Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200682197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 23:10:00 đến ngày 2020-09-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,902,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC A | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,008 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 10,558 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 7,022 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 2,73 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,017 | m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,708 | 100m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,058 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,327 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,486 | m3 | |
| 10 | Đất đắp nền | 33,745 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 15,321 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,778 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,537 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,618 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 24,112 | m3 | |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 37,131 | m3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,207 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,33 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,554 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,829 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,804 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,317 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,527 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,431 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,189 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,562 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,39 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,356 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,262 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,093 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,624 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 8,644 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,336 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,925 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,027 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,119 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,378 | tấn | |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,431 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,091 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,091 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,43 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,09 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 30,999 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 38,356 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 78,28 | m2 | |
| 46 | Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 5ly (hệ 700), sơn tĩnh điện: | 57,12 | M2 | |
| 47 | Cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5ly (hệ 700), sơn tĩnh điện: | 21,16 | M2 | |
| 48 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 6,72 | m2 | |
| 49 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 5ly, sơn tĩnh điện (hệ 700) | 6,72 | M2 | |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc + sơn | 19 | m2 | |
| 51 | Hoa sắt cửa + sơn | 19 | M2 | |
| 52 | Vách ngăn COMPACT HPL, dày 12mm màu ghi | 6,65 | M2 | |
| 53 | Tay vịn sắt D60, dày 1,5mm | 60,3 | Mét | |
| 54 | Consol trang trí cột thép hình | 15 | Bộ | |
| 55 | Gia công xà gồ thép | 0,466 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,466 | tấn | |
| 57 | Lợp mái bằng Tôn mạ màu sóng vuông dày 4 Zem | 1,254 | 100m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 284,926 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 115,872 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 409,145 | m2 | |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 51,48 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 221,768 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 345,3 | m2 | |
| 64 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | 14,7 | M2 | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 260,36 | m | |
| 66 | ốp Đá da | 18,699 | m2 | |
| 67 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 182,664 | m2 | |
| 68 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 400x400mm, vữa mác 75 | 5,349 | m2 | |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 434,56 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 140,86 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 42 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 269,28 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | 400,798 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | 409,145 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 618,548 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 400,798 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.027,693 | m2 | |
| 78 | Lắp đặt lavabo + bộ vòi cho trẻ em | 40 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt cho trẻ em | 50 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu trẻ | 30 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 20 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | 70 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | 39 | cái | |
| 86 | Lắp đặt nắp lưới chống côn trùng D60 | 5 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,73 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,16 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,375 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,919 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,612 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt van khóa D49 | 5 | cái | |
| 93 | Lắp đặt van khóa D42 | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt van khóa D34 | 10 | cái | |
| 95 | Lắp đặt van phao điện bồn nước mái D42 | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt van điện từ D42 | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt van một chiều D49 | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt mối nối mềm D49 | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Co nhựa D = 49 | 9 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 49 | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt Nối nhựa D = 49 | 10 | cái | |
| 102 | Lắp đặt Nối nhựa D xd = 49x42 | 3 | cái | |
| 103 | Lắp đặt Nối nhựa D xd = 49x27 | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt Co nhựa D = 42 | 12 | cái | |
| 105 | Lắp đặt Nối nhựa D = 42 | 15 | cái | |
| 106 | Lắp đặt Nối nhựa D xd = 42x34 | 5 | cái | |
| 107 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | 20 | cái | |
| 108 | Lắp đặt Nối nhựa D = 34 | 6 | cái | |
| 109 | Lắp đặt Nối nhựa D xd = 34x27 | 10 | cái | |
| 110 | Lắp đặt Nối nhựa D xd = 34x21 | 20 | cái | |
| 111 | Lắp đặt Nối nhựa D = 27 | 3 | cái | |
| 112 | Lắp đặt Nối nhựa D xd = 27x21 | 20 | cái | |
| 113 | Lắp đặt Co nhựa D = 21 | 70 | cái | |
| 114 | Co nhựa 90o ren trong D = 21 | 140 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa D = 49 | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa D xd = 49x42 | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa D = 42 | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt Tê nhựa D xd = 42x34 | 5 | cái | |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa D = 34 | 20 | cái | |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa D xd = 34x21 | 40 | cái | |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 27x21 | 50 | cái | |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa D = 21 | 20 | cái | |
