Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông đường thủy)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200860283-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông đường thủy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác ngân sách tỉnh giai đoạn 2020 - 2024 (50%)+ Ngân sách tập trung giai đoạn 2021 - 2025 (50%) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 10:49:00 đến ngày 2020-09-10 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 215,092,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,900,000,000 VNĐ ((Hai tỷ chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU DẦM ĐÚC HẪNG | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu các loại | Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 625,87 | Tấn |
| 2 | Bê tông dầm đúc hẫng 45MPa khối đúc hẫng và đốt hợp long | Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.266,58 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm hộp đổ tại chỗ 45Mpa khối đúc trên đà giáo và khối (K0) | Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 865,62 | m3 |
| 4 | Bê tông không co ngót 45MPa | Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,06 | m3 |
| 5 | Ống nhựa PVC D100 | Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,32 | m |
| 6 | Lắp đặt, căng kéo cáp DƯL CĐC 15.2mm | Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 135,58 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt ống gen luồn cáp DƯL 100/107 | Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.728 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gen luồn cáp DƯL 90/97 | Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.056 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen luồn cáp DƯL 75/82 | Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56 | m |
| 10 | Lắp đặt neo cáp 6-12 | Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt neo cáp 6-19 | Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt neo cáp 6-22 | Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 144 | Bộ |
| 13 | Bơm vữa xi măng ống luồn cáp | Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,46 | m3 |
| 14 | Thép cửa công tác | Dầm chính, dầm liên tục, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | Tấn |
| 15 | Sản xuất dầm Super T, bê tông 45Mpa | Dầm Supper T, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | Phiến |
| 16 | Lắp đặt dầm Supr T vào vị trí | Dầm Supper T, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | Phiến |
| 17 | Cốt thép dầm ngang bản mặt cầu các loại | Dầm ngang, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80,92 | Tấn |
| 18 | Bê tông dầm ngang, 35MPa | Dầm ngang, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,8 | m3 |
| 19 | Bê tông bản mặt cầu 35 Mpa | Dầm ngang, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 427,4 | m3 |
| 20 | Cốt thép bản ván khuôn D≤18mm | Dầm ngang, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,46 | Tấn |
| 21 | Bê tông bản ván khuôn 25MPa | Dầm ngang, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,4 | m3 |
| 22 | Lắp đặt bản ván khuôn | Dầm ngang, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 680 | Tấm |
| B | Gờ Lan Can | |||
| 1 | Cốt thép gờ lan can | Gờ lan can có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,88 | Tấn |
| 2 | Bê tông gờ lan can 25 Mpa | Gờ lan can có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 219 | m3 |
| 3 | ống luồn dây điện HDPE D85/65 | Gờ lan can có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 870,9 | m |
| C | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5cm | Lớp phủ mặt cầu có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.689,5 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám MC70, 0.5kg/m2 | Lớp phủ mặt cầu có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.689,5 | m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng dung dịch | Lớp phủ mặt cầu có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.689,5 | m2 |
| D | Lan Can thép | |||
| 1 | Sản xuất lan can cầu | Lan can cầu có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,64 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu | Lan can cầu có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,64 | Tấn |
| E | Bệ đỡ cột đèn | |||
| 1 | Cốt thép bệ đỡ cột đèn | Bệ đỡ cột đèn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,91 | Tấn |
| 2 | Thép bản 400x400x16 | Bệ đỡ cột đèn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,62 | Tấn |
| 3 | Bê tông bệ đỡ cột thép 25Mpa | Bệ đỡ cột đèn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,13 | m3 |
| 4 | Bu lông M24 | Bệ đỡ cột đèn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 62 | Cái |
| F | Gối cầu dầm Super T | |||
| 1 | Gối loại A | Gối cầu Super T có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35 | Gối |
| 2 | Gối loại B | Gối cầu Super T có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | Gối |
| 3 | Thép đệm kê gối | Gối cầu Super T có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,94 | Tấn |
| G | Gối cầu dầm liên tục | |||
| 1 | Gối di động 2 hướng (gối A) | Gối cầu đúc hẫng có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Gối |
| 2 | Gối di động đơn hướng (gối C) | Gối cầu đúc hẫng có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Gối |
| 3 | Gối di động 1 hướng (gối B) | Gối cầu đúc hẫng có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Gối |
| 4 | Gối cố định (gối D) | Gối cầu đúc hẫng có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Gối |
| 5 | Gối di động 2 hướng (gối E) | Gối cầu đúc hẫng có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Gối |
| H | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn loại A | Khe co giãn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,3 | m |
| 2 | Khe co giãn loại B | Khe co giãn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,6 | m |
| I | Thoát nước | |||
| 1 | Thoát nước mặt cầu | Thoát nước có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Toàn bộ |
| J | Tín hiệu Thông thuyền | |||
| 1 | Lắp đèn tín hiệu thông thuyền | Tín hiệu thông thuyền có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 2 | Báo giá Biển báo THTT (S>1m2) | Tín hiệu thông thuyền có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,44 | m2 |
| 3 | Báo giá Biển báo THTT (S<1m2) | Tín hiệu thông thuyền có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,88 | m2 |
| 4 | Lắp dựng biển tin hiệu thông thuyền | Tín hiệu thông thuyền có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 5 | Sản xuất giá đỡ đèn THTT | Tín hiệu thông thuyền có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng giá đỡ đèn THTT | Tín hiệu thông thuyền có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | Tấn |
| 7 | Sơn chống gỉ | Tín hiệu thông thuyền có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,6 | m2 |
| 8 | Sơn cột thủy chí màu vàng | Tín hiệu thông thuyền có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m2 |
| 9 | Sơn cột thủy chí màu đen | Tín hiệu thông thuyền có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m2 |
| K | Mố M1 | |||
| 1 | Cốt thép mố các loại | Mố M1 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,67 | Tấn |
| 2 | Bê tông móng mố, tường đỉnh, tường thân, tường tai 30Mpa | Mố M1 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 174,57 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh 30MPa | Mố M1 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,83 | m3 |
| 4 | Bê tông ụ chống xô 40Mpa | Mố M1 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,57 | m3 |
| 5 | Lớp vữa tạo dốc 20Mpa | Mố M1 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,35 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp | Mố M1 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 338,88 | m2 |
| 7 | Khoan vào đất D1200 | Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 108,8 | m |
| 8 | Khoan vào đá D1200 | Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,2 | m |
| 9 | Cọc khoan nhồi bê tông cốt thép 30Mpa đường kính D1200 | Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 108 | m |
| 10 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công K90 | Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 151,9 | m3 |
| 11 | Đào đất hố móng | Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 533,83 | m3 |
| 12 | Đắp trả đất hố móng | Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 175,18 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng 10 Mpa | Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,94 | m3 |
| 16 | Cốt thép bản quá các loại | Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,41 | Tấn |
| 17 | Bê tông bản quá độ 30Mpa | Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,55 | m3 |
| 18 | Bê tông đệm 10Mpa | Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,73 | m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,24 | m3 |
| 20 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,72 | m3 |
| 21 | Nhựa đường | Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | kg |
| 22 | Ống nhựa D40 | Mố M1, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,8 | m |
| L | Trụ T2 | |||
| 1 | Cốt thép trụ các loại | Trụ T2 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,5572 | T |
| 2 | Bê tông móng trụ 30Mpa | Trụ T2 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 114,18 | m3 |
| 3 | Bê tông thân trụ 30Mpa | Trụ T2 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,66 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ trụ, ụ chống xô, đá kê gối 35Mpa | Trụ T2 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80,57 | m3 |
| 5 | Lớp vữa tạo dốc 20Mpa | Trụ T2 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,53 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp | Trụ T2 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 206,6 | m2 |
| 7 | Khoan vào đất D1200 | Trụ T2 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 145,8 | m |
| 8 | Khoan vào đá D1200 | Trụ T2 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,2 | m |
| 9 | Cọc khoan nhồi bê tông cốt thép 30Mpa đường kính D1200 | Trụ T2 có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 162 | m |
| 10 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công K90 | Trụ T2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 267,8 | m3 |
| 11 | Đào đất hố móng | Trụ T2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 624,13 | m3 |
| 12 | Đắp trả đất hố móng | Trụ T2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 150,03 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng 10 Mpa | Trụ T2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,51 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Trụ T2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,53 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Trụ T2, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 155,04 | m3 |
| M | Trụ T3 | |||
| 1 | Cốt thép trụ các loại | Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,78 | T |
| 2 | Bê tông móng trụ 30Mpa | Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 114,18 | m3 |
| 3 | Bê tông thân trụ 30Mpa | Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46,18 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ trụ, ụ chống xô, đá kê gối 35Mpa | Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80,43 | m3 |
| 5 | Lớp vữa tạo dốc 20Mpa | Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,42 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp | Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 206,6 | m2 |
| 7 | Khoan vào đất D1200 | Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 171,3 | m |
| 8 | Khoan vào đá D1200 | Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,7 | m |
| 9 | Cọc khoan nhồi bê tông cốt thép 30Mpa đường kính D1200 | Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 162 | m |
| 10 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công K90 | Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 677,7 | m3 |
| 11 | Đào đất hố móng | Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 786,73 | m3 |
| 12 | Đắp trả đất hố móng | Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 186,9 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng 10 Mpa | Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,51 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,53 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Trụ T3, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,96 | m3 |
| N | Trụ T4 | |||
| 1 | Cốt thép trụ các loại | Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,5672 | Tấn |
| 2 | Bê tông móng trụ 30Mpa | Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 114,18 | m3 |
| 3 | Bê tông thân trụ 30Mpa | Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,79 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ trụ, ụ chống xô, đá kê gối 35Mpa | Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80,34 | m3 |
| 5 | Lớp vữa tạo dốc 20Mpa | Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,42 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp | Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 206,6 | m2 |
| 7 | Khoan vào đất D1200 | Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 161,64 | m |
| 8 | Khoan vào đá D1200 | Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,36 | m |
| 9 | Cọc khoan nhồi bê tông cốt thép30Mpa đường kính D1200 | Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 162 | m |
| 10 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công K90 | Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 271,7 | m3 |
| 11 | Đào đất hố móng | Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 786,73 | m3 |
| 12 | Đắp trả đất hố móng | Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 186,9 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng 10 Mpa | Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,51 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,53 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Trụ T4, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 219,06 | m3 |
| O | Trụ T5 | |||
| 1 | Cốt thép trụ các loại | Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,2908 | Tấn |
| 2 | Bê tông móng, thân trụ 35Mpa | Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 250,18 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ trụ, ụ chống xô, đá kê gối 35Mpa | Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,89 | m3 |
| 4 | Lớp vữa tạo dốc 20Mpa | Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,997 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp | Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 214,6 | m2 |
| 6 | Khoan vào đất D1500 | Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 131,2 | m |
| 7 | Khoan vào đá D1500 | Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,8 | m |
| 8 | Cọc khoan nhồi bê tông cốt thép 30MPa đường kính D1500 | Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 155 | m |
| 9 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công K90 | Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.542,13 | m3 |
| 10 | Bao tải sét | Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 188,3 | m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44,78 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng | Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.125,84 | m3 |
| 13 | Đắp trả đất hố móng | Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 254,15 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng 10 Mpa | Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,54 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm | Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,62 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Trụ T5, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,03 | m3 |
| P | Trụ T6 | |||
| 1 | Cốt thép trụ các loại | Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 111,76 | Tấn |
| 2 | Bê tông móng trụ 35Mpa trên cạn | Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 992,75 | m3 |
| 3 | Bê tông thân trụ 40Mpa trên cạn | Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 525,48 | m3 |
| 4 | Thanh neo D150 | Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 749,09 | kg |
| 5 | Khoan vào đất D1500 | Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 264,6 | m |
| 6 | Khoan vào đá D1500 | Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 293,4 | m |
| 7 | Cọc Khoan nhồi bê tông cốt thép 30MPa đường kính D1500 | Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 450 | m |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng | Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.456,33 | m3 |
| 10 | Xói hút hố móng trong khung vây | Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 129,28 | m3 |
| 11 | Đắp trả hố móng | Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 310,04 | m3 |
| 12 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công K90 | Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 601,61 | m3 |
| 13 | Bê tông bịt đáy 16Mpa trên cạn | Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 731,08 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng 10 Mpa | Trụ T6, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,42 | m3 |
| Q | Tường Chắn | |||
| 1 | Cốt thép bệ tường chắn các loại | Bệ tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,64 | Tấn |
| 2 | Bê tông bệ tường chắn 30Mpa | Bệ tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 257,87 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân tường chắn các loại | Thân tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,18 | Tấn |
| 4 | Bê tông thân tường chắn 30Mpa | Thân tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 105,54 | m3 |
| 5 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 139,73 | m |
| 6 | Băng cản nước | Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,84 | m |
| 7 | Đắp đất K95 | Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 955,23 | m3 |
| 8 | Đắp vật liệu K98 | Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 299,09 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 483,47 | m2 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường | Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,46 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp | Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 585,52 | m2 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m | Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 668 | m2 |
| 13 | Bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 668 | m2 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 106,88 | m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại II dày 32cm | Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 213,76 | m3 |
| 16 | Đóng cọc bê tông đúc sẵn kích thước 35x35cm | Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 864,6 | m |
| 17 | Đào đất hố móng | Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.658,9 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng | Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.112,27 | m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 2 đầm chặt | Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 71,32 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng 10 Mpa | Tường chắn, có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,66 | m3 |
| R | Khối lượng thí nghiệm | |||
| 1 | Siêu âm cọc | Cọc khoan nhồi có chỉ dẫn kèm theo | 67 | mc |
| 2 | Khoan lõi + khoan mùn | Cọc khoan nhồi có chỉ dẫn kèm theo | 24 | cọc |
| 3 | Thử động PDA cọc D1200 (Trụ T4 trên cạn) | Cọc khoan nhồi có chỉ dẫn kèm theo | 1 | cọc |
| 4 | Thử động PDA cọc D1500 (Trụ T7 dưới nước) | Cọc khoan nhồi có chỉ dẫn kèm theo | 1 | cọc |
| S | Mặt bằng trạm trộn phía Lào Cai | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Trạm trộn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 79,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công K90 | Trạm trộn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 105,22 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng 10 Mpa | Trạm trộn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,81 | m3 |
| 4 | Bê tông móng 10MPa | Trạm trộn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,27 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng D<18mm | Trạm trộn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,82 | Tấn |
| 6 | Thép bản | Trạm trộn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,26 | Tấn |
| 7 | Làm lớp đá dăm đệm | Trạm trộn có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,63 | m3 |
| T | Mố M8 | |||
| 1 | Cốt thép mố các loại | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,95 | Tấn |
| 2 | Bê tông móng mố, tường đỉnh, tường thân, tường tai 30Mpa | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 275,86 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh 30MPa | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,61 | m3 |
| 4 | Bê tông ụ chống xô 40Mpa | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,43 | m3 |
| 5 | Lớp vữa tạo dốc 20Mpa | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,59 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 525,14 | m2 |
| 7 | Khoan vào đất D1500 | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66 | m |
| 8 | Khoan vào đá D1500 | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | m |
| 9 | Cọc khoan nhồi bê tông cốt thép 30MPa đường kính D1500 | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 84 | m |
| 10 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công K90 | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 486,85 | m3 |
| 11 | Đào san đất tạo mặt bằng | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 373,24 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 589,89 | m3 |
| 13 | Đắp trả đất hố móng | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 259,39 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng 10 Mpa | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,72 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,17 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 216,36 | m3 |
| 17 | Cốt thép bản quá độ các loại | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,4063 | Tấn |
| 18 | Bê tông bản quá độ 30Mpa | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,55 | m3 |
| 19 | Bê tông đệm 10Mpa | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,73 | m3 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,24 | m3 |
| 21 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,7 | m3 |
| 22 | Nhựa đường | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | kg |
| 23 | Ống nhựa D40 | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,8 | m |
| 24 | Tưới nhựa dính bám 1.0kg/m | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 159,5 | m2 |
| 25 | Rải thảm bê tông nhựa C12.5, dày 7cm | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 159,5 | m2 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,52 | m3 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loại II dày 32cm | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,04 | m3 |
| 28 | Đắp đất K95 | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 664,6 | m3 |
| 29 | Đắp đất K98 | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 854,64 | m3 |
| 30 | Đá hộc xây vữa 10MPa | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 94,84 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,23 | m3 |
| 32 | Đào đất chân khay bằng thủ công | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 261,6 | m3 |
| 33 | Đắp trả chân khay | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 129,26 | m3 |
| 34 | Đào để thay đất | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 305,78 | m3 |
| 35 | Ống nhựa PVC D150 | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58,9 | m |
| 36 | Vải địa kỹ thuật | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,16 | m2 |
| 37 | Bê tông bậc cầu thang 10Mpa | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,64 | m3 |
| 38 | Đá dăm 1x2 | Mố M8 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,85 | m3 |
| U | Trụ T7 | |||
| 1 | Cốt thép trụ các loại | Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 111,76 | Tấn |
| 2 | Bê tông móng trụ 35Mpa | Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 992,75 | m3 |
| 3 | Bê tông thân trụ 40Mpa | Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 525,48 | m3 |
| 4 | Thanh neo D150 | Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 749,1 | kg |
| 5 | Khoan vào đất D1500 | Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 111,06 | m |
| 6 | Khoan vào đá D1500 | Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 224,08 | m |
| 7 | Cọc khoan nhồi bê tông cốt thép 30MPa đường kính D1500 | Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 378 | m |
| 8 | Xói hút hố móng trong khung vây | Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,41 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng | Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 102,82 | m3 |
| 10 | Đắp trả hố móng K95 | Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 310,04 | m3 |
| 11 | Bê tông bịt đáy 16Mpa dưới nước | Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 438,59 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng 10 Mpa | Trụ T7 có hồ sơ thiết kế, hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,42 | m3 |
| V | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 357 | m |
| 2 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 77 | m |
| 3 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 75 | m |
| 4 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.106 | m |
| 5 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.181 | m |
| 6 | Lắp đèn chiếu sáng đường LED 88W | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt cột đèn cao 10m cần đơn | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | Cột |
| 8 | Lắp đặt cột đèn cao 10m cần đôi | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cột |
| 9 | Khung móng + tiếp địa cột đèn MC10 | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Móng |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Tủ |
| 11 | Khung móng tủ điện chiếu sáng | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Móng |
| 12 | Hệ nối đất tủ điều khiển | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.175,5 | m |
| 14 | Ống thép luồn cáp ngầm qua đường φ88,3x3,0 | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23 | m |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64 | Đầu |
| 16 | Làm đầu cáp | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64 | Đầu |
| 17 | Đánh số cột | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | Cột |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-3S | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-3SD | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-B1 | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64 | Bộ |
| 21 | Rải lưới nhựa báo cáp | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,13 | m2 |
| 22 | Đào hố móng | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8 | m3 |
| 23 | Đào rãnh đất | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,7 | m3 |
| 24 | Đắp hố móng, rãnh cáp | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,9 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng ≤D10 | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | Tấn |
| 26 | Bê tông lót móng 10 Mpa | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,13 | m3 |
| 27 | Bê tông móng 20Mpa | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,34 | m3 |
| 28 | Đầu cốt SC10 | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72 | Cái |
| 29 | Đầu cốt SC6 | Điện chiếu sáng có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | Cái |
| W | Đường vào cầu phía Lào Cai | |||
| 1 | Đào hữu cơ đất cấp I | Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 391 | m3 |
| 4 | Đào đường cũ đất cấp IV | Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 167 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp III | Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 428 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66 | m2 |
| 9 | Dọn dẹp mặt bằng | Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.019 | m2 |
| 10 | Bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mặt đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 651 | m2 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Mặt đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 651 | m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mặt đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 104 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mặt đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 208 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt viên bó vỉa 25Mpa | Viên bó vỉa có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 15 | Bê tông đảo phần cách đổ tại chỗ 16Mpa | Đảo phân cách hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | m3 |
| 16 | Đắp cát vàng dày 10cm K95 | Đảo phân cách hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5 | m3 |
| 17 | Bê tông đổ tại chỗ 16Mpa | Đảo phân cách hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,52 | m3 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Tổ chức giao thông có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 183,99 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Tổ chức giao thông có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,92 | m2 |
| 20 | Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Cọc tiêu có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | Cái |
| 21 | Biển báo tròn (0.7m) | Biển báo có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cái |
| 22 | Biển báo hình tam giác (0.7m) | Biển báo có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 23 | Biển báo hình chữ nhật (0.9x0.5m) | Biển báo có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 24 | Biển báo hình chữ nhật (1.6x1m) | Biển báo có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| X | Đường vào cầu phía Bảo Thắng | |||
| 1 | Đào hữu cơ đất cấp I | Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 284 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ đất cấp IV | Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.128 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 297 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 435 | m2 |
| 7 | Dọn dẹp mặt bằng | Nền đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.096 | m2 |
| 8 | Mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Mặt đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 594 | m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Mặt đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 594 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mặt đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 95 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mặt đường có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 190 | m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Tổ chức giao thông có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 153,32 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Tổ chức giao thông có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,96 | m2 |
| 14 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Tổ chức giao thông có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64 | m |
| 15 | Biển báo hình chữ nhật (0.9x0.5m) | có hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | biển |
| Y | Đảm bảo giao thông đường thủy | |||
| 1 | Lắp dựng cột, biển báo hiệu | Triển khai thu hồi hệ thống báo hiệu đường thủy | 18 | Cột biển |
| 2 | Thả phao trụ F 1000 | Triển khai thu hồi hệ thống báo hiệu đường thủy | 4 | Quả |
| 3 | Trục phao trụ F 1000 | Triển khai thu hồi hệ thống báo hiệu đường thủy | 4 | Quả |
| 4 | Thu hồi cột, biển báo hiệu | Triển khai thu hồi hệ thống báo hiệu đường thủy | 18 | Cột biển |
| 5 | Thả phao trụ F 1000 | Duy tu hệ thống báo hiệu | 14 | Lần |
| 6 | Trục phao trụ F 1000 | Duy tu hệ thống báo hiệu | 14 | Lần |
| 7 | Điều chỉnh phao trụ F 1000 | Duy tu hệ thống báo hiệu | 60 | Lần |
| 8 | Chống bồi rùa phao trụ F 1000 | Duy tu hệ thống báo hiệu | 60 | Lần |
| 9 | Bảo dưỡng phao sắt - phao trụ F1000 | Duy tu hệ thống báo hiệu | 6 | Lần |
| 10 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện - xích F(16-20)mm | Duy tu hệ thống báo hiệu | 6 | Lần |
| 11 | Sơn màu phao trụ F 1000 | Duy tu hệ thống báo hiệu | 6 | Lần |
| 12 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép | Duy tu hệ thống báo hiệu | 30 | Lần |
| 13 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi | Duy tu hệ thống báo hiệu | 30 | Lần |
| 14 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt | Duy tu hệ thống báo hiệu | 30 | Lần |
| 15 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi | Duy tu hệ thống báo hiệu | 30 | Lần |
| 16 | Điều chỉnh cột báo hiệu 7,5m | Duy tu hệ thống báo hiệu | 60 | Lần |
| 17 | Tàu công tác sông - công suất 33CV hoạt động | Đảm bảo giao thông đường thủy | 135 | Ca |
| 18 | Tàu công tác sông - công suất 33CV thường trực | Đảm bảo giao thông đường thủy | 1.485 | Ca |
| 19 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV hoạt động | Đảm bảo giao thông đường thủy | 202,5 | Ca |
| 20 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV thường trực | Đảm bảo giao thông đường thủy | 1.417,5 | Ca |
| 21 | Chỉ huy điều tiết | Đảm bảo giao thông đường thủy | 540 | công |
| 22 | Nhân viên trực | Đảm bảo giao thông đường thủy | 3.240 | công |
| 23 | Lực lượng phối hợp | Đảm bảo giao thông đường thủy | 180 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi