Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông đường thủy)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200860283-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông đường thủy)
Số hiệu KHLCNT 20200852492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác ngân sách tỉnh giai đoạn 2020 - 2024 (50%)+ Ngân sách tập trung giai đoạn 2021 - 2025 (50%)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 10:49:00 đến ngày 2020-09-10 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 215,092,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,900,000,000 VNĐ ((Hai tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU DẦM ĐÚC HẪNG
1 Cốt thép dầm cầu các loại Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 625,87 Tấn
2 Bê tông dầm đúc hẫng 45MPa khối đúc hẫng và đốt hợp long Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.266,58 m3
3 Bê tông dầm hộp đổ tại chỗ 45Mpa khối đúc trên đà giáo và khối (K0) Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 865,62 m3
4 Bê tông không co ngót 45MPa Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,06 m3
5 Ống nhựa PVC D100 Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21,32 m
6 Lắp đặt, căng kéo cáp DƯL CĐC 15.2mm Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 135,58 Tấn
7 Lắp đặt ống gen luồn cáp DƯL 100/107 Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4.728 m
8 Lắp đặt ống gen luồn cáp DƯL 90/97 Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.056 m
9 Lắp đặt ống gen luồn cáp DƯL 75/82 Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 56 m
10 Lắp đặt neo cáp 6-12 Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 Bộ
11 Lắp đặt neo cáp 6-19 Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 80 Bộ
12 Lắp đặt neo cáp 6-22 Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 144 Bộ
13 Bơm vữa xi măng ống luồn cáp Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 50,46 m3
14 Thép cửa công tác Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,12 Tấn
15 Sản xuất dầm Super T, bê tông 45Mpa Dầm Supper T, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 Phiến
16 Lắp đặt dầm Supr T vào vị trí Dầm Supper T, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 Phiến
17 Cốt thép dầm ngang bản mặt cầu các loại Dầm ngang, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 80,92 Tấn
18 Bê tông dầm ngang, 35MPa Dầm ngang, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 38,8 m3
19 Bê tông bản mặt cầu 35 Mpa Dầm ngang, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 427,4 m3
20 Cốt thép bản ván khuôn D≤18mm Dầm ngang, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,46 Tấn
21 Bê tông bản ván khuôn 25MPa Dầm ngang, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18,4 m3
22 Lắp đặt bản ván khuôn Dầm ngang, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 680 Tấm
B Gờ Lan Can
1 Cốt thép gờ lan can Gờ lan can có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16,88 Tấn
2 Bê tông gờ lan can 25 Mpa Gờ lan can có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 219 m3
3 ống luồn dây điện HDPE D85/65 Gờ lan can có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 870,9 m
C Lớp phủ mặt cầu
1 Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5cm Lớp phủ mặt cầu có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4.689,5 m2
2 Tưới nhựa dính bám MC70, 0.5kg/m2 Lớp phủ mặt cầu có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4.689,5 m2
3 Lớp phòng nước dạng dung dịch Lớp phủ mặt cầu có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4.689,5 m2
D Lan Can thép
1 Sản xuất lan can cầu Lan can cầu có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32,64 Tấn
2 Lắp dựng lan can cầu Lan can cầu có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32,64 Tấn
E Bệ đỡ cột đèn
1 Cốt thép bệ đỡ cột đèn Bệ đỡ cột đèn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,91 Tấn
2 Thép bản 400x400x16 Bệ đỡ cột đèn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,62 Tấn
3 Bê tông bệ đỡ cột thép 25Mpa Bệ đỡ cột đèn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,13 m3
4 Bu lông M24 Bệ đỡ cột đèn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 62 Cái
F Gối cầu dầm Super T
1 Gối loại A Gối cầu Super T có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 35 Gối
2 Gối loại B Gối cầu Super T có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 Gối
3 Thép đệm kê gối Gối cầu Super T có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,94 Tấn
G Gối cầu dầm liên tục
1 Gối di động 2 hướng (gối A) Gối cầu đúc hẫng có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Gối
2 Gối di động đơn hướng (gối C) Gối cầu đúc hẫng có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Gối
3 Gối di động 1 hướng (gối B) Gối cầu đúc hẫng có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Gối
4 Gối cố định (gối D) Gối cầu đúc hẫng có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Gối
5 Gối di động 2 hướng (gối E) Gối cầu đúc hẫng có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Gối
H Khe co giãn
1 Khe co giãn loại A Khe co giãn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,3 m
2 Khe co giãn loại B Khe co giãn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,6 m
I Thoát nước
1 Thoát nước mặt cầu Thoát nước có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Toàn bộ
J Tín hiệu Thông thuyền
1 Lắp đèn tín hiệu thông thuyền Tín hiệu thông thuyền có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
2 Báo giá Biển báo THTT (S>1m2) Tín hiệu thông thuyền có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,44 m2
3 Báo giá Biển báo THTT (S<1m2) Tín hiệu thông thuyền có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,88 m2
4 Lắp dựng biển tin hiệu thông thuyền Tín hiệu thông thuyền có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 cái
5 Sản xuất giá đỡ đèn THTT Tín hiệu thông thuyền có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,24 Tấn
6 Lắp dựng giá đỡ đèn THTT Tín hiệu thông thuyền có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,24 Tấn
7 Sơn chống gỉ Tín hiệu thông thuyền có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23,6 m2
8 Sơn cột thủy chí màu vàng Tín hiệu thông thuyền có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 m2
9 Sơn cột thủy chí màu đen Tín hiệu thông thuyền có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 m2
K Mố M1
1 Cốt thép mố các loại Mố M1 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,67 Tấn
2 Bê tông móng mố, tường đỉnh, tường thân, tường tai 30Mpa Mố M1 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 174,57 m3
3 Bê tông tường cánh 30MPa Mố M1 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,83 m3
4 Bê tông ụ chống xô 40Mpa Mố M1 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,57 m3
5 Lớp vữa tạo dốc 20Mpa Mố M1 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,35 m3
6 Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp Mố M1 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 338,88 m2
7 Khoan vào đất D1200 Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 108,8 m
8 Khoan vào đá D1200 Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,2 m
9 Cọc khoan nhồi bê tông cốt thép 30Mpa đường kính D1200 Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 108 m
10 Đắp đất tạo mặt bằng thi công K90 Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 151,9 m3
11 Đào đất hố móng Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 533,83 m3
12 Đắp trả đất hố móng Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 175,18 m3
13 Bê tông lót móng 10 Mpa Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 m3
14 Đá dăm đệm Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21 m3
15 Đắp đất hoàn trả mặt bằng Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 49,94 m3
16 Cốt thép bản quá các loại Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,41 Tấn
17 Bê tông bản quá độ 30Mpa Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 36,55 m3
18 Bê tông đệm 10Mpa Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,73 m3
19 Cấp phối đá dăm loại 2 Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,24 m3
20 Bao tải tẩm nhựa đường Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,72 m3
21 Nhựa đường Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11 kg
22 Ống nhựa D40 Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,8 m
L Trụ T2
1 Cốt thép trụ các loại Trụ T2 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 36,5572 T
2 Bê tông móng trụ 30Mpa Trụ T2 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 114,18 m3
3 Bê tông thân trụ 30Mpa Trụ T2 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 38,66 m3
4 Bê tông xà mũ trụ, ụ chống xô, đá kê gối 35Mpa Trụ T2 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 80,57 m3
5 Lớp vữa tạo dốc 20Mpa Trụ T2 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,53 m3
6 Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp Trụ T2 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 206,6 m2
7 Khoan vào đất D1200 Trụ T2 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 145,8 m
8 Khoan vào đá D1200 Trụ T2 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40,2 m
9 Cọc khoan nhồi bê tông cốt thép 30Mpa đường kính D1200 Trụ T2 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 162 m
10 Đắp đất tạo mặt bằng thi công K90 Trụ T2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 267,8 m3
11 Đào đất hố móng Trụ T2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 624,13 m3
12 Đắp trả đất hố móng Trụ T2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 150,03 m3
13 Bê tông lót móng 10 Mpa Trụ T2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,51 m3
14 Đá dăm đệm Trụ T2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16,53 m3
15 Đắp đất hoàn trả mặt bằng Trụ T2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 155,04 m3
M Trụ T3
1 Cốt thép trụ các loại Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 38,78 T
2 Bê tông móng trụ 30Mpa Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 114,18 m3
3 Bê tông thân trụ 30Mpa Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 46,18 m3
4 Bê tông xà mũ trụ, ụ chống xô, đá kê gối 35Mpa Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 80,43 m3
5 Lớp vữa tạo dốc 20Mpa Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,42 m3
6 Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 206,6 m2
7 Khoan vào đất D1200 Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 171,3 m
8 Khoan vào đá D1200 Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,7 m
9 Cọc khoan nhồi bê tông cốt thép 30Mpa đường kính D1200 Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 162 m
10 Đắp đất tạo mặt bằng thi công K90 Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 677,7 m3
11 Đào đất hố móng Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 786,73 m3
12 Đắp trả đất hố móng Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 186,9 m3
13 Bê tông lót móng 10 Mpa Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,51 m3
14 Đá dăm đệm Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16,53 m3
15 Đắp đất hoàn trả mặt bằng Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 53,96 m3
N Trụ T4
1 Cốt thép trụ các loại Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40,5672 Tấn
2 Bê tông móng trụ 30Mpa Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 114,18 m3
3 Bê tông thân trụ 30Mpa Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 53,79 m3
4 Bê tông xà mũ trụ, ụ chống xô, đá kê gối 35Mpa Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 80,34 m3
5 Lớp vữa tạo dốc 20Mpa Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,42 m3
6 Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 206,6 m2
7 Khoan vào đất D1200 Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 161,64 m
8 Khoan vào đá D1200 Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24,36 m
9 Cọc khoan nhồi bê tông cốt thép30Mpa đường kính D1200 Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 162 m
10 Đắp đất tạo mặt bằng thi công K90 Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 271,7 m3
11 Đào đất hố móng Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 786,73 m3
12 Đắp trả đất hố móng Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 186,9 m3
13 Bê tông lót móng 10 Mpa Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,51 m3
14 Đá dăm đệm Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16,53 m3
15 Đắp đất hoàn trả mặt bằng Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 219,06 m3
O Trụ T5
1 Cốt thép trụ các loại Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40,2908 Tấn
2 Bê tông móng, thân trụ 35Mpa Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 250,18 m3
3 Bê tông xà mũ trụ, ụ chống xô, đá kê gối 35Mpa Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 53,89 m3
4 Lớp vữa tạo dốc 20Mpa Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,997 m3
5 Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 214,6 m2
6 Khoan vào đất D1500 Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 131,2 m
7 Khoan vào đá D1500 Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 43,8 m
8 Cọc khoan nhồi bê tông cốt thép 30MPa đường kính D1500 Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 155 m
9 Đắp đất tạo mặt bằng thi công K90 Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.542,13 m3
10 Bao tải sét Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 188,3 m3
11 Cấp phối đá dăm loại 2 Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 44,78 m3
12 Đào đất hố móng Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.125,84 m3
13 Đắp trả đất hố móng Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 254,15 m3
14 Bê tông lót móng 10 Mpa Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,54 m3
15 Đá dăm đệm Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,62 m3
16 Đắp đất hoàn trả mặt bằng Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 53,03 m3
P Trụ T6
1 Cốt thép trụ các loại Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 111,76 Tấn
2 Bê tông móng trụ 35Mpa trên cạn Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 992,75 m3
3 Bê tông thân trụ 40Mpa trên cạn Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 525,48 m3
4 Thanh neo D150 Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 749,09 kg
5 Khoan vào đất D1500 Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 264,6 m
6 Khoan vào đá D1500 Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 293,4 m
7 Cọc Khoan nhồi bê tông cốt thép 30MPa đường kính D1500 Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 450 m
8 Cấp phối đá dăm loại 2 Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 60 m3
9 Đào đất hố móng Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.456,33 m3
10 Xói hút hố móng trong khung vây Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 129,28 m3
11 Đắp trả hố móng Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 310,04 m3
12 Đắp đất tạo mặt bằng thi công K90 Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 601,61 m3
13 Bê tông bịt đáy 16Mpa trên cạn Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 731,08 m3
14 Bê tông lót móng 10 Mpa Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23,42 m3
Q Tường Chắn
1 Cốt thép bệ tường chắn các loại Bệ tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 17,64 Tấn
2 Bê tông bệ tường chắn 30Mpa Bệ tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 257,87 m3
3 Cốt thép thân tường chắn các loại Thân tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,18 Tấn
4 Bê tông thân tường chắn 30Mpa Thân tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 105,54 m3
5 Ống nhựa HDPE D85/65 Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 139,73 m
6 Băng cản nước Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 33,84 m
7 Đắp đất K95 Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 955,23 m3
8 Đắp vật liệu K98 Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 299,09 m3
9 Vải địa kỹ thuật Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 483,47 m2
10 Bao tải tẩm nhựa đường Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15,46 m2
11 Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 585,52 m2
12 Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 668 m2
13 Bê tông nhựa C12.5 dày 7cm Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 668 m2
14 Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 106,88 m3
15 Cấp phối đá dăm loại II dày 32cm Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 213,76 m3
16 Đóng cọc bê tông đúc sẵn kích thước 35x35cm Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 864,6 m
17 Đào đất hố móng Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.658,9 m3
18 Đắp đất hố móng Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.112,27 m3
19 Cấp phối đá dăm loại 2 đầm chặt Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 71,32 m3
20 Bê tông lót móng 10 Mpa Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 35,66 m3
R Khối lượng thí nghiệm
1 Siêu âm cọc Cọc khoan nhồi có chỉ dẫn kèm theo 67 mc
2 Khoan lõi + khoan mùn Cọc khoan nhồi có chỉ dẫn kèm theo 24 cọc
3 Thử động PDA cọc D1200 (Trụ T4 trên cạn) Cọc khoan nhồi có chỉ dẫn kèm theo 1 cọc
4 Thử động PDA cọc D1500 (Trụ T7 dưới nước) Cọc khoan nhồi có chỉ dẫn kèm theo 1 cọc
S Mặt bằng trạm trộn phía Lào Cai
1 Đào đất không thích hợp Trạm trộn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 79,62 m3
2 Đắp đất tạo mặt bằng thi công K90 Trạm trộn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 105,22 m3
3 Bê tông lót móng 10 Mpa Trạm trộn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,81 m3
4 Bê tông móng 10MPa Trạm trộn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 35,27 m3
5 Cốt thép móng D<18mm Trạm trộn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,82 Tấn
6 Thép bản Trạm trộn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,26 Tấn
7 Làm lớp đá dăm đệm Trạm trộn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23,63 m3
T Mố M8
1 Cốt thép mố các loại Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20,95 Tấn
2 Bê tông móng mố, tường đỉnh, tường thân, tường tai 30Mpa Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 275,86 m3
3 Bê tông tường cánh 30MPa Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,61 m3
4 Bê tông ụ chống xô 40Mpa Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,43 m3
5 Lớp vữa tạo dốc 20Mpa Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,59 m3
6 Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 525,14 m2
7 Khoan vào đất D1500 Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 66 m
8 Khoan vào đá D1500 Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28 m
9 Cọc khoan nhồi bê tông cốt thép 30MPa đường kính D1500 Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 84 m
10 Đắp đất tạo mặt bằng thi công K90 Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 486,85 m3
11 Đào san đất tạo mặt bằng Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 373,24 m3
12 Đào đất hố móng Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 589,89 m3
13 Đắp trả đất hố móng Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 259,39 m3
14 Bê tông lót móng 10 Mpa Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,72 m3
15 Đá dăm đệm Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23,17 m3
16 Đắp đất hoàn trả mặt bằng Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 216,36 m3
17 Cốt thép bản quá độ các loại Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,4063 Tấn
18 Bê tông bản quá độ 30Mpa Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 36,55 m3
19 Bê tông đệm 10Mpa Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,73 m3
20 Cấp phối đá dăm loại 2 Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,24 m3
21 Bao tải tẩm nhựa đường Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,7 m3
22 Nhựa đường Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11 kg
23 Ống nhựa D40 Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,8 m
24 Tưới nhựa dính bám 1.0kg/m Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 159,5 m2
25 Rải thảm bê tông nhựa C12.5, dày 7cm Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 159,5 m2
26 Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 25,52 m3
27 Cấp phối đá dăm loại II dày 32cm Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 51,04 m3
28 Đắp đất K95 Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 664,6 m3
29 Đắp đất K98 Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 854,64 m3
30 Đá hộc xây vữa 10MPa Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 94,84 m3
31 Đá dăm đệm Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,23 m3
32 Đào đất chân khay bằng thủ công Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 261,6 m3
33 Đắp trả chân khay Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 129,26 m3
34 Đào để thay đất Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 305,78 m3
35 Ống nhựa PVC D150 Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 58,9 m
36 Vải địa kỹ thuật Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,16 m2
37 Bê tông bậc cầu thang 10Mpa Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,64 m3
38 Đá dăm 1x2 Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,85 m3
U Trụ T7
1 Cốt thép trụ các loại Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 111,76 Tấn
2 Bê tông móng trụ 35Mpa Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 992,75 m3
3 Bê tông thân trụ 40Mpa Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 525,48 m3
4 Thanh neo D150 Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 749,1 kg
5 Khoan vào đất D1500 Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 111,06 m
6 Khoan vào đá D1500 Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 224,08 m
7 Cọc khoan nhồi bê tông cốt thép 30MPa đường kính D1500 Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 378 m
8 Xói hút hố móng trong khung vây Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,41 m3
9 Đào đất hố móng Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 102,82 m3
10 Đắp trả hố móng K95 Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 310,04 m3
11 Bê tông bịt đáy 16Mpa dưới nước Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 438,59 m3
12 Bê tông lót móng 10 Mpa Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23,42 m3
V Phần điện chiếu sáng
1 Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 357 m
2 Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 77 m
3 Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 75 m
4 Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.106 m
5 Dây đồng nối tiếp đất M10 Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.181 m
6 Lắp đèn chiếu sáng đường LED 88W Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 34 Bộ
7 Lắp đặt cột đèn cao 10m cần đơn Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 Cột
8 Lắp đặt cột đèn cao 10m cần đôi Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Cột
9 Khung móng + tiếp địa cột đèn MC10 Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Móng
10 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Tủ
11 Khung móng tủ điện chiếu sáng Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Móng
12 Hệ nối đất tủ điều khiển Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
13 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.175,5 m
14 Ống thép luồn cáp ngầm qua đường φ88,3x3,0 Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23 m
15 Luồn cáp cửa cột Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 64 Đầu
16 Làm đầu cáp Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 64 Đầu
17 Đánh số cột Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32 Cột
18 Lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-3S Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 Bộ
19 Lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-3SD Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Bộ
20 Lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-B1 Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 64 Bộ
21 Rải lưới nhựa báo cáp Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 35,13 m2
22 Đào hố móng Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,8 m3
23 Đào rãnh đất Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 47,7 m3
24 Đắp hố móng, rãnh cáp Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 49,9 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng ≤D10 Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,02 Tấn
26 Bê tông lót móng 10 Mpa Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,13 m3
27 Bê tông móng 20Mpa Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,34 m3
28 Đầu cốt SC10 Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 72 Cái
29 Đầu cốt SC6 Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 Cái
W Đường vào cầu phía Lào Cai
1 Đào hữu cơ đất cấp I Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 m3
2 Đào nền đường đất cấp III Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11 m3
3 Đào khuôn đường đất cấp III Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 391 m3
4 Đào đường cũ đất cấp IV Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 167 m3
5 Đào rãnh đất cấp III Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 m3
6 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 58 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 428 m3
8 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 66 m2
9 Dọn dẹp mặt bằng Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.019 m2
10 Bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mặt đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 651 m2
11 Tưới lớp thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 Mặt đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 651 m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mặt đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 104 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mặt đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 208 m3
14 Sản xuất, lắp đặt viên bó vỉa 25Mpa Viên bó vỉa có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 50 m
15 Bê tông đảo phần cách đổ tại chỗ 16Mpa Đảo phân cách hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 m3
16 Đắp cát vàng dày 10cm K95 Đảo phân cách hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,5 m3
17 Bê tông đổ tại chỗ 16Mpa Đảo phân cách hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,52 m3
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Tổ chức giao thông có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 183,99 m2
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm Tổ chức giao thông có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 31,92 m2
20 Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Cọc tiêu có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 Cái
21 Biển báo tròn (0.7m) Biển báo có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Cái
22 Biển báo hình tam giác (0.7m) Biển báo có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Cái
23 Biển báo hình chữ nhật (0.9x0.5m) Biển báo có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Cái
24 Biển báo hình chữ nhật (1.6x1m) Biển báo có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Cái
X Đường vào cầu phía Bảo Thắng
1 Đào hữu cơ đất cấp I Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 284 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp III Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 54 m3
3 Đào đường cũ đất cấp IV Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 17 m3
4 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.128 m3
5 Đắp đất nền đường K=0,98 Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 297 m3
6 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 435 m2
7 Dọn dẹp mặt bằng Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.096 m2
8 Mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm Mặt đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 594 m2
9 Tưới lớp thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 Mặt đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 594 m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mặt đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 95 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mặt đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 190 m3
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Tổ chức giao thông có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 153,32 m2
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm Tổ chức giao thông có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 48,96 m2
14 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng Tổ chức giao thông có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 64 m
15 Biển báo hình chữ nhật (0.9x0.5m) có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 biển
Y Đảm bảo giao thông đường thủy
1 Lắp dựng cột, biển báo hiệu Triển khai thu hồi hệ thống báo hiệu đường thủy 18 Cột biển
2 Thả phao trụ F 1000 Triển khai thu hồi hệ thống báo hiệu đường thủy 4 Quả
3 Trục phao trụ F 1000 Triển khai thu hồi hệ thống báo hiệu đường thủy 4 Quả
4 Thu hồi cột, biển báo hiệu Triển khai thu hồi hệ thống báo hiệu đường thủy 18 Cột biển
5 Thả phao trụ F 1000 Duy tu hệ thống báo hiệu 14 Lần
6 Trục phao trụ F 1000 Duy tu hệ thống báo hiệu 14 Lần
7 Điều chỉnh phao trụ F 1000 Duy tu hệ thống báo hiệu 60 Lần
8 Chống bồi rùa phao trụ F 1000 Duy tu hệ thống báo hiệu 60 Lần
9 Bảo dưỡng phao sắt - phao trụ F1000 Duy tu hệ thống báo hiệu 6 Lần
10 Bảo dưỡng xích và phụ kiện - xích F(16-20)mm Duy tu hệ thống báo hiệu 6 Lần
11 Sơn màu phao trụ F 1000 Duy tu hệ thống báo hiệu 6 Lần
12 Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép Duy tu hệ thống báo hiệu 30 Lần
13 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi Duy tu hệ thống báo hiệu 30 Lần
14 Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt Duy tu hệ thống báo hiệu 30 Lần
15 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi Duy tu hệ thống báo hiệu 30 Lần
16 Điều chỉnh cột báo hiệu 7,5m Duy tu hệ thống báo hiệu 60 Lần
17 Tàu công tác sông - công suất 33CV hoạt động Đảm bảo giao thông đường thủy 135 Ca
18 Tàu công tác sông - công suất 33CV thường trực Đảm bảo giao thông đường thủy 1.485 Ca
19 Xuồng cao tốc - công suất 40CV hoạt động Đảm bảo giao thông đường thủy 202,5 Ca
20 Xuồng cao tốc - công suất 40CV thường trực Đảm bảo giao thông đường thủy 1.417,5 Ca
21 Chỉ huy điều tiết Đảm bảo giao thông đường thủy 540 công
22 Nhân viên trực Đảm bảo giao thông đường thủy 3.240 công
23 Lực lượng phối hợp Đảm bảo giao thông đường thủy 180 công
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->