Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200875493-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200875347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 09:58:00 đến ngày 2020-09-05 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,708,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,9948 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nt 0,7682 m3
3 Vận chuyển phế thải nt 0,0476 m3
B PHẦN MÓNG:
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II nt 2,1585 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,7195 100m3
3 Vận chuyển đất - Cấp đất II nt 1,439 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 nt 14,4282 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,2544 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 1,2786 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm nt 1,5822 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,3131 100m2
9 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 nt 36,1702 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0411 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,1523 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,7043 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,0835 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 0,3629 100m2
15 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 nt 8,4526 m3
16 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 nt 3,1289 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 5,4779 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 34,3523 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1083 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,4226 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0407 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,3753 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 5,6479 m3
24 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,7205 100m3
25 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 nt 14,4104 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 21,3137 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước nt 21,3137 m2
C PHẦN THÂN:
D Tầng 1:
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,1648 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 1,3388 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,5698 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 0,7698 100m2
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 nt 4,6724 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,2501 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,3542 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,3902 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,4426 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 1,2492 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,5087 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 1,0289 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 10,0636 m3
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0277 tấn
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,0489 100m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,0284 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,3564 m3
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0296 tấn
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,0444 100m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,4356 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg nt 11 1cấu kiện
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 1,3732 tấn
23 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 1,5639 100m2
24 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 17,9475 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 36,0945 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 3,733 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 1,7688 m3
E Tầng 2:
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 0,6442 100m2
2 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 nt 3,8049 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,274 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,506 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 0,2485 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,9026 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 9,0119 m3
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,1077 tấn
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,179 100m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,0317 100m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 1,0511 m3
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,0341 tấn
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,0509 100m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,5016 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg nt 12 1cấu kiện
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 1,4649 tấn
17 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 1,8546 100m2
18 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 20,925 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 nt 32,9846 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 nt 1,7299 m3
21 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 nt 2,17 m3
F PHẦN MÁI:
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 nt 209,8904 m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 nt 10,3353 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,2683 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,0188 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,3479 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 1,9135 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 94,2626 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 nt 64,08 m
9 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 nt 64,22 m
10 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu nt 62,951 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước nt 29,892 m2
12 Gia công xà gồ thép nt 0,9145 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,9145 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 93,1968 1m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ nt 1,8869 100m2
16 Mua lắp dựng nẹp chống bão nt 873 cái
17 Gia công, lắp dựng chữ bằng gạch Ceramic ( Nhà hiệu bộ ) nt 9 chữ
18 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 nt 4,437 m2
19 Gia công thang sắt nt 0,0113 tấn
20 Lắp dựng thang lên mái nt 0,0113 tấn
21 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,0806 m3
22 Gia công lắp đặt nắp tôn đậy cửa mái bằng tôn hoa mạ kẽm dày 0.47ly nt 1 bộ
G PHẦN CẦU THANG:
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0178 tấn
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,1594 tấn
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,0882 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,6653 m3
5 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1533 tấn
6 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,1794 100m2
7 Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 1,9224 m3
8 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 nt 9,7252 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 17,9404 m2
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 0,6831 m3
11 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 nt 26,0298 m2
12 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 nt 33,12 m
13 Quét vôi 3 nước trắng nt 27,6656 m2
14 Gia công, sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ D70 nt 10 m
15 Gia công, sản xuất, lắp dựng trụ tay vịn cầu thang bằng gỗ nt 3 cái
16 Gia công lan can nt 0,1249 tấn
17 Lắp dựng lan can sắt nt 7,7368 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 5,0993 1m2
19 Gia công, sản xuất, lắp dựng con tiện trụ cái cầu thang bằng gỗ nt 1 cái
H PHẦN LAN CAN HÀNH LANG:
1 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 0,6597 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 0,2099 m3
3 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 0,9705 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0582 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,0963 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,5932 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 14,82 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 nt 18,1044 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 3,5244 m2
10 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ 60x240 nt 14,82 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu nt 36,4488 m2
12 Gia công, lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304 nt 155,9 kg
I PHẦN TAM CẤP, BỒN HOA:
1 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 nt 2,9727 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 9,9354 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 1,2551 m3
4 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ 60x240 nt 3,7808 m2
5 Láng granitô cầu thang nt 48,3948 m2
6 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 nt 91,05 m
J PHẦN CỬA:
1 Gia công cửa đi pano kính trắng dày 6.38mm (có bản lề, ke, chốt dọc) nt 23,76 m2
2 Gia công cửa đi pano gỗ ván dầy 3cm (có bản lề, ke, chốt dọc) nt 6,16 m2
3 Gia công cửa sổ pano kính trắng dày 6.38mm (có bản lề, ke, chốt dọc) nt 20,64 m2
4 Gia công ánh sáng pano kính trắng dày 6.38mm nt 10,64 m2
5 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 61,2 1m2
6 Sơn cửa kính 3 nước nt 110,08 m2
7 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 12,32 m2
8 Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa bằng Inox 304 nt 252,9 kg
9 Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm nt 8,5064 m2
K PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 nt 284,0832 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB30 nt 16,9939 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 214,26 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 519,26 m2
5 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x250, XM PCB30 nt 70,455 m2
6 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 250x100 nt 3,036 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 144,0788 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 nt 154,41 m2
9 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 nt 341,9 m2
10 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 nt 24,5686 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 nt 9,495 m2
12 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 nt 69,3 m
13 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 nt 77,62 m
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu nt 874,563 m2
15 Quét vôi 3 nước trắng nt 520,879 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 nt 25,08 m
17 Đắp đấu chân cột sảnh: nt 2 cái
18 Đắp đấu đầu cột sảnh: nt 2 cái
L PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt quạt trần nt 17 cái
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 22 bộ
3 Lắp đặt ô cắm đôi nt 25 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A nt 5 cái
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 nt 5 hộp
6 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m nt 2 1 tủ
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 16 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 9 cái
9 Lắp đặt đèn thường có chụp nt 12 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 nt 100 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 nt 215 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 nt 112,5 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 nt 35,3 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm nt 362,8 m
M PHẦN PCCC:
1 Hộp chữa cháy + thiết bị nt 2 bộ
2 Bảng tiêu lệch nội quy phòng chát chữa cháy nt 2 cái
3 Bình bột chữa cháy loại 4kg MFZ4 nt 4 cái
4 Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kg nt 4 cái
N PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm nt 0,8 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm nt 0,097 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm nt 0,119 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm nt 0,271 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm nt 0,173 100m
6 Lắp đặt tê,cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm nt 7 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm nt 3 cái
8 Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm nt 4 cái
9 Mua lắp dựng khóa nhựa D34 nt 1 cái
10 Mua lắp dựng khóa nhựa D21 nt 2 cái
11 Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm nt 16 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm nt 6 cái
13 Lắp đặt cút sành - Đường kính 90mm nt 3 cái
14 Lắp đặt nút thông tắc D90mm: nt 2 cái
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 2 bộ
16 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
17 Mua lắp dựng van phao nt 1 cái
18 Lắp đặt xí bệt nt 2 bộ
19 Mua lắp dựng ga thu sàn nt 2 cái
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 2 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 3 bộ
22 Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 nt 1 bể
23 Lắp đặt đồng hồ đo nước nt 1 cái
O PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm nt 0,637 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm nt 21 cái
3 Mua lắp dựng đai giữ ốc nt 56 cái
4 Mua lắp dựng quả cầu chắn rác nt 7 quả
5 Mua lắp dựng vít nở nt 112 cái
P PHẦN BỂ PHỐT:
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II nt 0,1472 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0491 100m3
3 Vận chuyển đất - Cấp đất II nt 0,0981 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 nt 0,527 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,527 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0241 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,0096 100m2
8 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 nt 2,0458 m3
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 nt 3,5966 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,13 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,0236 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0164 tấn
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 nt 4,8 m2
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 22,032 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,48 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm nt 0,0211 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,0252 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan nt 6 cái
19 Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bể nt 33,15 kg
Q PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II nt 19,463 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0649 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II nt 0,1297 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 nt 3,078 m3
5 Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB30 nt 25,7964 m2
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 nt 3,2894 m3
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 nt 0,6209 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 34,44 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 13,27 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 2,0161 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm nt 0,0849 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,1259 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan nt 54 cái
R PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II nt 9,408 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0941 100m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét nt 3 cọc
4 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m nt 3 cái
5 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m nt 3 cái
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm nt 28,8 m
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm nt 55,2 m
8 Bu lông mạ D8 dài 8 cm nt 29 con
9 Vòng đệm cao su D10 dày 8 ly nt 29 con
10 Đệm gỗ 50x60x70 nt 29 con
11 Đai ốc mạ D8 dày 8 ly nt 29 con
12 Ren chân bật dài 105 nt 29 con
13 Mua con tiện sứ nt 3 cái
14 Lắp đặt puli sứ kẹp tường nt 3 cái
15 Ca máy kiểm tra nt 1 ca
S PHẦN NỀN SÂN BÊ TÔNG:
1 Nhân công thu dọn mặt bằng nt 2 công
2 Trải nilong trước khi đổ bê tông nt 98 m2
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 nt 9,8 m3
4 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông nt 0,0043 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->