| 123 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,531 | 100m3 | |
| 124 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 6,54 | m3 | |
| 125 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,46 | m3 | |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,525 | 100m3 | |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,211 | m3 | |
| 128 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,327 | tấn | |
| 129 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,075 | tấn | |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,101 | 100m2 | |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,751 | m3 | |
| 132 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 89,94 | m2 | |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,86 | m2 | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 1,355 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 4,357 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 1,725 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,635 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,14 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt thông tắc sàn D114 | 15 | cái | |
| 140 | Lắp đặt thông tắc sàn D90 | 5 | cái | |
| 141 | Lắp đặt Co nhựa D = 114 | 5 | cái | |
| 142 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 114 | 35 | cái | |
| 143 | Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 114x60 | 5 | cái | |
| 144 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | 10 | cái | |
| 145 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 90 | 15 | cái | |
| 146 | Lắp đặt Nối nhựa D xd = 90x60 | 10 | cái | |
| 147 | Lắp đặt Co nhựa D = 60 | 50 | cái | |
| 148 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 60 | 5 | cái | |
| 149 | Lắp đặt Co nhựa D = 49 | 40 | cái | |
| 150 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 49 | 35 | cái | |
| 151 | Lắp đặt Tê nhựa D = 114 | 35 | cái | |
| 152 | Lắp đặt Tê nhựa cong 90o D = 114 | 15 | cái | |
| 153 | Lắp đặt Tê nhựa 45o D = 114 | 25 | cái | |
| 154 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 114x60 | 5 | cái | |
| 155 | Lắp đặt Tê nhựa D = 90 | 10 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Tê nhựa cong 90o D = 90 | 15 | cái | |
| 157 | Lắp đặt Tê nhựa cong 90o Dxd = 90x60 | 30 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 90x49 | 20 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 90x60 | 15 | cái | |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa D = 60 | 10 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa D = 49 | 5 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Tê nhựa 45o D = 49 | 40 | cái | |
| 163 | Lắp đặt nối thông tắc sàn uPVC D114 | 10 | cái | |
| 164 | Lắp đặt nút bịt uPVC D114 | 15 | cái | |
| 165 | Lắp đặt nút bịt uPVC D90 | 5 | cái | |
| 166 | Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc uPVC D114 | 10 | cái | |
| 167 | Lắp đặt nối thông tắc sàn uPVC D90 | 10 | cái | |
| 168 | Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc uPVC D90 | 10 | cái | |
| 169 | Lắp đặt nối thông tắc sàn uPVC D60 | 2 | cái | |
| 170 | Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc uPVC D60 | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt đèn HQ 1 bóng (1x36W) | 6 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt đèn HQ 2 bóng (2x36W) | 2 | bộ | |
| 173 | Lắp đèn Led Buld 20W | 18 | bộ | |
| 174 | Lắp đèn Led Buld 9W | 16 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | |
| 176 | Lắp đặt công tắc đơn 1 ngã 10A + đế + mặt | 8 | cái | |
| 177 | Lắp đặt công tắc đôi 1 ngã 10A + đế + mặt | 4 | cái | |
| 178 | Lắp đặt công tắc ba 2 ngã 10A + đế + mặt | 2 | cái | |
| 179 | Lắp đặt Tủ điện âm | 1 | hộp | |
| 180 | Lắp đặt tủ điện 4 modul | 2 | hộp | |
| 181 | Lắp đặt hộp BOX tivi-điện thoại | 2 | hộp | |
| 182 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế + mặt | 2 | cái | |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế + mặt | 8 | cái | |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | 2 | cái | |
| 185 | Lắp đặt ô cắm đơn | 2 | cái | |
| 186 | Lắp đặt MCB-1P-16A | 2 | cái | |
| 187 | Lắp đặt MCB-1P-25A | 6 | cái | |
| 188 | Lắp đặt MCB-1P-40A | 1 | cái | |
| 189 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 450 | m | |
| 190 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 240 | m | |
| 191 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 120 | m | |
| 192 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 50 | m | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 200 | m | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | 80 | m | |
| 195 | Lắp đèn Led Buld 20W | 72 | bộ | |
| 196 | Lắp đặt đèn HQ 1 bóng (1x36W) | 24 | bộ | |
| 197 | Lắp đặt đèn HQ 2 bóng (2x36W) | 8 | bộ | |
| 198 | Lắp đèn Led Buld 9W | 42 | bộ | |
| 199 | Lắp đặt quạt treo tường | 32 | cái | |
| 200 | Lắp đặt công tắc đơn 1 ngã 10A + đế + mặt | 32 | cái | |
| 201 | Lắp đặt công tắc đôi 1 ngã 10A + đế + mặt | 16 | cái | |
| 202 | Lắp đặt công tắc ba 2 ngã 10A + đế + mặt | 4 | cái | |
| 203 | Lắp đặt tủ điện âm tường | 1 | hộp | |
| 204 | Lắp đặt tủ điện 4 modul | 8 | hộp | |
| 205 | Lắp đặt hộp BOX tivi-điện thoại | 4 | hộp | |
| 206 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế + mặt | 8 | cái | |
| 207 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế + mặt | 32 | cái | |
| 208 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | 8 | cái | |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm tivi | 8 | cái | |
| 210 | Lắp đặt MCB-1P-16A | 8 | cái | |
| 211 | Lắp đặt MCB-1P-20A | 2 | cái | |
| 212 | Lắp đặt MCB-1P-25A | 17 | cái | |
| 213 | Lắp đặt MCB-1P-100A | 2 | cái | |
| 214 | Lắp đặt MCB-1P-40A | 1 | cái | |
| 215 | Lắp đặt MCCB-3P-125A | 1 | cái | |
| 216 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 845 | m | |
| 217 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 440 | m | |
| 218 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 240 | m | |
| 219 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2Cx25mm2+E16mm2 | 35 | m | |
| 220 | Lắp đặt dây Cu/PVC 3C 2x50mm2+E35mm2 | 35 | m | |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 500 | m | |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | 200 | m | |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC B | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,669 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 10,986 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 12,13 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 2,895 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 34,249 | m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,202 | 100m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,825 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,038 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,814 | m3 | |
| 10 | Đất đắp nền | 108,472 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 28,937 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,059 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,478 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,567 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,484 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,373 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 30,172 | m3 | |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 61,012 | m3 | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,295 | m3 | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,333 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,545 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,821 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,677 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,183 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,16 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 6,779 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,62 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,266 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,217 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,166 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,064 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,602 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,992 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,358 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,848 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,386 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,979 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,333 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,668 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,577 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,423 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 7,577 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,055 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,093 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,33 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,093 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,33 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,597 | tấn | |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,84 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,663 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 8,68 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,417 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,242 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 43,842 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 55,3 | m3 | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 156,56 | m2 | |
| 58 | Cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 5ly hệ 700, sơn tĩnh điện (không chia ô) | 114,24 | M2 | |
| 59 | Cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 5ly hệ 700, sơn tĩnh điện (không chia ô) | 42,32 | M2 | |
| 60 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 7 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 13,44 | m2 | |
| 62 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 5ly, sơn tĩnh điện (hệ 700) | 20,44 | M2 | |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 38 | m2 | |
| 64 | Hoa sắt cửa + sơn | 38 | m2 | |
| 65 | Vách ngăn COMPACT HPL, dày 12mm màu ghi + phụ kiện | 13,3 | m2 | |
| 66 | Tay vịn sắt D60, dày 1,5mm | 62,8 | m | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,832 | 1m2 | |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | 10,059 | m2 | |
| 69 | Tay vịn lan can cầu thang inox D80 + thanh chống D14 | 12,05 | m | |
| 70 | Tay vịn inox D40, dày 1,5mm + thanh neo tường D16 | 16,1 | m | |
| 71 | Consol trang trí cột thép hình | 20 | Bộ | |
| 72 | Trụ cái cầu thang inox D240 | 1 | trụ | |
| 73 | Gia công xà gồ thép | 0,924 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,924 | tấn | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 78,48 | 1m2 | |
| 76 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4zem | 2,709 | 100m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 628,6 | m2 | |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 178,612 | m2 | |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 521,528 | m2 | |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 93,61 | m2 | |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,61 | m2 | |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 315,96 | m2 | |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 647,81 | m2 | |
| 84 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 82,416 | m2 | |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 324,555 | m | |
| 86 | ốp Đá da | 19,786 | m2 | |
| 87 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 308,88 | m2 | |
| 88 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | 19,74 | m2 | |
| 89 | Lát bậc cầu thang gạch ceramic 400x400mm, vữa mác 75 | 28,589 | m2 | |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 191,715 | m2 | |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 221,815 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 84 | m2 | |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 484,225 | m2 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | 807,212 | m2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | 521,528 | m2 | |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.196,506 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 807,212 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.718,034 | m2 | |
| 99 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | 30,1 | M2 | |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC C | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,178 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 9,928 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 10,838 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 2,604 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 30,689 | m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,76 | 100m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,742 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,395 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,814 | m3 | |
| 10 | Đất đắp nền | 97,207 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 26,399 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,201 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,478 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,418 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,484 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,119 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 27,705 | m3 | |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 58,878 | m3 | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,338 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,479 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,707 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,494 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,057 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,917 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 6,542 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,637 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,176 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,062 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,533 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,6 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,307 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,664 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,362 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,767 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,333 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,848 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,606 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,328 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,566 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,055 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,076 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,318 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,076 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,318 | tấn | |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,984 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,297 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 8,891 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,846 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,766 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 41,147 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 49,189 | m3 | |
| 52 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 156,56 | m2 | |
| 53 | Cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 5ly hệ 700, sơn tĩnh điện (không chia ô) | 114,24 | m2 | |
| 54 | Cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 5ly hệ 700, sơn tĩnh điện (không chia ô) | 42,32 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 13,44 | m2 | |
| 56 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 5ly, sơn tĩnh điện (hệ 700) | 13,44 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 38 | m2 | |
| 58 | Hoa sắt cửa + sơn | 38 | m2 | |
| 59 | Vách ngăn COMPACT HPL, dày 12mm màu ghi + phụ kiện | 13,3 | m2 | |
| 60 | Tay vịn sắt D60, dày 1,5mm | 48,6 | m | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,156 | 1m2 | |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | 4,86 | m2 | |
| 63 | Consol trang trí cột thép hình | 18 | Bộ | |
| 64 | Gia công xà gồ thép | 0,924 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,924 | tấn | |
| 66 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4zem | 2,709 | 100m2 | |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 572,023 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 150,576 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 445,743 | m2 | |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 84,73 | m2 | |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 291,67 | m2 | |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 624,1 | m2 | |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 86,686 | m2 | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 293,915 | m | |
| 75 | ốp Đá da | 17,784 | m2 | |
| 76 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 308,88 | m2 | |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | 14,58 | m2 | |
| 78 | Lát bậc cầu thang gạch ceramic 400x400mm | 8,86 | m2 | |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 150,89 | m2 | |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 180,99 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 84 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 461,84 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | 722,599 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | 445,743 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.117,286 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 572,023 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.563,029 | m2 | |
| 88 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | 30,1 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - PCCC. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,43 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,066 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,144 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,534 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,077 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,008 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,014 | 100m2 | |
| 8 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,178 | m3 | |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,024 | 100m3 | |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,024 | 100m3 | |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,024 | 100m3 | |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,375 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,365 | 100m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 1,45 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,66 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt Co nhựa D = 49 | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Co nhựa D = 27 | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Co nhựa D xd = 27x21 | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | 0,036 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,515 | 100m | |
| 23 | ống sắt tráng kẽm D65/3,2mm | 0,114 | 100m | |
| 24 | ống sắt tráng kẽm D60/2,9mm | 0,012 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống STK D100/3,6mm | 1,396 | 100m | |
| 26 | Co sắt tráng kẽm D100 | 4 | cái | |
| 27 | Co sắt tráng kẽm D76 | 3 | cái | |
| 28 | Co sắt tráng kẽm D60 | 1 | cái | |
| 29 | Tê sắt tráng kẽm D100 | 4 | cái | |
| 30 | Tê sắt tráng kẽm D100/65 | 1 | cái | |
| 31 | Van chữa cháy STK D60 | 1 | cái | |
| 32 | Tủ đựng vòi chữa cháy + Vòi + lăng | 1 | Tủ | |
| 33 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 2 | cái | |
| 34 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngồi nhà + 2Vòi A + 2 lăng A | 2 | Tủ | |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 32,292 | 1m3 | |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 32,292 | m3 | |
| 37 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | 20 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 3kg | 20 | Cái | |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC-MFZ4 4kg | 20 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy + phụ kiện | 20 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 8 kênh | 1 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt đầu báo khói | 16 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | 4 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt đèn báo cháy | 4 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu, tiết diện 2x0,75 mm2 | 220 | m | |
| 47 | Lắp đặt cáp chống cháy 2,5mm2 cấp nguồn | 80 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 220 | m | |
| 49 | Lắp đặt MCB-2P-25A | 1 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG (CƠ SỞ CHÍNH) | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 117 | m3 | |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | 1.170 | m2 | |
| F | DI DỜI ĐIỆN | |||
| 1 | Di dời đường dây điện trung thế | Di dời đảm bảo kỹ thuật theo tuyến đường dây hiện trạng trong phạm vi như hồ sơ thiêt kế được duyệt | 1 | Hệ thống |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 02 PHÒNG (CƠ SỞ PHỤ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 428,006 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 51,98 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 30,651 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 138,762 | m2 | |
| 5 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x250mm | 12,483 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 373,499 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 138,78 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 373,499 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 138,78 | m2 | |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | 26,22 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 26,22 | m2 | |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,651 | m2 | |
| 13 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4 zem | 1,388 | 100m2 | |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH (CƠ SỞ PHỤ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 33,17 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 33,47 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 2,31 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 2,66 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,66 | 1m2 | |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 12,479 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 34,24 | m2 | |
| 8 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 34,24 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 66,64 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2,31 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,17 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,78 | m2 | |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | 2 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 2 | m2 | |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,976 | 1m3 | |
| 16 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 0,74 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,098 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,368 | m3 | |
| 19 | Đắp đắp nền | 0,496 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,389 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 18,56 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 9 | m2 | |
| 23 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4zem | 0,186 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,012 | tấn | |
| 25 | Gia công xà gồ thép | 0,012 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,296 | 1m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt | 1,54 | m2 | |
| 28 | Cung cấp cửa sắt kính mờ dày 5ly | 1,54 | M2 | |
| 29 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 8,96 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | 27,56 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 18,56 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 9 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 5,03 | m2 | |
| 34 | Vách ngăn xí + tiểu bằng nhôm | 5,88 | M2 | |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt Lavabo + vòi | 5 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | 8 | bộ | |
| 39 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,511 | 100m3 | |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6, M100, XM PCB40 | 1,092 | m3 | |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,252 | m3 | |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,186 | 100m3 | |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,351 | m3 | |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,123 | tấn | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,03 | 100m2 | |
| 46 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,368 | m3 | |
| 47 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 30,78 | m2 | |
| 48 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,012 | 100m3 | |
| 49 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,012 | 100m3 | |
| 50 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,012 | 100m3 | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,162 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,134 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,015 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt van phao điện bồn nước mái | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm D34 | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Co nhựa D = 27 | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Co nhựa D = 21 | 9 | cái | |
| 63 | Co nhựa ren trong D = 21 | 18 | cái | |
| 64 | Tê nhựa D = 34 | 2 | cái | |
| 65 | Tê nhựa D = 21 | 14 | cái | |
| 66 | Tê nhựa Dxd = 34x21 | 1 | cái | |
| 67 | Nối nhựa D = 27 | 3 | cái | |
| 68 | Nối nhựa D = 21 | 5 | cái | |
| 69 | Nối nhựa Dxd = 34x27 | 2 | cái | |
| 70 | Nối nhựa Dxd = 27x21 | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,201 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,156 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,035 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,041 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,026 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt thông tắc sàn D114 | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Co nhựa D = 114 | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Co nhựa D = 60 | 6 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 114 | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 90 | 6 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 60 | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa D = 114 | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa 45o D = 114 | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa 45o D = 90 | 5 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 114x90 | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 90x60 | 5 | cái | |
| 87 | Lắp đặt nút bịt nhựa D = 114 | 15 | cái | |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO (CƠ SỞ PHỤ). | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,064 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 59,654 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 7,321 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,524 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,776 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,673 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,016 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,548 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,283 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,472 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 1,094 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,04 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,619 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,036 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,947 | tấn | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 25,554 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,051 | m3 | |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,686 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | 28,196 | m2 | |
| 20 | Hàng rào khung sắt, chông sắt D12 đặc | 28,196 | M2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt | 14,66 | m2 | |
| 22 | Cửa cổng đẩy khung sắt 40x40x1,2, panô tole dày 1.2, song sắt tròn đặc D12 cách khoảng a=150 + sơn | 10,875 | m2 | |
| 23 | Cửa cổng mở khung sắt 40x40x1,2, panô tole dày 1.2, song sắt tròn đặc D12 cách khoảng a=150 + sơn | 3,785 | m2 | |
| 24 | Bảng tên trường thép tấm 1,2ly, khung sắt hộp 30x30x1,4 đỡ bảng tên trường (5,8x0,7m) + sơn | 4,06 | m2 | |
| 25 | Bảng tên trường bằng Alu | 1 | Bộ | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 101,08 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 650,527 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 74,912 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 35,661 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 45,6 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 72,821 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 750,138 | m2 | |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 43,6 | m | |
| J | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG (CƠ SỞ PHỤ) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,741 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,009 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 1,896 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,551 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 50,568 | m2 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 37,5 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,94 | m3 | |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | 333 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi