Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200875347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 09:58:00 đến ngày 2020-09-05 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,708,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,9948 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 0,7682 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | nt | 0,0476 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 2,1585 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,7195 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | nt | 1,439 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | nt | 14,4282 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2544 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,2786 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 1,5822 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,3131 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 36,1702 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0411 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1523 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7043 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0835 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,3629 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 8,4526 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,1289 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 5,4779 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 34,3523 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1083 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4226 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0407 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,3753 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 5,6479 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,7205 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | nt | 14,4104 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 21,3137 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 21,3137 | m2 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| D | Tầng 1: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1648 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,3388 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5698 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,7698 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 4,6724 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2501 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3542 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3902 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4426 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,2492 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5087 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,0289 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 10,0636 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0277 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0489 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0284 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,3564 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0296 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0444 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,4356 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 11 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,3732 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 1,5639 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 17,9475 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 36,0945 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,733 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,7688 | m3 |
| E | Tầng 2: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,6442 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,8049 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,274 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,506 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2485 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,9026 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 9,0119 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1077 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,179 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0317 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,0511 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0341 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0509 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,5016 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 12 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,4649 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 1,8546 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 20,925 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 32,9846 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,7299 | m3 |
| 21 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 2,17 | m3 |
| F | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 209,8904 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 10,3353 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2683 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0188 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,3479 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,9135 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 94,2626 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | nt | 64,08 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | nt | 64,22 | m |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 62,951 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 29,892 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,9145 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,9145 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 93,1968 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 1,8869 | 100m2 |
| 16 | Mua lắp dựng nẹp chống bão | nt | 873 | cái |
| 17 | Gia công, lắp dựng chữ bằng gạch Ceramic ( Nhà hiệu bộ ) | nt | 9 | chữ |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | nt | 4,437 | m2 |
| 19 | Gia công thang sắt | nt | 0,0113 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thang lên mái | nt | 0,0113 | tấn |
| 21 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,0806 | m3 |
| 22 | Gia công lắp đặt nắp tôn đậy cửa mái bằng tôn hoa mạ kẽm dày 0.47ly | nt | 1 | bộ |
| G | PHẦN CẦU THANG: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0178 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1594 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0882 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,6653 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1533 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,1794 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,9224 | m3 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 9,7252 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 17,9404 | m2 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,6831 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | nt | 26,0298 | m2 |
| 12 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | nt | 33,12 | m |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 27,6656 | m2 |
| 14 | Gia công, sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ D70 | nt | 10 | m |
| 15 | Gia công, sản xuất, lắp dựng trụ tay vịn cầu thang bằng gỗ | nt | 3 | cái |
| 16 | Gia công lan can | nt | 0,1249 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 7,7368 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 5,0993 | 1m2 |
| 19 | Gia công, sản xuất, lắp dựng con tiện trụ cái cầu thang bằng gỗ | nt | 1 | cái |
| H | PHẦN LAN CAN HÀNH LANG: | |||
| 1 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,6597 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,2099 | m3 |
| 3 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,9705 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0582 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0963 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,5932 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 14,82 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 18,1044 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,5244 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ 60x240 | nt | 14,82 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 36,4488 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304 | nt | 155,9 | kg |
| I | PHẦN TAM CẤP, BỒN HOA: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | nt | 2,9727 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 9,9354 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,2551 | m3 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ 60x240 | nt | 3,7808 | m2 |
| 5 | Láng granitô cầu thang | nt | 48,3948 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | nt | 91,05 | m |
| J | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Gia công cửa đi pano kính trắng dày 6.38mm (có bản lề, ke, chốt dọc) | nt | 23,76 | m2 |
| 2 | Gia công cửa đi pano gỗ ván dầy 3cm (có bản lề, ke, chốt dọc) | nt | 6,16 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sổ pano kính trắng dày 6.38mm (có bản lề, ke, chốt dọc) | nt | 20,64 | m2 |
| 4 | Gia công ánh sáng pano kính trắng dày 6.38mm | nt | 10,64 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 61,2 | 1m2 |
| 6 | Sơn cửa kính 3 nước | nt | 110,08 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 12,32 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa bằng Inox 304 | nt | 252,9 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm | nt | 8,5064 | m2 |
| K | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | nt | 284,0832 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB30 | nt | 16,9939 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 214,26 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 519,26 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x250, XM PCB30 | nt | 70,455 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 250x100 | nt | 3,036 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 144,0788 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 154,41 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 341,9 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | nt | 24,5686 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 9,495 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | nt | 69,3 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | nt | 77,62 | m |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 874,563 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 520,879 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | nt | 25,08 | m |
| 17 | Đắp đấu chân cột sảnh: | nt | 2 | cái |
| 18 | Đắp đấu đầu cột sảnh: | nt | 2 | cái |
| L | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | nt | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | nt | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | nt | 2 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn thường có chụp | nt | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | nt | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | nt | 215 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | nt | 112,5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | nt | 35,3 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | nt | 362,8 | m |
| M | PHẦN PCCC: | |||
| 1 | Hộp chữa cháy + thiết bị | nt | 2 | bộ |
| 2 | Bảng tiêu lệch nội quy phòng chát chữa cháy | nt | 2 | cái |
| 3 | Bình bột chữa cháy loại 4kg MFZ4 | nt | 4 | cái |
| 4 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kg | nt | 4 | cái |
| N | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | nt | 0,8 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | nt | 0,097 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | nt | 0,119 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | nt | 0,271 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,173 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê,cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | nt | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | nt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | nt | 4 | cái |
| 9 | Mua lắp dựng khóa nhựa D34 | nt | 1 | cái |
| 10 | Mua lắp dựng khóa nhựa D21 | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | nt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | nt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút sành - Đường kính 90mm | nt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút thông tắc D90mm: | nt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 17 | Mua lắp dựng van phao | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 19 | Mua lắp dựng ga thu sàn | nt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | nt | 1 | cái |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,637 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 21 | cái |
| 3 | Mua lắp dựng đai giữ ốc | nt | 56 | cái |
| 4 | Mua lắp dựng quả cầu chắn rác | nt | 7 | quả |
| 5 | Mua lắp dựng vít nở | nt | 112 | cái |
| P | PHẦN BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,1472 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0491 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | nt | 0,0981 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | nt | 0,527 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,527 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0241 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0096 | 100m2 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 2,0458 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,5966 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,13 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0236 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0164 | tấn |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 4,8 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 22,032 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,48 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,0211 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0252 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 6 | cái |
| 19 | Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bể | nt | 33,15 | kg |
| Q | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 19,463 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0649 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 0,1297 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | nt | 3,078 | m3 |
| 5 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB30 | nt | 25,7964 | m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,2894 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,6209 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 34,44 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 13,27 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,0161 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,0849 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1259 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 54 | cái |
| R | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 9,408 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0941 | 100m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | nt | 3 | cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 3 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | nt | 28,8 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 55,2 | m |
| 8 | Bu lông mạ D8 dài 8 cm | nt | 29 | con |
| 9 | Vòng đệm cao su D10 dày 8 ly | nt | 29 | con |
| 10 | Đệm gỗ 50x60x70 | nt | 29 | con |
| 11 | Đai ốc mạ D8 dày 8 ly | nt | 29 | con |
| 12 | Ren chân bật dài 105 | nt | 29 | con |
| 13 | Mua con tiện sứ | nt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | nt | 3 | cái |
| 15 | Ca máy kiểm tra | nt | 1 | ca |
| S | PHẦN NỀN SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Nhân công thu dọn mặt bằng | nt | 2 | công |
| 2 | Trải nilong trước khi đổ bê tông | nt | 98 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 9,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông | nt | 0,0043 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi