Gói thầu: Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 (bao gồm 10% dự phòng đầu tư công trung hạn) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 20:40:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,862,360,582 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | CÁC HẠNG MỤC TẠI XÃ MỸ THẠNH AN, THÀNH PHỐ BẾN TRE | |||
| 1 | Đắp bờ bao hố đào bằng đất đào tại chỗ | Đào hố và đắp bờ bao | 16,7 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC Ø168 dày 7mm | Đào hố và đắp bờ bao | 0,3 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt ống uPVC Ø168 | Đào hố và đắp bờ bao | 6 | cái |
| 4 | Đóng cọc ống BTCT Ø350mm trên cạn (không vật liệu cọc) | Trụ neo tàu | 0,96 | 100m |
| 5 | Cung cấp cọc ống bê tông DU7L Ø350/220- loại A dài 12m | Trụ neo tàu | 96 | m |
| 6 | Cốt thép lồng cọc Ø8mm | Trụ neo tàu | 0,014 | tấn |
| 7 | Cốt thép lồng cọc Ø16mm | Trụ neo tàu | 0,083 | tấn |
| 8 | SX cấu kiện thép tấm dày 5mm | Trụ neo tàu | 0,01 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm lồng cọc dày 5mm | Trụ neo tàu | 0,01 | tấn |
| 10 | Bê tông lồng cọc đá 1x2 M300 | Trụ neo tàu | 0,18 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót bệ trụ neo | Trụ neo tàu | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót bệ trụ neo đá 1x2 M150 | Trụ neo tàu | 0,455 | m3 |
| 13 | Cốt thép trụ neo Ø10mm | Trụ neo tàu | 0,025 | tấn |
| 14 | Cốt thép trụ neo Ø14mm | Trụ neo tàu | 0,166 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bê tông bệ trụ neo | Trụ neo tàu | 0,086 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bệ trụ neo đá 1x2 M300 | Trụ neo tàu | 1,903 | m3 |
| 17 | Cốt thép bích neo Ø16mm | Trụ neo tàu | 0,029 | tấn |
| 18 | Gia công thép ống Ø350 bích neo | Trụ neo tàu | 0,098 | tấn |
| 19 | Gia công thép tấm bích neo dày 10mm | Trụ neo tàu | 0,05 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm bích neo dày 10mm | Trụ neo tàu | 0,05 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm nhúng nóng | Trụ neo tàu | 147,42 | kg |
| 22 | Bê tông cbích neo đá 1x2 M300 - độ sụt | Trụ neo tàu | 0,15 | m3 |
| 23 | Lắp đặt bích neo vào vị trí (137kg/cái) | Trụ neo tàu | 0,548 | tấn |
| 24 | Đóng cừ tràm gia cố Ø8-10, ngọn 4cm dài 4m/cây | Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc | 28,08 | 100m |
| 25 | Cung cấp cừ tràm | Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc | 104 | m |
| 26 | Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=4mm | Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc | 0,005 | tấn |
| 27 | Đắp đất nền nhà làm việc bằng đất đào tại chỗ | Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc | 300,31 | m3 |
| 28 | Đào đất móng biển báo (biển ghi tên cơ quan) | Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc | 0,43 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng biển báo | Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc | 0,034 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc | 0,5 | m3 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo ống STK Ø90mm dày 3,2mm | Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc | 63,02 | kg |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo thép tấm dày 1mm | Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc | 23,55 | kg |
| 33 | Sơn chống rỉ 1 lớp 2 mặt biển báo | Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc | 6 | m2 |
| 34 | Sơn dầu 2 lớp | Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc | 6 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M.12x120 | Gia cố, tôn cao nền nhà làm việc | 6 | cái |
| 36 | Nạo vét đáy sông bằng máy đào gầu dây <0,65m3,cao<=3m | Nạo vét đáy sông | 32,469 | 100m3 |
| 37 | Phát hoang mặt bằng xây dựng | Đường vào nhà làn việc | 11,5 | 100m2 |
| 38 | Đào đất nền đường | Đường vào nhà làn việc | 2,463 | 100m3 |
| 39 | Đắp lề bằng đất dính, K≥0,95(tận dụng đất đào) | Đường vào nhà làn việc | 0,579 | 100m3 |
| 40 | Lu lèn nền đường đạt K≥0,98 | Đường vào nhà làn việc | 8,158 | 100m2 |
| 41 | Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt R≥14kN/m | Đường vào nhà làn việc | 11,263 | 100m2 |
| 42 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dưới, K≥0,98 | Đường vào nhà làn việc | 2,937 | 100m3 |
| 43 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dầy 15 cm | Đường vào nhà làn việc | 8,158 | 100m2 |
| 44 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Đường vào nhà làn việc | 8,158 | 100m2 |
| 45 | Thảm bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cm | Đường vào nhà làn việc | 8,158 | 100m2 |
| 46 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dầy 2 mm | Đường vào nhà làn việc | 5,75 | m2 |
| 47 | Cung cấp thép hình I160*80 cọc trụ | Cầu công tác | 3.330 | kg |
| 48 | Đóng cọc thép hình I160 chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không vật liệu), phần ngập đất | Cầu công tác | 1,44 | 100m |
| 49 | Đóng cọc thép hình I160 chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không vật liệu), phần không ngập đất | Cầu công tác | 0,36 | 100m |
| 50 | Cung cấp thép hình hệ khung thép giằng liên kết trụ, kể cả hao hụt thi công 2.5% | Cầu công tác | 552,58 | kg |
| 51 | Gia công kết cấu hệ khung thép giằng liên kết trụ | Cầu công tác | 0,553 | tấn |
| 52 | Cung cấp bu lông M.18x50 | Cầu công tác | 64 | bộ |
| 53 | Lắp dựng kết cấu hệ khung thép giằng liên kết trụ | Cầu công tác | 0,553 | tấn |
| 54 | Cung cấp thép hình để gia công thép kết cấu nhịp mới, kể cả hao hụt thi công 2.5% | Cầu công tác | 813,605 | kg |
| 55 | Gia công thép kết cấu nhịp mới hệ dầm dọc, dầm ngang | Cầu công tác | 0,814 | tấn |
| 56 | Lắp dựng thép kết cấu nhịp mới hệ dầm dọc, dầm ngang | Cầu công tác | 0,814 | tấn |
| 57 | Cung cấp thép tấm mặt cầu dày 5mm, kể cả hao hụt thi công 5% | Cầu công tác | 529,875 | kg |
| 58 | Cung cấp thép lan can, kể cả hao hụt thi công 2.5% | Cầu công tác | 399,32 | kg |
| 59 | Gia công kết cấu thép sàn mặt cầu+lan can cầu | Cầu công tác | 0,929 | tấn |
| 60 | Lắp dựng kết cấu thép sàn mặt cầu+lan can cầu | Cầu công tác | 0,929 | tấn |
| 61 | Cung cấp & gia côngthép hình bậc thang | Cầu công tác | 0,09 | tấn |
| 62 | Sơn lót 1 lớp chống rỉ | Cầu công tác | 203,52 | m2 |
| 63 | Sơn dầu 2 lớp | Cầu công tác | 203,52 | m2 |
| C | BẾN PHÀ TÂN PHÚ (PHÍA BỜ CHÂU THÀNH) | |||
| 1 | Cung cấp thép hình I160*80 cọc trụ | Cầu công tác | 3.774 | kg |
| 2 | Đóng cọc thép hình I160 chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không vật liệu), phần ngập đất | Cầu công tác | 1,34 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình I160 chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không vật liệu), phần không ngập đất | Cầu công tác | 0,7 | 100m |
| 4 | Cung cấp thép hình hệ khung thép giằng liên kết trụ, kể cả hao hụt thi công 2.5% | Cầu công tác | 631,14 | kg |
| 5 | Gia công kết cấu hệ khung thép giằng liên kết trụ | Cầu công tác | 0,631 | tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông M.18x50 | Cầu công tác | 72 | bộ |
| 7 | Lắp dựng kết cấu hệ khung thép giằng liên kết trụ | Cầu công tác | 0,631 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép hình để gia công thép kết cấu nhịp mới, kể cả hao hụt thi công 2.5% | Cầu công tác | 938,215 | kg |
| 9 | Gia công thép kết cấu nhịp mới hệ dầm dọc, dầm ngang | Cầu công tác | 0,938 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép kết cấu nhịp mới hệ dầm dọc, dầm ngang | Cầu công tác | 0,938 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tấm mặt cầu dày 5mm, kể cả hao hụt thi công 5% | Cầu công tác | 618,109 | kg |
| 12 | Cung cấp thép lan can, kể cả hao hụt thi công 2.5% | Cầu công tác | 461,15 | kg |
| 13 | Gia công kết cấu thép sàn mặt cầu+lan can cầu | Cầu công tác | 1,079 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép sàn mặt cầu+lan can cầu | Cầu công tác | 1,079 | tấn |
| 15 | Cung cấp & gia côngthép hình bậc thang | Cầu công tác | 0,09 | tấn |
| 16 | Sơn lót 1 lớp chống rỉ | Cầu công tác | 232,41 | m2 |
| 17 | Sơn dầu 2 lớp | Cầu công tác | 214,41 | m2 |
| D | BẾN PHÀ HÀM LUÔNG (PHÍA BỜ MỎ CÀY BẮC) | |||
| 1 | Cung cấp thép hình H.400x400x13x21 làm cọc | Cọc neo và cọc chống va trôi | 16.512 | kg |
| 2 | Đóng cọc thép hình H400 chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không vật liệu), phần ngập đất 62,5% | Cọc neo và cọc chống va trôi | 0,6 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình H400 chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không vật liệu), phần ngập đất 37,5% | Cọc neo và cọc chống va trôi | 0,36 | 100m |
| 4 | Khoan lỗ cọc thép hình để nối cọc | Cọc neo và cọc chống va trôi | 12 | 10 lỗ |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 10mm, kể cả hao hụt thi công 5% | Cọc neo và cọc chống va trôi | 439,6 | kg |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẳn trong BT, KL <=20kg | Cọc neo và cọc chống va trôi | 0,44 | tấn |
| 7 | Cung cấp bu lông M.22x80 | Cọc neo và cọc chống va trôi | 120 | cái |
| 8 | Sơn lót 1 lớp chống rỉ | Cọc neo và cọc chống va trôi | 115,2 | m2 |
| 9 | Sơn dầu 2 lớp | Cọc neo và cọc chống va trôi | 115,2 | m2 |
| 10 | Nạo vét đáy sông bằng máy đào gầu dây <0,65m3,cao<=3m | Nạo vét đáy sông | 114,69 | 100m3 |
| E | NHÀ LÀM VIỆC (Phía sông) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3911 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 18,09 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,857 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,857 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,582 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0806 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,697 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,6316 | 100m2 |
| 12 | Rải nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,14 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 16,14 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,652 | m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,4202 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,7348 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,4044 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,968 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 23,968 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 23,968 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1471 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp cát bổ sung vào công tác đắp nền | Chương V của E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 24 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 0,3942 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,1536 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 87,52 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,79 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,534 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,7914 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,3949 | 100m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,048 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 53,896 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 53,896 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 9,8 | 1m2 |
| 36 | Quét chống thấm sê nô | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,3156 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0999 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,9611 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 72,904 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 174,254 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 233,558 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 72,904 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 160,654 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,8575 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0769 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,1151 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,54 | m2 |
| 53 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,3777 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,3777 | m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,4608 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,5594 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,5594 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,0135 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,0512 | m3 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,876 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 2,901 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 7,975 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,255 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,7 | m |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2364 | 100m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,2184 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 30,2184 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 30,2184 | m2 |
| 75 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,3056 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,1728 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,648 | m2 |
| 82 | Cung cấp/Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2792 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 45,58 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,6677 | m3 |
| 86 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 0,0796 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0952 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,1148 | m3 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,36 | m2 |
| 92 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 2,397 | m2 |
| 93 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 94 | Ốp gạch chẻ vào thành tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,0525 | m2 |
| 95 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 2,1599 | m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1309 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1506 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,5692 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tháp đèn trên đảo, đường kính cốt thép cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 25m | Chương V của E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tháp đèn trên đảo, đường kính cốt thép cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 25m | Chương V của E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tháp đèn trên đảo, đường kính cốt thép cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 25m | Chương V của E-HSMT | 0,1138 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0652 | tấn |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0724 | tấn |
| 124 | Công tác ốp gạch chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,33 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính trong dày 5mm, có chớp bật (cả phụ kiện, trừ ổ khóa) | Chương V của E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 14,75 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm (cả phụ kiện, trừ ổ khóa) | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong dày 5mm, có chớp bật (cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 16,02 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa sổ bật vệ sinh khung nhôm, kính mờ dày 5mm (cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 130 | Cung cấp ổ khóa chìm, tay nắm nhôm 38mm, dài 300mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Cung cấp ổ khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 132 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT | 10,11 | 10m |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,155 | 100m2 |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3911 | 100m3 |
| 135 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 18,09 | 100m |
| 136 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,857 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,857 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,582 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 141 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0806 | 100m2 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,697 | m3 |
| 144 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,6316 | 100m2 |
| 145 | Rải nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 146 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,14 | m2 |
| 147 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 16,14 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,652 | m2 |
| 149 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,4202 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,7348 | m3 |
| 151 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,4044 | 100m2 |
| 152 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,968 | m2 |
| 153 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 23,968 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 23,968 | m2 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1471 | 100m3 |
| 156 | Cung cấp cát bổ sung vào công tác đắp nền | Chương V của E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 157 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 0,3942 | 100m2 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,1536 | m3 |
| 159 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 87,52 | m2 |
| 160 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 161 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,79 | m2 |
| 162 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,534 | m2 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,7914 | m3 |
| 164 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,3949 | 100m2 |
| 165 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,048 | m2 |
| 166 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 53,896 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 53,896 | m2 |
| 168 | Quét nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 9,8 | 1m2 |
| 169 | Quét chống thấm sê nô | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 170 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 171 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,3156 | m3 |
| 173 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0999 | 100m2 |
| 174 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,9611 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 72,904 | m2 |
| 176 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 174,254 | m2 |
| 177 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 233,558 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 72,904 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 160,654 | m2 |
| 180 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,8575 | m2 |
| 181 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 182 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0769 | 100m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 184 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,1151 | m3 |
| 185 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,54 | m2 |
| 186 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,3777 | m2 |
| 187 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,3777 | m2 |
| 188 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 190 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,4608 | m3 |
| 191 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,5594 | m2 |
| 192 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,5594 | m2 |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,0135 | 100m |
| 194 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,0512 | m3 |
| 196 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,876 | m2 |
| 197 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 2,901 | m2 |
| 198 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 7,975 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,255 | m2 |
| 200 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,7 | m |
| 201 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 202 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 204 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2364 | 100m2 |
| 205 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,2184 | m2 |
| 206 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 30,2184 | m2 |
| 207 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 30,2184 | m2 |
| 208 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,3056 | m3 |
| 209 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 210 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 211 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 212 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 213 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,1728 | m3 |
| 214 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,648 | m2 |
| 215 | Cung cấp/Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2792 | tấn |
| 216 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 217 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 45,58 | m2 |
| 218 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,6677 | m3 |
| 219 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 0,0796 | 100m2 |
| 220 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 221 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0952 | m3 |
| 223 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,1148 | m3 |
| 224 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,36 | m2 |
| 225 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 2,397 | m2 |
| 226 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 227 | Ốp gạch chẻ vào thành tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,0525 | m2 |
| 228 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 229 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 230 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 2,1599 | m2 |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1309 | tấn |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1506 | tấn |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,5692 | tấn |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tháp đèn trên đảo, đường kính cốt thép cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 25m | Chương V của E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tháp đèn trên đảo, đường kính cốt thép cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 25m | Chương V của E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tháp đèn trên đảo, đường kính cốt thép cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 25m | Chương V của E-HSMT | 0,1138 | tấn |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0652 | tấn |
| 242 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| 256 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0724 | tấn |
| 257 | Công tác ốp gạch chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,33 | m2 |
| 258 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính trong dày 5mm, có chớp bật (cả phụ kiện, trừ ổ khóa) | Chương V của E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 259 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 14,75 | m2 |
| 260 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm(cả phụ kiện, trừ ổ khóa) | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 261 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong dày 5mm, có chớp bật (cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 16,02 | m2 |
| 262 | Lắp dựng cửa sổ bật vệ sinh khung nhôm, kính mờ dày 5mm (cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 263 | Cung cấp ổ khóa chìm, tay nắm nhôm 38mm, dài 300mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 264 | Cung cấp ổ khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 265 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT | 10,11 | 10m |
| 266 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,155 | 100m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải nhựa tái sinh chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 3,38 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 27,04 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Chương V của E-HSMT | 6,76 | 100m |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,6003 | tấn |
| G | THÁP ĐỠ BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,5037 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,5037 | tấn |
| 7 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,1399 | tấn |
| 8 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,1399 | tấn |
| 9 | CC bulon phi 14 L=900 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 32,7182 | m2 |
| H | ĐIỆN VÀ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Phần nước trong nhà | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Phần nước trong nhà | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Phần nước trong nhà | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Phần nước trong nhà | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Phần nước trong nhà | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34 | Phần nước trong nhà | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Phần nước trong nhà | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Phần nước trong nhà | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Phần nước trong nhà | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van khóa thau, đường kính 27mm | Phần nước trong nhà | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa thau, đường kính 34mm | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa thau 1 chiều, đường kính 27mm | Phần nước trong nhà | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Phần nước trong nhà | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Phần nước trong nhà | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt co răng, đường kính trong 27mm | Phần nước trong nhà | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê Hand nhựa | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt móc treo gắn tường | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu + Bộ xả ( Chống mùi ) | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lavabo | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Phần nước 2trong nhà | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn, tráng men 1 vòi | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt bộ xả | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo khăn 600mm | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đĩa đựng xà phồng | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi 600x800 | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối trơn uPVC đường kính 90mm | Phần nước trong nhà | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối trơn uPVC đường kính 60mm | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 37 | Lắp nút bít uPVC, đường kính 34mm | Phần nước trong nhà | 2 | cái |
| 38 | Lắp nút bít uPVC, đường kính 27mm | Phần nước trong nhà | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối trơn uPVC đường kính 27mm | Phần nước trong nhà | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,0m3 | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê Hand nhựa | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống d=100mm | Phần nước trong nhà | 0,154 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác | Phần nước trong nhà | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6PL | Phần điện trong nhà | 1 | Hộp |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Phần điện trong nhà | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P - 6A | Phần điện trong nhà | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt RCBO 2P - 16A/4.5kA (30mA) | Phần điện trong nhà | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m 18w áp trần | Phần điện trong nhà | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m 2x9w áp trần | Phần điện trong nhà | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led Panel 9w áp trần | Phần điện trong nhà | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn Led Panel 7w áp trần | Phần điện trong nhà | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1200, 65W, q>=200M3/Phút | Phần điện trong nhà | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | Phần điện trong nhà | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | Phần điện trong nhà | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | Phần điện trong nhà | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Dimmer đơn 500w/220v | Phần điện trong nhà | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi âm tường | Phần điện trong nhà | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối 200x200mm | Phần điện trong nhà | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp nối 3 đường D16 | Phần điện trong nhà | 10 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp nối 2 đường D16 | Phần điện trong nhà | 8 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm ( Ống trắng cứng ) | Phần điện trong nhà | 140 | m |
| 64 | Lắp đặt măng song D16 | Phần điện trong nhà | 47 | cái |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Phần điện trong nhà | 146 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Phần điện trong nhà | 180 | m |
| 67 | Lắp đặt đế âm: Công tắc, ổ cắm, MCB | Phần điện trong nhà | 17 | hộp |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 ( 0.224kg/m ) | Phần điện trong nhà | 20 | m |
| 69 | Lắp cọc tiếp đất D16 L=2.4M + Ốc xiết cáp | Phần điện trong nhà | 4 | cọc |
| 70 | Lắt đặt sắt V75x75x8mm L=2m + Sứ ống chỉ + Bulong 12mm | Phần điện trong nhà | 1 | cọc |
| 71 | Lắp đặt quạt điện thông gió âm tường | Phần điện trong nhà | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Phần nước trong nhà | 0,02 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Phần nước trong nhà | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Phần nước trong nhà | 0,05 | 100m |
| 75 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Phần nước trong nhà | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Phần nước trong nhà | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34 | Phần nước trong nhà | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Phần nước trong nhà | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Phần nước trong nhà | 0,02 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Phần nước trong nhà | 0,25 | 100m |
| 83 | Lắp đặt van khóa thau, đường kính 27mm | Phần nước trong nhà | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa thau, đường kính 34mm | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa thau 1 chiều, đường kính 27mm | Phần nước trong nhà | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Phần nước trong nhà | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Phần nước trong nhà | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt co răng, đường kính trong 27mm | Phần nước trong nhà | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê Hand nhựa | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh nhựa | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt móc treo gắn tường | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu + Bộ xả (Chống mùi) | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Lavabo | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn, tráng men 1 vòi | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt bộ xả | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt giá treo khăn 600mm | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt đĩa đựng xà phồng | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt gương soi 600x800 | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt kệ kính | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối trơn uPVC đường kính 90mm | Phần nước trong nhà | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt nối trơn uPVC đường kính 60mm | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 108 | Lắp nút bít uPVC, đường kính 34mm | Phần nước trong nhà | 2 | cái |
| 109 | Lắp nút bít uPVC, đường kính 27mm | Phần nước trong nhà | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối trơn uPVC đường kính 27mm | Phần nước trong nhà | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,0m3 | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê Hand nhựa | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần nước trong nhà | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống d=100mm | Phần nước trong nhà | 0,154 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cầu chắn rác | Phần nước trong nhà | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6PL | Phần điện trong nhà | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt MCB 2P - 32A | Phần điện trong nhà | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Phần điện trong nhà | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 2P - 6A | Phần điện trong nhà | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt RCBO 2P - 16A/4.5kA (30mA) | Phần điện trong nhà | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m 18w áp trần | Phần điện trong nhà | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m 2x9w áp trần | Phần điện trong nhà | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn Led Panel 9w áp trần | Phần điện trong nhà | 5 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn Led Panel 7w áp trần | Phần điện trong nhà | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1200, 65W, q>=200M3/Phút | Phần điện trong nhà | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | Phần điện trong nhà | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | Phần điện trong nhà | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | Phần điện trong nhà | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt Dimmer đơn 500w/220v | Phần điện trong nhà | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi âm tường | Phần điện trong nhà | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp nối 200x200mm | Phần điện trong nhà | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp nối 3 đường D16 | Phần điện trong nhà | 10 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp nối 2 đường D16 | Phần điện trong nhà | 8 | hộp |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm (Ống trắng cứng) | Phần điện trong nhà | 140 | m |
| 136 | Lắp đặt măng song D16 | Phần điện trong nhà | 47 | cái |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Phần điện trong nhà | 146 | m |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Phần điện trong nhà | 180 | m |
| 139 | Lắp đặt đế âm: Công tắc, ổ cắm, MCB | Phần điện trong nhà | 17 | hộp |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 (0.224kg/m) | Phần điện trong nhà | 20 | m |
| 141 | Lắp cọc tiếp đất D16 L=2.4M + Ốc xiết cáp | Phần điện trong nhà | 4 | cọc |
| 142 | Lắt đặt sắt V75x75x8mm L=2m + Sứ ống chỉ + Bulong 12mm | Phần điện trong nhà | 1 | cọc |
| 143 | Lắp đặt quạt điện thông gió âm tường | Phần điện trong nhà | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn nhiệt, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Phần nước ngoài nhà | 1,8 | 100m |
| 145 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Phần nước ngoài nhà | 1,8 | 100m |
| 146 | Lắp đặt co HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32 mm | Phần nước ngoài nhà | 11 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32 mm | Phần nước ngoài nhà | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=32mm | Phần nước ngoài nhà | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van d=32mm | Phần nước ngoài nhà | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc phao | Phần nước ngoài nhà | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Phần nước ngoài nhà | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt co răng, đường kính 32mm | Phần nước ngoài nhà | 2 | cái |
| 153 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Phần nước ngoài nhà | 40,5 | m3 |
| 154 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần nước ngoài nhà | 30,375 | m3 |
| 155 | Đắp cát đệm ống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần nước ngoài nhà | 0,1013 | 100m3 |
| 156 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hố van | 0,0512 | m3 |
| 157 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Thành hố van | 0,0233 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Lót đáy hố van | 0,0064 | m3 |
| 159 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nắp hố van | 0,25 | m2 |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Phần điện ngoài nhà | 0,1 | 100m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần điện ngoài nhà | 0,246 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần điện ngoài nhà | 0,0168 | 100m2 |
| 163 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Phần điện ngoài nhà | 0,0144 | 100m2 |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào) | Phần điện ngoài nhà | 0,0941 | 100m3 |
| 165 | Lắp dựng cột BTLT DUL 8.5m | Phần điện ngoài nhà | 5 | 1 cột |
| 166 | Vận chuyển cột BTLT DUL 8.5m | Phần điện ngoài nhà | 5 | 1 cột |
| 167 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn | Phần điện ngoài nhà | 6 | cái |
| 168 | Lắp cọc tiếp đất và kẹp | Phần điện ngoài nhà | 5 | cọc |
| 169 | Lắp đặt kẹp IPC 95-35 | Phần điện ngoài nhà | 5 | cái |
| 170 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Phần điện ngoài nhà | 44,6425 | m |
| 171 | Sản xuất thép ống tráng kẽm 21mm, L=3m | Phần điện ngoài nhà | 0,0149 | tấn |
| 172 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Phần điện ngoài nhà | 0,0149 | tấn |
| 173 | Kéo dây dây cáp điện 2x6mm2 | Phần điện ngoài nhà | 0,46 | 100m |
| 174 | Kéo dây dây cáp điện 2x10mm2 | Phần điện ngoài nhà | 1,5 | 100m |
| 175 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Phần điện ngoài nhà | 0,5 | 10 cột |
| 176 | Vận chuyển cột BTLT ≤10m | Phần điện ngoài nhà | 5 | cột |
| 177 | Lắp đặt móc cáp | Phần điện ngoài nhà | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt dừng cáp | Phần điện ngoài nhà | 1 | cái |
| 179 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần điện ngoài nhà | 0,009 | tấn |
| 180 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần điện ngoài nhà | 0,034 | tấn |
| 181 | Cung cấp bulong và lông đền | Phần điện ngoài nhà | 5 | cái |
| 182 | Quét nhựa bitum | Phần điện ngoài nhà | 1 | kg |
| I | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2374 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đường kính 7 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 5,0565 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,2805 | m3 |
| 5 | Rải nilon lót móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,4776 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,5626 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,8258 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,0639 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,4551 | 100m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 124,9384 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0488 | m3 |
| 13 | Lót nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 0,0049 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0054 | 100m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 124,9384 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 17,9438 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 3,0307 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 143,7216 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 143,7216 | m2 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,0871 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,1768 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,5132 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 0,6636 | m2 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,1859 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 304,644 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 304,644 | m2 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,1846 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,122 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m |
| 30 | Đắp vữa trang trí cột | Chương V của E-HSMT | 1,275 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,937 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lưới thép B40 | Chương V của E-HSMT | 346,5349 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt vuông bảo vệ cửa 14x14 đặc | Chương V của E-HSMT | 42,6068 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6371 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5172 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,7652 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,3307 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cửa thép vuông đặc 14x14 | Chương V của E-HSMT | 12,3525 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,4225 | m2 |
| J | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,7111 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0812 | 100m2 |
| 10 | Rải nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 13 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 14 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 15 | Cung cấp xà gồ thép 30x60x1.4 | Chương V của E-HSMT | 0,0587 | tấn |
| 16 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0587 | tấn |
| 17 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,1236 | tấn |
| 18 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,1236 | tấn |
| 19 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 20 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 21 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 22 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 23 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 24 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 25 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 26 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 27 | CC bulon phi 12 L=400 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0686 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn màu | Chương V của E-HSMT | 0,1737 | 100m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,8568 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,71 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,71 | m2 |
| 40 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 21,42 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp tôn phẳng | Chương V của E-HSMT | 14,96 | m2 |
| 44 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn Led tuýp 1.2m, 18w áp trần | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm (Ống trắng cứng) | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 50 | Lắp đặt măng song D16 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt đế: Công tắc, MCB | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TẠI MỸ THẠNH AN TP BẾN TRE | |||
| 1 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 12,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 12,62 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp neo 4.0 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần C70 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây đồng trần C70 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét bk cấp 3 R=70M | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế gắn kim | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ốc xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép D60mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Mối hàn Cadwell | Chương V của E-HSMT | 6 | mối nối |
| 14 | Lắp dựng trụ 14M | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 15 | Lắp đặt ống thép D76 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| L | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TẠI TÂN PHÚ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt cáp neo 4.0 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng trần C70 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây đồng trần C70 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét bk cấp 3 R=90M | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế gắn kim | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ốc xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép D60mm | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 11 | Mối hàn Cadwell | Chương V của E-HSMT | 6 | mối nối |
| M | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TẠI BẾN PHÀ HÀM LUÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt cáp neo 4.0 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng trần C70 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây đồng trần C70 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét bk cấp 3 R=90M | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế gắn kim | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ốc xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép D60mm | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 11 | Mối hàn Cadwell | Chương V của E-HSMT | 6 | mối nối |
| N | CHIẾU SÁNG PHÀ TÂN PHÚ | |||
| 1 | Sản xuất ống thép đúc 60mm, dày 5.55mm | Chương V của E-HSMT | 0,1112 | tấn |
| 2 | Lắp dựng ống thép đúc 60mm, dày 5.55mm | Chương V của E-HSMT | 0,1112 | tấn |
| 3 | Bộ đèn led năng lượng mặt trời, 120W (cảm biến) và cần đèn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| O | CHIẾU SÁNG PHÀ HÀM LUÔNG | |||
| 1 | Bộ đèn led 100W | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Sản xuất ống thép đúc 60mm, dày 5.55mm | Chương V của E-HSMT | 0,1365 | tấn |
| 3 | Lắp dựng ống thép đúc 60mm, dày 5.55mm | Chương V của E-HSMT | 0,1365 | tấn |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P - 6A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế: Công tắc, MCB | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Sắt V75x75x8mm L=5m + Sứ ống chỉ + Bulong 12mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi