàng rào; Cải tạo hệ thống cấp điện ngoài nhà; Máy biến áp công suất 250kVA và phụ kiện đồng bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200876010-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thú y
Tên gói thầu Xây dựng cải tạo: Nhà điều hành và xét nghiệm; Cải tạo, mở rộng Nhà thí nghiệm ATSH cấp độ II; Cải tạo, mở rộng Nhà nuôi nhốt động vật ATSH; Cải tạo Nhà ở công vụ; Cải tạo, mở rộng Nhà nuối nhốt gia cầm (02 nhà); Cải tạo Nhà nuôi nhốt lợn (02 nhà); Cải tạo sân, đường cấp, thoát nước; Cải tạo hàng rào; Cải tạo hệ thống cấp điện ngoài nhà; Máy biến áp công suất 250kVA và phụ kiện đồng bộ
Số hiệu KHLCNT 20200830507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 10:58:00 đến ngày 2020-09-05 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,396,288,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1. Nhà điều hành và xét nghiệm
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 38,167 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 180,309 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 khu WC Mô tả tại Chương V E-HSMT 19,981 m2
4 Lát nền WC bằng gạch Ceramic 400x400mm chống trơn, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 19,412 1m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,953 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 16,715 m2
7 Ốp tường bằng gạch men kính, KT 250x400mm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 13,393 1m2
8 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả tại Chương V E-HSMT 19,981 m2
9 Lát nền bằng đá Granit dày 20 rộng 140, vữa XM mác 75 (Tại vị trí qua cửa) Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,126 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 171,424 1m2
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 245,9 1m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 625,024 1m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V E-HSMT 92,717 m2
14 Cửa đi (kính temple 12mm; khuôn nhôm gia cường, bản lề thủy lực) Mô tả tại Chương V E-HSMT 8,262 m2
15 Cửa đi kính khung nhôm, (hệ khuôn 50, kính trắng an toàn 6.38mm; phụ kiện đi kèm) Mô tả tại Chương V E-HSMT 17,799 m2
16 Cửa đi kính khung nhôm, (hệ khuôn 50, kính trắng an toàn 6.38mm; phụ kiện đi kèm) Mô tả tại Chương V E-HSMT 18,885 m2
17 Cửa sổ kính khung nhôm (hệ khuôn 50, kính trắng an toàn 6.38mm; phụ kiện đi kèm) Mô tả tại Chương V E-HSMT 42,66 m2
18 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả tại Chương V E-HSMT 87,606 m2
19 Vách kính khuôn nhôm, (kính trắng an toàn 6.38mm; khuôn nhôm hệ profile) Mô tả tại Chương V E-HSMT 5,688 m2
20 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả tại Chương V E-HSMT 5,688 m2
21 Lắp đặt tủ điện tổng lắp ngầm tường KT 400x300x120mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 hộp
22 Lắp đặt hộp cài aptomat (chứa 1-2 modul) Mô tả tại Chương V E-HSMT 5 hộp
23 Lắp đặt Áp tô mát 3P-50A (tủ điện) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt Áp tô mát 1P-25A (tủ điện) Mô tả tại Chương V E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt Áp tô mát 1P-20A (hộp cài) Mô tả tại Chương V E-HSMT 12 cái
26 Lắp đặt Áp tô mát 1P-10A (hộp cài) Mô tả tại Chương V E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt Dây điện 4 lõi CuPVC (3x16+1x10)mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 35 m
28 Lắp đặt Dây điện 2 lõi CuPVC 2x4mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 60 m
29 Lắp đặt Dây điện 2 lõi CuPVC 2x2,5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 250 m
30 Lắp đặt Dây điện 2 lõi CuPVC 2x1,5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 250 m
31 Lắp đặt Dây điện 1 lõi CuPVC 1x6mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 35 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 500 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 60 m
34 Lắp đặt đèn LED 220V-36W 1.2m Mô tả tại Chương V E-HSMT 14 bộ
35 Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần 220V-24W Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 bộ
36 Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần 220V-18W Mô tả tại Chương V E-HSMT 4 bộ
37 Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 220V-11W Mô tả tại Chương V E-HSMT 7 bộ
38 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 220V-10A Mô tả tại Chương V E-HSMT 7 cái
39 Lắp đặt công tắc kép đôi lắp ngầm tường 220V-10A Mô tả tại Chương V E-HSMT 8 cái
40 Lắp đặt công tắc kép ba lắp ngầm tường 220V-10A Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 3 cực loại kép ngầm tường 220V-16A Mô tả tại Chương V E-HSMT 24 cái
42 Lắp đặt Quạt trần 220V-80W và chiết áp Mô tả tại Chương V E-HSMT 4 cái
43 Lắp đặt hộp nối dây lỗ D16 Mô tả tại Chương V E-HSMT 6 hộp
44 Ống PPR D21 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,34 100m
45 Ống PPR D50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,09 100m
46 Ống PPR D63 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,33 100m
47 Ống PPR D90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,025 100m
48 Cút PPR D20 90'' Mô tả tại Chương V E-HSMT 6 cái
49 Tê PPR D20x20 Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
50 Tê PPR D20x15 Mô tả tại Chương V E-HSMT 7 cái
51 Bịt PPR D20 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
52 Van PPR D20 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
53 Tê PVC D90x63 135'' Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
54 Cút PVC D90x63 135'' Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
55 Cút PVC D63 135'' Mô tả tại Chương V E-HSMT 6 cái
56 Tê PVC D50 135'' Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 cái
57 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 bộ
58 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 bộ
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 bộ
60 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 cái
61 Lắp đặt switch 24 Port Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 bộ
62 Lắp đặt ổ cắm internet Mô tả tại Chương V E-HSMT 6 cái
63 Lắp đặt cáp tín hiệu (cáp máy tín 8 lõi) Mô tả tại Chương V E-HSMT 90 m
64 Lắp đặt modern wifi chuẩn (300MBP) (nhà mạng cung cấp) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 bộ
65 Ống ghen tròn chống cháy D32 (cứng) Mô tả tại Chương V E-HSMT 68 m
66 Ống ghen tròn chống cháy D20 (cứng) Mô tả tại Chương V E-HSMT 50 m
67 Ống ghen tròn chống cháy D16 (cứng) Mô tả tại Chương V E-HSMT 105 m
B Hạng mục 2: Cải tạo, mở rộng Nhà thí nghiệm ATSH cấp độ II
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V E-HSMT 141,84 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả tại Chương V E-HSMT 29,303 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,527 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V E-HSMT 7,899 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 20,009 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,135 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,653 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,533 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,648 100m2
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 4,452 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,029 100m3
12 Rải 1 lớp màng HPDE chống thấm Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,912 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V E-HSMT 70,871 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 4,286 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,094 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,735 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,81 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 4,506 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,41 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,083 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,567 tấn
22 Gia công vì kèo thép hộp dày 1.8mm mạ kẽm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,354 tấn
23 Gia công xà gồ thép hộp dày 1.4mm mạ kẽm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,773 tấn
24 Thép hình liên kết xà gồ Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,138 tấn
25 Bu long liên kết xà gồ M14 Mô tả tại Chương V E-HSMT 276 cái
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,354 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,773 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 71,487 m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp dày 0.45mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,611 100m2
30 Máng thu nước bằng INOX 304 dày 1mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 92,1 md
31 Tôn úp nóc Mô tả tại Chương V E-HSMT 20 md
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D90mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,748 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 51 cái
34 Lắp đặt lưới chắn rác hình quả cầu đường kính 100mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 17 cái
35 Ốp tấm alumium mặt trước (bao gồm phụ kiện) Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,78 m2
36 Công tác ốp gạch Granit vân đá vào chân tường, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 24,348 m2
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 34,312 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 155,967 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 155,967 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 86,24 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 106,517 m2
42 Vách kính khuôn nhôm hệ Profile, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 128,361 m2
43 Cửa đi kính khung nhôm, (hệ khuôn 50, kính trắng an toàn 6.38mm; phụ kiện đi kèm) Mô tả tại Chương V E-HSMT 9 m2
44 Cửa cuốn D1 bao gồm phụ kiện, KT3.0x3.0m Mô tả tại Chương V E-HSMT 9 m2
45 Mô tơ cửa cuốn 300kg Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 bộ
46 Bình lưu điện UPS 400 kg (tích điện 20-30h) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 bộ
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Thép D12x12 : Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,325 tấn
48 Lắp dựng lan can sắt Mô tả tại Chương V E-HSMT 128,361 m2
49 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả tại Chương V E-HSMT 128,361 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 56,307 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,909 m3
52 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,389 m3
53 Lát đá bậc tam cấp, đá Granit màu vàng đậm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,432 m2
54 Lát đá bậc tam cấp, đá Mable màu sáng, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,584 m2
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,094 100m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,615 m3
57 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,251 m3
58 Lưới chắn rác D10 A50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,033 tấn
59 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,44 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,784 m2
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,215 m3
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,016 tấn
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,01 100m2
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả tại Chương V E-HSMT 4 cái
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,041 100m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V E-HSMT 6,622 m3
67 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 9,46 m3
68 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 30,1 m2
69 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 4,902 m3
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,297 tấn
71 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,27 100m2
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả tại Chương V E-HSMT 86 cái
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,243 100m3
C Hạng mục 3: Cải tạo, mở rộng Nhà thí nghiệm ATSH cấp độ III
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V E-HSMT 51,6 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả tại Chương V E-HSMT 43,803 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,665 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V E-HSMT 12,719 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 26,426 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,281 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,392 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,672 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,006 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,981 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V E-HSMT 19,625 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 4,414 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,108 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,799 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,81 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,439 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,014 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,08 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,369 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,314 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,075 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,424 tấn
23 Gia công vì kèo thép hộp dày 1.8mm mạ kẽm Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,027 tấn
24 Gia công xà gồ thép hộp dày 1.4mm mạ kẽm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,766 tấn
25 Thép hình liên kết xà gồ Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,174 tấn
26 Bu long liên kết xà gồ M14 Mô tả tại Chương V E-HSMT 348 cái
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,027 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,766 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 155,821 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp dày 0.45mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,448 100m2
31 Máng thu nước bằng INOX 304 dày 1mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 121,8 md
32 Tôn úp nóc Mô tả tại Chương V E-HSMT 43,28 md
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D90mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,88 100m
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 60 cái
35 Lắp đặt lưới chắn rác hình quả cầu đường kính 100mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 20 cái
36 Ốp tấm alumium mặt trước (bao gồm phụ kiện) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,68 m2
37 Công tác ốp gạch Granit vân đá vào chân tường, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 44,98 m2
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 59,355 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 189,412 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 375,261 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 128,656 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 15,286 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 189,412 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 519,203 m2
45 Vách kính khuôn nhôm hệ Profile, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 81,6 m2
46 Cửa đi kính khung nhôm, (hệ khuôn 50, kính trắng an toàn 6.38mm; phụ kiện đi kèm) Mô tả tại Chương V E-HSMT 16,21 m2
47 Cửa sổ kính khung nhôm, (hệ khuôn 50, kính trắng an toàn 6.38mm; phụ kiện đi kèm) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,98 m2
48 Cửa cuốn D1 bao gồm phụ kiện, KT2.9x2.6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 7,54 m2
49 Mô tơ cửa cuốn 300kg Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 bộ
50 Bình lưu điện UPS 400 kg (tích điện 20-30h) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 bộ
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Thép D12x12mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,925 tấn
52 Lắp dựng lan can sắt Mô tả tại Chương V E-HSMT 87,66 m2
53 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả tại Chương V E-HSMT 87,66 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Thép D12x12) : Mô tả tại Chương V E-HSMT 39,315 m2
55 Ốp tường WC bằng gạch men kính, KT 250x400mm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 68,89 1m2
56 Lát nền WC bằng gạch Ceramic 400x400mm chống trơn, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 16,902 1m2
57 Lát nền bằng đá Granit qua cửa, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,308 m2
58 Tấm Compact HPL màu ghi KT 1.2x0.6m (D=12mm) chịu nước, chịu ăn mòn hóa chất (gồm chân đỡ, liên kết bằng INOX) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 tấm
59 Bàn đá Granit dày 20mm màu đen, khung INOX 30x30 đỡ Lavabo, sắt L50x50x5 Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,99 md
60 Lắp đặt gương soi dài 1.2m Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt gương soi dài 2.79m Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
62 Thi công trần bằng tấm panel Mô tả tại Chương V E-HSMT 18,522 m2
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,098 100m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,252 m3
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,047 100m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,308 m3
67 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,625 m3
68 Lưới chắn rác D10 A50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,016 tấn
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,72 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,892 m2
71 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,108 m3
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,008 tấn
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,005 100m2
74 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
75 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,021 100m3
76 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,687 100m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V E-HSMT 7,546 m3
78 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 10,78 m3
79 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 34,3 m2
80 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 5,586 m3
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,337 tấn
82 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,308 100m2
83 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả tại Chương V E-HSMT 98 cái
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,277 100m3
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,098 100m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,459 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,634 m3
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,086 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,048 tấn
90 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể phốt Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,047 100m2
91 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,08 m3
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mô tả tại Chương V E-HSMT 21,974 m2
93 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Mô tả tại Chương V E-HSMT 21,974 m2
94 Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,95 m2
95 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,375 m3
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,02 100m2
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả tại Chương V E-HSMT 5 cái
98 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,033 100m3
D Hạng mục 4: Cải tạo, mở rộng Nhà nuôi nhốt động vật ATSH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V E-HSMT 51,6 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả tại Chương V E-HSMT 29,303 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,505 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V E-HSMT 10,845 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 21,189 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,183 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,853 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,509 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,806 100m2
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 8,593 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,029 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V E-HSMT 39,581 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,514 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,08 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,581 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,639 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 9,805 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,036 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,204 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,223 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,437 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,322 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,056 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,268 tấn
25 Gia công vì kèo thép hộp dày 1.8mm mạ kẽm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,313 tấn
26 Gia công xà gồ thép hộp dày 1.4mm mạ kẽm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,464 tấn
27 Thép hình liên kết xà gồ Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,132 tấn
28 Bu long liên kết xà gồ M14 Mô tả tại Chương V E-HSMT 264 cái
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,313 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,464 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 37,668 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp dày 0.45mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,655 100m2
33 Máng thu nước bằng INOX 304 dày 1mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 90 md
34 Tôn úp nóc Mô tả tại Chương V E-HSMT 12 md
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D90mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,616 100m
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 42 cái
37 Lắp đặt lưới chắn rác hình quả cầu đường kính 100mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 14 cái
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 95,181 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 203,944 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 609,946 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 64,9 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 203,944 m2
43 Vách kính khuôn nhôm hệ Profile, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 77,76 m2
44 Cửa đi kính khung nhôm, (hệ khuôn 50, kính trắng an toàn 6.38mm; phụ kiện đi kèm) Mô tả tại Chương V E-HSMT 15,6 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Thép D12x12 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,829 tấn
46 Lắp dựng lan can sắt Mô tả tại Chương V E-HSMT 77,76 m2
47 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả tại Chương V E-HSMT 77,76 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 35,171 m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,909 m3
50 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,389 m3
51 Lát đá bậc tam cấp, đá Granit màu vàng đậm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,432 m2
52 Lát đá bậc tam cấp, đá Mable màu sáng, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,584 m2
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,047 100m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,308 m3
55 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,625 m3
56 Lưới chắn rác D10 A50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,016 tấn
57 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,72 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,892 m2
59 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,108 m3
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,008 tấn
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,005 100m2
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,021 100m3
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,687 100m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V E-HSMT 7,546 m3
66 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 10,78 m3
67 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 34,3 m2
68 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 5,586 m3
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,337 tấn
70 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,308 100m2
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả tại Chương V E-HSMT 98 cái
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,277 100m3
E Hạng mục 5: Cải tạo nhà ở Công vụ
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 12,287 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 93,05 m2
3 Ốp tường WC bằng gạch men kính, KT 250x400mm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 77,76 1m2
4 Lát nền WC bằng gạch Ceramic 400x400mm chống trơn, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 18,682 1m2
5 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,264 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 78,168 1m2
7 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả tại Chương V E-HSMT 96,013 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V E-HSMT 19,92 m2
9 Cửa đi kính khung nhôm, (hệ khuôn 50, kính trắng an toàn 6.38mm; phụ kiện đi kèm) Mô tả tại Chương V E-HSMT 8,64 m2
10 Cửa đi kính khuôn nhôm, (kính trắng an toàn 6.38mm; khuôn nhôm hệ profile, chớp nhôm) Mô tả tại Chương V E-HSMT 5,88 m2
11 Cửa sổ kính khung nhôm, (hệ khuôn 50, kính trắng an toàn 6.38mm; phụ kiện đi kèm) Mô tả tại Chương V E-HSMT 8,4 m2
12 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả tại Chương V E-HSMT 22,92 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 226,024 1m2
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,102 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,508 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,015 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,098 tấn
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể phốt Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,028 100m2
19 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,349 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mô tả tại Chương V E-HSMT 27,183 m2
21 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Mô tả tại Chương V E-HSMT 27,183 m2
22 Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,792 m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,446 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,049 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,021 100m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả tại Chương V E-HSMT 5 cái
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,034 100m3
28 Lắp đặt tủ điện tổng lắp ngầm tường KT 400x300x120mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 hộp
29 Lắp đặt hộp cài aptomat (chứa 1-2 modul) Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 hộp
30 Lắp đặt Áp tô mát 3P-50A (tủ điện) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt Áp tô mát 1P-25A (tủ điện) Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 cái
32 Lắp đặt Áp tô mát 1P-20A (hộp cài) Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 cái
33 Lắp đặt Áp tô mát 1P-10A (hộp cài) Mô tả tại Chương V E-HSMT 4 cái
34 Lắp đặt Dây điện 4 lõi CuPVC (3x16+1x10)mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 30 m
35 Lắp đặt Dây điện 2 lõi CuPVC 2x4mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 30 m
36 Lắp đặt Dây điện 2 lõi CuPVC 2x2,5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 100 m
37 Lắp đặt Dây điện 2 lõi CuPVC 2x1,5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 80 m
38 Lắp đặt Dây điện 1 lõi CuPVC 1x6mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 30 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 95 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 20 m
41 Lắp đặt đèn LED 220V-36W 1.2m Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 bộ
42 Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần 220V-11W Mô tả tại Chương V E-HSMT 8 bộ
43 Lắp đặt đèn LED gắn tường 220V-11W Mô tả tại Chương V E-HSMT 6 bộ
44 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 220V-10A Mô tả tại Chương V E-HSMT 6 cái
45 Lắp đặt công tắc kép ba lắp ngầm tường 220V-10A Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 cái
46 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 3 cực loại kép ngầm tường 220V-16A Mô tả tại Chương V E-HSMT 12 cái
47 Lắp đặt Quạt trần 220V-80W và chiết áp Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 cái
48 Ống PPR D21 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,24 100m
49 Ống PPR D50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,08 100m
50 Ống PPR D63 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,045 100m
51 Cút PPR D20 90'' Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 cái
52 Tê PPR D20x15 Mô tả tại Chương V E-HSMT 6 cái
53 Bịt PPR D20 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
54 Van PPR D20 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
55 Tê PVC D90x63 135'' Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
56 Cút PVC D90x63 135'' Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
57 Tê PVC D90x63 135'' Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
58 Cút PVC D50 135'' Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 bộ
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 bộ
62 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 4 cái
63 Lắp đặt Swich 16 Port Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 bộ
64 Lắp đặt ổ cắm internet Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 cái
65 Lắp đặt cáp tín hiệu (cáp máy tín 8 lõi) Mô tả tại Chương V E-HSMT 50 m
66 Ống ghen tròn chống cháy D16 Mô tả tại Chương V E-HSMT 40 m
F Hạng mục 6: Cải tạo Nhà ở công vụ; Cải tạo, mở rộng Nhà nuôi nhốt gia cầm (nhà 01)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V E-HSMT 11,249 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 276,174 m2
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 8,51 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 92,233 m2
5 Gia công lan can sắt D16, A120 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,312 tấn
6 Thi công trần bằng tấm trần tôn lạnh xương thép 30x16x1.4mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 279,415 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm, tại vị trí D2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,188 m3
8 Cạo rỉ cửa thép Mô tả tại Chương V E-HSMT 36 m2
9 Sơn cửa thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 36 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 24,018 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,049 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,132 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả tại Chương V E-HSMT 42 cái
14 Tấm kính thay thế dày 5mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,799 m2
15 Cửa sổ kính khung nhôm, (hệ khuôn 50, kính trắng an toàn 6.38mm; phụ kiện đi kèm) Mô tả tại Chương V E-HSMT 8,4 m2
16 Cửa đi kính khung nhôm, (hệ khuôn 50, kính trắng an toàn 6.38mm; phụ kiện đi kèm) Mô tả tại Chương V E-HSMT 5,28 m2
17 Lắp đặt tủ điện tổng lắp ngầm tường KT 400x300x120mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 hộp
18 Lắp đặt hộp cài aptomat (chứa 1 modul) Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 hộp
19 Lắp đặt Áp tô mát 3P-50A (tủ điện) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt Áp tô mát 3P-16A (tủ điện) Mô tả tại Chương V E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt Áp tô mát 1P-20A (tủ điện) Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt Áp tô mát 1P-10A (hộp cài) Mô tả tại Chương V E-HSMT 7 cái
23 Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CuPVC (3x16+1x10)mm2 đi trên dây thép D4 (cả dây thép) Mô tả tại Chương V E-HSMT 60 m
24 Lắp đặt Dây điện 4 lõi CuPVC 4x2.5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 130 m
25 Lắp đặt Dây điện 2 lõi CuPVC 2x2,5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 60 m
26 Lắp đặt Dây điện 2 lõi CuPVC 2x1,5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 120 m
27 Lắp đặt Dây điện 1 lõi CuPVC 1x2.5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 270 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 80 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D32mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 120 m
30 Lắp đặt đèn LED chao sắt tráng mem 220V-10W Mô tả tại Chương V E-HSMT 24 bộ
31 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 bảng
G Hạng mục 7: Cải tạo Nhà ở công vụ; Cải tạo, mở rộng Nhà nuôi nhốt gia cầm (nhà 02)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V E-HSMT 11,249 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 276,174 m2
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 8,51 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 92,233 m2
5 Gia công lan can sắt D16, A120 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,312 tấn
6 Thi công trần bằng tấm trần tôn lạnh xương thép 30x16x1.4mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 279,415 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm, tại vị trí D2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,188 m3
8 Cạo rỉ cửa thép Mô tả tại Chương V E-HSMT 36 m2
9 Sơn cửa thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 36 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V E-HSMT 24,018 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,049 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,132 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả tại Chương V E-HSMT 42 cái
14 Tấm kính thay thế dày 5mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,799 m2
15 Cửa sổ kính khung nhôm, (hệ khuôn 50, kính trắng an toàn 6.38mm; phụ kiện đi kèm) Mô tả tại Chương V E-HSMT 8,4 m2
16 Cửa đi kính khung nhôm, (hệ khuôn 50, kính trắng an toàn 6.38mm; phụ kiện đi kèm) Mô tả tại Chương V E-HSMT 5,28 m2
17 Lắp đặt tủ điện tổng lắp ngầm tường KT 400x300x120mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 hộp
18 Lắp đặt hộp cài aptomat (chứa 1 modul) Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 hộp
19 Lắp đặt Áp tô mát 3P-50A (tủ điện) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt Áp tô mát 3P-16A (tủ điện) Mô tả tại Chương V E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt Áp tô mát 1P-20A (tủ điện) Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt Áp tô mát 1P-10A (hộp cài) Mô tả tại Chương V E-HSMT 7 cái
23 Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CuPVC (3x16+1x10)mm2 đi trên dây thép D4 (cả dây thép) Mô tả tại Chương V E-HSMT 60 m
24 Lắp đặt Dây điện 4 lõi CuPVC 4x2.5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 130 m
25 Lắp đặt Dây điện 2 lõi CuPVC 2x2,5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 60 m
26 Lắp đặt Dây điện 2 lõi CuPVC 2x1,5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 120 m
27 Lắp đặt Dây điện 1 lõi CuPVC 1x2.5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 270 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 80 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D32mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 120 m
30 Lắp đặt đèn LED chao sắt tráng mem 220V-10W Mô tả tại Chương V E-HSMT 24 bộ
31 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 bảng
H Hạng mục 8: Cải tạo Nhà nuôi nhốt lợn (nhà 01)
1 Nạo vét rãnh thoát bằng thủ công, rộng <= 0.35m, sâu 0.5m, đất cấp I Mô tả tại Chương V E-HSMT 10,08 m3
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 276,174 m2
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 4,692 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 92,233 m2
5 Gia công lan can sắt D16, A120 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,312 tấn
6 Thi công trần bằng tấm trần tôn lạnh xương thép 30x16x1.4mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 279,415 m2
7 Cạo rỉ cửa thép Mô tả tại Chương V E-HSMT 36 m2
8 Sơn cửa thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 36 m2
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,483 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mô tả tại Chương V E-HSMT 21,911 m2
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Mô tả tại Chương V E-HSMT 21,911 m2
12 Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 16,854 m2
13 Tấm kính thay thế dày 5mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,799 m2
14 Cửa sổ kính khung nhôm, (hệ khuôn 50, kính trắng an toàn 6.38mm; phụ kiện đi kèm) Mô tả tại Chương V E-HSMT 8,4 m2
15 Cửa đi kính khung nhôm, (hệ khuôn 50, kính trắng an toàn 6.38mm; phụ kiện đi kèm) Mô tả tại Chương V E-HSMT 5,28 m2
16 Lắp đặt tủ điện tổng lắp ngầm tường KT 400x300x120mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 hộp
17 Lắp đặt Áp tô mát 3P-50A (tủ điện) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt Áp tô mát 3P-16A (tủ điện) Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt Áp tô mát 1P-10A (hộp cài) Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CuPVC (3x16+1x10)mm2 đi trên dây thép D4 (cả dây thép) Mô tả tại Chương V E-HSMT 50 m
21 Lắp đặt Dây điện 4 lõi CuPVC 4x2.5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 200 m
22 Lắp đặt Dây điện 2 lõi CuPVC 2x1,5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 150 m
23 Lắp đặt Dây điện 1 lõi CuPVC 1x6mm2 đi trên dây thép D4 Mô tả tại Chương V E-HSMT 50 m
24 Lắp đặt Dây điện 1 lõi CuPVC 1x2.5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 200 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 150 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D32mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 200 m
27 Lắp đặt đèn LED chao sắt tráng mem 220V-10W Mô tả tại Chương V E-HSMT 24 bộ
I Hạng mục 9: Cải tạo Nhà nuôi nhốt lợn (nhà 02)
1 Nạo vét rãnh thoát bằng thủ công, rộng <= 0.35m, sâu 0.5m, đất cấp I Mô tả tại Chương V E-HSMT 10,08 m3
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 276,174 m2
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 4,692 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 92,233 m2
5 Gia công lan can sắt D16, A120 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,312 tấn
6 Thi công trần bằng tấm trần tôn lạnh xương thép 30x16x1.4mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 279,415 m2
7 Cạo rỉ cửa thép Mô tả tại Chương V E-HSMT 36 m2
8 Sơn cửa thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 36 m2
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,483 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mô tả tại Chương V E-HSMT 21,911 m2
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Mô tả tại Chương V E-HSMT 21,911 m2
12 Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V E-HSMT 16,854 m2
13 Tấm kính thay thế dày 5mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,799 m2
14 Cửa sổ kính khung nhôm, (hệ khuôn 50, kính trắng an toàn 6.38mm; phụ kiện đi kèm) Mô tả tại Chương V E-HSMT 8,4 m2
15 Cửa đi kính khung nhôm, (hệ khuôn 50, kính trắng an toàn 6.38mm; phụ kiện đi kèm) Mô tả tại Chương V E-HSMT 5,28 m2
16 Lắp đặt tủ điện tổng lắp ngầm tường KT 400x300x120mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 hộp
17 Lắp đặt Áp tô mát 3P-50A (tủ điện) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt Áp tô mát 3P-16A (tủ điện) Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt Áp tô mát 1P-10A (hộp cài) Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CuPVC (3x16+1x10)mm2 đi trên dây thép D4 (cả dây thép) Mô tả tại Chương V E-HSMT 50 m
21 Lắp đặt Dây điện 4 lõi CuPVC 4x2.5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 200 m
22 Lắp đặt Dây điện 2 lõi CuPVC 2x1,5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 150 m
23 Lắp đặt Dây điện 1 lõi CuPVC 1x6mm2 đi trên dây thép D4 Mô tả tại Chương V E-HSMT 50 m
24 Lắp đặt Dây điện 1 lõi CuPVC 1x2.5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 200 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 150 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D32mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 200 m
27 Lắp đặt đèn LED chao sắt tráng mem 220V-10W Mô tả tại Chương V E-HSMT 24 bộ
J Hạng mục 10: Cải tạo sân đường, cấp, thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp II Mô tả tại Chương V E-HSMT 173,04 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại Chương V E-HSMT 20,4526 m3
3 Xây gạch bê tông 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 53,9728 m3
4 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 390,928 m2
5 Ghi thu bê tông BxH=350x800 Mô tả tại Chương V E-HSMT 232,5 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 70 đoạn ống
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 70 cái
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,5767 100m3
9 Xây gạch bê tông 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 37,8252 m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả tại Chương V E-HSMT 12,8625 100m3
11 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 19 đoạn cống
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,47 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,87 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,09 100m
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả tại Chương V E-HSMT 43,983 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,9585 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 4,1522 100m3
18 Đào đất bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả tại Chương V E-HSMT 11,3822 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,0244 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót lót đáy chân bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,645 m3
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,71 100m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,54 100m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,16 100m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,71 100m
25 Lắp đặt T nhựa HDPE D50/50mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt T nhựa HDPE D50/32mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt T nhựa HDPE D50/20mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt T nhựa HDPE D32/25mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt T nhựa HDPE D32/20mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32/25mm 90 độ Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32/25mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 bể
33 Bơm trục ngang 10m3/h h=15m Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
34 Phụ kiện Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 t,bộ
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,6161 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,4271 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại Chương V E-HSMT 5,766 m3
38 Xây gạch bê tông 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 15,21 m3
39 Bộ nắp ga gang 650x650 Mô tả tại Chương V E-HSMT 25 bộ
40 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 118,3 m2
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V E-HSMT 662 m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,31 100m3
43 Rải nilong Mô tả tại Chương V E-HSMT 33,1 100m2
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn 2 bên mặt đường bê tông Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,536 100m2
45 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả tại Chương V E-HSMT 126,8 m
K Hạng mục 11: Cải tạo hàng rào
1 Phỏ dỡ hàng rào B40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 574,4 m2
2 Gia cụng trụ thộp rào bằng thộp hỡnh mạ kẽm Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,819 tấn
3 Lắp dựng cột thộp cỏc loại Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,819 tấn
4 Cung cấp và rải thộp gai mạ kẽm 3ly (1kg/4m = 0,25kg/m) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1.310,35 kg
5 Cạo và vệ sinh bề măt rờu và lớp vôi tường rào Mô tả tại Chương V E-HSMT 2.584,8 m2
6 Quột vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả tại Chương V E-HSMT 2.584,8 m2
7 Vận chuyển hàng rào thỏo dỡ về nơi tập kết Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 t bộ
L Hạng mục 12: Cải tạo hệ thống cấp điện ngoài nhà
1 Cầu chì tự rơi 22KV (bộ 3 cái) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
2 Sứ đứng 22KV Mô tả tại Chương V E-HSMT 9 Quả
3 Sứ đứng A30 (đỡ cáp lực) Mô tả tại Chương V E-HSMT 4 Quả
4 Chuỗi néo 22kV CN-22 Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 Chuỗi
5 Ðầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-95 Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
6 Ðầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-70 Mô tả tại Chương V E-HSMT 15 cái
7 Đầu cốt đồng M35 Mô tả tại Chương V E-HSMT 6 cái
8 Đầu cốt đồng M120 Mô tả tại Chương V E-HSMT 4 cái
9 Đầu cốt đồng Cu-240 Mô tả tại Chương V E-HSMT 6 cái
10 Kẹp quai đồng nhôm + hotline nhôm Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 cái
11 Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
12 Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC-70/11-XLPE2,5/HDPE Mô tả tại Chương V E-HSMT 24 m
13 Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 7 m
14 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 21 m
15 Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐ AL/XLPE/PVC 1kV-1x95mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 6 m
16 Dây đồng mềm nối CSV M35 Mô tả tại Chương V E-HSMT 15 m
17 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
18 Xà đỡ sứ trung gian 2.6 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
19 Xà lắp SI và chống sét van Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
20 Giá đỡ máy biến áp Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
21 Ghế cách điện Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
22 Giá đỡ cáp lực sợi đơn Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
23 Thang sắt TS-3 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
24 Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-10 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
25 Dây nhôm bọc nối trung tính MBA, TĐ AL/XLPE/PVC 1kV-1x95mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 6 m
26 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 21 m
27 Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC-70/11-XLPE2,5/HDPE Mô tả tại Chương V E-HSMT 24 m
28 Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 7 m
29 Dây đồng mềm nối CSV M35 Mô tả tại Chương V E-HSMT 15 m
30 Sứ đứng A30 (đỡ cáp lực) Mô tả tại Chương V E-HSMT 4 Quả
31 Sứ đứng 22KV Mô tả tại Chương V E-HSMT 9 Quả
32 Chuỗi néo 22kV CN-22 Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 Quả
33 Cầu chì tự rơi 22KV (bộ 3 cái) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
34 Ðầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-95 Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
35 Ðầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-70 Mô tả tại Chương V E-HSMT 15 cái
36 Đầu cốt đồng M35 Mô tả tại Chương V E-HSMT 6 cái
37 Đầu cốt đồng M120 Mô tả tại Chương V E-HSMT 4 cái
38 Đầu cốt đồng Cu-240 Mô tả tại Chương V E-HSMT 6 cái
39 Cặp cáp nhôm CC-70 Mô tả tại Chương V E-HSMT 9 bộ
40 Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
41 Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCO Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
42 Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZNO Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
43 Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
44 Kẹp quai đồng nhôm + hotline nhôm Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 cái
45 Đai thép không gỉ + khóa đai Mô tả tại Chương V E-HSMT 8 bộ
46 Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
47 Thay Cáp vặn xoắn Aluss 4x70 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,72 Km
48 Thay bóng đèn Led 70W Mô tả tại Chương V E-HSMT 16 cái
49 Lắp đặt Tiếp đất RLL-7,5 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Vị trí
50 Cột bê tông ly tâm 7,5m NPC.I-7,5-160-3,5 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Cột
51 Tiếp đất RLL-7,5 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Vị trí
52 Cột bê tông ly tâm 7,5m NPC.I-7,5-160-3,5 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Cột
53 Thay Cáp vặn xoắn Aluss 4x70 Mô tả tại Chương V E-HSMT 720 m
54 Kẹp hãm cáp KH-4x70 Mô tả tại Chương V E-HSMT 50 cái
55 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BĐC-70 Mô tả tại Chương V E-HSMT 12 cái
56 Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70 Mô tả tại Chương V E-HSMT 8 cái
57 Đai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1 Mô tả tại Chương V E-HSMT 50 bộ
58 Khóa đai Mô tả tại Chương V E-HSMT 50 cái
59 Móc treo cáp D20 Mô tả tại Chương V E-HSMT 38 cái
60 TN Cáp lực hạ thế điện áp < 1000V (1 sợi gồm 1 ruột) Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 Ruột
61 TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KV Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
62 TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV Mô tả tại Chương V E-HSMT 9 Quả
63 TN Điện trở tiếp đất Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Vị trí
M Hạng mục 13: Máy biến áp công suất 250kVA và phụ kiện đồng bộ
1 Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Máy
2 Tủ điện 600V-400A (1x400A+3x150A) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
3 Chống sét van 22KV (bộ 3 pha) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
4 Chi phí vận chuyển, lưu kho, bảo quản thiết bị Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 3% MS
5 Lắp đặt Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Máy
6 Lắp đặt Tủ điện 600V-400A (1x400A+3x150A) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
7 Lắp đặt Chống sét van 22KV (bộ 3 pha) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
8 Thí nghiệm MBA lực 3 pha, ≤ 1MVA Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Máy
9 TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 mẫu
10 TN Chống sét van 22-35kV, 1pha Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 cái
11 Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 Cái
12 Thí nghiệm Aptomat <300A Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 Cái
13 Thí nghiệm Aptomat 300-<500A Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Cái
14 TN Chống sét van =< 1kV, 1 pha Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 Cái
15 Thí nghiệm ampemet xoay chiều Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 Cái
16 Thí nghiệm vonmet xoay chiều Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->