Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200861467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 09:56:00 đến ngày 2020-09-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,569,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CẦU MÁNG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,78 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ máng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công (kênh đá xây cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,24 | m3 |
| 4 | Đào phá kênh đất cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,965 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp mang cống+kênh+trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0319 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1416 | m3 |
| 9 | Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8368 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 11 | Lắp đặt nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 13 | Bê tông trụ máng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 14 | Bê tông mố ôm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,59 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8104 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,636 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa vào cống + thân cống + mố ôm, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8624 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng (cả giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4012 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn kênh mương (cả giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6704 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 25 | Nhựa KN92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5 | m |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6302 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,634 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mố ôm + cống, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4717 | tấn |
| 29 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp cống + giằng kênh, d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,305 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 390m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,305 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,424 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,424 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,301 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,301 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9422 | tấn |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,942 | tấn |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,403 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,403 | tấn |
| B | HẠNG MỤC KÊNH NHÁNH N | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn mang kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông mố đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm (PE100, PN6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Rọ đồng D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Gia công thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| C | HẠNG MỤC KÊNH NHÁNH M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,435 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn mang kênh + hố ga, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,077 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp kênh + hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | 1cấu kiện |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp kênh d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | tấn |
| 10 | Ván khuôn kênh + hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1776 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2346 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6432 | m2 |
| 14 | Bê tông hoàn trả mặt sân y tế, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,339 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,339 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,37 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,37 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7554 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9108 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,911 | tấn |
| D | HẠNG MỤC KÊNH NHÁNH H+T | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,935 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn mang kênh + hố ga, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9652 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,799 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7796 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp kênh + cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp kênh d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 10 | Ván khuôn kênh + cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,857 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4216 | m2 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,605 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,605 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,251 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,251 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2507 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,314 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,314 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi